- Giáo viên hướng dẫn HS ghép vần iêngvà chiêng trªn bé ch÷ - HS ghÐp vÇn iªngvµ chiªng - GV hướng dẫn HS viết bảng vần iêng và trên bộ chữ chiªng,trèng -HS luyÖn b¶ng vÇn vµ tõ kho¸ ®,§[r]
Trang 1Tuần 14
Thứ hai ngày … tháng … năm 2006
Học vần Bài 55: eng-iêng
I Mục tiêu
- Đọc và viết được: eng,iêng,lưỡi xẻng,trống,chiêng
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Ao,hồ,giếng
II Đồ dùng
- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III HOạt động
1: Bài cũ
- Cho 2 học sinh lên bảng đọc viết các từ
khoá bài trước
- Học sinh lên bảng trình bày
- 2 em đọc câu ứng dụng
2: Bài mới
A) Giới thiệu
- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần
mới:eng,iêng
- Giáo viên đọc
- Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
- Học sinh đọc
B): Dạy vần
a-Nhận diện vần:Vần eng được tạo nên từ evà ng
-So sánh eng với ong
+Giống nhau:kết thúc bằng ng
+Khác nhau:eng bắt đàu bằng e, ong bắt đầu bằng
o
b-Đánh vần
- Học sinh quan sát trả lời câu hỏi
-HS nhìn bảng, phát âm
Trang 2-.Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV hướng dẫn học sinh đánh vần:e-ngờ-eng
Tiếng và từ khoá
Đánh vần và đọc trơn từ khoá :
e- ngơ - eng
xờ- eng - xeng- hỏi - xẻng
lưỡi xẻng
-Giáo viên chỉnh sửa
c, GV hướng dẫn học sinh ghép vần eng trên bộ
chữ
d,Viết vần:
GV hướng dẫn học sinh viết vần eng ,xẻng
*Vần iêng (quy trình tương tự)
-Vần iêng được tạo nên từ ie và ng
- So sánh iêng và eng
- Giống nhau: kết thúc bằng ng
- Khác nhau:iêng bắt đầu từ iê,eng bắt đầu bằng e
- Đánh vần:i-ê-ngờ-iêng
chờ-iêng-chiêng trống chiêng
- Giáo viên hướng dẫn HS ghép vần iêngvà chiêng
trên bộ chữ
- GV hướng dẫn HS viết bảng vần iêng và
chiêng,trống
đ,Đọc từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên giảI thích các từ ngữ
- Giao viên đọc mẫu
-Học sinh trả lời vị chữ và vần trong tiếng khoá :xẻng(x
đứng trước eng đứng sau,dấu hỏi trên e
-Học sinh đánh vần và đọc trơn từ khoá
- học sinh ghép vần eng trên
bộ chữ
-HS luyện bảng con vần eng
và tiếng xẻng -HS nhận diện vần Học sinh đánh vần và đọc trơn từ khoá
- HS ghép vần iêngvà chiêng trên bộ chữ
-HS luyện bảng vần và từ khoá
-2,3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
c) Phát âm v
- Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu - Học sinh phát âm và đánh
Trang 3- Giáo viên đánh vần
- Giáo viên sửa sai
vần
* Nhận diện: Âm ph được ghép mấy con chữ, là những chữ nào?
* So sánh p với ph
* Phát âm và đánh vần
- Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu
- Đánh vần: Giáo viên đánh vần
* Hướng dẫn học sinh luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu
p, ph, phố xá
- Giáo viên nhận xét
- Lưu ý nét nối giữa ph
Âm : nh
* Nhận diện: Âm nh được ghép mấy con chữ, là những chữ nào?
* Phát âm và đánh vần
- Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu
- Đánh vần: Giáo viên đánh vần
* Hướng dẫn học sinh luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu
nh, nhà lá
- Giáo viên nhận xét
* Đọc từ ứng dụng
- Giáo viên giải thích
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên nhận xét
Tiết 2: Luyện tập
4 Hoạt động 4: Luyện tập
Trang 4a) Luyện đọc
- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1
- Cho học sinh quan sát tìm câu ứng dụng
b) Luyện viết
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn:viết eng,iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm bút sai hoặc các em ngồi không
đúng tư thế
c) Luyện nói
- Cho học sinh đọc tên bàI luyện nói ao,hồ, giếng
+GV gợi ý :trong tranh vẽ những gì?
+Chỉ đâu là cáI giếng?
+Những tranh này đều nói về cái gì(về nước)
+Làng em có ao, hồ, giếng không?
+NơI em ở thường lấy nước ăn từ đâu?
+Để giữ vệ sinh cho nước ăn em và các bạn em phảI làm gì?
- Giáo viên nhận xét
III –Củng Cố,Dặn Dò
- Giáo viên chỉ bảng hoặc SGK cho HS theo dõi và đọc theo
- HS tìm chữ có vần vừa học(trong SGK trong các tờ báo hoăc các văn bản in nào mà GV có)
- Dặn học sinh ôn lại bài tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà;xem trước bài 56
Thứ ba ngày … tháng … năm 2006
Học vần
Uông – ương
A Mục tiêu
- Đọc và viết được: uông, ương, quả chuông, con đường
Trang 5- Đọc được câu ứng dụng:
Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng
B Đồ dùng
- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
C HOạt động
I Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc
II Bài mới
1 Giới thiệu
- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần mới:
uông – ương
- Giáo viên đọc
- Học sinh quan sát tranh thảo luận tìm ra vần mới
- Học sinh đọc
2 Dạy vần
a) Dạy vần: uông
* Nhận diện
- Vần uông gồm những âm nào?
- So sánh: uông – iêng
- Vần uông và vần iêng giống và khác nhau
ở chỗ nào?
- Học sinh nhận diện
- Học sinh so sánh
* Đánh vần và phát âm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần:
u - ô– ngờ – uông
- Giáo viên đánh vần và phát âm từ khoá
- Học sinh đánh vần
Trang 6u - ô– ngờ – uông
chờ - uông – chuông
quả chuông
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
* Cho học sinh ghép vần
- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng trên
bộ chữ
- Học sinh ghép vần và ghép tiếng
* Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
uông
- Giáo viên viết mẫu tiếng: chuông
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng con
Học sinh luyện bảng con
b): Dạy vần: ương
* Nhận diện
- Vần ương gồm những âm nào?
- So sánh: ương – uông
- Vần ương và vần uông giống và khác nhau
ở chỗ nào?
- Học sinh nhận diện
- Học sinh so sánh
* Đánh vần và phát âm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần:
ư– ơ - ngờ – ương
- Giáo viên đánh vần và phát âm từ khoá
ư– ơ- ngờ – ương
đờ – ương – đương – huyền – đừơng
con đường
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh đánh vần
* Cho học sinh ghép vần
- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng trên
bộ chữ
- Học sinh ghép vần và ghép tiếng trên bộ chữ
Trang 7* Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
ương
- Giáo viên viết mẫu tiếng: đường
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng con
Học sinh luyện bảng con
d) Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên giải thích nghĩa
- Giáo viên đọc lại
- Học sinh đọc
Tiết 2: Luyện tập
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK
- Học sinh lần lượt đọc:
uông, chuông, cái chuông
ương, đường, con đường
- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu
ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên sửa sai
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Học sinh đọc
- Học sinh quan sát tranh và thảo luận
- Học sinh đọc
- Lớp đọc câu ứng dụng
b) Luyện viết
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài
uông, chuông, cái chuông
ương, đường, con đường
- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm
bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế
- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt
c) Luyện nói
- Cho học sinh đọc chủ đề luyện nói: Đồng
- Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm
Trang 8ruộng - Đại diện nhóm trả lời
4 Củng cố dặn dò
- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng
Việt
- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài
- Học sinh đọc lại bài
Toán
phép trừ trong phạm vi 8
I Mục tiêu
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
- Biết làm phép tính trừ trong phạm vi 8
II Đồ dùng
- Sử dụng đồ dùng dạy toán lớp 1
III Hoạt động
1 Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng
2 Hoạt động 2: Bài mới
a) Giới thiệu: Phép trừ – Bảng trừ trong phạm vi
8
- Cho học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Giáo viên rút ra bảng cộng
8 - 1 = 7
8 - 7 = 1
Hướng dẫn học sinh quan sát tranh vẽ rồi nêu bài
toán “ Tất cả có 8 hình tam giác, bớt 1 hình Hỏi
còn mấy hình?”
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ tự
nêu được kết quả của phép tính 8 - 1 rồi tự viết kết
- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi
Có 8 hình tam giác, bớt 1 hình, còn 7 hình tam giác
8 - 1 = 7
Trang 9quả đó vào chố chấm 8 - 1 = …
3 Hoạt động 3: Luyện tập hướng dẫn học sinh
thực hành phép trừ trong phạm vi 8
Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm
bài và chữa bài
Bài 2: Gọi học sinh nêu cách làm bài rồi học sinh
làm bài và chữa bài
Bài 3: Cho học sinh nêu cách làm bài (Tính nhẩm
và viết kết quả) rồi tự làm bài và chữa bài
Bài 4: Cho học sinh quan sát tranh và thực hiện
phép tính ứng với bài toán đã nêu
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh làm theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trả lời
- Học sinh tính nhẩm và làm bài vào vở
- Học sinh làm bài
8 - 2 = 6
IV Củng cố, dặn dò
- Học sinh nhắc lại bảng trừ trong phạm vi 7
- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán
- Xem trước bài: Luyện tập
tự nhiên xã hội
an toàn khi ở nhà
I Mục tiêu
- Giúp học sinh hiểu biết
- Kể tên một số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay, cháy máu
- Xác định một số vật trong nhà có thể gây nóng, bỏng và cháy
- Số điện thoại dùng để cứu hoả (114)
II Đồ dùng
- Sưu tầm một số câu chuyện hoặc ví dụ cụ thể về những tai nạn đã xảy ra đối với các em nhỏ ngay trong nhà
III Hoạt động
1.Hoạt động 1: Quan sát hình
- Mục tiêu: Biết cách phòng tránh đứt tay
- Cách tiến hành:
Bước 1: - Giáo viên hướng dẫn học sinh: - Học sinh quan sát tranh
Trang 10+ Quan sát các hình trang 30 SGK
+ Chỉ và nói các bạn ở mỗi hình đang làm gì
+ Dự kiến xem điều gì sẽ xảy ra với các bạn
trong mỗi hình
+ Trả lời câu hỏi ở trang 30
- Giáo viên kết luận: Khi phải dùng dao hoặc
những đồ dùng dễ vỡ và sắc, nhọn, cần phải rất
cẩn thận để tránh đứt tay
+ Những đồ dùng kể trên cần để xa tầm với các
em nhỏ
- Làm việc theo nhóm theo sự hướng dẫn của giáo viên
- Đại diện nhóm lên trả lời câu hỏi
- Nhóm khác bổ sung
2 Hoạt động 2: Đóng vai
* Mục tiêu: Nên tránh nơi gần lửa và những chất
gây cháy
Bước 1: Chia nhóm 4 em
- Giáo viên nêu nhiệm vụ cho từng nhóm
+ Quan sát các hình ở trang 31 SGK và đóng vai
thể hiện lời nói, hành động phù hợp với từng tình
huống xảy ra trong từng hình
Bước 2: Các nhóm lên trình bày phần chuẩn bị
của mình
- Giáo viên đưa ra câu hỏi gợi ý :
- Em có suy nghĩ gì khi thể hiện vai diễn của
mình?
- Các bạn khác có nhận xét gì về cách ứng xử của
từng vai diễn?
- Nếu là em, em có cách ứng xử khác không?
- Em có rút ra được bài học gì qua việc quan sát
các hoạt động đóng vai của các bạn?
Giáo viên kết luận:
- Không được để đèn dầu hoặc các vật gây cháy
khác trong màn hay để gây những đồ dùng dễ bắt
- Các nhóm thảo luận, dự kiến các trường hợp có thể xảy ra; xung quanh nhận vai và tập thể hiện vai diễn
- Từng nhóm lên trình bày phần chuẩn bị của mình
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- Học sinh trả lời câu hỏi theo
sự gợi ý của giáo viên
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
Trang 11- Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây
bỏng và cháy
- Khi sử dụng các đồ dùng điện phải rất cẩn
thận, không sờ vào phích điện, dây dẫn đề phòng
chúng bị hở mạch Điện giật có thể gây chết
người
- Hãy tìm mọi cách để chạy ra xa nơi có lửa
cháy: Gọi to kêu cứu
- Nếu nhà mình hoặc nhà hàng xóm có điện
thoại cần gọi và nhớ số điện thoại báo cứu hoả,
đề phòng khi cần
3.Hoạt động 4: Củng cố dặn dò
- Giáo viên khắc sâu nội dung
- Liên hệ giáo dục về thực hành tốt bài
- Xem trước bài mới
Thứ tư ngày … tháng … năm 2006
đạo đức
đI học đều và đúng giờ(tiết 1)
I.MụC TIÊU
-HS biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình
- HS thực hiện việc đi học đều và đúng giờ
II.TàI liệu và phương tiện
-Vở bài tập đạo đức
-Tranh bài tập 1 bài tập 4 phóng to
-Điều 28 công ước quốc tế về quyền trẻ em
-Bài hát:( tới lớp tới trường ) (nhạc và lời của Hoàng Vân)
III.Các hoạt động dạy và học
Trang 12I Hoạt động 1: - Giáo viên giới thiệu
tranh bài tập 1:
- Thỏ và rùa là hai bạn cùng lớp Thỏ thì
nhanh nhẹn còn rùa vốn tính chậm chạp
chúng ta hãy đoán xem chuyện gì sẽ
sảy ra vơí 2 bạn(Đến giờ vào học bác
gấu đánh trống vào lớp , rùa đã ngồi vào
bàn học Thỏ đang la cà ,nhởn nhơ ngoàI
đường hái hoa, bắt bướm chưa vào lớp
học
- Hỏi:vì sao thỏ nhanh nhẹn lại đi học
muộn ,còn rùa chậm chạp lại đi học
đúng giờ?
- Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng
khen?Vì sao
*Giáo viên kết luận :Thỏ la cà nên đI
học muộn.Rùa tuy chậm chạp nhưng rất
cố gắng đI học đúng giờ.Ban rùa thật
đáng khen
Hoạt động 2 :HS đóng vai theo tình
huống (trước giờ đi học )
- Giáo viên phân 2 học sinh ngồi cạnh
nhau làm thành 1 nhóm đóng 2 nhân vật
trong tình huống
-Hoc sinh làm viêc theo nhóm 2 người -Hoc sinh trình bày (kết hợp chỉ tranh)
-Hoc sinh trả lời câu hỏi -Các bạn khác nhận sét và bổ sung
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai
- Học sinh đóng vai trước lớp
- Học sinh nhận xét và thảo luận (Nếu
em có mặt ở đó em sẽ nói gì với bạn? Tại sao?)
3 Hoạt động 3: Học sinh liên hệ
- Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng
giờ?
- Kể những việc cần làm để đI học đúng
giờ?
- Giáo viên kết luận: Được đi học là
quyền lợi của trẻ em Đi học đúng giờ
- Học sinh thảo luận lớp
- Một vài em lên trình bày trước lớp, các bạn khác nhận xét và bổ sung
Trang 13giúp các em thực hiện tốt quyền được đi
học của mình
- Để đi học đúng giờ cần phải:
+ Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ
từ tối hôm trước
+ Không thức khuya
+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố
mẹ gọi để dậy đúng giờ
IV Củng cố, dặn dò
- Giáo viên liên hệ giáo dục học sinh
- Nhận xét giờ
- Chuẩn bị giờ sau tập sắm vai theo các
tình buống trong các bài tập tiếp theo
Học vần
Ang - anh
A Mục tiêu
- Đọc và viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Đọc được câu ứng dụng:
Không có chân có cánh Sao gọi là con sông Không có lá, có cành Sao lọi là ngọn gió
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng
B Đồ dùng
- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
C HOạt động
I Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng
- Học sinh đọc câu ứng dụng - Học sinh đọc
Trang 14- Giáo viên nhận xét
II Bài mới
1 Giới thiệu
- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần mới:
ang - anh
- Học sinh quan sát tranh thảo luận tìm ra vần mới
- Học sinh đọc
2 Dạy vần
a) Dạy vần: ang
* Nhận diện
- Vần ang gồm những âm nào?
- So sánh: ang - ong
- Vần ang và vần ong giống và khác nhau ở
chỗ nào?
- Học sinh nhận diện
- Học sinh so sánºÅ
* Đánh vần và phát âm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần:
a – ngờ - ang
- Giáo viên đánh vần và phát âm từ khoá
a – ngờ - ang
bờ – ang – bang – huyền – bàng
cây bàng
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh đánh vần
* Cho học sinh ghép vần
- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng trên
bộ chữ
- Học sinh ghép vần và ghép tiếng
* Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
ang
- Giáo viên viết mẫu tiếng: bàng
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng con
Học sinh luyện bảng con
b): Dạy vần: anh
Trang 15* Nhận diện
- Vần anh gồm những âm nào?
- So sánh: anh - ang
- Vần ương và vần uông giống và khác nhau
ở chỗ nào?
- Học sinh nhận diện
- Học sinh so sánh
* Đánh vần và phát âm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần:
a – nhờ – anh
- Giáo viên đánh vần và phát âm từ khoá
a – nhờ - anh
chờ – anh - chanh
quả chanh
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh đánh vần
* Cho học sinh ghép vần
- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng trên
bộ chữ
- Học sinh ghép vần và ghép tiếng trên bộ chữ
* Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
anh
- Giáo viên viết mẫu tiếng: chanh
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng con
Học sinh luyện bảng con
d) Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên giải thích nghĩa
- Giáo viên đọc lại
- Học sinh đọc
Tiết 2: Luyện tập
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK