1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án lớp 2 môn Âm nhac - Bài: Ôn tâp 3 bài hát: Chúc mừng sinh nhật, Cộc cách tùng cheng, chiến sĩ tí hon

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 194,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Gv sửa sai, đọc mẫu + Cho hs đọc * Luyeän vieát _ Cho hs viết vở tập viết, gv quan sát, nhắc nhở… * Trò chơi giữa tieát * Hát tự do * Luyeän noùi _ Yêu cầu hs đọc tên bài luyện noùi _ [r]

Trang 1

Tuân 13

Ngày dạy :Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009

Môn : Đạo đức

Bài soạn : Nghiêm trang khi chào cờ ( tiết 2)

I.Mục tiêu

_ Hs hiểu trẻ em có quyền có quốc tịch, biết hình dáng màu sác lá cờ Việt Nam và biết trân trọng, giữ gìn

_ Hs tự hào là người Việt Nam, tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc

II Chuẩn bị

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ

chức

2 Kiểm tra bài

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

* Khởi động

b Hđ1: Tập chào

cờ

* Trò chơi giữa

tiết

b.Hđ 2: Vẽ màu

vào hình vẽ Quốc

_ Ổn định lớp

_ Gv giới thiệu bài- ghi bảng _ Cho cả lớp hát bài: Lá cờ Việt Nam

_ Gv làm mẫu, hướng dẫn hs các thao tác khi chào cờ

_ Cho hs cả lớp thực hành chào cờ

_ Gọi một số hs thực hành trước lớp theo điều khiển của giáo viên

_ Yêu cầu hs nhận xét , sửa sai

_ Chia nhóm, cho các nhóm tự luyện tập

_ Thi chào cờ giữa các tổ + Gv phổ biến yêu cầu, thể lệ của cuộc thi

+ Các tổ thi chào cờ + Gv tổng kết, khen thưởng

* Hát _ Gv nêu yêu cầu vẽ màu vào hình vẽ Quốc kì

_ Cho hs vẽ và tô màu _ Tổ chức trưng bày sản phẩm vẽ màu

_ Gv cùng hs nhận xét, tuyên dương

_ Hướng dẫn hs đọc đồng thanh câu thơ:

_ Ổn định chỗ ngồi

_ Nhắc lại tên bài _ Hát

_ Hs chú ý quan sát _ Thực hành chào cờ _ Nhận xét các bạn

_ Thảo luận tập chào cờ trong tổ

_ Thi chào cờ giữa các tổ _ Nhận xét

* Hát _ Quan sát tranh vẽ lá Quốc kì

_ Vẽ màu vào hình vẽ lá Quốc kì

_ Trưng bày sản phẩm _ Đọc đồng thanh lớp, nhóm

Trang 2

4 Củng cố, dặn d

“Nghiêm trang chào lá Quốc kì Tình yêu đất nước em ghi vào lòng”

_ Liên hệ thực tế _ Dặn dò, nhận xét tiết học

_ Liên hệ thực tế

*******************

Môn : Học vần

Bài soạn : Ôn tập

I Mục tiêu

_ Hs đọc, viết chắc chắn các vần có kết thúc bằng n

_ Đọc đúng từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

_ Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số chi tiết quan trọng trong truyện kể: Chia phần

II Chuẩn bị

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hđ1: Oâân tập

Trò chơi giữa tiết

_ Ổn định lớp

_ Gv cho hs thảo luận tìm những vần đã học có kết thúc bằng “n”

_ Treo bảng ôn cho hs quan sát, bổ sung

* Ôn các vần vừa học _ Yêu cầu hs chỉ các vần, gv đọc _ Cho hs tự chỉ các chữ ở bảng ôn và đọc

_ Cho hs ghép chữ thành vần, cho hs luyện đọc

_ Gv hướng dẫn, sửa sai

* Thi ghép vần đúng

* Đọc từ ngữ ứng dụng _ Gv giới thiệu từ, giải thích nghĩa _ Cho hs đọc

_ Gv chỉnh sửa, đọc mẫu _ Gọi 2-3 hs đọc lại

* Tập viết từ ngữ ứng dụng _ Gv yêu cầu hs viết các chữ, tiếng,

_ Hs kể các vần đã học có kết thúc bằng “n”: un, in, uôn, ươn…

_ Quan sát, bổ sung

_ Chỉ vần _ Cá nhân:10 em Nhóm:4 nhóm Lớp: 2 lần _ Ghép chữ thànhø vần _ Cá nhân:10 em Nhóm:4 nhóm Lớp: 2 lần

* Thi ghép vần giữa các nhóm

_ Chú ý _ Lớp, nhóm, cá nhân _ Lắng nghe

_ 2 -3 hs đọc _ Chú ý

Trang 3

NGHỈ GIỮA TIẾT

TIẾT 2

c Hđ2: Luyện

tập

 Trò chơi giữa

tiết

4 Củng cố, dặn dò

từ đã học

_Cho hs viết bảng con, gv chỉnh sửa NGHỈ GIỮA TIẾT

* Luyện đọc _ Cho hs đọc lại bảng ôn, từ ngữ ứng dụng

_ Gv chỉnh sửa

* Đọc câu ứng dụng _ GV giới thiệu câu ứng dụng _ Cho hs đọc câu ứng dụng, gv chỉnh sửa

_ Gv đọc mẫu _ Cho 2-3 hs đọc lại

* Luyện viết và làm bài tập ( nếu có thời gian)

_ Cho hs viết vở tập viết

* Tổ chức cho hs tìm vần

* Kể chuyện _ Gv giới thiệu câu chuyện : Chia phần

_ Gv kể lần 1, lần 2 có tranh minh hoạ

_ Cho hs thi kể theo nhóm _ Gv tổng kết, nêu ý nghĩa của câu truyện

_ Gv cho hs đọc lại toàn bài _ Trò chơi: tìm các tiếng có chứa các vần vừa ôn

_ Dặn dò, nhận xét tiết học

_ Thực hành viết bảng con:

NGHỈ GIỮA TIẾT _ Cá nhân, nhóm, lớp

_ Chú ý _ Đọc câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ… _ Lắng nghe

_ Viết trong vở tập viết: cuồn cuộn, con vượn

* Thi tìm vần _ Lắng nghe

_ Thảo luận, thi kể _ Lắng nghe

_ Đọc lại cả bài _ Thi tìm tiếng có chứa các vần vừa học

_ Chú ý

***********************

Môn : TN_ XH

Bài soạn : CÔNG VIỆC Ở NHÀ

I Mục tiêu

Giúp hs biết:

_ Mọi người trong gia đình ai cũng phải làm việc Cần phải giúp đỡ gia đình ngoài giờ học

_ Kể tên một số việc thường làm của mỗi người

_ Biết yêu lao động và tôn trọng thành quả lao động

II Chuẩn bị

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 4

2 Kieồm tra baứi cuừ

3 Baứi mụựi

a Giụựi thieọu baứi

* Khụỷi ủoọng

b Hủ1: Quan saựt

tranh

Muùc tieõu: Hs bieỏt

keồ teõn moọt soỏ coõng

vieọc cuỷa ngửừng

ngửụứi trong gia

ủỡnh

* Troứ chụi giửừa tieỏt

d.Hủ 3: Thaỷo luaọn

nhoựm ủoõi

Muùc tieõu: Hs bieỏt

keồ teõn nhửừng coõng

vieọc cuỷa tửứng

ngửụứi trong gia

ủỡnh mỡnh

c.Hủ2: Quan saựtừ

tranh hai caờn

phoứng

4 Cuỷng coỏ, daởn doứ

_ Goùi hs traỷ lụứi moọt soỏ caõu hoỷi:

_ Gv giụựi thieọu baứi, ghi baỷng _ Cho hs haựt

_ Hửụựng daón hs thaỷo luaọn theo nhoựm ủoõi:quan saựt tranh vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

+ Coõng vieọc cuỷa tửứng ngửụứi trong tửứng tranh ?

+ Taực duùng cuỷa coõng vieọc ủoự ủoỏi vụựi ủụứi soỏng?

_ Goùi caực nhoựm trỡnh baứy _ Gv keỏt luaọn

 Toồ chửực cho hs haựt

_ Chia nhoựm vaứ neõu yeõu caàu thaỷo luaọn

+ ễÛ nhaứ baùn thửụứng laứm gỡ ủeồ giuựp ủụừ boỏ meù?

+ Keồ teõn nhửừng coõng vieọc cuỷa nhửừng ngửụứi trong gia ủỡnh baùn?

_ Goùi moọt soỏ ủaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy

_ Gv keỏt luaọn _ Cho hs quan saựt, so saựnh hai caờn phoứng

_ Gv keỏt luaọn

*Troứ chụi: Veừ ngoõi nha ứem yeõu thớch

_Daởn doứ, nhaọn xeựt tieỏt hoùc

_ Chuự yự, nhaộc laùi teõn baứi _ Haựt taọp theồ

_ Hs thaỷo luaọn nhoựm ủoõi

+ Hs tửù thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi

+ Nhửừng coõng vieọc ủoự giuựp nhaứ cửỷa saùch seừ,goùn gaứng

_ Moọt soỏ nhoựm trỡnh baứy

 Haựt taọp theồ

_ Chia nhoựm , thaỷo luaọn theo yeõu caàu cuỷa gv

+ Hs tửù traỷ lụứi + Hs tửù keồ _ Trỡnh baứy

_ Hs quan saựt, so saựnh:caờn phoứng treõn goùn gaứng, saùch seừ hụn

_ Veừ tranh veà ngoõi nhaứ ứmỡnh yeõu thớch

**********************************************

Ngaứy daùy :Thửự tử ngaứy 25 thaựng 11 naờm 2009

Theồ duùc

thể dục rèn luyện tư thế cơ bản - trò chơi I- Mục tiêu

- Ôn một số động tác thể dục RLTTCB đã học Y/c : thực hiện động tác chính xác hơn giờ trước

Trang 5

- Học động tác đứng đưa một chân sang ngang Y/c : Thực hiện cơ bản đúng động tác.

- Ôn trò chơi “Chuyển bóng tiếp sức” Y/c : Biết tham gia vào trò chơi

II- Địa điểm, phương tiện

- Trên sân trường Dọn vệ sinh nơi tập Đảm bảo an toàn trong tập luyện

- GV chuẩn bị 1 còi

III- Tiến trình lên lớp

-Moõn :Toaựn Baứi soaùn : Pheựp coọng trong phaùm vi 7

I Muùc tieõu : Giuựp hs

_ Tieỏp tuùc hỡnh thaứnh khaựi nieọm ban ủaàu veà pheựp coọng

Phần mở đầu

- GV nhận lớp, phổ biến ND yêu cầu giờ

học

- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát

- Ôn đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái

xxxxxxxxxx GVgiúp đỡ cán sự tập hợp

xxxxxxxxxx điểm danh

X xxxxxxxxxx (GV)

- Cán sự điều khiển, Gv qsát

- GV điều khiển

Phần cơ bản

a) Đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao

thẳng hướng

* Đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống

hông và đứng đưa một chân ra sau hai tay giơ cao

thẳng hướng

N1 : Đưa chân trái ra trước, hai tay chống hông

N2: Về TTCB

N3: Đưa chân trái ra sau, hai tay giơ cao thẳng

hướng

N4: Về TTCB

Nhịp 5,6,7,8 như nhịp 1,2,3,4 nhưng đổi sang bên

phải

b) Đứng đưa một chân sang ngang, hai tay

chống hông

e) Chơi trò chơi “Chuyển bóng tiếp sức”

- Lần đầu Gv đk, qsát và sửa sai cho HS Lần 2 cán sự đk dưới sự giúp đỡ của

GV Đội hình hàng ngang

- Gv đk

- Gv nêu tên động tác sau đó vừa làm mẫu vừa giải thích động tác

Sau mỗi lần tập, Gv nxét và sửa sai cho HS

- Gv nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, cho HS chơi thử 1L sau đó cho HS chơi chính thức theo hình thức thi đua có biểu dương

Phần kết thúc

- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nxét, đánh giá kết quả bài học và giao

bài VN

- Đội hình hàng ngang, cán sự đk,

- GV điều khiển

- nt

Trang 6

_ Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7

_ Biết làm tính cộng trong phạm vi 7

II Chuẩn bị

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hđ1: Giới thiệu

phép cộng, bảng

cộng trong phạm

vi 7

* Trò chơi giữa tiết

c Hđ2: Thực hành

Bài 1

Bài 2

Bài 3

Bài 4

4 Củng cố, dặn dò

_ Ổn định lớp

_ Giới thiệu bài, ghi bảng

* Hướng dẫn phép cộng: 6 +1 = 7,

1 + 6 = 7 _ Hướng dẫn hs quan sát tranh nêu bài toán

_ Hướng dẫn hs trả lời: 6 thêm 1 bằng 7

_ Giới thiệu : 6 + 1 = 7 _ Cho hs đọc, viết phép tính _ Hướng dẫn nêu phép cộng: 1 + 6= 7

*Hướng dẫn các phép cộng còn lại tương tự

_ Hướng dẫn hs ghi nhớ bảng cộng

* Nghỉ giữa tiết

_ Hướng dẫn hs cách làm _ Cho hs làm và đọc kết quả, gv sửa

_ Cho hs làm bài, đọc kết quả _ Gv sửa bài

_ Cho hs làm bài, gv sửa bài _Hướng dẫn hs quan sát tranh và làm

_ Gv nhận xét, sửa sai

_ Đọc bảng cộng trong phạm vi 7 _ Dặn dò, nhận xét tiết học

_ Ổn định chỗ ngồi _ Nhắc lại tên bài

_ Quan sát tranh, nêu bài toán:có 6 hình tam giác thêm 1 hình tam giác Có tất cả bao nhiêu hình tam giác?

_ 6 thêm 1 bằng 7

_ Đọc, viết : 6 +1= 7 _ Nhận xét: 1+ 6 = 6+ 1= 7

… _ Đọc đồng thanh,cá nhân-ghi nhớ bảng cộng

* Nghỉ giữa tiết

_ Nêu cách đặt tính theo cột

_ Làm bài, đọc kết quả: 6+ 1 = 7…

_ Làm bài, đọc kết quả _ Làm bài:5+1+1=7…

_ Quan sát tranh, viết phép tính: 6 + 1= 7 ; 1+ 6= 7

_ Đọc lại bảng cộng trong phạm vi 7

Trang 7

-Môn : Học vần

Bài soạn : Ong - ông

I Mục tiêu

_ Hs đọc và viết được :ong, ông, cái võng, dòng sông

_ Đọc được từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :Đá bóng

II Chuẩn bị

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ

chức

2 Kiểm tra bài

3 Bài mới

TIẾT 1

a Giới thiệu bài

b Hđ1: Dạy vần

* Trò chơi giữa

tiết

_ Ổn định tổ chức lớp

_ Cho hs quan sát tranh, thảo luận tìm vần mới

_ Gv giới thiệu, ghi bảng _ Cho hs đọc theo gv

ong

* Nhận diện vần _ Vần “ong” được tạo nên từ những âm nào?

_ Yêu cầu hs so sánh on - ong

* Đánh vần và đọc trơn _ Gv hướng dẫn hs đánh vần _ Cho hs đánh vần

_ Yêu cầu hs tìm vị trí các âm- vần trong tiếng “võng”

_ Cho hs đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá

_ Gv chỉnh sửa

ông ( tương tự) _ Lưu ý: so sánh ong – ông

* Tổ chức cho hs thi tìm vần

* Viết _ Gv viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết: vần, tiếng, từ

_ Cho hs viết bảng con, gv chỉnh

_ Ổn định

_ Quan sát tranh, thảo luận tìm vần: ong, ông _ Nhắc lại tên bài _ Đọc theo gv

_ Aâm o và ng , âm o đứng trước âm ng đứng sau

_ Giống o khác âm n - ng _ Chú ý: o – ng- ong _ Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em _Aâm v đứng trước vần ong đứng sau, dấu ngã trên đầu âm o

_ Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần Oâng (tương tự) Thi tìm vần _ Chú ý _Thực hành viết bảng con

Trang 8

NGHỈ GIỮA

TIẾT

TIẾT 2

c Hđ2: Luyện

tập

* Trò chơi giữa

tiết

4.Củng cố, dặn dò

sửa

* Đọc từ ngữ ứng dụng _ Gọi 2-3 hs đọc

_ Gv giải thích nghĩa từ, đọc mẫu _ Cho hs đọc

NGHỈ GIỮA TIẾT

* Luyện đọc _ Yêu cầu hs đọc từ khoá, từ ứng dụng

_ Đọc câu ứng dụng + Hướng dẫn hs nhận xét tranh minh hoạ

+ Cho hs đọc

+ Gv sửa sai, đọc mẫu + Cho hs đọc

* Luyện viết _ Cho hs viết vở tập viết, gv quan sát, nhắc nhở…

* Hát tự do

* Luyện nói _ Yêu cầu hs đọc tên bài luyện nói

_ Đặt câu hỏi hướng dẫn hs luyện nói theo tranh minh hoạ

+ Tranh vẽ gì?

+ Các bạn đá bóng ở đâu?

+Em đã đá bóng bao giờ chưa?

Hãy kể về một trận đá bóng mà

em tham gia?

* Trò chơi: thi tìm tiếng có vần vừa học

_ Cho hs đọc lại bài _ Dặn dò, nhận xét tiết học

_ Đọc cá nhân _ Chú ý

_ Lớp, nhóm, cá nhân NGHỈ GIỮA TIẾT

_ Thi đọc giữa các nhóm _ Nhận xét tranh

+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần

+ Lắng nghe _ 2- 3 hs _ Thực hành viết vở

* Hát

_ Đọc :Đá bóng

_ Luyện nói theo hướng dẫn

+ Vẽ các bạn đang chơi đá bóng…

+ Ở sân bóng + Hs tự luyện nói

* Thi tìm tiếng có vần vừa học

_ Cá nhân, đồng thanh

******************************************************

Ngày dạy :Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009

HỌC VẦN

Bài soạn : Aêng – âng

I/ Mục tiêu:

Trang 9

 Học sinh đọc – viết được ăng – âng, măng tre, nhà tầng.

 Nhận biết ăng, âng trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

II/ Chuẩn bị:

III/ Hoạt động dạy và học:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài

3/ Dạy học bài

mới:

*Hoạt động 1:

Dạy vần

Đọc bài SGK

Viết bảng: ăng.

- Hỏi : Đây là vần gì?

- Phát âm: ăng

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần ăng

-Hướng dẫn đánh vần vần ăng

-Đọc: ăng

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng măng

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng măng

-Đọc: măng

-Treo tranh giới thiệu: măng tre

-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: âng.

-Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: âng

-Hướng dẫn phân tích vần âng

-So sánh: ăng – âng

+Giống: ng cuối

+Khác: ă – â

-Hướng dẫn đánh vần vần âng

-Đọc: âng

-Hướng dẫn phân tích tiếng tầng

-Hướng dẫn đánh vần tiếng

Vần ăng

Cá nhân, lớp

Vần ăng có âm ă đứng trước, âm ng đứng sau: cá nhân

Ă – ngờ – ăng: Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Tiếng măng có âm m đứng trước vần ăng đứng sau Mờ – ăng - măng: cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần âng

Cá nhân, lớp

Vần âng có âm â đứng trước, âm ng đứng sau: cá nhân

So sánh

 – ngờ – âng: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Tiếng tầng có âm t đứng trước, vần âng đứng sau Tờ – âng – tâng – huyền – tầng:

Trang 10

*Hoạt động 2:

Viết bảng con:

*Hoạt động 3:

Đọc từ ứng

dụng

Tiết 2:

*Hoạt động 1:

Luyện đọc.

*Hoạt động 2:

Luyện viết

*Hoạt động 3:

Luyện nói:

tầng

-Đọc: tầng

-Treo tranh giới thiệu: Nhà tầng

- Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn đọc từ Nhà tầng

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

ăng, âng, măng tre, nhà tầng

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

Giảng từ -Hướng dẫn nhận biết tiếng có ăng, âng

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng, đọc trơn từ

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

-Đọc bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng:

+Treo tranh giới thiệu:

Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào,

rì rào

-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng ăng – âng

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

-Chủ đề: Vâng lời cha mẹ

-Treo tranh:

+Hỏi : Tranh vẽ gì?

+Hỏi : Em bé trong tranh đang làm gì?

cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa Học sinh viết bảng con

2 – 3 em đọc

rặng, vầng trăng, phẳng lặng, nâng

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

vầng trăng, rặng

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Vẽ mẹ, bé và em

Ẵm em

Thương em, chăm sóc em

Trang 11

4/ Củng cố

5/ Dặn dò:

+Hỏi : Bố mẹ thường khuyên con điều gì?

+Hỏi : Em có thường làm theo lời khuyên của bố mẹ không?

+Hoỉ : Khi làm đúng theo lời bố mẹ khuyên, em cảm thấy như thế nào?

+Hỏi : Muốn trở thành con ngoan, em phải làm gì?

-Đọc lại chủ đề

Học sinh đọc bài trong SGK

-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: đổ xăng, rặng núi, căng phồng nâng lên

-Dặn Học sinh về học bài

Vui vẻ, thoải mái

Vâng lời cha mẹ

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

-Môn :Toán Bài soạn :Phép trừ trong phạm vi 7

I Mục tiêu

Giúp hs :

_Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép +và phép

-_ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7

_ Biết làm tính trừ trong phạm vi 7

II Chuẩn bị

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới

a Giới thiệu bài

b.Hđ1: giới thiệu

bảng trừ trong

phạm vi 7

_ Ổn định lớp _ Gọi hs làm bài

_ Giới thiệu bài, ghi bảng

* Hướng dẫn hs phép trừ: 7 – 1=

6, 7-6=1 _ Hướng dẫn hs quan sát tranh nêu bài toán

_ Gợi ý hs cách trả lời :7 hình tam giác bớt một hình còn lại mấy hình?

_ Giới thiệu phép trừ: 7 – 1 = 6 _ Giới thiệu phép trừ: 7 – 6= 1

* Hướng dẫn hs phép trừ khác

_ Ổn định chỗ ngồi

_ Nhắc lại tên bài _ Có 7 hình tam giác, bớt

đi một hình, còn lại mấy hình?

_ Trả lời:7 bớt 1 còn 6

_ Đọc, viết : 7 - 1= 6 _ Đọc, viết: 7 - 6 = 1

* Tương tự

Ngày đăng: 31/03/2021, 02:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm