Hướng dẫn làm bài tập: Bµi 1: 8’Chän c¸c d©n téc thiÓu sè Ghi trong ngoặc đơn điền vào từng miền, nơi dân tộc đó sinh sống cho thích hợp... Gi¸o viªn so¹n: NguyÔn ThÞ Minh HuÕ Lop3.net..[r]
Trang 1Ngày soạn: 21/11/2009 Tuần 15
Ngày giảng: Thứ 3/23/11/2010 Tiết thứ: ( 85)
Thực hành Tiếng Việt
Chính tả: Hũ bạc của người cha
I Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn từ: Hôm đó quý đồng tiền.
- Làm đúng các bài tập phân biệt: ui/uôi; s/x
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác
II Đồ dùng:
- Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
124
1.ổn định tổ chức: Lớp 3C: sĩ số: 22 Vắng:
-1 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- học sinh theo dõi
- học sinh nghe và theo dõi
- 1, 2 học sinh đọc lại
+ xay thóc thuê
+ Đoạn viết có 5 câu
+ Những chữ viết hoa là: EF Bà,
Ăn, Xay, Suốt
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV đọc cho học sinh viết: màu sắc, no nê,
nong tằm
- GV nhận xét và cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta Nghe - viết chính xác, trình
bày đúng đoạn 3
Làm đúng các bài tập phân biệt: ui/uôi; s/x
2 Hướng dẫn viết chính tả:(10’)
a) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:
- GV đọc đoạn viết
- Gọi học sinh đọc lại
- Tìm hiểu nội dung và cách trình bày
+ EF con đã làm lụng vất vả để kiếm tiền
ntn?
+ Đoạn viết có mấy câu ?
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ?
Trang 2- học sinh viết bảng con.
- 2 học sinh viết bảng lớp
- học sinh ngồi đúng E thế
- học sinh viết bài
- học sinh tự soát bài
- học sinh lắng nghe
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- học sinh làm bài tập vào SGK
- 3 học sinh thi làm trên bảng nhóm
- 5 học sinh đọc lại kết quả
- học sinh nêu yêu cầu bài tập
- học sinh chơi trò chơi tìm từ
-Sụ suaỏt , sụ saứi, xụ mớt, xụ xaực, sụ lửụùc, sụ keỏt, sụ ủoà, xụ mửụựp xụ cửựng, xụ muựi
- Nhận xét, chữa bài
+ Nêu những chữ trong bài chính tả dễ viết sai
- học sinh tập viết tiếng khó: dành dụm, xay
thóc,
- GV nhận xét sửa sai, phân biệt chính tả
b) Học sinh viết bài:(10’ )
- E# ý học sinh ngồi đúng E thế
- Giáo viên đọc thong thả từng ý, từng cụm từ
cho học sinh viết
- LE5 dẫn Hs soát bài
c) Chấm, chữa bài:
- Giáo viên chấm 5 bài
- Nhận xét
3 Làm bài tập chính tả:(10’)
Bài 2: Điền vào chỗ trống: ui/uôi.
- Gọi 3 học sinh làm trên bảng thi làm bài
* GV chốt lời giải đúng:
+ dúi,chuối,núi, cuối
=> Củng cố: Phân biệt ui/uôi
Baứi 1: ẹieàn vaứo choó troỏng xụ hay sụ:
suaỏt , saứi , mớt , xaực , lửụùc , keỏt
, ủoà , mửụựp , cửựng , muựi
- Tổ chức thành trò chơi: Thi tìm từ
=> Củng cố: Phân biệt s/x.
4 Củng cố:(2’ )
Khi viết một đoạn văn ta cần trình bày ntn?
5.dặn dò:(1 ’ )
- Chuẩn bị bài sau: Nhà Rông ở Tây Nguyên
- Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm:
_
Trang 3
Ngày giảng: Thứ 4/24/11/2010 Tiết thứ: ( 86)
Thực hành Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ: Các dân tộc.
Luyện đặt câu có hình ảnh so sánh
I Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ về các dân tộc: biết thêm tên một số dân tộc thiểu số ở E5 ta; điền
đúng từ ngữ thích hợp (gắn với đời sống của đồng bào dân tộc) điền vào chỗ trống
- Tiếp tục học phép so sánh: đặt câu có hình ảnh so sánh
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, yêu quí Tiếng Việt
II Đồ dùng:
-GV: Phiếu học tập, bảng phụ
- HS: VBT
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1.ổn định tổ chức: Lớp 3C: sĩ số: 22 Vắng:
- 2 học sinh lên bảng
- 2 học sinh nêu
- học sinh theo dõi và ghi tên bài vào vở
Kiểm tra bài cũ: (5 ’ )
- Tim bộ phận trả lời câu hỏi Ai( con gì, cái
gì)
- Trả lời câu hỏi ( Thế nào)
+ Anh Kim Đông rất nhanh trí và dũng cảm
+Những hạt 'EY sớm long lanh E những
bóng đèn pha lê
- GV nhận xét và cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu , ghi đầu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: (8 ’)Chọn các dân tộc thiểu số( Ghi
trong ngoặc đơn) điền vào từng miền, nơi
dân tộc đó sinh sống cho thích hợp.(
- học sinh đọc yêu cầu
Trang 4+ Là dân tộc ít EF ( + vùng núi, vùng cao
- học sinh thaỏ luận nhóm 4
- học sinh làm bài vào phiếu
- Nhận xét, chữa bài
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
- học sinh làm bài cá nhân -1 học sinh làm bảng phụ
- Nhận xét, chữa bài
- học sinh đọc và xác định yêu cầu bài tập
- Học sinh tự làm bài và nêu kết quả
Mường,Ê đê, Gia Rai,Hmông, Nùng, Thái,
Chăm, Khơ me )
+ Em hiểu thế nào là dân tộc thiểu số?
+ Dân tộc thiểu số EF sống ở đâu?
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
- GV nhận xét chốt lời giải đúng:
Các dân tộc thiểu
số ở phía Bắc
- Nùng, Thái dEF
HMông, Các dân tộc thiểu
số ở miền Trung - Ê-đê, Gia-rai
Các dân tộc thiểu
số ở phía Nam - Khơ-me, Chăm
* MR: Đất nước ta có 54 dân tộc anh em sinh
sống Dân tộc Kinh chiếm gần 90 %, hơn 10%
dân số của 53 dân tộc Mỗi dân tộc đều có
tiếng nói, bản sắc riêng nhưng tất cả đều
chung một lòng yêu nước.
Bài 2: (10’Nối các nhạc cụ với tên các
daan tộc sở dụng nhạc cụ đó:
- GV chốt lời giải đúng
Khèn
Đàn tính
Đàn tơ rưng
Cồng chiêng
Tày, nùng
Ê đê, Gia rai Hmông Mườmg
Bài 3: ( 10’) Chọn các hình ảnh cho sẵn (
trong ngoặc đợ) để điền vào chỗ trống để
hoàn thành các phép so sánh: (quả bóng, vầng
trăng, son)
+ Yêu cầu bài tập là gì?
Baứi 4: ẹaởt 3 caõu coự hỡnh aỷnh so saựnh
+ Theo doừi giuựp ủụừ nhửừng HS yeỏu
+ Chaỏm, chửừa baứi
- Mặt trăng tròn E quả bóng
-Ngọn đen sáng E măth trăng
-Hoa chuối đỏ E son
- học sinh đọc và xác định yêu cầu bài tập
- Lớp làm bài vào vở, 2 học sinh làm bảng
Trang 54 - Củng cố:(2’)
E5 ta có bao nhiêu dân tộc?
- Câu có hình ảnh so sánh có đặc điểm gì?
5.Dặn dò:(1 ’ )
- Về học bài chuẩn bị bài sau:Mở rộng vốn từ
thành thị -nông thôn- dâú phẩy
- Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm:
Thực hành toán Tiết thứ: (87) Kiểm tra Bài 1:Tính nhẩm: (1điểm) 9 x 8 =
7 x 6 =
6 x 9 =
8 x 8 =
9 x 3 =
36 : 6 =
40: x 8=
54 : 6 =
32 : 4 =
40 : 5 =
Bài 2: Đặt tính rồi tính: 98 x 4 76 x 9 85 : 6 67 : 5
Bài 3:Điền dấu: <;>;=?
1kg 1000g 1giờ 40 phút +5 phút
Trang 65m 6dm 506cm 3m2cm 3m20cm
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
19; 30; .; ; ;
35 ; ; 57 ; ; ;
Bài 5: Trong thùng chứa 48 lít dầu, đã bán 6 số dầu đó.Hỏi trong thùng còn bao nhiêu lít dầu? 1
II/ Đáp án biểu điểm Bài 1: Tính nhẩm:(1đ’) Mỗi phép tính đúng cho 0,1đ’ Bài 2: Đặt tính rồi tính:(4đ’) Mỗi phép tính đúng cho 1đ’ Bài 3: (2 ’ ) Mỗi phép tính đúng cho 0,5đ’ Bài 4: (1’) - Điền đúng một số : o,2 đ’ Bài 5: (2’) Lời giải phép tính thứ nhất đúng 0.2đ’ Lời giải phép tính thứ hai đúng 0.3đ’ Mỗi phép tính đúng 0.5đ’ Đáp số đúng 0,5đ’ _
Ngày soạn: 23/11/2010
Ngày giảng: Thứ 5/25/11/2010 Tiết thứ: ( 88)
Kiểm tra Môn Tập Viết
I. Đề bài:
1 Viết mỗi chữ sau 1 dòng theo cỡ nhỡ
H, M, P
2.Viết một dòng cụm từ sau theo cỡ chữ nhỏ:
Trang 7Vua Minh Mạng
3.Viết và trình bày câu thơ sau:
Hải Vân bát bát nghìn trùng
Hòn Hồng sừng sững đứng trong Vịnh Hàn
II Đáp án biểu điểm:
Viết đúng mẫu chữ cho 10 điểm
Môn Tiếng Việt
I.Đề bài:
1.Chính tả nghe-viết: Viết bài: Cảnh đẹp non sông(10câu đầu)
Bài tập: Đặt hai câu với từ: Sinh, xinh
2 Tập làm văn: Em hãyviết một bức E kể về việc học tập của em trong thời gian qua
II Biểu điểm;
1.Chính tả: 4 đ’ Viết sai i lỗi trừ 0,5 đ’
Bài tập: ( 1đ’) Viết đúng 1 câu cho 0,5 đ’
Tập làm văn:( 5đ’)
- Vết đúng thể loại : 3 phần ( 1đ’) + Đầu E
+ Nội dung
+ Cuối E
- Kể Ee việc học tập của bản thânđể dành kết quả tốt: (3đ’)
- Chữ viết đẹp đúng chính tả, sử dụng câu văn hợ lý.( 1đ’)
_
Luyện tập
A/ Muùc tieõu: - Cuỷng coỏ, naõng cao kieỏn thửực veà pheựp nhaõn, pheựp chia vaứ giaỷi toaựn
- Reứn cho HS tớnh caồn thaọn, kieõn trỡ trong hoùc taọp
B/ Hoaùt ủoọng daùy - hoùc:
Trang 8Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
1 H/daón HS laứm caực BT:
- Yeõu caàu HS laứm caực BT sau:
Baứi 1: SOÁ ?
Thửụng
Soỏ dử
-Muốn chia một số co 3 chữ số cho số co
1 chữ số em làm ntn?
-Mỗi lần chực hiện theo mấy E5S Là
những E5 nào?
Baứi 2: Moói tuaàn leó coự 7 ngaứy Naờm 2004
coự 366 ngaứy Hoỷi naờm 2004 goàm bao
nhieõu tuaàn leó vaứ maỏy ngaứy ?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài yêu cầu gì?
-Baứi 3: Maỷnh vaỷi ủoỷ daứi 7m, maỷnh vaỷi
xanh daứi gaỏp 4 laàn maỷnh vaỷi ủoỷ Hoỷi caỷ
hai maỷnh vaỷi daứi bao nhieõu meựt ?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài yêu cầu gì?
- bài toán thuộc dạng toán gì? giải bằng
mấy phép tính?
- Theo doừi vaứ giuựp ủụừ nhửừng HS yeỏu
- Chaỏm vụỷ 1 soỏ em, nhaọn xeựt chửừa baứi
2 Daởn doứ: Veà nhaứ xem laùi caực BT ủaừ
laứm
- HS tửù laứm baứi vaứo vụỷ
- HS xung phong leõn baỷng chửừa baứi Lụựp boồ sung
Thửụng 70 60 90 80
Soỏ dử 5 5 7 7
Giaỷi: 366 : 7 = 52 (dử 2) Vaọy naờm 2004 coự 52 tuaàn leó vaứ 2 ngaứy ẹS: 52 tuaàn leó, 2 ngaứy Giaỷi: Maỷnh vaỷi xanh daứi laứ: 7 x 4 = 28 (m) Caỷ 2 maỷnh vaỷi daứi laứ: 7 + 28 = 35 (m) ẹS: 35m vaỷi Nhận xét ký duyệt của tổ trưởng
Trang 9
... nhóm
- học sinh làm vào phiếu
- Nhận xét, chữa
- học sinh đọc yêu cầu tập
- học sinh làm cá nhân -1 học sinh làm bảng phụ
- Nhận xét, chữa
- học sinh...
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1.ổn định tổ chức: Lớp 3C: sĩ số: 22 Vắng:
- học sinh lên bảng
- học sinh nêu
- học sinh theo dõi ghi tên...
- Tiếp tục học phép so sánh: đặt câu có hình ảnh so sánh
- Giáo dục học sinh u thích mơn học, u q Tiếng Việt
II Đồ dùng:
-GV: Phiếu học tập, bảng phụ
-