Hoạt động 3: Thảo luận nhóm: “ Giờ nào vieäc naáy” * Muïc tieâu: Giuùp HS bieát coâng vieäc cuï theå cần làm và thời gian thực hiện để học tập và sinh hoạt đúng giờ GV giao nhiệm vụ cho [r]
Trang 1Từ ngày: 17 / 8 / 2009
Đến ngày: 21 / 8 / 2009
2 / 17 / 8 HĐTTTập đọc
Tập đọc Toán Đạo đức
Chào cờ Có công mài sắt, có ngày nên kim “
Ôn tập các số đến 100
Học tập sinh hoạt đúng giờ ( T.1)
3 / 18 / 8 Kể chuyệnToán
Chính tả Thủ công
Có công mài sắt, có ngày nên kim Ôn tập các số đến 100 (TT) Tập chép: Có công mài sắt, có ngày nên kim Gấp tên lửa (T.1)
4 / 19 / 8 Tập đọcToán
Tập viết (Mĩ thuật) (Âm nhạc)
Tự thuật Số hạng – Tổng - Hiệu Chữ hoa A
5 / 20 / 8
(LTVC) (Thể dục) (Toán) TNXH
Cơ quan vận động
6 / 21 / 8 Chính tảToán
Tập làm văn Thể dục HĐTT
Nghe viết:Ngày hôm qua đâu rồi Đềø-xi-mét
Tự giới thiệu – Câu và bài
Bài 2 Sinh hoạt lớp
Trang 2
Thứ hai / 17 / 8 / 2009
Hoạt động tập thể: Chào cờ đầu tuần
1) Chào cờ:
- Đội hướng dẫn chào cờ
- GV trực nhận xét
- Đội trực đánh giá ưu khuyết điểm của các lớp
- Ý kiến của BGH , TPT
2) Hoạt động tập thể:
* Mục tiêu :
- Ôn lại các bài hát tập thể
* Nội dung :
- Sinh hoạt trong lớp
+ Lớp trưởng điều khiển lớp sinh hoạt tập thể
Ôn lại 3 bài hát đã học
+ Em yêu trường em
+ Bầu bí thương nhau
+ Nhanh bước nhanh nhi đồng
Trang 3I/ Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ: nắn nót, mải miết, nguêïch ngoạc, ôn tồn
- Biết ngắt hơi sau dấu phẩy, nghỉ hơi sau dấu chấm
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu
- Hiểu nghĩa các từ: ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót, nguệch ngoạc, mải miết, ôn tồn, thành tài
- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ “ Có công mài sắt có ngày nên kim”
- Rút ra được lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công
3 Giáo dục HS cần chăm chỉ, chịu khó trong học tập thì nhất định sẽ học giỏi
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: tranh minh hoạ bài đọc SGK Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học :
3’
2’
35’
15’
Tiết 1
1 Ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số + nề nếp học tập
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra dụng cụ của HS
3 Dạy bài mới :
a/ - Giới thiệu 8 chủ điểm trong HKI
- Giới thiệu bài - Ghi đề:
b/ Luyện đọc :
* GV đọc diễn cảm toàn bài
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu: Rút ra từ HS đọc sai để đọc
đúng: nắn nót, mải miết, nguêïch ngoạc, ôn
tồn.
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ Luyện đọc đúng câu văn dài
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Đọc thi từng đoạn giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh đoạn 3
Tiết 2
c/ Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
Câu 1:
+ Lúc đầu, cậu bé học hành như thế nào?
Giúp HS hiểu nghĩatừ: ngáp ngắn ngáp dài,
nguệch ngoạc
- HS quan sát tranh SGK
- HS lắng nghe
- Cá nhân, đồng thanh
- HS đọc nối tiếp nhau từng câu
+ “ Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ đọc vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài,/rồi bỏ dở.//đđ
- Đọc nối tiếp
- Cử đại diện đọc thi.Bình chọn nhóm đọc hay
- HS đồng thanh
- HS đọc từng đoạn để trả lời
+ Mỗi khi cầm quyển sách cậu chỉ đọc được vài dòng là chán, bỏ đi chơi Viết chỉ được mấy chữ đầu nắn nót rồi viết nguệch ngoạc
Trang 44’
1’
Câu 2 : + Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
Giúp HS hiểu nghĩatừ: mải miết
Câu 3: + Bà cụ giảng giải như thế nào?(cho
hs xem tranh )
Giúp HS hiểu nghĩatừ :thành tài
Câu 4: + Câu chuyện khuyên ta điều gì?
* Nội dung bài nói gì?
d) Luyện đọc lại :
-Yêu cầu HS đọc thi giữa các nhóm theo
cách đọc phân vai
-Yêu cầu hs bình chọn CN, nhóm đọc hay
4) Củng cố - dặn dò :
+ Câu tục ngữ : “Có công mài sắt có ngày
nên kim” có nghĩa bóng là gì?
5) Nhận xét - Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học
bài và chuẩn bị bài sau
cho xong
+ Mải miết mài thỏi sẳt vào tảng đá
+ Mỗi ngày …cháu thành tài
+ Chăm chỉ học tập
* Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công
- HS đọc thi
- HS bình chọn CN, nhóm đọc hay
+ Nếu kiên trì ,chịu khó rèn luyện thì việc gì cũng thành công
Rút kinh nghiệm :
……… ………
……….………
…
Trang 5Toán: Ôn tập các số đến 100
I/ Mục tiêu :
Giúp HS củng cố :
-Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự của các số, số có 1, 2 chữ số, số liến trước, số liền sau của một số
- Giúp HS nhận biết và viết số đẹp
- Giáo dục HS yêu thích môn học toán
II/ Đồ dùng dạy học :
GV: bảng các ô vuông
HS: SGK, bảng con
III/ Hoạt động dạy học:
1’
2’
30’
5’
1) Ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra dụng cụ học tập HS
3) Dạy bài mới:
a) Giơí thiệu bài - Ghi đề:
b) Hướng dẫn HS làm bài tập:
- GV hướng dẫn HS làm và chấm chữa từng
bài
Bài 1: - Y/c HS làm bảng con hoặc miệng
a/ Nêu tiếp các số có 1 chữ số
b/ Số bé nhất có 1 chữ số
c/ Số lớn nhất có 1 chữ số
Bài 2:
a/ Nêu tiếp các số có 2 chữ số
b/ Số bé nhất có 2 chữ số
c/ Số lớn nhất có 2 chữ số
+ Có bao nhiêu số có 2 chữ số?
Bài 3: - Gọi HS đọc đề
+ Bài tập yêu cầu gì?
- Y/c HS dựa vào kết quả của BT 2 để làm
a/ Số liền sau của 39
b/ Số liền trước của 90
c/ Số liền trước của 99
d/ Số liền sau của 99
+ Nêu cách tìm số liền trước của 1 số?
+ Nêu cách tìm số liền sau của 1 số?
4) Củng cố : ( trò chơi)
Hát
- Sau khi GV sửa xong HS đổi vở để chấm chữa
a/ 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 b/ 0
c/ 9
- HS lần lượt nêu theo hàng ngang
- 10
- 99 + 90 số
- 1 HS đọc + Viết số liền trước, liền sau của 1 số
a/ 40 b/ 89 c/ 98 d/ 100 + Lấy số đó trừ đi 1 đơn vị
+ Lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị
- HS làm vào bảng con
Trang 6a/ Tìm nhanh số liền trước của các số: 71,
73, 75, 69
b/ Tìm nhanh số liền sau của các số: 38, 76,
92, 17
- Chọn 1 HS tìm đúng và nhanh nhất tuyên
dương
5) Nhận xét - dặn dò:
- Gv nhận xét tiết học Dặn HS về nhà hoàn
thành bài tập và chuẩn bị bài sau
a/ 70, 72, 74, 68
b/ 39, 77, 93, 18
Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 7Đạo đức: Học tập, sinh hoạt đúng giờ (tiết 1)
I/ Mục tiêu :
1 Kiến thức: HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập và sinh hoạt đúng giờ
2 Kỉ năng: HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu
3 Thái độ: HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ
II/ Đồ dùng dạy học:
GV: Dụng cụ phục vụ trò chơi đóng vai
HS : vở bài tập đạo đức
III/ Các hoạt động dạy học
1’
2’
30’
1) Ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra đồø dùng học tập của HS
3) Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài – Ghi đề:
b Các hoạt động:
Hoạt động1:Bày tỏ ý kiến
* Mục tiêu: HS có ý kiến riêng và biết bày
tỏ ý kiến trước các hành động
* Cách tiến hành: GV giao cho mỗi nhóm 1
tình huống thảo luận việc nào làm đúng việc
nào làm sai, tại sao đúng (sai)?
+ Tình huống 1: Trong giờ học toán cô giáo
đang hướng dẫn cả lớp làm bài tập Bạn Lan
đang tranh thủ làm bài tập Tviệt, còn bạn
Tùng vẽ máy bay trên vở nháp
+ Tình huống 2: Cả nhà đang ăn cơm vui vẻ,
riêng bạn Dương vừa ăn cơm vừa xem
truyện
- Gọi đại diện nhóm báo cáo
- GV theo dõi nhận xét và kết luận
* Kết kuận: Làm hai việc cùng một lúc không
phải là học tập, sinh hoat đúng giờ.
Hát
- Lớp chia làm 4 nhóm , mỗi nhóm nhận 1 tình huống để thảo luận - Đại diện nhóm báo cáo
- Đại diện nhóm báo cáo
-HS nhắc lại kết luận
Trang 8Qua hoạt động 1 các em đã thấy cần phải
làm việc, học tập và sinh hoạt đúng giờ.
Hoạt động 2: Xử lí tình huống
* Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách ứng xử
phù hợp trong từng tình huống cụ thể
* Cách tiến hành
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ: Mỗi
nhóm nhâïn 1 tình huống thảo luận và đóng
vai
+ Tình huống 1: Ngọc đang ngồi xem một
chương trình ti vi rất hay, mẹ nhắc Ngọc là
đến giờ đi ngủ
+ Tình huống 2: Đầu giờ HS xếp hàng vào
lớp, Tịnh và Lai đi học muộn, khoác cặp
đứng ở cổng trường Tịnh rủ bạn: “ Đằng nào
cũng bị muộn rồi, chúng mình đi chơi bắn bi
đi”
* GV kết luận: Mỗi tình huống có nhiều cách
ứng xử Chúng ta nên biết lựa chọn cách ứng
xử phù hợp nhất.
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm: “ Giờ nào
việc nấy”
* Mục tiêu: Giúp HS biết công việc cụ thể
cần làm và thời gian thực hiện để học tập và
sinh hoạt đúng giờ
GV giao nhiệm vụ cho từng nhóm thảo luận:
N1: Buổi sáng em làm những việc gì?
N2: Buồi chiều em làm những việc gì?
N3: Buổi trưa em làm nhưng việc gì?
N4: Buổi tối em làm những việc gì?
- GV kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lí
để đủ thời gian học tập vui chơi, làm việc
nhà và nghỉ ngơi
4) Củng cố , dặn dò:
- Các em cần học tập và sinh hoạt như thế
nào?
- Chuẩn bị bài sau: Học tập sinh hoạt đúng
giờ ( Tiết 2)
-HS đóng vai - Các nhóm khác bổ sung
+ Ngọc nên tắt tivi và đi ngủ đúng giờ để đảm bảo sức khoẻ, không làm mẹ lo lắng
+ Bạn Lai nên từ chối đi chơi bi và khuyên bạn không nên bỏ học
-HS nhắc lại kết luận
-HS làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm lần lượt trình bày
-Các nhóm khác lắng nghe và bổ sung
-HS nhắc lại kết luận
+ Học tập sinh hoạt đúng giờ
Rút kinh nghiệm :
………
……… ………
Trang 9
Thứ ba, 18 / 8 / 2009
Kể chuyện: Có công mài sắt, có ngày nên kim
I/ Mục tiêu:
1/Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
2/Rèn kĩ năng nghe:
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II) Đồ dùng dạy học
GV:Tranh minh hoạ truyện
HS: SGK
III) Các hoạt động dạy học:
1’
30’
1/ Ổn định:
2/ Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài – Ghi đề:
b)Hướng dẫn kể chuyện
* Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV lần lượt đính từng tranh lên bảng
- Y/c HS kể từng đoạn trong nhóm
* Kể từng đoạn trước lớp:
-Y/c các nhóm kể thi từng đoạn
- Hướng dẫn HS:
+ Kể đúng nội dung
+ Kể tự nhiên không đọc thuộc
+ Có sáng tạo
- 1 em đọc
- HS quan sát tranh đọc gợi ý dưới mỗi tranh
- Kể nối tiếp trong nhóm
- Các nhóm cử đại diện kể
Trang 101’
- Y/c bình chọn nhóm kể chuyện hay
* Kể toàn bộ câu chuyện:
- Y/c HS kể nối tiếp cả câu chuyện
- Y/c cac nhom thi đua ke lai cau chuyen theo
vai
- Y/c bình chọn nhóm, cá nhân kể chuyện
hay
3/ Củng cố :
+ Câu chuyện khuyên ta điều gì?
+ Trong học tập em đã kiên trì nhẫn nại chưa?
4/Nhận xét dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò về nhà tập kể lại câu chuyện
- HS nhận xét, bình chọn
- HS kể thi theo nhóm
- HS kể và theo dõi nhóm bạn kể chuyện
+ Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại + HS trả lời
Rút kinh nghiệm :
………
Trang 11Toán: Ôn tập các số đến 100 ( tt)
I/ Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
1 Đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị
2 Rèn kĩ năng phân tích số nhanh chính xác
II/ Đồ dùng dạy học :
GV: Kẻ bảng bài tập 1
HS: SGK, VBT, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học :
5’
30’
1) Kiểm tra bài cũ:
Ôn tập các số đến 100
- Tìm số liền trước của các số: 31, 42, 36, 76
- Tìm số liền sau của các số: 35, 28, 72, 37
GV nhận xét ghi điểm
2/ Dạy bài mới:
a/Giới thiệu bài – Ghi đề:
b/ Hướng dẫn HS làm bài tập:
- Hướng dẫn HS làm và chữa bài
Bài 1:
-Yêu cầu HS phân tích đề
- Gọi 1 HS lên bảng
Bài 2 :
Yêu cầu HS phân tích số : 57, 98, 61, 88, 74,
47
Bài 3: Y/c HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng - cả lớp làm bảng con
- HS làm bài tập SGK trang 4
- Viết số, đọc số, phân tích số
- HS làm bài vào vở + 57 = 50 +7 ; 98 = 90 + 8 + 61 = 60 + 1 ; 88 = 80 + 8 + 74 = 70 + 4 ; 47 = 40 + 7
- 2 em lên bảng, lớp làm vào vở
* Điền dấu < , > , = + 34 < 38 ; 68 = 68 + 72 > 70 ; 80 + 6 > 85
Trang 12Bài 4: Bài toán yêu cầu làm gì?
a/ Từ bé đến lớn:
b/ Từ lớn đén bé:
Bài 5: Y/c HS về nhà giải
3/ Củng cố - dặn dò:
- Số có 2 chữ số cấu tạo bỡi hàng chục và
hàng đơn vị đúng hay sai?
- GV nhận xét tiết học Về nhà làm bài tập
và chuẩn bị bài sau: số hạng-Tổng
+ 27 < 72 ; 40 + 4 = 44 -Viết các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đén bé
+ 28, 33, 45, 54
+ 54, 45, 33, 28
- Đúng
Rút kinh nghiệm :
………
Trang 13Chính tả: ( Tập chép)
Bài: Có công mài sắt, có ngày nên kim
I/ Mục tiêu :
1 Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài
- Qua bài tập chép HS hiểu được cách trình bày một đoạn văn Chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào 1 ô
- Củng cố quy tắc viết c/k
2 Học bảng chữ cái:
- Viết đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
- Thuộc lòng tên 9 chữ cái
II/ Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ chép bài chính tả, đề bài tập
HS: SGK,Vở chính tả, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
1’
30’
1/ Ổn định:
GV nhắc nhở một số điểm cần lưu ý của giờ
chính tả
2/ Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài – Ghi đề :
b Hướng dẫn tập chép
* Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc đoạn chép
- Gọi 2 HS đọc bài
+ Đoạn văn này chép từ bài tập đọc nào?
+ Đây là lời của ai nói với ai?
+ Ý bà cụ muốn nói gì?
- Nhận xét:
+ Đoạn chép có mấy câu?
+ Những chữ nào trong bài được viết hoa, vì
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc bài + Có công mài sắt, có ngày nên kim
+ Bà cụ nói với cậu bé
+ Kiên trì, nhẫn nại thì việc gì cũng làm được + 2 câu
+ Mỗi, Giống là những chữ đầu câu, đầu
Trang 14sao?
- Y/c HS tập chép tiếng khó viết
* Y/c HS chép bài vào vở
* HD HS chấm chữa lỗi
- GV hướng dẫn từng câu
- GV chấm bài-nhận xét
c/ Hướng dẫn HS làm bài tập: ( SGK trang 6)
Bài2:
- Yêu cầu HS đọc đề và xác định yêu cầu
- Y/c HS làm bài
- Củng cố quy tắc viết c/k
Bài 3:
- Gọi 1 em đọc yêu cầu
- Gọi 1 em lên bảng viết, cả lớp làm vào
VBT
- Y/c nêu tên đúng 9 chữ cái và HTL
3/ Nhận xét- Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Y/c HS về nhà hỏi bố mẹ nơi sinh, nơi ở của
mình Chuẩn bị bài sau
đoạn văn
- HS luyện viết bảng con
- HS ngồi chép đúng tư thế
- HS đổi vở chấm chữa bằng bút chì
- Điền vào chỗ trống c hay k?
- Kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ
- Viết nhữngchữ cái còn thiếu
- a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê
- HS học thuộc lòng 9 chữ cái
Rút kinh nghiệm:
………
……… ………
Trang 15
Thứ tư, 19 / 8 / 2009
Tập đọc: Tự thuật
I/ Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc đúng các từ : quê quán, quận, trường, xã
- Biết nghỉ hơi đúng sau dấu phảy, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và trả lời ở mỗi dòng
- Biết đọc văn bản tự thuật với giọng rõ ràng rành mạch
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ mới được giải nghia ở sau bài đọc, các từ chỉ đơn vị hành chính ( xã, phường, quận huyện….)
- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài
- Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật ( lí lịch)
II/ Đồ dùng dạy học :
- GV: Viết sẵn 1 số nội dung tự thuật
- HS: SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
1’
4’
30’
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Có công mài sắt, có ngày nên kim
3/ Dạy bài mới :
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc :
* GV đọc mẫu toàn bài
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu rút ra từ HS đọc sai để đọc
đúng
- Đọc từng đoạn trước lớp
- GV hướng dẫn HS nghỉ hơi đúng sau dấu
chấm, dấu phảy, nghỉ hơi dài rõ ràng rành
mạch sau dấu hai chấm
Kiểm diện – Hát
-2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp