Người soạn ; Trần Thị Tuyết Nhung - Gv nêu vấn đề sau khi trò chơi kết thúc : chúng ta nhận biết được các vật xung quanh laø duøng caùc boä phaän cuûa cô theå , bìahoïc hôm nay chúng ta [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN :3
Thứ Tiết Môn Tên bài dạy
1 Chào cờ
2 Đạo đưc Gọn gàng , sạch sẽ
3 Học vần L –h
4 Học vần L –h
Hai
5 Thủ công Xé dán hình chử nhật , hình tam giác
1 Thể dục Đội hình đội ngũ – trò chơi
2 Học vần O –c
3 Học vần O –c
Ba
5
1 Học vần Oâ – ơ
2 Học vần Ô- ơ
3 Toán Bé hơn ,dấu <
4 TN_XH Nhận biết các vật xung quanh
Tư
5
1 Học vần Oân tập
2 Học vần Oân tập
3 Toán Lớn hơn ,dấu >
Năm
5
2 Học vần I – A
3 Học vần I – A
Sáu
5 Sinh hoạt
Trang 2Thứ hai , ngày tháng năm 2010
Tiết : 2 Môn : Đạo đức Tên bài dạy : Gọn gàng sạch sẽ
I / Mục tiêu yêu cầu
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về cách ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ
- biết giữ gìn vệ sinh cá nhân , đầu tĩc, quần áo gọn gàng , sạch sẽ
II/ Tài liệu và phương tiện :
- Vở bài tập đạo đức L1 , Bài hát rửa mặt như mèo
III / Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt đọng của trò
* Hoạt động 1 : HS thảo luận
1 Gv yêu cầu hs tìm và nêu tên bạn nào
trong lớp hôm nay có đầu tóc gọn gàng
,sạch sẽ
- GV yêu câu hs trả lời câu hởi ;tại sau các
em cho là cácbạn này ăn mặc gọn ràng
,sạch sẽ
- GV khen những em hs đả có nhận xét
chính sát
* Hoạt động 2 : HS làm bài tập 1
- GV giải thích yêu cầu bài tập 1
- GV yeu cầu giải thích tại sau em cho là
ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ hoặt chưa gọn
gàng sạch sẽ và nên sửa như thế nào thì
mới gọn gàng ,sạch sẽ ?
- Gv giải thích thêm cho hs hiểu
* Hoạt động 3 :HS làm bài tập 2
- GV yêu cầu hs tự tìm và chọn 1 bộ quần
áo phù hợp với bạn nam , bạn nữ và nối bộ
quần áo đã chọn với bạn nam ,bạn nữ trong
tranh
Kết luận :
- Quần áo đi học cần phẳng phiu , lành
mạnh sạch sẽ , gọn gàng
- Không ăn mặc quần áo ,nhăn nát , rách
,tuốc chỉ , đút khuy bẩn hôi xộc xệch đến
lớp
Hs nêu tên và mời bạn đó lên dứng trước lớp
Hs nhận xét về đầu tóc , quần áo của bạn
Hs làm việc theo yêu cầu của GV
Hs nêu ví dụ
Hs nhận xét
Hs trình bày sự lựa chọn của mình
Hs cả lớp nhận xét
Trang 3Tiết : 2+3 Môn : Học vần Tên bài dạy : l- h
A/Mục tiêu yêu cầu :
- HS đọc được :l- h –lê – hè và câu ứng dụng ø
- HS viết được :l- h –lê – hè ( viết ½ số dịng quy định )
- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: le le
* HS khá giỏi : Buớc đầu biết nhận nghĩa một số từ thơng dụng qua tranh minh hoả ở SGK Viết đủ số dịng quy định trong vờ TV1
B/ Đồ dùng dạy học :
SGK L1 , tranh minh hoạ từ ,câu ứng dụng
C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I/ Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS đọc và viết ê-b-bê
Giáo viên nhận xét
II/ Dạy bài mới :
1/ Giới thiệu bài :
- Cho HS thảo luận & trả lời câu hỏi :
Các tranh vẽ gì?
- Gv trong tiếng lê ,hè chữ nào đã học ?
- Hôm nay , chúng ta học chữ có âm còn
lại : l ,h
Gv viết lên bảng :l, h
2 / Dạy chữ ghi âm :
* Chữ l :
a/ Nhận diện chữ :
- GV viết lại hoạt tô lại chữ l đã viết
trên bảng viết & nói : chữ l gồm 2 nét : nét
khuyết trên và nét móc ngược
- GV có thể đặt câu hỏi : Trong số các
chữ đã học , chữ l giống chữ nào nhất ?
- Cho HS so sánh l & b
b/ Phát âm & đánh vần tiếng
+ Phát âm :
- GV phát âm mẫu l ( lưõi cong lên
2-3 HS đọc và viết ê-b-bê
1 HS đọc câu ứng dụng
Hs : lê , hè
e ,ê đã học
hs đọc theo gv :l- lê h-hè
- Giống : đều có nét khuyết trên Khác : b có thêm nét thắt
-Hs phát âm theo giáo viên
Trang 4chạm lợi , hơi đi ra phía 2 bên rìa lưỡi xát
nhẹ )
- GV chỉnh sữa cách phát âm của HS
+Đánh vần :
- GV viết lên bảng lê & đọc lê
- Gv hỏi vị trí của 2 chữ trong tiếng lê
- Gv HD đánh vần lờ –ê –lê
- Gv chỉnh sữa cách đánh vần lần lược
cho từng HS
c / Đọc tiếng ứng dụng :
- Cho Hs đọc tiếng ứng dụng
- Gv nhận xét sữa chửa phát ân cho HS
d/ HD HS viết chữ :
HD viết chữ ( chữ đứng riêng )
- Gv viết mẫu lên bảng lớp chữ cái l
theo khung ôli , vừa viết GV vừa HD
quy trình cho HS viết trên không
trước khi viết vào bảng con
Hd viết tiếng :
- Gv HD Hs viết vào bảng con :lê
- Gv nhận xét sữa lỗi cho HS :
Chữ h : ( quy trình tương tự như l )
- Chữ h gồm 2 nét ; Nét khuyết rên ,
nét móc hai đầu
- So sánh chữ h với l ;
- Phát âm hơi ra từ họng ,xát nhẹ
TIẾT 2
3/ Luyện tập.
a)Luyện đọc:
* Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
-GV cho HS đọc lại các từ ứng dụng
- GV sữa chữa
* Đọc câu ứng dụng :
GV đọc mẫu câu ứng dụng
b) Luyện nói:
GV có thể gợi ý theo tranh cho thích
hợp
HS đọc
HS có âm l đứng trước ê đứng sau
HS đánh vần l-ê-lê theo nhóm ,lớp cá nhân
- HS nhìn bảng theo dõi cách viết và viết trên không
HS viết bảng con lê
- HS giống nét khuyết trên, khác h có nét móc hai đầu , l có nét móc ngược
Hs đọc cá nhân , nhóm lớp
-HS đọc lại các âm ở tiết 1 theo nhóm, cá nhân , lớp
l- lê , h- hè
HS quan sát tranhvà thảo luận 2-3 hs đọc câu ứng dụng
HS đọc tên bài luyện nói
HS quan sát tranh
Trang 5+ Quan sát tranh ta thấy gì ?
+ Hai con vật đang bơi trong giống con
gì ?
+ Vịt ngan được con người nuôi ở ao ho
ànhưng có loài vật sống tự do không có
người chăm sóc gọi là ävịt gì ?
+ Trong tranh là con le le con le le có
hình dánggiống vịt trời nhưng nhở hơn
chỉ có ở một số nơi ở nước ta
Trò chơi thi viết nhanh
III/ Củng cố , dặn dò:
GV chỉ bảng cho HS đọc ( hoặc SGK)
Dặn dò HS học lại bài và xem trước bài
Con vịt, con ngan con vịt xiêm
HS vịt trời
HS theo dõi và đọc
*******************************
Tiết : 4 Môn : Thủ công Tên bài dạy : Xé dán hình tam giac
I/ Mục tiêu :
- HS biết cách xé dán hình tam giác
- Xé ,dán được hình tam giác , Đường xé cĩ thể chưa thẳng , bị răng cưa Hính dán
cĩ thể chưa phẳng
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bài mẫu về xé dán hình tam giác
- Giấy màu ,giấy trắng ,hồ ,khăn lau tay
III/ Các hoạt động dạy học:
A/ KTBC:
B/Dạy học bài mới:
1/ Gv HD học sinh quan sát , nhận xét :
-GV cho HS xem bìa mẫu và đặt câu hỏi:
-Hãy quan sát xung quanh mình có vật nào
có hình chữ nhật , tam giác ?
- Gv gợi ý thêm
2/Gv hướng dẩn mẫu :
a Vẽ và xé hình tam giác :
-GV lấy tờ giất màu sẳn lật mặt sau đếm ô
đánh dấu và vẽ hình tam giác có cạnh 8ô , 6
ô đếm từ trái sang phải 4ô đánh dấu để làm
Hs quan sát và báo cáo
Hs theo dõi gv cách điếm ô ,
Trang 6đỉnh hình tam giác , từ đỉnh đánh dấu dòng
bút chì vẽ rồi nói với dỉnh dưới của hình
tam giác ta có hình tam giác :1,2,3
-Xé từ đỉnh 1 –dỉnh 2 , tứ đình 2 – đỉnh 3 ta
dược hình tam giác 1,2,3
-Xé xong lật mặt màu cho HS quan sát
-Gv hướng dẩn hs lấy giấy nháp kẻ ô xé
hình tam giác như hướng dẩn
C / Dán hình :
- Sau khi đã xé xong dược hình tam giác
giáo viên hướng dẩn cách dán
3 / Hs thực hành :
- Gv hướng dẩn cách đếm ô và vẽ hình trên
giấy màu
- Cho hs dán hình vào vở
C /Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Đánh giá sản phẩm
Hs quan sát và xé trên giấy nháp
Hs quan sát cách xé hình tam giác
Hs thực hành trên giấy nháp
Hs làm theo sự hướng dẩn của giáo viên
Thứ ba , ngày tháng năm 2010
Tiết : 2+3 Môn : Học vần Tên bài dạy : o – c
A/ Mục tiêu yêu cầu :
- HS đọc được : o – c – bị – cỏ và câu ứng dụng
- HS viết được :o – c – bị – cỏ ( viết ½ số dịng quy định )
- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : vĩ bè
B/ Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ bài học
C / Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I / Kiểm tra bài cũ :
- GV choHS đọc và viết bảng l-lê , h-hè
- GV cho HD đđọc câu ứng dụng
- GV nhận xet
2-3 HS đọc và viết bảng l-lê , h-hè 2-3 HS đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
Trang 7II/ Dạy bài mới : TIẾT 1 :
1 Giới thiệu bài :
- Gv treo tranh yêu cầu hs quan sát và
trả lời câu hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Gv : ta có tiếng mới là : bò , cỏ GV
viết trên bảng bò , cỏ ,.Hỏi : trong tiếng bò,
cỏ có âm nào và dấu gì đã học ?
- Gv ghi bảng âm :O – C
2 Dạy chữ ghi âm :
* Chữ O :
a Nhận diện chữ O và nói chữ O
có nét mới # với nét đã học Chữ O gồm 1
nét cong khép kín
- GV chữ O giống như vật gì ?
b Phát âm và đánh vần tiếng :
+ Phát âm :
- GV phát âm mẫu âm O miệng mở rộng ,
môi tròn
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+ Đánh vần :
- GV yêu cầu HS tìm con chữ b và dấu
huyền đễ ghép với O thành tiếng : BÒ
- GV gắn tiếng bò và đọc
- GV hướng dẩn hs đánh vần : bơ –o –bo-
huyền –bò
- GV chỉnh sửa phát âm cho hs
c Đọc ứng dụng :
- Gv : Cô có bo – co hãy thêm cho cô dấu
thanh để có tiếng bò , bó , bõ , bỏ , bọ , cò ,
có , cỏ ,cọ
- GV ghi lên bảng những tiếng hs đưa ra và
có thể giải nghĩa 1 số tiếng
- Gv nhận xét chỉnh sửa cách phát âm cho
hs
d.Hướng dẩn viết chữ O :
- GV viết chữ mẫu lên bảng lớp theo khung
- hs quan sát tranh vẽ đàn bò dang ăn cỏ
- hs âm b – thanh huyền
- hs đọc ; O – bò , C – cỏ
Quả trứng , quả bóng
Hs quan sát cách phát âm mẫu của GV
Hs tìm và ghép tiếng bò
Gv gắn tiếng bò
Hs phân tích tiếng bò có âm bờ dứng trước , âm o dứng sau và thanh huyền trên âm o
Hs đọc theo nhóm , lớp
- hs đọc từ ứng dụng : cá nhân , nhóm , lớp và phân tích tiếng
Hs đọc bài
Trang 8ôli , vừa viết vừa nêu quy trình chữ O – bò
- GV hướngdẩn cách viết chữ o _bò
_ GV nhận xét sữa chữa
* Chữ C ( thực hiện tương tự chữ O)
_ Chữ c gồm 1 nét cong hở phải
- Gv yêu cầu hs so sánh chữ O – C
TIẾT 2 :
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- GV cho hs luyện phát âm tiếng ở tiết
1
- GV chỉnh sửa phát âm cho hs
- Đọc câu ứng dụng :
+ GV treo tranh
+ Gv bức tranh vẽ cảnh 1 người đang
cho bò và cho bê ăn bó cỏ Đó cũng chính
là nội dung câu ứng dụng của chúng ta hôm
nay : Bò bê có bó cỏ
+ Gv đọc mẫu
- Gv chỉnh sửa cách phát âm cho hs
b Luyện viết :
- GV dướng dẫn HS viết vào vở TV
- Gv nhận xét cho điểm
c.Luyện nói :
- GV :Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm
nay là gì ?
- GV treo tranh và đặt câu hỏi gợi ý cho hs
nói :
+ Trong tranh em thấy những gì ?
GV giải thích : vó , bè
+ Vó bè dùng để làm gì ?
+ Vó bè thường đặt ở đâu ?
+Quê em có vó bè không ?
+ Người trong tranh đang làm gì /
+ Ngoài vó bè ra các em còn thấy loại
vó nào khác ?
+ Ngoài dùng vó , người ta còn dùng
Hs viết trên không
Hs viết bảng con o –bò
Giống :cũng là 1 nét cong Khác : chữ c có nét cong hở phải , chữ
o có nét cong khép kín
Hs quan sát và thảo luận nhận xét về tranh
-Hs : Đọc cá nhân , nhóm , lớp
- Hs luyện viết O , C , bò ,cỏ trong vở tập viết
Hs : vó , bè
Vó , bè , người
Hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi :
Trang 9cách nào khác để bắt cá ?
4 Củng cố ,dặn dò :
- GV chỉ bảng hoạt SGK cho hs theo dõi
và đọc theo toàn bộ bài học
- Cho HS tìm những tiếng có âm O ,C
- Dặn HS về nhà học bài và bài trước
- HS đọc bài
- HS tìm và đọc lại
*********************************
Tiết : 4 Môn : Toán Tên bài dạy : Luyện tập
I / Mục tiêu yêu cầu :
- Nhận biết cac số trong phạm vi 5
- Đọc ,viết, đếm các số trong phạm vi 5
- Thực hiện BT 1,2,3
- HS khá giỏi thực hiện BT 4
II / Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV cho đưa bài tập và cho Hs thực hiện ở
BC
- GV chữa bài
2 Dạy bài mới :(luyện tập )
Bài 1 & 2 :
- GV cho HS thực hành viết số
- GVnhận xét chữa bài
Bài 3 :
- GV cho HS thực hành ;
- GV chữc bài
* GV hướng dẫn cho HS khá giỏi thực hiện
BT 4
- GV hướng dẫn yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS thực hiện
- GV nhận xét – chữa bài
Trò chơi : Thi dua nhận biết thứ tự các số
- HS thực hiện
Hs thực hành viết số ,đọc số
Hs chửa từng bài
Hs đọc thầm đề bài rồi nêu cách làm bài
Hs đọc lại đề toán và đếm theo thứ tự
Hs viết số
- HS thực hiện
- HS cả lớp nhận xét
***********************************
Trang 10Thứ tư , ngày tháng năm 2010
Tiết : 1+2 Môn : Học vần Tên bài dạy : ô – ơ
A/ Mục tiêu yêu cầu :
- HS đọc được : ơ –ơ – cơ – cờ và câu ứng dụng ø
- HS viết được :ơ –ơ – cơ – cờ ( viết ½ số dịng quy định )
- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ
B/ Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ từ câu ứng dụng
C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I / Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS đọc lại bài
- GV cho HS đọc câu ừng dụng
- GV nhận xét cho điểm
II/ Dạy học bài mới :
1 Giới thiệu bài :
Gv treo tranh và hỏi Bức tranh vẽ gì ?
Trong tiếng cô và cờ chứa những dấu nào đã
học ?
- Hôm nay , chúng ta học các từ mới còn lại
là : ô , ơ
- GV viết lên bảng : ô ,ơ
2 Dạy chữ ghi âm
* Chữ Ô:
a Nhận diện chữ :
- Chữ Ô gồm chữ O và dấu mũ
- So sánh chữ O và Ô
b Phát âm và đánh vần tiếng :
+ Phát âm :
- GV phát âm mẫu : Ô ( miệng mở hơn chữ O ,
môi tròn )
- GV sửa phát âm cho HS
+ Đánh vần :
2-3 hs đọc bò bê có bó cỏ
1 hs đọc câu ứng dụng
hs : bó cỏ ,cô ,cờ
- âm c và dấu huyền
hs đọc theo gv : ơ –ơ – cơ – cờ
Giống : chữ O Khác :Ô có thêm dấu mũ ^
HS phát âm theo GV
Trang 11- Vị trí của các chữ trong tiếng khoá Đánh
vần : cờ – ô – cô
* Chữ Ơ :(tương tự chữ ô )
- Chữ ơ gồm 1 chữ O và 1 nét` râu
- So sánh chữ ô và ơ :
- Phát âm : Miệng hở môi không tròn
c Đọc tiếng ứng dụng :
- Cho HS đọc tiếng ứng dụng
-Gv nhận xét và chữa lổi phát âm cho hs
d Hướng dẩn hs viết :
- Hướng dẩn viết chữ : chữ dứng riêng
- GV viết mẫu : Ô
+ Hướng dẩn viết tiếng
- Cho hs viết bảng con Gv nhắc hs nét nối
giửa c-cô
- Gv nhận xét chữa lổi cho HS
TIẾT 2 :
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
cho HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ về
câu ứng dụng : bé có vở vẽ
- Gv nêu nhận xét chung về câu ứng dụng
- Gv chỉnh sửa cách phát âm cho hs
b Luyện viết :
- Cho hs viết : Ô ,Ơ, CÔ , CỜ
c Luyện nói :
GV hỏi :
+ Trong tranh em thấy những gì ?
+Cảnh trong tranh em thấy về mùa nào ?
Tại sau em biết ?
+ Bờ hồ trong tranh được dùng để làm gì?
+ Nhà em có hồ không ?Bờ hồ dùng vào việc
gì ?
III / Củng cố dặn dò :
GV chỉ bảng hoạc SGK cho HS theo dõi và
đọc theo
Cô : c đứng trước ô đứng sau
- HS đọc tiếng ứng dụng
Hs viết trên không
Hs viết vào bảng con : cô
Hs lần lược phát âm theo GV
Hs đọc cá nhân , nhóm ,cả lớp
Hs viết theo sự hướng dần của GV
Hs đọc và quan sát tranh Cảnh bờ hồ
Làm nơi nghĩ ngơi vui chơi sau giờ làm việc
Hs theo dõi đọc theo
Trang 12Cho HS tìm chữ vừa tìm được học ở SGK
- Dặn HS về nhà xem lại bài và xem trước
*********************
Tiết : 3 Môn : Toán Tên bài dạy : Bé hơn Dấu <
A / Mục tiêu yêu cầu :
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn “ dấu < để so sánh các số
- Thực hiện BT 1,2,3
- HS khá giỏi thực hiện BT 4
B / Đồ dùng dạy học :
- Các nhóm đồ dùng phục vụ cho tiết dạy
C / Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1Kiểm tra bài cũ :
- GV cho đưa bài tập và cho Hs thực hiện
ở BC
- GV chữa bài
2 Dạy bài mới :
a / Nhận biết quan hệ bé hơn :
- Hướng dẩn HS quan sát để nhận biết
số lượng của từng nhóm đồ vật so sánh
các số lượng đó
- Hướng dẩn để HS xem lần lược từng
tranh của bài học và trả lời câu hỏi :
+ Tranh thứ nhất : Bên trái có mấy ôtô ,
bên phải có mmấy ôtô ? Một ôtô có ít hơn
2 ôtô không ?
- Gv cho HS nhằc lại
+ Đối với hính vẽ ngay bên dưới tranh
bên trái , hõi tương tự : 1 hình vuông có ít
hơn 2 hìng vuông không ?
- GV giới thiệu 1 ôtô ít hơn 2 ôtô , 1 hình
vuông ít hơn 2 hình vuông Ta nói 1 ít
hơn 2 hay 1 bé hơn 2 ( 1 < 2 )
- Gv ghi bảng 1 < 2
- HS thực hiện BT
- Hs quan sát nhận biết số lượng của từng nhóm
Hs quan sát
Bên trái có 1 ôtô Bên phải có 2 ôtô
1 ôtô ít hơn 2 ôtô
Hs nhắc lại
Hs đọc 1 bé hơn 2