1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án giảng dạy các môn học lớp 1 - Tuần 2 - Trường Tiểu học Tà Cạ

17 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 371,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh -Haùt 1/ Ổn định lớp: 2/ Bài mới: a/ Giới thiệu bài: b/ Dạy bài mới: Họat động 1: Quan sát tranh -Mục đích: Biết [r]

Trang 1

Tuần 2

Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

Chào cờ

Đạo đức

Em là học sinh lớp 1

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức : Học sinh hiểu được trẻ em đến tuổi phải đi học

2 Kĩ năng : Biết kể về kết quả học tập

3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học

II.Các hoạt động dạy học :

A.Khởi động: Hỏt “ đi học”

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

GV: Nờu yờu cầu giờ học

2 Nội dung:

a Kể về kết quả học tập

MT: Kể được những điều mới biết

GV: Tổ chức cho HS thảo luận nhúm(đụi),

trao đổi và trả lời cõu hỏi SGK

GV: Nhận xột, bổ sung, chốt lại ý đỳng

KL: Sau hơn 1 tuần đi học, em đó biết đọc

, viết chữ, biết tụ màu, tập đếm, vẽ,…

b Kể chuyện theo tranh

MT: Biết đặt tờn cho bạn nhỏ trong tranh

- Trong tranh cú những ai?

- Họ đang làm gỡ?

GV: Nhận xột, bổ sung, chốt lại ý đỳng

c Trũ chơi: Làm quen

MT: Củng cố ND 2 bài vừa học

GV: Hướng dẫn, nờu yờu cầu trũ chơi,

cỏch chơi Quan sỏt, giỳp đỡ

3 Củng cố, dặn dũ: (3 phỳt )

- Xem trước bài 2

Hỏt tập thể

HS Lần lượt giới thiệu với cỏc bạn những điều mỡnh đó biết được sau

1 tuần đi học

HS Nhận xột, bổ sung

HS Quan sỏt tranh( VBT )

HS Dựa vào gợi ý trờn kể chuyện theo tranh

- HS đặt tờn cho bạn nhỏ phự hợp

HS Chia thành 4 nhúm thực hiện trũ chơi

- Nhắc lại tờn bài

- Nờu được 1 vài ý chớnh của bài học

- Chuẩn bị đầy đủ sỏch, vở

Tiếng việt

Dấu hỏi – Dấu nặng

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được dấu hỏi (?), dấu (.); biết ghép tiến bẻ, bẹ Biết

được dấu thanh chỉ đồ vật, sự vật

2 Kĩ năng : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề, hoạt động bẻ của bài

3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học

Trang 2

II.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Dạy dấu thanh: Đớnh dấu hỏi

a) Nhận diện dấu

GV: Dấu hỏi giống nột gỡ?

YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ

Nhận xột kết quả thực hành của HS

Dấu nặng thực hiện tương tự

b) Ghộp chữ và đọc tiếng

1 Yờu cầu HS ghộp tiếng be đó học

Tiếng be thờm dấu hỏi được tiếng bẻ

Viết tiếng bẻ lờn bảng

Gọi HS phõn tớch tiếng bẻ

Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đõu ?

GV phỏt õm mẫu : bẻ

HS thảo luận và núi : tỡm cỏc hoạt động trong đú cú

tiếng bẻ

 Ghộp tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ

So sỏnh tiếng bẹ và bẻ

Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.

HD viết dấu thanh trờn bảng con:

2 Viết dấu hỏi

Gọi HS nhắc lại dấu hỏi giống nột gỡ?

Yờu cầu HS viết bảng con dấu hỏi

HD viết tiếng cú dấu thanh hỏi.

Viết mẫu bẻ Sửa lỗi cho học sinh.

3 Viết dấu nặng

Dấu nặng giống vật gỡ?

Yờu cầu HS viết bảng con dấu nặng

HD viết tiếng cú dấu thanh nặng =>Viết mẫu bẹ

Sửa lỗi cho học sinh.Nhận xột , khen những HS viết

đỳng , đẹp

Tiết 2

2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi HS phỏt õm tiếng bẻ, bẹ

Sửa lỗi phỏt õm cho học sinh

b) Luyện viết

Yờu cầu HS tập tụ bẻ, bẹ trong vở tập viết

Theo dừi và uốn nắn sửa sai cho học sinh

c) Luyện núi :

Treo tranh

Giống 1 nột múc, múc cõu

để ngược

Thực hiện trờn bộ đồ dựng

Thực hiện trờn bộ đồ dựng học tập

HS ghộp tiếng bẻ trờn bảng cài (1 em thực hiện)

Đặt trờn đầu õm e

Đọc lại

Bẻ cõy, bẻ củi, bẻ cổ ỏo, bẻ ngún tay,

HS So sỏnh tiếng bẹ và bẻ Học sinh đọc

Giống một nột múc

Học sinh theo dừi viết bảng con

HS viết tiếng bẻ vào bảng con

Giống hũn bi, giống dấu chấm,…

Viết bảng con dấu nặng

Viết bảng con: bẹ

Học sinh đọc bài trờn bảng

Viết trờn vở tập viết

Nghỉ giữa tiết Quan sỏt và thảo luận

Cỏc người trong tranh khỏc

Trang 3

Nội dung bài luyện núi hụm nay là bẻ.

-Trong tranh vẽ gỡ?

-Cỏc tranh này cú gỡ khỏc nhau?

-Cỏc bức tranh cú gỡ giống nhau?

quần ỏo khụng?

+Tiếng bẻ cũn dựng ở đõu?

Nhận xột phần luyện núi của học sinh

3.Củng cố :Gọi đọc bài trờn bảng

Thi tỡm tiếng cú dấu hỏi, nặng trong sỏch bỏo… bọ,

lọ, cỏ, nỏ, lạ

4.Nhận xột, dặn dũ: Học bài, xem bài ở nhà.

nhau: me, bỏc nụng dõn, bạn gỏi

Hoạt động bẻ

Học sinh tự trả lời theo ý thớch

Bẻ góy, bẻ ngún tay,…

Đại diện mỗi nhúm 3 em thi tỡm tiếng giữa 2 nhúm với nhau

-Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

Bài 2 Trò chơi -đội hình đội ngũ

I- Mục tiêu:

- Ôn trò chơi:“ Diệt các con vật có hại” Yêu cầu H biết thêm một số con vật có hại, biết tham gia vào trò chơi chủ động hơn bài trước

- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng Yêu cầu thục hiện được ở mức độ

đúng, có thể còn chậm

II- Nội dung và phương pháp lên lớp:

nội dung định lượng phương pháp tổ chức

1 Phần mở đầu:

- G Phổ biến nội dung, yêu

cầu bài học

- G nhắc lại nội quy và cho

H sửa lại trang phục

- Khởi động

2 phút

1 phút

2 phút

- G tập hợp H thành 2- 4 hàng dọc, sau

đó quay thành hàng ngang

- H sửa lại trang phục

- Đứng vỗ tay, hát

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp 1- 2

2 Phần cơ bản:

- Tập hợp hàng dọc, dóng

hàng

+ Tập hợp hàng dọc:

12 -15 phút - G hô to:“ Cả lớp chú ý !“

- G hô khẩu lệnh: “Thành 1 ( 2, 3, 4) hàng dọc Tập hợp !” G đứng quay người về phía định cho H tập hợp và đưa tay phải để chỉ hướng Tổ trưởng tổ 1 chạy đứng đối diện với G, cách G 1 cách tay Các tổ trưởng lần lượt đứng bên trái tổ trởng tổ 1, cách nhau 1 khuỷu tay Các tổ viên đứng sau tổ trưởng, cách nhau 1 cánh tay, đứng

từ thấp đến cao

- G hô: “Nhìn trước thẳng !” Tổ trưởng

tổ 1 đứng nghiêm, tay phải giơ lên cao Các tổ trưởng khác tay phải chống hông, chỉnh hàng ngang Tổ viên tổ 1 tay trái

Trang 4

+ Dóng hàng dọc:

- Trò chơi : :“ Diệt các con

vật có hại”

8 - 10 phút

chạm vai bạn đứng trước, dóng hàng dọc Còn các tổ khác không cần giơ tay

-G hô:“ Thôi !” H tổ 1 buông tay xuống,

đứng tự nhiên

- Hướng dẫn tổ 1 làm mẫu, vừa tập vừa giải thích động tác Tiếp theo các tổ khác lần lượt đứng vào ( làm vài lần như vậy)

G nhận xét, tuyên dương

- H kể thêm các con vật có ích, có hại

- G điều khiển trò chơi

3 Phần kết thúc:

- Hồi tĩnh

- G hệ thống bài học

3 phút

2 phút

- H tập hợp theo hàng ngang

- H đứng vỗ tay và hát

Toán

Luyện tập

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức :

2 Kĩ năng :

3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học

II.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

2.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Nờu yờu cầu bài toỏn:

Cho HS dựng bỳt chỡ màu khỏc nhau để

tụ vào cỏc hỡnh (mỗi loại hỡnh mỗi màu

khỏc nhau)

Bài 2: Thực hành ghộp hỡnh:

Cho HS sử dụng cỏc hỡnh vuụng, tam

giỏc mang theo để ghộp thành cỏc hỡnh

như SGK

3.Củng cố: Trũ chơi: Kết bạn

Mỗi em cầm 1 loại hỡnh (5 em hỡnh

vuụng Cỏc em đứng lộn xộn khụng

theo thứ tự

Khi hụ kết bạn thỡ những em cầm cựng

một loại hỡnh nhúm lại với nhau

4.Dặn dũ:Làm bài tập ở nhà, chuẩn bịbài

sau

Thực hiện ở VBT

Thực hiện ghộp hỡnh từ hỡnh tam giỏc, hỡnh trũn thành cỏc hỡnh mới

Hỡnh mới Chia lớp 3 nhúm, mỗi nhúm 5em Nhắc lại

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Trang 5

Tiếng việt

Thanh huyền, thanh ngã

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức : Nhận biết dấu huyền, ngó, ghộp được tiếng bố, bẻ Biết được dấu huyền, ngó ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

2 Kĩ năng : Phỏt triển lời núi tự nhiờn: núi về bố( bố gỗ, bố tre nứa) và tỏc dụng của

nú trong cuốc sống

3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học

II.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

Dấu huyền

Treo tranh để HS quan sỏt và thảo luận

Cỏc tranh này vẽ những gỡ?

Viết cỏc tiếng cú thanh huyền trong bài và núi, cỏc

tiếng này giống nhau ở chổ đều cú dấu thanh huyền

GV viết dấu huyền lờn bảng và núi

Tờn của dấu này là dấu huyền

Dấu ngó

Thực hiờn tương tự

HS đọc bài, viết bài

Viết bảng con dấu hỏi, nặng quan sỏt và thảo luận

Mốo, gà, cũ, cõy dừa

Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)

2.2 Dạy dấu thanh:

Đớnh dấu huyền lờn bảng

a) Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu huyền cú nột gỡ?

So sỏnh dấu huyền , dấu sắc cú gỡ giống và khỏc

nhau

Yờu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ

Nhận xột kết quả thực hành của HS

4 Đớnh dấu ngó và cho HS nhận diện dấu ngó

Yờu cầu HS lấy dấu ngó ra trong bộ chữ

Nhận xột kết quả thực hành của HS

b) Ghộp chữ và đọc tiếng

5 Yờu cầu HS ghộp tiếng be đó học

Tiếng be thờm dấu huyền được tiếng bố

Viết tiếng bố lờn bảng

Yờu cầu HS ghộp tiếng bố trờn bảng cài

Một nột xiờn trỏi

So sỏnh Thực hiện trờn bộ đồ dựng Thực hiện trờn bộ đồ dựng

Thực hiện trờn bảng cài

1 em Đặt trờn đầu õm e

Trang 6

Gọi học sinh phân tích tiếng bè.

Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?

GV phát âm mẫu : bè

YC tìm các từ có tiếng bè

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

 Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽ

Gọi học sinh đọc bè – bẽ.

c) HD viết dấu thanh trên bảng con:

6 Viết dấu huyền

Gọi HSnhắc lại dấu huyền giống nét gì?

Yêu cầu HS viết bảng con dấu huyền

 HD viết tiếng có dấu thanh huyền.

Yêu cầu HS viết tiếng bè vào bảng con

 Viết dấu ngã

Yêu cầu HS viết tiếng bẽ vào bảng con Viết mẫu

bẽ Sửa lỗi cho học sinh.

Tiết 2

2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Luyện viết

YC HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết

Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS

c) Luyện nói : GV treo tranh

Nội dung bài luyện nói hôm nay là bè và tác dụng

của nó trong đời sống

-Trong tranh vẽ gì?

-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?

-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?

-Thuyền dùng để chở gì?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách

4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà

HS phát âm tiếng bè

bè chuối, chia bè, to bè, bè phái

phát âm nhiều lần tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽ Học sinh đọc

Nghỉ 1 phút

Một nét xiên trái

Theo dõi viết bảng con dấu huyền

Viết bảng con: bè

HS theo dõi viết bảng con dấu ngã

Viết bảng con: bẽ

Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Nghỉ giải lao

Quan sát và thảo luận

Vẽ bè

Đi dưới nước

Thuyền có khoang chứa người,

bè không có khoang chứa Chở hàng hoá và người

Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa 2 nhóm với nhau

Trang 7

-Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010

Tiếng việt

be, bé, bè, bẻ,

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức : HS nhận biết được cỏc õm và chữ e, b và cỏc dấu thanh( ngang, huyền, ngó, hỏi, nặng) Biết ghộp e với b và be với cỏc dấu thanh thành tiếng cú nghĩa

2 Kĩ năng: Phỏt triển lời núi tự nhiờn: Phõn biệt cỏc sự vật, việc, người qua sự thể hiện khỏc nhau về dấu thanh

3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học

II.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa

Gọi hs nhắc lại cỏc õm,cỏc dấu thanh đó học

Nhắc cỏc tiếng cú cỏc õm,ứ dấu thanh đó học

Ghi cỏc õm, dấu thanh, tiếng hs đưa ra ở một bờn

bảng

Yờu cầu hs quan sỏt tranh vẽ và TLCH

Tranh vẽ ai?

Tranh vẽ cỏi gỡ?

Gọi HS đọc những từ cạnh hỡnh vẽ

E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngó ,nặng

em bộ, người đang bẻ ngụ

Bẹ cau, dừa, bố trờn sụng

Học sinh đọc

2.2 ễn tập

a) Chữ, õm e, b và ghộp e, b thành tiếng be

Yờu cầu hs tỡm trong bộ chữ b, e và ghộp thành tiếng

be

Gắn bảng mẫu lờn bảng

Yờu cầu hs đọc Chỉnh sửa

b) Dấu thanh và ghộp be với cỏc dấu thanh thành

tiếng:

Treo bảng lớp đọc tiếng be và cỏc dấu thanh

“be”, thờm dấu huyền thỡ được tiếng gỡ ?

Viết lờn bảng

Hỏi: tiếng “be” thờm dấu gỡ để được tiếng bộ?

Yờu cầu dựng bộ chữ, ghộp be và dấu thanh để được

cỏc tiếng bẻ, bẽ, be,

Chỉ cần thay đổi cỏc dấu thanh khỏc nhau chỳng ta

sẽ được cỏc tiếng khỏc nhau để chỉ cỏc sự vật khỏc

nhau

Gọi 2 học sinh lờn bảng đọc

GV chỉnh sửa phỏt õm cho học sinh

Thực hành tỡm và ghộp

Nhận xột bổ sung cho cỏc bạn

đó ghộp chữ

Học sinh đọc

Bố

Dấu sắc

Thực hiện trờn bảng cài

Học sinh đọc bảng

Trang 8

c) Các từ tạo nên từ e, b và các dấu thanh

Từ âm e, b và các dấu thanh của chúng có thể tạo ra

các từ khác nhau:

“be be” – là tiếng của bê hoặc dê con

“bè bè” – to, bành ra hai bên

“be bé” – chỉ người hay vật nhỏ, xinh xinh

Gọi học sinh đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con

Viết mẫu lên bảng

Thu một số bảng viết tốt và chưa tốt của học sinh

Gọi một số em nhận xét

Nhiều học sinh đọc lại

Quan sát, viết lên không trung

Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ,

bẽ, bẹ

Tiết 2

2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh lần lượt phát âm các tiếng vừa ôn trong

tiết 1 theo nhóm, bàn, cá nhân

GV sửa âm cho học sinh

GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé”

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

 Tranh vẽ gì?

 Em bé và các đồ vật được vẽ như thế nào?

Thế giới đồ chơi của các em là sự thu lại của thế giới

có thực mà chúng ta đang sống Vì vậy tranh minh

hoạ có tên: be bé Chủ nhân cũng bé, đồ vật cũng bé

bé và xinh xinh

Gọi HS đọc -> GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

b) Luyện viết: HS tô các tiếng còn lại trong vở Tập

viết

c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt các từ

theo dấu thanh

Hướng dẫn HS quan sát các cặp tranh theo chiều dọc

 Tranh thứ nhất vẽ gì?

 Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?

 “dê” thêm dấu thanh gì dể được tiếng “dế”

Tương tự GV hướng dẫn học sinh quan sát và rút ra

nhận xét: Mỗi cặp tranh thể hiện các từ khác nhau

bởi dấu thanh (dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó, võ)

Treo tranh minh hoạ phần luyện nói

Gợi ý bằng hệ thống CH, giúp HS nói tốt theo chủ đề

Gọi HS nhắc lại những sự vật có trong tranh

 Các em đã thấy các con vật, cây cỏ, đồ vật, người

tập võ, … này chưa? Ở đâu?

Cho HS nêu một số đặc điểm của con vật, các quả :

Học sinh đọc

Em bé đang chơi đồ chơi Đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé

Học sinh đọc: be bé Thực hiện trong VTV

Con dê

Con dế Dấu sắc

Công viên, vườn bách thú, …

Ăn, nước để uống

Ngọt, đỏ, …

Trang 9

 Quả dừa dựng để làm gỡ?

 Khi ăn dưa cú vị như thế nào? Màu sắc của dưa

khi bổ ra sao?

 Trong số cỏc tranh này con thớch nhất tranh nào?

Tại sao con thớch?

Nhận xột phần luyện núi của học sinh

3.Củng cố:

Hỏi tờn bài Gọi đọc bài

4.Nhận xột, dặn dũ:

Nhận xột tiết học, tuyờn dương

Dặn học bài, xem bài ở nhà Chuẩn bị bài sau ờ, v

Trả lời theo ý thớch

Đọc bài trờn bảng

Học sinh lắng nghe, thực hành ở nhà

Toán

Các số 1, 2, 3.

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức : Giỳp học sinh cú khỏi niệm ban đầu về số 1; 2; 3

2 Kĩ năng: Biết đọc viết cỏc số 1;2;3 Nhận biết số lượng cỏc nhúm cú 1;2;3 đồ vật

3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học

II.Các hoạt động dạy học :

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

a)Giới thiệu cỏc số 1, 2, 3

*Số 1:

B1: Thao tỏc với đồ dựng trực quan

Đưa ra cỏc nhúm đồ vật 1 chấm trũn, 1 ụ tụ

Hỏi: Cú mấy chấm trũn? Cú mấy ụ tụ?

B2: Kết luận: 1 chấm trũ, 1 ụ tụ đều cú số lượng là

mấy?

Để chỉ số lượng là 1 ta dựng số 1

*Giới thiệu chữ số 1

B3: Viết mẫu và hướng dẫn cỏch viết

*Số 2,3 giới thiệu tương tự số 1

Đọc cỏc số 1, 2, 3

b)Luyện tập:

Bài 1: Thực hành viết số:

Hướng dẫn viết cỏc số 1, 2, 3

Nhận xột sữa sai

Bài 2: Viết số thớch hợp vào ụ trống dựa vào tranh

=> Nhận xột sữa sai

Bài 3: Nờu yờu cầu bài tập theo cụm hỡnh vẽ

Theo dừi HS làm , giỳp đỡ những em cũn lỳng

tỳng => Nhận xột sữa sai

Quan sỏt trả lời

Cú 1 chấm trũn, 1 ụ tụ

đều cú số lượng là 1

Theo dừi, luyện viết bảng con

Cỏ nhõn Nhúm , lớp

Luyện viết bảng con Viết vở ụ li , mỗi số 1 dũng Làm bài , nờu kết quả từng nhúm đối tượng

Nờu yờu cầu , làm bài tập Cụm 1:Viết số thớch hợp vào ụ trống

Cụm 2:Vẽ chấm trũn tương ứng

Cụm 3 Viết số hoặc vẽ chấm trũn

Trang 10

*Trị chơi: Nhận biết số lượng

Giơ tấm bìa cĩ số chấm trịn

Theo dõi tuyên dương em làm nhanh , đúng

3 Củng cố dặn dị:Viết mỗi số 2 hàng ở nhà.

Giơ tấm bìa cĩ số tương ứng Đọc các số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1

Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài 2: CHÚNG TA ĐANG LỚN

I.Mục đích:

Sau bài học, HS có thể:

-Biết sự lớn lên của cơ thể được thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

-Biết so sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp

-Hiểu sự lớn lên của mọi người là không hoàn toàn giống nhau: Có người cao hơn, có người thấp hơn, gay hơn, béo hơn,… đó là điều bình thường

II Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Ổn định lớp:

2/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

b/ Dạy bài mới:

Họat động 1: Quan sát tranh

-Mục đích: Biết sự lớn lên của cơ thể thể hiện ở

chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

-Cách tiến hành:

B1: Thực hiện hoạt động

B2: Kiểm tra kết quả hoạt động

Từ lúc nằm ngửa tới lúc biết đi thể hiện điều gì?

Hai bạn nhỏ trong hình muốn biết điều gì?

Kết luận: GV chốt lại: Trẻ em sau khi ra đời sẽ

lớn lên hàng ngày, hàng tháng về cân nặng, chiầu

cao, về hoạt động như: biết lẫy, bò, đi,… Về sự hiểu

biết như: biết nói, đọc, viết,… Các em cũng vậy, mỗi

năm cũng cao hơn, nặng hơn, học được nhiều điều

hơn

Hoạt động 2: Thực hành đo

-Mục đích: Xác định được sự lớn lên của bản thân

-Hát

-Quan sát, hoạt động theo cặp: nhìn tranh em bé trong từng hình, hoạt động của 2 bạn nhỏ và hai hoạt động của hai anh em ở hình dưới

-Học sinh lên bảng chỉ tranh treo trên bảng và nêu những gì mình quan sát được

-Lớp nhận xét- bổ sung

Ngày đăng: 31/03/2021, 02:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w