Nhân hóa là gán cho động vật , vật ,cây cối … không phải người những hoạt động , tình cảm , cách xưng hô …của người nhằm làm cho đối tượng được miêu tả trở nên gần gũi , sinh động.. Nhữn[r]
Trang 1
Chuyên đề 1 : Biện pháp tu từ về từ
Bài 1 : So sỏnh
I nào là so sỏnh ?
So sỏnh là
nhau !"# $% & nhau ' làm (
) húa "* so sỏnh
2 Yờu khi so sỏnh :
So sỏnh ớt 1 23 cú hai Hai 23 cú
nột
tỏc
3 =1 > so sỏnh :
?@ A vào B so sỏnh : "8 là, " là, "8 y "8
> "8 D "8E
4 Cỏc bài tõp 7( khi I G> phỏp so sỏnh:
Dạng 1 : J 7> G> phỏp so sỏnh trong cỏc > :
HS làm cỏc bài 2 1,2tr65, 1,2,3tr67 ; 1,2,3tr69; 1tr71;
1tr72; 1,2tr74;2tr75; (TVNC 3)
Dạng 2: S cõu cú hỡnh 3 so sỏnh:
- HS làm bài 3 tr78.
- HS cõu theo V 5 cho K"W cú X 7( nhõn húa.
Bài 2: Nhõn húa
1 nào là nhõn húa ?
Nhõn húa là gỏn cho Y , ,cõy …( khụng 23 "[%
cho "* "* miờu 3 K] nờn ^ , sinh Y
2 J cỏch nhõn húa "[ dựng:
C1 : Nhõn húa G' cỏch 1C cỏch I tờn , cỏch \" hụ V "[
gỏn cho
VD : Cụ bàng, Chỳ chim sõu, Chị lỳa …
abc í : Khi dựng cỏch nhõn húa này ) nõng cao tỏc 7( V
"* nhõn húa thỡ v
hoa.
Trang 2
C2: Nhõn húa
VD: Chỳ chim sõu ụn & bài hỏt mà sỏng nay cụ giỏo B 7&C C3: Nhõn húa G' cỏch gỏn cho vật những đức tính,tình cảm V
"[
VD: ?f mõy K1 yờu "# che K] cho con
3 Cỏc bài 2 7( khi I nhõn húa
Dạng 1/J 7> nhõn húa trong cỏc >/
HS làm cỏc bài 2 : 1tr80
Dạng 2: h *2 7> nhõn húa, 71 > nhõn húa,ý
; V nhõn húa trong cỏc >/
HS làm cỏc bài 2 1tr83, 1,2tr85, 1tr87,1,2tr93,2tr 94
Dạng 3: S cõu cú X 7( so sỏnh.
HS làm bài 2 : 2tr82, 2tr89,2tr84
cú X 7( nhõn húa :
HS làm bài 2 2tr87,1tr89,3tr93
yờu
Bài 1: i' G> phỏp nhõn húa và so sỏnh hóy 3 cỏnh
$ lỳa ] quờ em.
Bài tham Hoa lúa
quên
chiều nhè nhẹ cuối thu Hòa trong một màu xanh bất tận trải dài từ lũy tre đàu xóm đến mãi tận con đê , những bông hoa lúa
nhau tỏa
cả một vùng quê rộng lớn Nhũng bông lúa
ngọn cờ của nghĩa nghĩa quân =1$ đang vùng lên để thách thức cùng gió (1$ , sâu bệnh Ông mặt trời đang
cố R1U những tia nắng cuối cùng để giúp 1$ cháu yêu của mình kết thêm những vị
và rất riêng , rất khó quên ấy.
Trang 3
Bài 2:
cây.
Bài tham khảo
Buổi sáng
âu yếm gọi những đứa cháu yêu của mình dạy bằng những tia nắng ấm áp.
Những giọt
tô thêm vẻ lộng lẫy cho khu
sắm sủa những bộ váy áo rực rỡ nhất để đi trảy hội Cô hoa cúc hãy còn ngái ngủ Góc
nhài chăm chỉ đang dạy các con học bài.
Bầy chim cũng dạy từ sáng sớm ,trèo tót lên cành cao say
lên trong nắng sớm
so sánh và nhân hóa.
Bài tham khảo
Sáng sớm
trên cây líu lo tập hát Hàng cây
nhau tập múa Trong lớp , chị bảng đen vừa mới ngủ dậy còn 1$ kịp rửa mặt Bàn ghế đã xếp hàng rất
bộ quần áo mới chuẩn bị cho một ngày mới với rất nhiều công việc
Trang 4
Chuyên đề 2 : Ôn tập về từ loại.
I.Từ chỉ đặc điểm :
1 Thế nào là từ chỉ đặc điểm ?
Từ chỉ đặc điểm là từ diễn tả đặc điểm , tính chất, hình dáng , tính nết
2 Từ chỉ đặc điểm gồm :
cứng,xinh, đẹp, xa , gần…
, đỏng đảnh,…
+Từ chỉ màu sắc của vật : VD : xanh , đỏ ,vàng …
3 Các bài tập về từ chỉ đặc điểm :
3.1 : Nhận diện từ chỉ đặc điểm trong câu, trong đoạn
3.2 : Viết câu có từ chỉ đặc điểm
3.3 : Viết đoạn văn có từ chỉ đặc điểm
II Từ chỉ sự vật
1 Thế nào là từ chỉ sự vật ?
Từ chỉ sự vật là từ nêu các sự vật mà chúng ta có thể nhìn thấy
2 Từ chỉ sự vật gồm :
+ Từ chỉ con vật: VD : mèo, gấu bông, búp bê,…
+ Từ chỉ vật: VD : bàn , ghế , bảng đen, sách,…
3 Các bài tập về từ chỉ sự vật :
3.1: Nhận diện từ chỉ sự vật trong câu , trong đoạn
3.2 : Viết vâu có từ chỉ sự vật
3.3 : Viết đoạn văn có từ chỉ sự vật
III Từ chỉ hoạt động , trạng thái
1.Thế nào là từ chỉ hoạt đông ,trạng thái ?
con vật , và trạng thái của vật
2.Từ chỉ hoạt động ,trạng thái gồm :
Trang 5
VD : Chị Hoa Cúc đang sắm sửa bộ váy áo đẹp nhất để đi trảy hội
+ Từ chỉ trạng thái của vật ( Những vật tự bản thân nó không có hoạt động
VD : Mặt trời đang tỏa những tia nắng ấm áp lên cánh đồng
3.Các bài tập về từ chỉ hoạt động ,trạng thái:
+ Nhận diện từ chỉ hoạt động , trạng thái trong câu , trong đoạn
+ Viết câu có từ chỉ hoạt động ,trạng thái
+ Viết đoạn văn có từ chỉ hoạt động, trạng thái
Chuyên đề 3 : Ôn tập về câu
I Câu : Ai ( cái gì , con gì ) là gì ?
1 Kiểu cấu tạo câu :
2 Dấu hiệu để nhận biết:
Giữa hai bộ phận câu nối với nhau bằng từ: là
II Câu : Ai ( cái gì, con gì ) làm gì ?
+ Đọc kĩ từng câu ( văn , thơ )
+ Soát lần 5 từng câu xem trong câu có những từ nào
+ Dùng + gạch chân từng từ để tránh bỏ sót từ trong câu
Ai ( cái gì , con gì ) Là gì ?
-con vật, cây cối
( Từ chỉ sự vật )
-con vật ,cây cối
( Từ chỉ sự vật )
Trang 6
1 Kiểu cấu tạo câu :
2 Dấu hiệu để nhận biết :
-Phần lớn giữa hai bộ phận câu nối với nhau bằng từ : đang
-hoặc trạng thái
III Câu :Ai (cái gì,con gì) ?
1.Kiểu cấu tạo câu:
Ai (cái gì ,con gì ) như thế nào?
-chỉ con vật ,-chỉ cây cối
(Từ chỉ sự vật )
- Là từ chỉ đặc điểm tính
của đồ vật
(Từ chỉ đặc điểm ) 2.Dấu hiệu để nhận biết :
- Phần lớn trong các câu đều có những từ : rất ,khá, hơi…
- Trong câu vế 2 đều có các từ chỉ đặc điểm
IV Các dạng bài tập về từ loại :
1 Nhận diện các kiểu câu trong đoạn văn , đoạn thơ
- HS làm các bài tập 3tr72;2,3tr73;1,3tr74;2tr80;3tr69;2tr66;
2 Đặt câu có các kiểu câu
3 Viết đoạn văn có sử dụng các kiểu câu
4 Cho đoạn văn ,đoạn thơ chọn và xếp các câu vào cùng một kiểu cấu tạo
Ai ( cái gì , con gì ) Làm gì ?
-con vật, chỉ cây cối
( Từ chỉ sự vật )
- Là từ chỉ hoạt động của
- Là từ chỉ trạng thái của vật ( Từ chỉ hoạt động , trạng thái )
...lên nắng sớm
so sánh nhân hóa.
Bài tham khảo
Sáng sớm
trên líu lo tập hát Hàng
nhau tập múa Trong lớp. ..
và riêng , khó quên ấy.
Trang 3< /span>
Bài 2:
cây....
cây.
Bài tham khảo
Buổi sáng
âu yếm gọi đứa cháu yêu dạy tia nắng ấm áp.
Những giọt
tô thêm vẻ lộng