1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 1 tuần 10 môn Tiếng Việt

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 109,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS đọc các từ ứng dụng * Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng - Cho HS nhËn xÐt tranh minh ho¹ cña c©u øng dông - Gọi HS đọc câu ứng dụng, theo dõi, sửa sai.. - HS viÕt vµo vë tËp viÕt..[r]

Trang 1

Tuần 10

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Đọc được au, âu, cây cau, cái cầu, từ và các câu ứng dụng

- Viết được au, âu, cây cau, cái cầu

- Luyện nói từ hai đến ba câu theo chủ đề : Bà cháu

II Đồ dùng dạy học:

- Sách TV1- tập 1

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung, thời

1 Kiểm tra

bài cũ:

5 phút

2 Bài mới

Tiết 1

HĐ1: Giới

thiệu bài

2 phút

HĐ2: Dạy

vần

8 phút

- Cho HS viết và đọc các từ : cái kéo, trái

đào

- Gọi HS đọc đoạn thơ:

Suối chảy rì rào Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

- Nhận xét, ghi điểm học sinh

- Hôm nay chúng ta học vần mới: au-âu

- Ghi bảng: au - âu

** Dạy vần au

a Nhận diện vần:

- Vần au được tạo nên từ : a và u

- So sánh au với ao

+ Giống nhau: Bắt đầu bằng a + Khác nhau: Kết thúc bằng u

b Đánh vần, đọc trơn: au

- Hướng dẫn cho H đánh vần a-u-au

- Theo dõi, sửa sai cho H Cho H đọc trơn : au

c Đánh vần, đọc trơn tiếng , từ ngữ khó:

- Yêu cầu H ghép tiếng: cau

- Nhận xét, ghi bảng

- Hướng dẫn H đánh vần tiếng : cau

* Giới thiệu tranh, rút ra từ khoá: cây cau

- Viết bảng con + đọc

- 2 - 3 HS đọc

- Nhận xét

- Theo dõi

2 HS đọc, cả lớp đọc

đồng thanh

- Tìm ghép vần au, 2 HS phân tích vần, phát âm vần au

Quan sát, trả lời

- Đánh vần: cá nhân, nhóm

- Đọc trơn; Cá nhân, nhóm, lớp

- Tìm ghép tiếng cau

- Phân tích tiếng cau

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát

Trang 2

7 phút

HĐ3: Viết

au, âu, cau,

cây cau, cầu,

cái cầu.

10 phút

HĐ4: Đọc từ

ngữ ứng

dụng

5 phút

TIếT 2

HĐ1 Luyện

đọc

8 phút

HĐ2 Luyện

viết

15 phút

HĐ3 Luyện

nói theo chủ

đề : Bà cháu

7 phút

- Ghi bảng: cây cau

- Hướng dẫn H đánh vần, đọc trơn từ khoá

a-u-au cờ-au-cau cây cau

* Dạy vần âu

( Quy trình tương tự) Lưu ý:

+ Vần âu được tạo nên từ : â và u

- Theo dõi, sữa nhịp đọc cho H

- Viết mẫu và nêu quy trình viết + au: Lưu ý nét nối giữa âm a và âm u.

+ cau: Lưu ý nét nối giữa a và u, c và au.

- Cho H viết vào bảng con

- Theo dõi, sửa sai cho HS

- Gọi HS đọc các từ ngữ ứng dụng: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

- Giải thích các từ (hoặc có tranh, vật mẫu)

để HS dễ hình dung

- Đọc mẫu

- Gọi H đọc lại Theo dõi, chỉnh sửa phát

âm cho HS

* Hướng dẫn HS luyện đọc lại bài ở tiết 1

- Gọi HS đọc: au, cau, cây cau âu, cầu, cái cầu

- HS đọc các từ ứng dụng

* Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng

- Cho HS nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng, theo dõi, sửa sai

- Đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi HS đọc lại câu ứng dụng

- Hướng dẫn HS viết au, âu, cây cau, cái cầu

- HS viết vào vở tập viết

- Theo dõi, uốn nắn cho HS

- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu câu hỏi gợi ý:

? Trong tranh vẽ những ai?

? Người bà đang làm gì?

- Theo dõi GV đọc

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Theo dõi GV viết

- Viết bảng con

- HS đọc

- Nghe và quan sát tranh

- Nghe

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Đọc cá nhân, nhóm

- Đọc cá nhân, lớp

- Quan sát tranhvà trả lời 1-2 HS đọc, lớp nxét

- Nghe

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Theo dõi

- Viết vào vở

- 2 HS đọc tên bài

- Quan sát tranh, cá nhân nối tiếp nhau trả lời

- Lớp nhận xét

Trang 3

3 Củng cố,

dặn dò

3 phút

? Hai cháu đang làm gì?

? Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất?

? Em đã làm gì giúp bà?

- Chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc

- Cho HS tìm chữ có vần vừa học

- Dặn HS đọc lại bài và xem bài 40

- Đọc cá nhân, lớp

- Cá nhân trả lời

- Nghe

Trang 4

Bài 40: iu, êu

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Đọc được iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu, từ và các câu ứng dụng

- Viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Luyện nói từ hai đến ba câu theo chủ đề : Ai chịu khó?

II Đồ dùng dạy học:

- Sách TV1- tập 1

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

- Tranh minh họa (hoăc vật mẫu) từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung,

thời gian

1 Kiểm tra

bài cũ:

5 phút

2 Bài mới

Tiết 1

HĐ1:Giới

thiệu bài

2 phút

HĐ2: Dạy

vần

8 phút

- Cho HS viết và đọc các từ : rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu.

- Gọi HS đọc câu ứng dụng:

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Nhận xét, ghi điểm học sinh

- Hôm nay chúng ta học vần mới: iu-êu

- Ghi bảng: iu-êu

** Dạy vần iu

a Nhận diện vần:

- Vần iu được tạo nên từ : i và u

- So sánh iu với êu

+ Giống nhau: Kết thúc bằng u + Khác nhau: iu bắt đầu bằng i

êu bắt đầu bằng ê

b Đánh vần, đọc trơn: iu

- Hướng dẫn cho H đánh vần i-u-iu

- Theo dõi, sửa sai cho H Cho H đọc trơn : iu

c Đánh vần, đọc trơn tiếng , từ ngữ

khó:

- Yêu cầu H ghép tiếng: rìu

- Nhận xét, ghi bảng rìu

- Hướng dẫn H đánh vần tiếng : rìu

* Giới thiêu tranh, rút ra từ : lưỡi rìu

- Ghi bảng: lưỡi rìu

- Viết bảng con + đọc

- 2 - 3 HS đọc

- Nhận xét

- Theo dõi

2 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh

- Tìm ghép vần iu, 2 HS phân tích vần, phát âm vần iu

Quan sát, trả lời

-Đánh vần: cá nhân, nhóm

- Đọc trơn; Cá nhân, nhóm, lớp

- Tìm ghép tiếng rìu

- Phân tích tiếng rìu

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát

Trang 5

7 phút

HĐ3: Viết

iu,êu, lưỡi

rìu, cái phễu

10 phút

HĐ4: Đọc từ

ngữ ứng dụng

5 phút

TIếT 2

HĐ1 Luyện

đọc

8 phút

- Hướng dẫn H đánh vần, đọc trơn từ khoá

i-u-iu rờ-iu-riu-huyền-rìu lưỡi rìu

* Dạy vần êu

( Quy trình tương tự) Lưu ý:

+ Vần êu được tạo nên từ : ê và u

- Theo dõi, sửa nhịp đọc cho H + Đánh vần: ê-u-êu

Phờ-êu-phêu-ngã-phễu cái phễu

- Viết mẫu và nêu quy trình viết + iu: Lưu ý nét nối giữa âm i và âm u

+ êu: Lưu ý nét nối giữa âm ê và âm u + phễu:Lưu ý nét nối giữa ph và ê u, thanh ngã trên đầu con chữ ê

- Cho H viết vào bảng con

- Theo dõi, sửa sai cho HS

- Gọi HS đọc các từ ngữ ứng dụng: líu

lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

- Giải thích các từ (hoặc có tranh, vật mẫu) để HS dễ hình dung

- Đọc mẫu

- Gọi H đọc lại Theo dõi, chỉnh sửa phát âm cho HS

* Hướng dẫn HS luyện đọc lại bài ở tiết 1

- Gọi HS đọc: iu, rìu, lưỡi rìu, êu, phễu, cái phễu

- HS đọc các từ ứng dụng: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

* Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng

- Cho HS nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng, theo dõi, sửa sai

- Đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi HS đọc lại câu ứng dụng

- Theo dõi GV đọc

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Theo dõi GV viết

- Viết bảng con

- HS đọc

- Nghe và quan sát tranh

- Nghe

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Đọc cá nhân, nhóm

- Đọc cá nhân, lớp

- Quan sát tranhvà trả lời 1-2 HS đọc, lớp nxét

- Nghe

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 6

HĐ2 Luyện

viết

15 phút

HĐ3 Luyện

nói theo chủ

đề : Ai chịu

khó

7 phút

3.Củng cố,

dặn dò.

5 phút

- Hướng dẫn HS viết iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- HS viết vào vở tập viết

- Theo dõi, uốn nắn cho HS

- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu câu hỏi gợi ý:

? Trong tranh vẽ những con vật nào ?

? Các con vật trong tranh đang làm gì?

? Trong những con vật đó con nào chịu khó?

? Em đã chịu khó học bài chưa?

? Em thích con vật nào trong tranh?

Vì sao?

- Chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc

- Cho HS tìm chữ có vần vừa học

- Dặn HS đọc lại bài và xem bài 41

- Theo dõi

- Viết vào vở

- 2 HS đọc tên bài

- Quan sát tranh, cá nhân nối tiếp nhau trả lời

- Lớp nhận xét

- Đọc cá nhân, lớp

- Cá nhân trả lời

- Nghe

Bài: kiểm tra định kì

(kiểm tra theo đề của nhà trường)

Trang 7

Bài 41: iêu, yêu

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Đọc được iêu, yêu, diều sáo, yêu quý, từ và các câu ứng dụng

- Viết được iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề : Bé tự giới thiệu

II Đồ dùng dạy học:

- Sách TV1- tập 1

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

- Tranh minh họa (hoăc vật mẫu) từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung, thời

gian

1 Kiểm tra bài

cũ:

5 phút

2 Dạy học bài

mới Tiết 1

HĐ1:Giới

thiệu bài

2 phút

HĐ2: Dạy vần

8 phút

- Cho HS viết và đọc các từ : líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi.

- Gọi HS đọc câu ứng dụng:

Cây bưởi, cây táo nhà bà sai trĩu quả

- Nhận xét, ghi điểm học sinh

- Hôm nay chúng ta học vần mới: iêu-yêu

- Ghi bảng: iêu-êu

** Dạy vần iêu

a Nhận diện vần:

- Vần iêu được tạo nên từ : iê và u

- So sánh iêu với êu

+ Giống nhau: Kết thúc bằng u + Khác nhau: iêu có thêm iê ở phần

đầu

b Đánh vần

* Vần iêu

- Hướng dẫn cho HS đánh vần i-ê-u-iêu

Cho H đọc trơn : iêu Theo dõi, sửa sai cho HS

c Đánh vần, đọc trơn tiếng , từ ngữ

khó:

- Yêu cầu H ghép tiếng: diều

- Nhận xét, ghi bảng: diều

- Hướng dẫn H đánh vần tiếng : diều,

đọc trơn : diều

* Giới thiêu tranh, rút ra từ : diều sáo

- Viết bảng con + đọc

- 2 - 3 HS đọc

- Nhận xét

- Theo dõi

2 HS đọc, cả lớp đọc

đồng thanh

- Tìm ghép vần iêu, 2

HS phân tích vần, phát

âm vần iêu

Quan sát, trả lời

-Đánh vần: cá nhân, nhóm

- Đọc trơn; Cá nhân, nhóm, lớp

- Tìm ghép tiếng diều

- Phân tích tiếng diều

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát

Trang 8

7 phút

HĐ3: Viết

iêu,yêu, diều

sáo, yêu quý

15 phút

HĐ4: Đọc từ

ngữ ứng dụng

5 phút

TIếT 2

HĐ1 Luyện

đọc

8 phút

- Ghi bảng: diều sáo

- Hướng dẫn H đánh vần, đọc trơn từ khoá

i-ê u-iêu dờ-iêu-diêu-huyền-diều diều sáo

- Theo dõi, sửa sai cho HS

* Dạy vần yêu

( Quy trình tương tự) Lưu ý:

+ Vần yêu được tạo nên từ : yê và u

- Theo dõi, sửa nhịp đọc cho H + So sánh vần yêu và iêu

+ Đánh vần: yê-u-yêu Yêu Yêu quý

- Viết mẫu và nêu quy trình viết + iêu: Lưu ý nét nối giữa iê và u

+ yêu: Lưu ý nét nối giữa yê và u

- Cho H viết vào bảng con

- Theo dõi, sửa sai cho HS

- Gọi HS đọc các từ ngữ ứng dụng:

buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu

- Giải thích các từ (hoặc có tranh, vật mẫu) để HS dễ hình dung

- Đọc mẫu

- Gọi H đọc lại Theo dõi, chỉnh sữa phát âm cho HS

* Hướng dẫn HS luyện đọc lại bài ở tiết 1

- Gọi HS đọc: iêu-diều-diều-sáo Yêu-yêu-yêu quý

- HS đọc các từ ứng dụng: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu

* Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng:

Tu hú kêu báo hiệu mùa vải thiều đã

về.

- Cho HS nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng, theo dõi, sửa sai

- Đọc mẫu câu ứng dụng

- Theo dõi GV đọc

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Theo dõi GV viết

- Viết bảng con

- HS đọc

- Nghe và quan sát tranh

- Nghe

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Đọc cá nhân, nhóm

- Đọc cá nhân, lớp

- Quan sát tranhvà trả lời

1-2 HS đọc, lớp nxét

- Nghe

Trang 9

HĐ2 Luyện

viết

15 phút

HĐ3 Luyện

nói theo chủ

đề : Bé tự giới

thiệu

7 phút

3 Củng cố,

dặn dò

5 phút

- Gọi HS đọc lại câu ứng dụng

- Hướng dẫn HS viết iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- HS viết vào vở tập viết

- Theo dõi, uốn nắn cho HS

- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu câu hỏi gợi ý:

? Trong tranh vẽ gì ?

? Bạn nào trong tranh tự giới thiệu?

? Em đang học lớp nào?

? Cô giáo nào đang dạy em?

? Nhà em ở đâu?

? Em thích học môn gì nhất?

- Chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc

- Cho HS tìm chữ có vần vừa học

- Dặn HS đọc lại bài và xem bài 42

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Theo dõi

- Viết vào vở

- 2 HS đọc tên bài

- Quan sát tranh, cá nhân nối tiếp nhau trả lời

- Lớp nhận xét

- Đọc cá nhân, lớp

- Cá nhân trả lời

- Nghe

Trang 10

Bài 42: ôn tập

I Mục tiêu:

- HS đọc được các âm, vần, từ và các câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 10

- Viết được các âm, vần, từ và các câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 10

- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề đã học

II Đồ dùng dạy học:

- Sách TV1- tập 1

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

- Tranh minh họa

- Bảng phụ, phiếu ghi các âm, vần đã học

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung, thời

gian

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài

cũ:

5 phút

2.Bài mới

Tiết 1

HĐ1:Giới thiệu

bài

2 phút

HĐ2: Hướng

dẫn ôn âm, vần

đã học

15 phút

HĐ3: Luyện

viết âm, vần.

15 phút

Tiết 2

Luyện tập

HĐ1: Luyện

đọc tiếng, từ

10 phút

HĐ2 Luyện viết

15 phút

HĐ3.Luyện nói

- Cho HS viết và đọc các từ : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.

- Gọi HS đọc câu ứng dụng ở SGK

- Nhận xét, ghi điểm học sinh

- Giới thiệu bài và ghi bảng

- Yêu cầu HS đọc lại 29 chữ cái(29

âm và 11 âm ghép)

- Hướng dẫn HS ôn các vần đã học từ tần 1 đến 10

- Nhận xét, giúp HS nẵm chắc các âm, vần đã học

- Hướng dẫn HS viết các âm, vần đã

học

- Đọc cho HS viết vào vở

- Thu, chấm chữa một số bài

- Hướng dẫn HS ôn đọc các tiếng, từ, câu từ bài 1 đến 10

+ Gọi HS đọc, theo dõi, nhận xét

+ Cho HS tìm ghép các tiếng, từ có vần đã học

- Hướng dẫn HS viết một số tiếng, từ

có vần đã học

- Thu, chấm, chữa 1 số bài

- Hướng dẫn HS quan sát tranh và nói

- Viết bảng con + đọc

- 2 HS đọc

- Nhận xét

- Theo dõi

- Đọc theo nhóm 4

- Thi đọc cá nhân, lớp nhận xét

- Đọc cá nhân

- Theo dõi

- Nghe viết vào vở

- Đọc cá nhân, lớp

- Cá nhân ghép, đọc

- Viết bài

- Quan sát và trả lời câu

Trang 11

3 Củng cố, dặn

3 phút

theo nội dung của các tranh

- Nhận xét, giúp HS nói đúng theo chủ

đề đã học

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS chẩu bị bài sau

hỏi, lớp nhận xét

- Theo dõi

Ngày đăng: 31/03/2021, 02:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w