1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án giảng dạy các môn học lớp 1 - Tuần học 4 năm 2007

17 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 145,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 5: Luyện tập a Luyện đọc - Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1.. - Học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng, c©u øng dông..[r]

Trang 1

Tuần 4

Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2007

đạo đức

Gọn gàng sạch sẽ ( Tiết 2 )

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu thế nào là gọn gàng, sạch sẽ

- ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ

II Đồ dùng

- Bài hát: Rửa mặt như mèo

- Sáp màu, lược chải đầu

III Hoạt động

1 ổn định tổ chức lớp

2 Hoạt động 1: Bài cũ

- Hỏi: Quần áo đi học phải như thế nào?

3 Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 3

- Giáo viên yêu cầu Học sinh quan sát

tranh bài tập 3 và trả lời câu hỏi

+ Bạn nhỏ trong tranh làm gì?

+ Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?

+ Em có muốn làm như bạn không ?

- Giáo viên ghi kết luận: Chúng ta nên làm

theo các bạn trong tranh

- Học sinh lên trình bày trước lớp

- Lớp nhận xét bổ sung

4 Hoạt động 3:

Cả lớp hát bài: Rửa mặt như mèo

Giáo viên hỏi lớp ta có ai giống mèo không?,

chúng ta đừng ai giống mèo

4 Hoạt động 4: Giáo viên hướng dẫn Học sinh

đọc 2 câu thơ

“ Đầu tóc em chải gọn gàng

Quần áo sạch sẽ em càng thêm yêu”

- Học sinh đọc

5 Hoạt động 5: Củng cố dặn dò

Trang 2

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ

- Về nhà học bài, xem trước bài 3

HọC VầN ( tiết 1 ) BàI 13 :n ,m

I, Mục đích yêu cầu :

- Đọc viết đúng n , m , nơ , me

- Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ , bò bê no nê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

II, đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ

III, Các hoạt động dạy học

1, KTBC :

2, Bài mới

a , Giới thiệu bài

- Giới thiệu trực tiếp ghi đầu bài lên

bảng

b, Dạy chữ ghi âm

* Dạy :n

- Gv ghi bảng n

- Nhận diện chữ n nơ

- Gv đọc mẫu n nơ

( đầu lưỡi chạm lợi hơi thoát ra cả

miệng lẫn mũi )

- Gv sửa cho từng HS để phát âm cho

chuẩn tránh nhầm với l

+ H/d đọc tiếng : nơ

? Để có tiếng “ nơ ’’ ghép n với âm

gì ?

- Hướng dẫn đọc : nờ - ơ -nơ / nơ

* Dạy m ( tương tự )

- So sánh n và m

.Giống nhau

.Khác nhau

* Luyện đọc tiếng , từ ứng dụng

no nô nơ

mo mô mơ

ca nô bó mạ

*H/d viết bảng n ,m

- Viết bảng con : i ,a, bi ,cá

- Đọc câu ứng dụng : bé Hà có vở ô li

- Giống cái cổng

- L/đọc đồng thanh , cá nhân

- n + ơ = nơ

- Đều có nét móc xuôi và nét móc hai

đầu

- n : 2 chân , m :3 chân

- Luyện đọc tìm âm n , m

Trang 3

- Treo chữ mẫu

- H/d qui trình viết

n , m

- L/viết bảng con

Tiết 2

c , Luyện tập

+ Luyện đọc

+ L/ đọc câu ứng dụng

Bò bê có cỏ , bò bê no nê

+ L/ viết

- H/d viết vở tập viết

- Chấm điểm nhận xét

+ L/ nói : bố mẹ , ba má

- Gv đưa ra 1 số câu hỏi

- Quê em gọi người sinh ra mình là gì

?

- Nhà em có mấy anh em ? Em là con

tứ mấy ?

- Em làm gì để bố mẹ vui lòng ?

Trò chơi :ghép thành câu

Tự nhiên xã hội Bảo vệ mắt và tai

I, mục tiêu:

+ giúp HS nhận biết được :

- Các việc gì nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

- Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt

và tai sạch sẽ

II, đồ dùng dạy học :

- Các hình vẽ minh hoạ

- Vở bài tập TNXH

III, Các hoạt động dạy học

1, KTBC:dùng tay nhận biết 1 số đồ vật

2, bài mới

*Khởi động :Cả lớp hát “Rửa mặt như

mèo ’’

+HĐ 1: làm việc với sách giáo khoa

- Gt tranh

- Những việc gì nên làm và ko nên

làm để bảo vệ mắt

- Kl : ko nhìn trực tiếp vào mặt trời ,

ko chọc tay vào mắt , ko xem ti vi quá

- Quan sát tranh và trả lời theo từng nội dung

- Vài HS nhắc lại

Trang 4

+HĐ 2:Những việc gì nên làm và ko

nên lam đê bảo vệ tai

- Gv KL :ko dùng vật nhọn để ngoáy

tai, ko nói to , nghe tiếng động quá

gần tai

+HĐ 3 : Dóng vai theo tình huống

1, Tình huống 1 :Hùng thấy em chơi

kiếm bằng que nhọn , em là Hùng sẽ

sử trí ntn ?

2, Tình huống 2: Lan dang học bài ,

anh mở nhạc to Nừu là Lan em làm

gì ?

3, củng cố ,dặn dò

- Củng cố lại ND bài học

- Cho HS liên hệ bản thân xem bạn

nào có ý thức giữ gìn vệ sinh mắt và

tai

- Quan sát tranh và trả lời

- Giải thích cho em hiểu và khuyên ko cho em chơi nữa

- Nhắc nhở anh ko được mở nhạc to

- HS làm BT5 ( T5)

Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2007

Học vần

Âm : d, đ

I Mục tiêu

- Học sinh đọc và viết được d, đ, dê, đò

- Đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II Đồ dùng

- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: dì na đi đò,

III Các hoạt động

1 ổn định tổ chức lớp: Hát

2 Hoạt động 1: Bài cũ

- Cho 2 đến 3 em đọc và viết: n, m, nơ, me

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: bò bê có bó

cỏ, bò bê no nê

Trang 5

3 Hoạt động 2: Bài mới

a) Giới thiệu

- Ghi tên bài

- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra âm

mới: d - đ

4 Hoạt động 3: Dạy chữ ghi âm

Âm : d

* Nhận diện

- Chữ d gồm 1 nét cong hở phải, một

nét móc ngược dài 4 li

- So sánh chữ d giống đồ vật gì? - Cái gáo múc nước

b) Phát âm và đánh vần

- Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu

- Đánh vần: Nêu vị trí của các âm trong

tiếng khoá: dê

- Giáo viên đánh vần: dờ – ê – dê

- Trong chữ “dê” âm nào đứng trước âm

nào đứng sau?

- Học sinh đánh vần

Âm : đ

* Nhận diện: Chữ d gồm chữ đ thêm

nét ngang

- Học sinh quan sát trả lời

- Khác: đ thêm nét ngang

* Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu đ

- Đánh vần: Giáo viên đọc

- Học sinh phát âm

- Học sinh đánh vần

- Trong tiếng “đò” âm nào đứng trước

âm nào đứng sau?

- Âm đ đứng trước, âm o đứng sau Dấu huyền trên chữ o

4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu: đờ – o - đo -

huyền - đò

- Học sinh đọc

Trang 6

- Giáo viên giải nghĩa từ

* Hướng dẫn học sinh viết chữ

- Giáo viên viết mẫu: d, dê, đ, đò

- học sinh viết tay vào không trung

- Học sinh viết vào bảng con

Tiết 2: Luyện tập

5 Hoạt động 5: Luyện tập

a) Luyện đọc

- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK

- Cho học sinh quan sát tìm câu ứng dụng - Học sinh đọc câu ứng dụng

b) Luyện viết

- Cho học sinh viết vở tiếng Việt

- Giáo viên hướng dẫn

- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em

cầm bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư

thế

- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt

c) Luyện nói

- Cho học sinh quan sát tranh và thảo

luận

- Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trả lời

- Giáo viên nhận xét

6 Hoạt động 6: Củng cố dặn dò

- Về đọc lại bài

- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài

Toán

Bằng nhau, dấu =

I Mục tiêu

- Giúp học sinh nhận biết về sự bằng nhau, mỗi số bằng chính số đó

- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số

II Đồ dùng

Trang 7

Chuẩn bị các mô hình, đồ vật phù hợp với các tranh vẽ của bài

III Hoạt động

1 ổn định tổ chức lớp

2 Hoạt động 1: Bài cũ

- Giáo viên đọc cho học sinh viết dấu > ;

< và “3 bé hơn 5”, 4 lớn hơn 2

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Học sinh viết bảng con

3 Hoạt động 2: Bài mới

Nhận biết quan hệ bằng nhau

* Hướng dẫn học sinh nhận biết: 3 = 3

- Cho học sinh quan sát tranh vẽ của bài

học trả lời câu hỏi

+ Có mấy con hươu? Có mấy nhóm cây? - Có 3 con bướm, có 3 khóm cây.Cứ

mỗi con hươu ta nối với 1 khóm cây và ngược lại Nếu số khóm cây 3 thì số con hươu là 3 thì số lượng 2 nhóm đồ vật là bằng nhau: 3 = 3

+ Có mấy chấm tròn xanh? mấy chấm

tròn trắng?

Có 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròn trắng Vậy ta có 3 = 3

- Giáo viên giới thiệu” Ba bằng ba” viết

như sau: 3 = 3

- học sinh đọc 3 = 3

* Hướng dẫn học sinh nhận biết 4 = 4

- Giáo viên nêu: Ta đã biết 3 = 3 Vậy 4

=4 hay không?

- Giáo viên tiếp bằng tranh vẽ 4 cái cốc

và 4 cái thìa…

- học sinh đọc 4 = 4 (Bốn bằng bốn)

- Giáo viên kết luận: Mỗi số bằng chính

số đó và ngược lại, nên chúng bằng nhau

4 Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Hướng dẫn học sinh viết dấu =

- Giáo viên lưu ý học sinh viết dấu = vào

giữa 2 số, không viết quá cao, quá thấp

- Viết dấu = vào bảng con và vào vở

Trang 8

- Hàng trên có 2 hình tam giác, hàng dưới có 2 hình tam giác, ta viết 2 = 2 Tương tự: 1 = 1 ; 3 = 3

Bài 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống - Học sinh làm vào vở

5> 4, 1 < 2, 1 = 1

3 = 3 , 2 > 1, 3 < 4

2 < 5, 2 = 2, 3 > 2

- Giáo viên chấm bài cho học sinh

5 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ

- Về nhà viết 2 dòng dấu =, làm bài

tập 4 (32)

- Xem trước bài: Luyện tập

âm nhạc

ôn bài :Mời bạn vui múa ca Trò chơi :theo bài đồng dao “ Ngựa ông đã về ’’

( giáo viên bộ môn soạn giảng )

thứ tư ngày 3 tháng 10 năm 2007

Mỹ thuật

vẽ hình tam giác

( giáo vien bộ môn soạn giảng )

Học vần

Âm : t, th

I Mục tiêu

- Học sinh đọc và viết được t, th, tổ, thơ

- Đọc được câu ứng dụng: Bố thả cá mè, bé thả cá cờ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ

II Đồ dùng

- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói

Trang 9

III Các hoạt động

1 ổn định tổ chức lớp

2 Hoạt động 1: Bài cũ

- Cho 2 đến 3 em đọc và viết: d, đ,

dê, đò

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: dì na

đi đò, bé và mẹ đi bộ

3 Hoạt động 2: Bài mới

a) Giới thiệu

- Ghi tên bài

4 Hoạt động 3: Dạy chữ ghi âm

Âm : t

* Nhận diện chữ

- Chữ t gồm 1 nét xiên phải, 1 nét

móc ngược (dài) và 1 nét ngang

- Chữ t với chữ đ giống và khác

nhau như thế nào?

- Giống: Nét móc ngược (dài) và nét ngang

- Khác: đ có nét cong hở phải, t có nét xiên phải

b) Phát âm và đánh vần

- Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu t

- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

- Đánh vần tiếng tổ: tờ - ô - tô - hỏi

– tổ

- Học sinh phát âm

- Học sinh đánh vần

Âm : th

* Nhận diện: Chữ th ghép từ hai chữ t và

h

* Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu th

- Đánh vần: Giáo viên đánh vần:

thờ – o – tho – hỏi – thỏ

* Đọc tiếng từ ứng dụng

- Học sinh phát âm

- Học sinh đánh vần

Trang 10

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa phát

âm cho học sinh

- Cá nhân, nhóm, cả lớp

4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn viết chữ

+ Giáo viên viết mẫu: t, tổ, th, thỏ

+ Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho

học sinh

- Học sinh viết bảng con

Giải lao: Hát Tiết 2: Luyện tập

5 Hoạt động 5: Luyện tập

a) Luyện đọc

- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh phát âm: t, tổ, th, thỏ

câu ứng dụng

b) Luyện nói

- Cho học sinh luyện nói theo chủ đề:

ổ, tổ

+ Con gì có cái ổ?

- Học sinh thảo luận và trả lời

+ Con gì có cái tổ

c) Luyên viết

- Cho học sinh viết vở tiếng Việt t, th,

tổ, thỏ

- Giáo viên hướng dẫn

- Giáo viên quan sát và uốn nắn những

em cầm bút sai hoặc các em ngồi không

đúng tư thế

- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt

6 Hoạt động 6: Củng cố dặn dò

- Về đọc lại bài

- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài 16

toán luyện tập

Trang 11

I, Mục tiêu

- Giúp Hs củng cố về KN ban đầu về bằng nhau

- So sánh các số trong phạm vi 5 ( sử dụng các dấu < > = )

II, đồ dùng dạy học

- Vở BT

- Tranh minh họa các nhóm đồ vật

III, Các hoạt động dạy học

*HĐ1 : ôn lại các biểu tượng về “ bé

hơn , lớn hơn , bằng nhau ’’

*HĐ2 : Thực hành

Bài 1 :dấu > < = ?

3 2 4 5 2 3

Bài 2 : viết theo mẫu

- So sánh số bút máy và số bútchì

( số bút máy nhiều hơn số bút chì và

ngược lại )

- Tương tự :so sánh số bút với số

vở

- Số áo so vơi số quần

- Số mũ so với số bạn

Bài 3:làm xho bằng nhau

_Sau khi HS nối y/c HS đọc được

4 = 4 ; 5 = 5

+ Gv chữa bài và nhận xét

- Đọc y/ cầu

- Tự làm và chữa bài

- nêu cách làm , tự làm và chữa bài

3 > 2 2 < 3

5 > 4 4 < 5

- HS giải thích tại sao lại nối như hình vẽ

( 3 hv xanh = 3 hv trắng )

IV, Củng cố , dặn dò

về nhà làm bài tập trong vở BT toán

thứ năm ngày 4 tháng 10 năm 2007

học vần bài 16: ôn tập

I , mục đích

- HS đọc viết đúng các âm và chữ vừa học trong tuần : i , a , n , m ,d ,đ ,t , th

- Đọc đúng từ ngữ và ứng dụng

-Nge hiểu và kể lại 1 số tình tiết trong truyện : cò đi lò dò

II, đồ dùng dạy học

- Bảng ôn

- Tranh minh hoạ

III, các hoạt động dạy học

1, KTBC:

2, bài mới

- Viết bảng con t , th , tổ , thỏ

- Đọc câu ứng dụng

Trang 12

a, GT bài

- Gv khai thác khung đầu bài :ghi đầu

bài lên bảng

b, Ôn tập

+ Ôn các chữ và âm

- Ghép chữ và âm thành tiếng

- Ôn ghép dấu thanh thành tiếng

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm

cho HS

- Đọc từ ngữ ứng dụng

- Gv đọc và hướng dẫn HS viết

Tiết 2

Luyện tập

+ luyện đọc

- Gv giới thiệu câu ứng dụng

+ H/d làm bài tập

- Chấm điểm 1 số bài – NX

+ Kể chuyện cò đi lò dò

- Gv kể tóm tắt nội dung

- Gv kể theo tranh

+ Tranh 1: Anh nông dân đem cò về

nuôi nấng chạy chữa

+ Tranh 2: cò đi lò dò quanh nhà bắt

ruồi và trông nhà

+ Tranh 3: cò con bỗng thấy nhớ nhà

nhớ anh chị

+ Tranh 4: Mỗi khi có dịp cò lại cùng

đàn về thăm anh nông dân

3, Củng cố và dặn dò

- Về nhà học bài cũ xem trước bài 17

-nhắc các âm đã học trong tuần

- L/ đọc bảng 1

- L/đọc bảng 2 , phân tích tiếng

- HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột hàng dọc với chữ ở dòng ngang

- HS đọc tiếng ghép với dấu thanh

- Lđọc đồng thanh , cá nhân

- HS viết bảng con : tổ cỏ

- Nhắc lại bài ôn ở tiết 1

- HS đọc bảng ôn

- L/đọc câu ứng dụng

- HS làm BT 16

- 1 HS kể tên chuyện

+ Hs đọc lại toàn bài + HS tìm chữ và tiếng vừa học

Toán Luyện tập chung

I, Mục tiêu :

- Giúp học sinh củng cố

+ KHái niệm ban đầu về “ bé hơn , lớn hơn , bằnh nhau ’’

- So sánh các số trong phạm vi 5

II, đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ

Trang 13

- Vở BT

III, các hoạt động dạy học

1, Kiểm tra vở BT của HS

2, bài mới

*Ôn dấu < > = ?

*HĐ1: Thực hành

Bài 1 : làm cho bằng nhau

2 cách vẽ thêm hoặc bớt

Phần b , c tương tự

Bài 2: nối với số thích hợp

< 2 < 3 < 4

1 2 3

Bài 3:tương tự

- Nhắc lại cách đọc viết các dấu

C1 : gạch bớt bông hoa ở lọ 1 C2 : vẽ thêm 1 bông hoa vào lọ 2

- Hs tự làm bài

- Lên bảng chữa bài

Trò chơi : “ Tiếp sức ’’

- Chia hai tổ

- Gv viết 1 số phép tính lên bảng

-Gv động viên khen ngợi đội chiến

thắng

- Nhận xét xem đội nào thắng

Thể dục

đội hình, đội ngũ, trò chơi

I Mục đích

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ Yêu cầu thực hiện

được động tác cơ bản, đúng, nhanh

- Học quay phải, quay trái Yêu cầu nhận biết đúng hướng và xoay người theo khẩu lệnh

- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại

II Địa điểm

- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập

III Nội dung

1 Phần mở đầu

- Giáo viên phổ biến nọi dung, yêu cầu buổi tập

- Giáo viên tập hợp lớp thành 3 hàng dọc, sau đó quay thành 3 hàng ngang

- Đứng vỗ tay hát

2 Phần cơ bản

Trang 14

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ, … Sau mỗi lần Giáo viên nhận xét Cho học sinh giải tán rồi tập hợp

- Quay phải, quay trái 3 đến 4 lần

- Ôn tập tổng hợp: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái 2 lần

- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại

3 Phần kết thúc

- Đứng vỗ tay và hát

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

thứ sáu ngày 5 tháng 10 năm 2007

toán

Số 6

I, Mục tiêu :

- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 6

- Biết đọc viết số 6 , đếm và so sánh các số trong phạm vi 6 , nhận biết số lượng trong phạm vi 6 , vị trí của số 6 trong dãy số từ 1- 6

II, đồ dùng dạy học

1, KTBC :Kiểm tra vở bài tập của HS

2, Bài mới :

*HĐ 1:Giới thiệu số 6

+ Lập số 6 : Gv treo tranhcó 5 em

đang chơi thêm 1 em nữa tất cả có

em ?

- Y/c mỗi HS lấy 5 hinh tròn thêm 1

hình tròn nữa

- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK

5 chấm tròn thêm 1 chấm tròn

5 con tính thêm 1 con tính

+ KL : tất cả các nhóm này đều có số

lượng là 6

+ Giới thiệu số 6 in và số 6 viết

Thư giãn

*HĐ 2: Thực hành

Bài 1 : Viết số 6

Bài 2:Viết số thích hợp

+ số sáu gồm có số mấy + số mấy

- HS quan sát tranh

- có 5 em thêm 1 là 6

- Đếm số hình tròn vừa lấy được ( có

6 hình tròn )

- Tất cả có 6 chấm tròn

- tất cả có 6 con tính

- đọc “ số sáu ’’

- số 6 đứng liền sau số 5 -đếm xuôi từ 1 – 6 , ngược lại 6 - 1

- Viết 1 dòng số 6 + HS dựa vào hình vẽ viết số thích hợp

Ngày đăng: 31/03/2021, 02:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm