- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động trên đồng ruộng, người đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc.. §å dïng d¹y häc: - Bảng phụ viết sẵn hướng dẫn đọc III[r]
Trang 1Tuần thứ 28:
Thứ hai, ngày 27 tháng 03 năm 2006
Chào cờ
I mục đích yêu
1 Rèn luyện kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
- Bước đầu biết thể hiện lời người kể chuyện và lời của nhân vật người
cha qua giọng đọc
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải trong sách giáo khoa đặc biệt là
từ ngữ : hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu, của ăn của để
- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao
động trên đồng ruộng, người đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn hướng dẫn đọc
III các hoạt động dạy học:
1 Gt chủ đề và bài học
2 Luyện Đọc
- GV đọc mẫu
a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Chú ý rèn HS đọc đúng từ khó
b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
trước lớp
- HDHS đọc đúng 1 số câu - Bảng phụ
- Hiểu nghĩa các từ khó - Chú giải cuối bài
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Cả lớp đọc ĐT (1 đoạn)
Tiết 2
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu hỏi 1: (1 HS đọc)
? Tìm những hình ảnh nói lên sự cần
cù, sự chịu khó của vợ chồng người
nông dân
- Quanh năm hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu từ lúc gà gáy sáng ngơi tay
? Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ
chồng người nông dân đã được điều gì hoàng - Xây dựng được cơ ngơi đoàng Câu hỏi 2: (1 HS đọc)
Trang 2? Hai con trai người nông dân có
chăm chỉ làm ăn như cha mẹ không ? hão huyền.- Họ ngại làm ruộng chỉ mơ chuyện
? Trước khi mất người cha cho các
con biết điều gì ?
- Người cha dặn dò Ruộng nhà có
1 kho báu, các con hãy tự đào lên mà dùng
* HS đọc đọan 2
Câu hỏi 3: (HS đọc thầm)
? Theo lời cha 2 người con đã làm gì - Họ đào bới cả đám ruộng để tìm
kho báu mà không thấy Vụ mùa đến
họ đành trồng lúa
? Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu - Vì ruộng được hai anh em đào bới
để tìm kho báu, đất được lãm kĩ lên lúa tốt
? Cuối cùng, kho báu hai người con
tìm được là gì ? lao động chuyên cần.- Kho báu đó là đất đai màu mỡ là Câu hỏi 5: Câu chuyện muốn
khuyên chúng ta điều gì?
+ Đừng ngồi mơ tưởng kho báu, lao
động chuyên cần mới là kho báu làm nên hạnh phúc ấm no
+ Đất đai chính là … ấm no + Ai qúy … hạnh phúc
4 Luyện đọc lại
- Cho HS thi đọc truyện
- GV nhận xét tiết học - Đọc lại chuyện
Toán
(Đề và đáp án nhà trường ra)
Đạo đức
I Mục tiêu:
1 HS hiểu:
- Vì sao cần giúp người khuyết tật
- Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật
- Trẻ em khuyết tật có quyền được đối xử bình đẳng, có quyền được hỗ
trợ, giúp đỡ
2 HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo
khả năng của bản thân
3 HS có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với người khuyết
tật
II tài liệu phương tiện
Trang 3- Phiếu TL nhóm HĐ2 -T1
II các hoạt động dạy học:
HĐ1: Phân tích tranh - Cả lớp quan sát tranh
? Nội dung tranh vẽ gì - 1 số HS đứng đẩy xe cho 1 bạn bị
bại liệt đi học
Việc làm của các bạn nhỏ giúp được
gì cho bạn khuyết tật ? + HS thực hành theo cặp KL: Chúng ta cần phải giúp đỡ
những bạn khuyết tật để các bạn có quyền được học tập
- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì
? Vì sao ?
- HS trả lời
HĐ2 : Trả lời theo cặp - Thực hành theo cặp (nêu những
việc có thể làm để giúp người khuyết tật )
KL : Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực tế ….cùng bạn bị câm điếc
HĐ3: Bày tỏ ý kiến - Lớp thảo luận
a, Giúp đỡ người khuyết tật là việc
làm của mọi người nên làm
KL:
- Các ý a,b,c là đúng
b, Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tật
là thương binh mọi người khuyết tất đều cần được - ý kiến b là chưa hoàn toàn đúng vì
giúp đỡ
c Phân biệt đối … trẻ em
d Giúp đỡ người … của học
4 Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học - Về nhà sưu tầm tài liệu (bài thơ,
bài hát….) về chủ đề người khuyết tật
Thứ ba, ngày 28 tháng 03năm 2006
Thể dục
Trò chơi tung vòng vào đích
I Mục tiêu:
- Tiếp tục làm quen với: tung vòng vào đích
- Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động
II địa điểm – phương tiện:
- Địa điểm : Trên sân trường , còi,
- Phương tiện: Tung vòng vào đích
Iii Nội dung và phương pháp:
Trang 4Nội dung Định lượng Phương pháp
A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Điểm danh
- Báo cáo sĩ số
6-7'
- GVnhận lớp, phổ biến nội
dung yêu cầu buổi tập
ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X
2 Khởi động:
- Xoay các khớp cổ tay, cổ
chân, xoay khớp đầu gối, hông,
vai, ôn đi theo vạch kẻ thẳng, 2 tay
chống hông (2- 4 hàng dọc) đi
xong quay mặt lại, đi theo vòng
tròn
1'
1-5 l
10m
Cán sự điều khiển
x x x x …
x x x x …
b Phần cơ bản:
- Ôn 5 động tác, chân, lườn,
bụng, và nhảy của bài thể dục PTC 2 x 8
- Trò chơi: Tung vòng vào đích
- GV nêu trò chơi, nhắc lại cách
chơi, chia tổ luyện tập sau đó xem
tổ nào nhất
- Mỗi tổ đại diện 1 nam 1 nữ
C Phần kết thúc
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát đều
theo 2-4 hàng dọc và hát
2' X X X X X
X X X X X
X X X X X
- Một số động tác thả lỏng 1'
- Nhận xét tiết học, giao bài tập về
nhà
Kể chuyện
I Mục tiêu – yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng nói
- Dựa vào trí nhớ và gợi ý, kể được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
bằng lời của mình với giọng điệu thích hợp, biết kết hợp lời kể với điệu bộ nét mặt
2 Rèn kĩ năng nghe Lắng nghe và ghi nhớ lời kể của bạn để nhận xét
hoặc kể tiếp phần bạn đã kể
Trang 5II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép gợi ý kể 3 đoạn
iII hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: Nêu m/đ, yêu cầu
2 Hướng dẫn kể
Bài 1: Kể từng đoạn theo gợi ý - 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm lại
- Mở bảng phụ gợi ý của từng đoạn + Kể chi tiết các sự vật đó
+ Cho 2 HS làm mẫu
ý 1: Hai vợ chồng chăm chỉ
ý 2: Thức khuya dậy sớm
ý 3: Không lúc nào nghỉ ngơi tay
ý 4: Kết quả tốt đẹp
* HS kể từng đoạn trong nhóm
- 3 HS đại diện (3 nhóm) tiếp nối
Bài 2: Kể toàn bộ câu chuyện - HS kể bằng lời của mình
- GV nêu yêu cầu bài (kể với giọng điệu thích hợp, kết
hợp lời kể với điệu bộ nét mặt)
- Lớp nhận xét bình chọn người kể
hay nhất
IV Củng cố – dặn dò:
- 1 HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện Ai yêu qúy đất đai, ai chăm chỉ lao
động trên ruộng đồng, người đó sẽ có cuộc sống ấm no hạnh phúc
- Về nhà kể cho người thân nghe
Chính tả: (Nghe-viết)
I Mục đích - yêu cầu:
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn văn trích trong truyện
khó báu
2 Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu dễ lẫn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, bài tập 3
III các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: (MĐ, yêu cầu)
2 Hướng dẫn nghe, viết
- GV đọc lại chính tả 1 lần 2 HS đọc bài
? Nêu nội dung bài chính tả - Đoạn trích nói về đức tính chăm chỉ
Trang 6làm lụng của hai vợ chồng người nông dân
- HS viết bảng con : quanh năm,
sương, lặn…
- HS viết bảng con
- GV đọc bài HS nghe và viết bài - HS viết bài vào vở
- Chấm chữa, bài
3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Lớp làm vở bài tập Lời giải
- 2 HS lên bảng chữa Voi huơ vòi, mùa màng, thuở nhỏ
- Lớp làm vở bài tập
- Từng học sinh đọc lại các câu ca
dao, câu đố Lời đáp a Ơn trời mưa nắng phải thì
Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu Công lênh chẳng quản bao lâu Ngay nay nước bạc, ngày sau cơm vàng…
iV Củng cố - dặn dò:
- Chuẩn bị các câu hỏi: Bạn có biết
Toán
I Mục tiêu:
Giúp học sinh biết :
- Ôn lại về mối quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm
- Nắm được đơn vị nghìn, mối quan hệ giữa trăm và nghìn
- Biết cách đọc và viết các số tròn trăm
ii đồ dùng dạy học
- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho GV
- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho HS
III Các hoạt động dạy học:
1 Ôn về đơn vị chục, trăm
a Gắn các ô vuông (các đơn vị từ 1
đơn vị đến 10 đơn vị ) chục rồi ôn lại: 10 đơn vị bằng 1 - HS nhìn và nêu số đơn vị, số
chục
b Gắn cácHCN (các chục từ 1đến 10
chục) trăm rồi ôn lại : 10 chục bằng 1 trăm- HS quan sát và nêu số chục, số
2 Một nghìn:
Trang 7a Số tròn trăm
- Gắn các hình vuông to - HS nêu số trăm từ 1 trăm đến 900
(các số 100, 200, 300…900 là số tròn trăm)
? Nhận xét về số tròn trăm - Có 2 chữ số 0 ở phần sau cùng
(tận cùng là 2 chữ số 0)
b Nghìn
- Gắn to hình vuông to liền nhau - 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn
viết 1000 (1 chữ số 1 và 3 chữ số 0)
* HS ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn - Cả lớp ôn
3 Thực hành
a Làm việc chung
- Gắn các hình trục quan về đvị, các
chục, các trăm - Yêu cầu HS lên viết số tương ứng và đọc tên các số đó
30 (3 chục) 60 (6 chục) 300 (3 trăm) VD: Viết số 40 - HS phải chọn 4 hình chữ nhật đưa
trước mặt
+ Viết số 200 - HS phải chọn 2 hình vuông to đặt
trước mặt
- Tiếp tục tăng dần 300, 100,500,700,
800
- HS chọn đủ các hình vuông để trước mặt
- 1 HS lên bảng làm cả lớp T/nhất kết quả
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày tháng năm 2006
Làm đồng hồ đeo tay (t2)
I Mục tiêu:
- HS biết làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Làm được đồng hồ đeo tay
- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm LĐ của mình
II chuẩn bị:
- Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Quy trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Giấy thủ công, giấy màu, keo, hồ dán , bút chì, bút màu, thước kẻ
II các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 8- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
B Bài mới:
3 Học sinh thực hành làm đồng
hồ đeo tay
-Học sinh nhắc lại quy trình làm đồng
hồ
Theo 4 bước + Bước 1: Cắt thành các nan giấy
+ Bước 2: Làm mặt đồng hồ + Bước 3: Gài dây đồng hồ + Bước 4: Vẽ số và kim lên mặt
đồng hồ
b HS thực hành làm đồng hồ theo
các bước đúng quy trình nhằm rèn
luyện kỹ năng
+ HS thực hành theo nhóm (Trong khi học sinh thực hành, GV quan sát và giúp những em còn lúng túng )
- Nhắc lại học sinh: Nếp gấp phải
sát miết kĩ Khi gài dây đeo có thể
bớp nhẹ hình mặt đồng hồ để gài dây
đeo cho dễ
* Tổ chức cho HS trưng bày sản
phẩm
c Đánh giá sản phẩm - HDHS nhận xét, đánh giá sản
phẩm
C Nhận xét – dặn dò:
- Nhận xét sự chuẩn bị tinh thần HT
của học sinh sản phẩm của HS.- Tinh thần, kĩ năng thực hành về
- Chuẩn bị cho tiết học sau
Tập đọc
I Mục đích yêu cầu
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trôi chảy toàn bài , đọc đúng các từ phiên âm, đại lượng thời
gian, độ cao…
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Đọc đúng giọng đọc bản tin: rành mạch, rõ ràng
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu các từ ngữ được chú giải trong sgk
Trang 9- Hiểu nội dung bài: Cung cấp thông tin về 5 loài cây lạ trên thế giới
(cây lâu năm nhất, cây to nhất, cây cao nhất, cây gỗ thấp nhất, cây đoàn
kết nhất Biết về mục bạn có biết? Từ đó có ý thức tìm đọc )
II đồ dùng – dạy học:
- Một số sách báo
- Nội dung câu hỏi 3
ii/ các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn bài
kho báu (Trả lời câu hỏi bài )
B, Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
- GV nêu yêu cầu mẫu toàn bài
a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Chú ý từ ngữ phiên âm
- 1 số phương ngữ
b Đọc từng đoạn trước lớp - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
trong bài
- Giúp HS hiểu từ ngữ cuối bài - sgk
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Đọc ĐT (1,2 tin)
3 Tình huống tìm hiểu bài
CH1: (1 HS đọc )
? Nhờ bài viết trên, em biết được
những điều gì mới/ lâu năm, cây nào to nhất, cây….vùng - Thế giới có những cây nào sống
nào
CH2: Vì sao bài viết được đặt tên là
bạn có biết ? - Vì đó là …chưa biết - Vì đó là…mọi người
- Vì đặt tên …đọc ngay CH3 (1 HS đọc )
? Hãy nói về cây cối ở làng phố hay
trường em: Cây cao nhất, cây thấp
nhất, cây to nhất
* HS nêu (hình thành nhóm để lập bản tin)
- Đại diện nhóm trình bày kết quả (nhận xét, bình chọn)
4.Luyện đọc lại
1,2 em đọc lại bài
- Cho HS chơi trò chơi : Chơi trò
chơi tìm tin nhanh HS1: Cây đoàn kết nhất.HS2: Đó là cây thông… đói no cây
chia sẻ
HS1: Cây cao nhất HS2: Đó là cây xê - côi ở Mĩ cao tới
Trang 10C Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu Tiết 28: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về cây cối
đặt và trả lời câu hỏi: để làm gì ?
I mục đích yêu cầu
1 Mở rộng vốn từ về cây cối
2 Biết đặt, trả lời câu hỏi với cụm từ: Để làm gì ?
3 Ôn luyện cách dùng dấu chấm dấu phẩy
II đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ (bt1, bt3)
III các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hướng dẫn giải các bài tập
- 2 HS làm (nhận xét )
* Chốt lại lời giải
- Cây lương thực , thực phẩm Lúa, ngô, khoan, sẵn, đỗ tương, đỗ
xanh, lạc vừng, khoai tây, rau muống , bắp cải, xu hào, rau cải…
Cây ăn quả Cam, quýt, xoài, táo, ổi, na mận,
roi, lê, dưa hấu, nhãn hấu…
Còn một số vừa cho quả, vừa cho
bóng mát, (cây dâu…)
Bài tập 2 (miệng)
- Dựa vào bài tập 1 đặt và trả lời câu
hỏi với cụm từ để làm gì? - 2 HS làm mẫu - HS1 hỏi : Người trồng lúa để làm gì?
- HS2 đáp : Người ta trồng lúc để lấy gạo ăn
* Từng cặp HS thực hành hỏi đáp theo
yêu cầu bài tập
Trang 11- Lớp làm vào vở
Chiều qua,Lan…bố.Trong…điều Song …" Con …về, bố nhé"
IV Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Tìm đọc các loài cây
Toán
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh
+ Biết so sánh các số tròn trăm
+ Nắm được thứ tự các số tròn trăm Biết điền các số tròn trăm vào
các vạch tia số
II đồ dùng dạy học
- Các hình vuông to biểu diễn 100 ô vuông nhỏ (10 chục)
III các hoạt động dạy học:
1 So sánh số tròn trăm - HS quan sát
- GV gắn các hình vuông biểu diễn
các số trình bày như sgk
- Yêu cầu HS ghi số ở dưới hình vẽ - HS lên ghi số : 200 và 300
? Hãy so sánh này trên hình vẽ - Số 200 nhỏ hơn 300
- Gọi HS lên điền > < ? - 1 HS lên điền
200 < 300
300 > 200
Số 300 và số 300 thì ntn? Cả lớp đọc: hai trăm lớn hơn ba
trăm, ba trăm lớn hơn hai trăm
2 GV viết lên bảng - HS so sánh
500 < 600 500 > 400
600 > 500 200 > 100
2 Thực hành
? Bài yêu cầu gì ? - Điền dấu vào chỗ chấm
- HDHS quan sát sgk và điền dấu
100 < 200 300 < 500
200 > 100 500 > 300 Bài 2 : 1 HS đọc yêu cầu 100 < 200 400 > 300
Điền các dấu >, <, = 300 > 200 700 < 800
700 < 900 600 > 500
500 = 500 900 < 1000
Trang 12Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp đọc tên các số tròn trăm - Từ bé đến lớn : 100,200…1000
- Từ lớn đến bé : 1000,900…100
- GV vẽ tia số lên bảng - HS lần lượt điền các số tròn trăm
còn thiếu vào tia số
* Trò chơi : Xếp các số tròn trăm + HS nghe và thực hiện
+ Phát phiếu cho các bạn trong tổ Phiếu có viết các số trong trăm 100,200…
- Chẳng hạn số 400 bạn nào có phiếu 500 phát lên sát bạn có 400
* Nhận xét, xếp hàng, tổ
IV Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
I Mục tiêu:
- Sau bài học, học sinh biết: Nói tên và nêu ích lợi của 1 số loài vật
sống trên cạn
- Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét miêu tả
II Đồ dùng – dạy học:
- Hình vẽ trong sgk (58,59)
- Sưu tầm tranh ảnh các con vật sống trên cạn
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
? Kể tên các loài vật sống dưới
nước ? trên cạn, trên không ? - 3 HS nêu
HĐ1: Làm việc với sgk - HS quan sát tranh
Bước 1: Làm việc theo cặp
- Chỉ nói đúng con vật có trong
hình
- Hình 1 : Con gì ? - Con lạc đà sống ở sa mạc
? Đố bạn chúng sống ở đâu ? - Chúng ăn cỏ và được nuôi trong
vườn thú
Hình 3 : - Con hươu sống ở đồng cỏ và
hoang rã
nuôi trong nhà
Hình 5: - Thỏ rừng sống hoang rã thích ăn