- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra câu - Học sinh đọc øng dông - Giáo viên đọc mẫu b LuyÖn viÕt - Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện vở.. - Häc sinh luyÖn vë.[r]
Trang 1Tuần 11
Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
Học vần
ưu – ươu
I Mục tiêu
- Đọc và viết được: ưu , ươu, trái lựu, hươu sao
- Đọc được câu ứng dụng: Buổi trưa cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy
bầy hươu nai đã ở đấy rồi.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
II Đồ dùng
- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III HOạt động
1 Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng lớn
- 2 học sinh đọc câu ứng dụng - Học sinh đọc
2 Hoạt động 2: Bài mới
a) Giới thiệu
- Cho Hs quan sát tranh tìm ra vần mới: ưu –
ươu
- Giáo viên đọc
- Học sinh quan sát tranh thảo luận tìm ra vần mới
- Học sinh đọc
b): Dạy vần: ưu – ươu
* Nhận diện
- Vần ưu gồm những âm nào?
- So sánh: ưu - iu
- Vần ưu và vần iu giống và khác nhau ở chỗ
nào?
- Học sinh nhận diện
- Học sinh so sánh
c) Đánh vần và phát âm
- Giáo viên đánh vần: ưu, trái lựu
- Giáo viên phát âm
- Học sinh đánh vần
- Học sinh phát âm và đọc trơn
Trang 2- Giáo viên chỉnh sửa
d) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu: ưu, trái lựu
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh luyện bảng con
e) Dạy vần ươu
* Nhận diện
- Vần ươu gồm những âm nào?
- So sánh: ươu – iêu
- Vần ươu và vần iêu giống và khác nhau ở chỗ
nào?
- Học sinh nhận diện và so sánh
f) Phát âm - đánh vần
- Giáo viên đánh vần: ươu, hươu, hươu sao
- Giáo viên phát âm
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh phát âm
g) Luyện bảng con
ươu, hươu, hươu sao - Học sinh luyện bảng
* Đọc các từ ứng dụng
- Giáo viên giải thích nghĩa
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc
Tiết 2: Luyện tập
3 Hoạt động 3: Luyện tập
a) Luyện đọc
- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK
- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm
câu ứng dụng (đoạn thơ)
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên sửa sai
- Học sinh quan sát tranh và thảo luận
- Học sinh đọc
- Lớp đọc câu ứng dụng
Trang 3- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
b) Luyện viết
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài
ưu, ươu, trái lựu, hươi sao
- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt
c) Luyện nói
- Cho học sinh đọc tên bài luyện nói
- Cho học sinh thảo luận
- Đại diện vài nhóm lên trình bày
- Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
4 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò
- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tv
- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài 43
- Học sinh đọc lại bài
Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009
Học vần
Bài 43: Ôn tập
I Mục tiêu
- Học sinh đọc viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể “Sóc và cừu”
II Đồ dùng
- Bảng ôn
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần kể truyện “Sóc và cừu”
III Hoạt động
1 Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh luyện tập lên bảng
2 Hoạt động 2: Bài mới
Trang 4a) Giới thiệu
- Cho học sinh quan sát tranh khung đầu bài
- Ôn tập các vần vừa học
- Ghép âm thành vần
- Đọc các từ ứng dụng
- Tập viết từ ngữ ứng dụng
- Học sinh đọc
- Học sinh luyện bảng
Tiết 2
3 Hoạt động 3: Luyện tập
a) Luyện đọc
- Cho học sinh đọc lại toàn bài ôn
- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra câu
ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
- Học sinh đọc
- Học sinh đọc
b) Luyện viết
- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện vở - Học sinh luyện vở
c) Kể chuyện “ Sóc và cừu”
- Giáo viên kể cho học sinh nghe câu truyện
1 lần không có tranh
- Giáo viên kể cho học sinh nghe theo nội
dung bức tranh
- Cho học sinh kể từng đoạn
- Cho em học sinh khá kể cả câu truyện
- Gvnhận xét: Nêu ý nghĩa của câu truyện
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh kể truyện theo tranh từng đoạn
- 1 em kể lại cả câu truyện
4 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò
- Giáo viên cho học sinh đọc lại bảng ôn
- Tìm tiếng chứa vần vừa ôn
- Về ôn lại bài
- Xem trước bài 44
Trang 5luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
II Đồ dùng
- Bộ đồ dùng bài tập toán lớp 1
III Hoạt động
1 Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho học sinh chữa bài tập về nhà
- Giáo viên nhận xét sửa sai
- Học sinh luyện bảng lớn
2 Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập
Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu của bài rồi
cho học sinh luyện bảng con
Bài 2 (60): Cho học sinh luyện vở
- Giáo viên chấm, chữa, nhận xét
Bài 3 :Cho học sinh làm nhóm
- Giáo viên nhận xét
Bài 4, 5 : Cho học sinh chơi trò chơi “Ai nhanh ai
đúng”
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh luyện bảng
- Học sinh luyện vở
- Học sinh thảo luận nhóm,
đại diện nhóm lên trình bày
3 Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Khắc sâu nội dung
- Về ôn bài
- Làm bài tập còn lại ở vở bài tập
- Xem trước bài 38
Tự nhiên – xã hội
Gia đình
I Mục tiêu
- Giúp học sinh biết gia đình là tổ ấm của em
- Bố, mẹ, ông, bà, anh, chị, em … là những người thân yêu nhất
- Em có quyền được sống với bố mẹ và được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
Trang 6- Kể được những người trong gia đình mình với các bạn trong lớp
- Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình
II Đồ dùng
- Bài hát: “Cả nhà thương nhau”
- Giấy, bút vẽ
III Hoạt động
1.Hoạt động 1: Bài cũ
2 Hoạt động 2: Bài mới
* Quan sát theo nhóm nhỏ
- Mục tiêu: Gia đình là tổ ấm của em
- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Giáo viên kết luận: Mỗi con người sinh ra đều
có bố, mẹ và những người thân Mọi người đều
sống chung trong một mái nhà đó là gia đình
* Vẽ tranh trao đổi theo cặp
- Tự em vẽ về gia đình của mình
- Giáo viên nhận xét kết luận: Gia đình là tổ ấm
của em, bố mẹ anh chị em là người thân nhất của
em
- Học sinh quan sát theo nhóm
- đại diện nhóm lên trình bày
3 Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
- Mục tiêu: Mọi người được kể và chia sẻ với bạn
bè trong lớp về gia đình mình
- Cho học sinh tự kể về người thân của mình
- Giáo viên kết luận: Mỗi người sinh ra đều có
gia đình, nơi em được yêu thương, chăm sóc, che
chở Em có quyền đước sống chung với bố mẹ và
những người thân
- Học sinh kể
4 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò
- Cho học sinh nhắc lại nội dung chính
- Về thực hành tốt bài
- Xem trước bài 12
Thứ tư ngày 11 tháng 11 năm 2009
đạo đức
Trang 7thực hành kỹ năng giữa kỳ I
I Mục đích yêu cầu
- Học sinh nắm được những kỹ năng của bài đạo đức đã học
- Thực hành tốt các kỹ năng đó
II CHuẩn bị
- Nội dung thực hành
- Các trò chơi
- Tiểu phẩm
II Các hoạt động
1 Hoạt động 1: Giáo viên nêu lại
những nội dung bài đã học
- Gọn gàng sạch sẽ
- Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
- Gia đình em
- Lễ phép với anh chị, nhường nhịn
với em nhỏ
2 Hoạt động 2: Trò chơi
- Giáo viên hướng dẫn trò chơi
- Giáo viên nhận xét đánh giá
3 Hoạt động 3: Đóng tiểu phẩm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh sắm
vai theo các chủ đề trên
- Giáo viên nhận xét đánh giá
4 Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ, liên hệ giáo
dục học sinh
- Học sinh nhắc lại nội dung bài đã
học
- Học sinh chơi trò chơi với nội dung bài đã học
- Học sinh thảo luận theo nhóm, tự phân vai và biểu diễn tiểu phẩm theo yêu cầu của giáo viên
Học vần
on - an
I Mục tiêu
- Đọc và viết được: on, an, mẹ con, sàn nhà
- Đọc được câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ dạy con
nhảy múa.
Trang 8- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé và bạn bè
II Đồ dùng
- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III HOạt động
1 Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc
2 Hoạt động 2: Bài mới
a) Giới thiệu
- Cho Hs quan sát tranh tìm ra vần mới: on – an
- Giáo viên đọc
- Học sinh quan sát tranh thảo luận tìm ra vần mới
- Học sinh đọc b): Dạy vần: on
* Nhận diện
- Vần on gồm những âm nào?
- So sánh: on - oi
- Vần on và vần oi giống và khác nhau ở chỗ nào?
- Học sinh nhận diện
- Học sinh so sánh
c) Đánh vần và phát âm
- Giáo viên đánh vần: on, con, mẹ con
- Giáo viên phát âm
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh phát âm
d) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu: on, con, mẹ con
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng
e) Dạy vần: an
* Nhận diện
- Vần an gồm những âm nào? - Học sinh nhận diện và so
sánh
Trang 9- So sánh: an - on
- Vần an và vần on giống và khác nhau ở chỗ nào?
e) Phát âm - đánh vần
- Giáo viên đánh vần: an, sàn, nhà sàn
- Giáo viên phát âm
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh phát âm
f) Luyện bảng con
an, sàn, nhà sàn - Học sinh luyện bảng
* Đọc các từ ứng dụng
- Giáo viên giải thích nghĩa
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc
Tiết 2: Luyện tập
3 Hoạt động 3: Luyện tập
a) Luyện đọc
- Cho họcƯˆinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK
- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu
ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên sửa sai
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Học sinh quan sát tranh và thảo luận
- Học sinh đọc
- Lớp đọc câu ứng dụng
b) Luyện viết
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài
on, con, mẹ con- an, sàn, nhà sàn
- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt
c) Luyện nói
- Cho học sinh quan sát tranh
- Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm
Trang 10- Cho học sinh thảo luận
- 1 vài nhóm lên trình bày
- Đại diện nhóm trả lời
4 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò
- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng Việt
- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài 45
- Học sinh đọc lại bài
Toán
Số 0 trong phép trừ
I Mục tiêu
- Bước đầu nắm được: 0 là kết quả của phép tính trừ hai số bằng nhau, một số trừ
đi 0 cho kết quả chính là số đó và biết thực hành tính trong những trường hợp này
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp
II Đồ dùng
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1
- Các mô hình, vật thật phù hợp với hình vẽ trong bài học
III Hoạt động
1 Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho học sinh chữa bài tập về nhà
- Giáo viên nhận xét sửa sai
- Học sinh luyện bảng lớn
2 Hoạt động 2: Bài mới
a) Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau
1 – 1 = 0 ; 2 – 2 = 0 ; 3 – 3 = 0; 4 – 4 =
0
- Giáo viên kết luận: Một số trừ đi số đó bằng 0
b) Giới thiệu phép trừ “Một số trừ đi 0”
4 – 0 = 4; 5 – 0 = 5; 1 – 0 = 1; 3 – 0 = 3
- Giáo viên kết luận: Một số trừ đi 0 bằng chính
số đó
Trang 11Bài 1 :Cho học sinh luyện bảng con
Bài 2 : Cho học sinh luyện vở
Bài 3 : Cho học sinh chơi trò chơi: “Ai nhanh –
ai đúng”
- Học sinh thảo luyện vở
- Học sinh chơi trò chơi
3 Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Giáo viên khắc sâu nội dung ôn tập
- Về nhà làm bài tập ở phần bài tập toán
- Xem trước bài: Luyện tập
Thứ năm ngày 12 tháng 11 năm 2009
Học vần
ân, ă, ăn
I Mục tiêu
- Đọc và viết được: ân, ă, ăm
- Đọc được câu ứng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồ chơ
II Đồ dùng
- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III HOạt động
1 Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc
2 Hoạt động 2: Bài mới
a) Giới thiệu
- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần mới: ân -
ă - ăn
- Giáo viên đọc
- Học sinh quan sát tranh thảo luận tìm ra vần mới
- Học sinh đọc
b): Dạy vần: ân
Trang 12* Nhận diện
- Vần ân gồm những âm nào?
- So sánh: ân - an
- Vần ân và vần an giống và khác nhau ở
chỗ nào?
- Học sinh nhận diện
- Học sinh so sánh
c) Đánh vần và phát âm
- Giáo viên đánh vần: ân, cân, cái cân
- Giáo viên phát âm
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh phát âm
d) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu: ân, cân, cái cân
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng
e) Dạy vần: ăn
* Nhận diện
- Vần ăn gồm những âm nào?
- So sánh: ăn - ân
- Vần ăn và vần ân giống và khác nhau ở chỗ nào?
- Học sinh nhận diện và so sánh
f) Phát âm - đánh vần
- Giáo viên đánh vần: ăn, trăn, con trăn
- Giáo viên phát âm
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh phát âm
g) Luyện bảng con
ăn, trăn, con trăn - Học sinh luyện bảng
* Đọc các từ ứng dụng
- Giáo viên giải thích nghĩa
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc
Tiết 2: Luyện tập
Trang 133 Hoạt động 3: Luyện tập
a) Luyện đọc
- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK
- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu
ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên sửa sai
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Học sinh quan sát tranh và thảo luận
- Học sinh đọc
- Lớp đọc câu ứng dụng
b) Luyện viết
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài
ân, cân, cái cân
ăn, trăn, con trăn
- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt
c) Luyện nói
- Cho học sinh đọc chủ đề luyện nói
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
Toán
luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố về hai phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Cộng một số với 0
- Trừ một số với 0, trừ hai số bằng nhau
II Đồ dùng
- Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
- Vở bài tập toán
III Hoạt động
1 Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng lớn
Trang 14- Giáo viên nhận xét sửa sai
2 Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập
Bài 1 (62) Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
rồi cho học sinh luyện bảng con
Bài 2 (62): Cho học sinh lên bảng trình bày
theo cột dọc
- Giáo viên chấm, chữa, nhận xét
Bài 3 :Cho học sinh luyện vở
- Giáo viên nhận xét
Bài 4, 5 : Cho học sinh chơi trò chơi “Ai nhanh ai
đúng”
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh luyện bảng
- Học sinh luyện bảng lớn
- Học sinh thảo luận nhóm,
đại diện nhóm lên trình bày
3 Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Khắc sâu nội dung
- Về ôn bài
- Làm bài tập còn lại ở vở bài tập
- Xem trước bài 38
Thủ công
xé dán hình con gà con (t2)
I Mục tiêu
- Biết cách xé dán hình con gà con đơn giản
- Xé được hình con gà con, dán cân đối, phẳng
II Chuẩn bị
- Bài mẫu về xé, dán hình con gà, có trang trí cảnh vật
- Giấy thủ công màu
- Hồ dán, khăn trắng làm nền
- Khăn lau tay
III Hoạt động
1 Hoạt động 1: Hướng dẫn mẫu
1 Xé hình thân gà
2 Xé hình đầu gà
3 Xé hình đuôi gà
- Học sinh quan sát
- Học sinh luyện tập
Trang 154 Xé hình mỏ, chân, và mắt
5 Dán hình
2 Hoạt động 2: Học sinh thực hành
a) Chọn màu
b) Xé hình vuông
c) Xé hình tam giác
- Giáo viên nhận xét sửa sai cho một số em làm
còn lúng túng
- Học sinh quan sát thực hành
3 Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Nhận xét chung tiết học
- Đánh giá sản phẩm
- Chuẩn bị giờ sau học xé dán con mèo
Thể dục
rèn luyện tư thế cơ bản – trò chơi
I Mục tiêu
- Ôn một số động tác thể dục RLTTCB Yêu cầu thực hiện động tác chính xác hơn giờ học trước
- Học động tác đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng Yêu cầu cần biết thực hiện ở mức cơ bản đúng
- Ôn trò chơi:”Chuyền bóng tiếp sức” Yêu cầu tham gia được vào trò chơi ở mức bắt đầu có sự chủ động
II chuẩn bị
- Sân trường dọn vệ sinh nơi tập trung Giáo viên chuẩn bị còi
.III Hoạt động
1 Hoạt động 1: Phần mở đầu
- Giáo viên tập hợp lớp phổ biến nội dung yêu cầu
bài học
- Cho học sinh đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự
nhiên 30 – 40 m
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
- Học sinh tập hợp 2 hàng dọc
và báo cáo sĩ số nghe Giáo viên phổ biến yêu cầu
- Học sinh thực hành theo hướng dẫn của giáo viên