1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tổng hợp lớp 2, học kì I - Tuần 2

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 185,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mục tiêu: Trình bày được sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong quá trình thực hiện trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi t[r]

Trang 1

Kế hoạch giảng dạy

Học kì: I Từ ngày: 17/ 9 /2007 Tuần: 2 Đến ngày: 21/ 9 /2007

2

Âm nhạc

Tập đọc

Toán

Lịch sử

HĐTT

17/9

Học hát: Bài Em yêu hoà bình

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ( TT) Các số có 6 chữ số

Làm quen với bản đồ ( TT)

Chào cờ

3

Đạo đức

Toán

LTVC

Khoahọc

Chính tả

18/9

Trung thực trong học tập (T.2) Luyện tập

MRVT: Nhận hậu – Đoàn kết

Trao đổi chất ở người

( N-V) Mười năm cõng bạn đi học

Nghỉ chế độ

4

Tập đọc

Thể dục

Toán

TLV

Kĩ thuật

19/9

Truyện cổ nước mình

Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng,…

Hàng và lớp

Kể lại hành động của nhân vật

Cắt vải theo đường vạch dấu

5

LTVC

Toán

Ke chuyen

Khoahọc

Mĩ thuật

20/9

Dấu hai chấm

So sánh các số có nhiều chữ số

Kể chuyện đãnghe, đã đọc

Cac chat dinh dương co trong thưc an Vai tro cua chat bot đương

Vẽ theo mẫu: Vẽ hoa, lá

6

Toán

TLV

Địa lí

HĐTT

Thể dục

21/9

Triệu và lớp triệu

Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể chuyện

Dãy Hoàng Liên Sơn

Sinh hoạt lớp

Động tác quay sau T/C: “ Nhảy đúng nhảy nhanh”

Trang 2

Thứ 2 ngày 17 tháng 9 năm 2007 Tiết: 1

Trang 3

Môn: Âm nhạc GV chuyên môn dạy

Tiết: 2

Môn: Tập đọc

Bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.

A MỤC TIÊU

1 Đọc lưu loát toàn bài Biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với cảnh tượng biến chuyển của truyện phù hợp với lời nói và suy nghĩ của nhân vật Dế Mèn

2 Hiểu được nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công,

bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Giấy viết những câu, đoạn cần hướng dẫn luyện đọc

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

2’

35’

I- Ổn định tổ chức:

II- Kiểm tra bài cũ: Mẹ ốm

III- Giảng bài mới :

1 Giới thiệu bài - Ghi bảng:

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tiếp theo)

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- Gọi 1 HS đọc cả bài

- Gọi lần lượt 3 HS đọc 3 đoạn của bài

- GV kết hợp nhận xét sửa lỗi phát âm

các từ: lủng củng, nặc nô, co rúm lại, béo

múp béo míp, quang hẳn,…., giọng đọc,

yêu cầu HS giải nghĩa từ khó trong SGK

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- GV đọc diễn cảm cả bài

b) Tìm hiểu bài :

- Tìm hiểu đoạn 1 (4 dòng đầu)

+ Trận địa mai phục của bọn nhện đáng

sợ như thế nào ?

- Tìm hiểu đoạn 2 (6 dòng tiếp theo)

+ Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện

phải sợ ?

- Tìm hiểu đoạn 3 ( Phần còn lại)

+ Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện

nhận ra lẽ phải ?

Hát

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- 1 HS đọc

- Đọc nối tiếp nhau từng đoạn (đọc 2–3 lượt)

 Đoạn 1: Bốn dòng đầu (Trận địa mai phục của bọn nhện)

 Đoạn 2: 6 dòng tiếp theo (Dế Mèn ra oai với bọn nhện)

 Đoạn 3: Phần còn lại (kết cục câu chuyện)

- HS luyện đọc theo cặp

- HS lắng nghe

- Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:

+ Bọn nhện chăng tơ kín ngang đường bố trí nhện gộc canh gác, tất cả nhà nhện núp kín trong các hang đá với dáng vẻ hung dữ

- Đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi:

+ Dế Mèn chủ động hỏi lời lẽ rất oai, giọng thách thức của một kẻ mạnh

- Đọc đoạn còn lại

+ Dế Mèn phân tích theo cách so sánh để bọn nhện thấy chúng hành động hèn hạ không quân tử…

Trang 4

+ Bọn nhện sau đó đã hành động như

thế nào ?

- Y/c HS đọc câu hỏi 4, trao đổi, thảo

luận, chọn danh hiệu thích cho Dế mèn

* GV chốt lại: Các danh hiệu trên đều có thể

đặt cho Dế Mèn song thích hợp nhất là từ

danh hiệu hiệp sĩ bởi vì Dế mèn hành động

mạnh mẽ, kiên quyết và hào hiệp.

c) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm :

- Gọi HS đọc 3 đoạn của bài

- Hướng dẫn đọc để thể hiện nội dung bài

- GV hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn: “

Từ trong hốc đá… vòng vây đi không?”

- Y/c HS đọc lại toàn bài – nêu nội dung

IV- Củng cố - Dặn dò:

- Qua đoạn trích em học tập được Dế

Mèn đức tính gì đáng quý?

- GV nhận xét tiết học - Dặn HS học bài

và chuẩn bị bài sau

+ Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuồng cuồng chạy dọc, ngang, phá hết các dây tơ chăng lối

- HS trao đổi, thảo luận, chọn danh hiệu thích cho Dế mèn

- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

- HS tìm hiểu, phát hiện cách đọc diễn cảm

- Luyện đọc và thi đọc diễn cảm trước lớp

* Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp,

ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh.

- HS phát biểu

* Rút kinh nghiệm

Tiết: 3

Môn: Toán

Bài: Các số có 6 chữ số.

A MỤC TIÊU * Giúp HS :

- Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết và đọc số có tới sáu chữ số

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phóng to bảng tr-8 SGK; các thẻ số

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

3’

35’

I- Ổn định tổ chức:

II- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm BT GV kết hợp

kiểm tra VBT của HS

- GV nhận xét - ghi điểm

III- Giảng bài mới :

- HS lên bảng làm BT

Trang 5

1.Giới thiệu bài - Ghi bảng:

2 Hướng dẫn ôn tập:

a) Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm,

nghìn, chục nghìn

- Cho HS nêu quan hệ giữa đơn vị các

hàng liền kề

b) Hàng trăm nghìn :

* Giới thiệu:10 chục nghìn = 1 trăm nghìn.

1 trăm nghìn viết là : 100 000

c) Viết và đọc số có 6 chữ số :

- Cho HS quan sát bảng có viết các hàng

từ đơn vị đến hàng nghìn

- Sau đó gắn các thẻ số 100 000, 10 000,

1 000, 100, 10, 1 lên các cột tương ứng

trên bảng Yêu cầu HS đếm xem có bao

nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn?

- Gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối

bảng

- GV hướng dẫn HS viết số và đọc số:

432516; 319452; 736899…

3 Thực hành :

* Bài 1 :

a) Cho HS phân tích mẫu :

b) Đưa hình vẽ như SGK cho HS nêu kết

quả cần viết vào ô trống và đọc số

* Bài 2: Cho HS tự làm sau đó thống nhất

kết quả

* Bài 3: Cho HS đọc các số:

+ 96315

+ 796315

+ 106315

+ 106827

* Bai 4: Cho HS viet cac so tương ưng vao vơ

IV- Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học Dặn HS hoàn

thành bài tập và chuẩn bị bài sau

10 đơn vị = 1 chục; 10 chục = 1 trăm

10 trăm= 1 nghìn;10 nghìn = 1 chục nghìn

- HS quan sát

- HS đếm theo y/c của GV

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS phân tích mẫu

- HS quan sát, nêu kết quả cần viết vào ô trống và đọc số

- HS tự làm sau đó thống nhất kết quả

* HS đọc các số : + Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm + Bay tram chín mươi sau nghìn ba tram mươi lam

+ Mot tram linh sau nghìn ba tram mươi lam + Mot tram linh sau nghìn tam tram hai mươi bay

a/ 63115; b/ 723936; c/ 943103; d/ 860372

* Rút kinh nghiệm

Tiết: 4

Môn: Lịch sử

Bài: Làm quen với bản đồ ( TT).

Trang 6

A MỤC TIÊU Học xong bài này, HS biết :

- Trình tự các bước sử dụng bản đồ

- Xác định được 4 hướng chính (Bắc, Nam, Đông, Tây) trên bản đồ theo quy ước

- Tìm một số đối tượng địa lí dựa vào bảng chú giải của bản đồ

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam

- Bản đồ hành chính Việt Nam

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

2’

30’

I- Ổn định tổ chức:

II- Kiểm tra bài cũ: Làm quen với bản đồ

Hỏi: + Bản đồ là gì?

+ Nêu một số yếu tố của bản đồ

III- Giảng bài mới :

1 Giới thiệu bài - Ghi bảng:

Làm quen với bản đồ (t.t)

2 Các hoạt động:

3 Cách sử dụng bản đồ

* Hoạt động 1 : Làm việc cả lớp

Hỏi:+ Tên bản đồ cho ta biết điều gì ?

- Dựa vào bảng chú giải ở h.3 - để đọc

các kí hiệu của một số đối tượng địa lí

- Gọi HS chỉ đường biên giới phần đất

liền của Việt Nam với các nước láng

giềng (h.3) và giải thích?

- Y/c HS nêu các bước sử dụng bản đồ

4 Bài tập

* Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm

- Y/c các nhóm làm các bài tập a,b-

SGK

- Gọi đại diện các nhóm trình bày trước

lớp kết quả làm việc của nhóm

- HS các nhóm khác sửa chữa, bổ sung

- Hoàn thiện câu trả lời của các nhóm

Hát

+ HS trả lời câu hỏi

+ Cho biết tên của khu vực và những thông tin chủ yếu được thể hiện trên bản đồ

- HS đọc

- HS chỉ trên bản đồ và giải thích căn cứ vào

kí hiệu bảng chú giải

+ Đọc tên bản đồ

+ Xem bảng chú giải để biết kí hiệu

+ Tìm đối tượng trên bản đồ dựa vào kí hiệu

- HS lần lượt làm các bài tập a, b trong SGK

- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp kết quả làm việc của nhóm

- HS các nhóm khác sửa chữa, bổ sung

* Bài tập b, ý 3 : + Các nước láng giềng của Việt Nam : Trung quốc, Lào, Cam-pu-chia

+ Vung bien nươc ta la mot phan cua bien Đong + Quan đao cua Viet Nam : Hoang Sa, Trương Sa… + Một số đảo của Việt Nam : Phú Quốc, Côn Đảo, Cát Bà…

Trang 7

* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

- Treo ban đo hanh chính Viet Nam,Y/cau :

+ 1 HS len bang đoc ten ban đo va chỉ cac

hương Bac, Nam, Đong, Tay tren ban đo

+ 1 HS lên chỉ vị trí của tỉnh Bình Định,

thành phố Quy Nhơn trên bản đồ

- 1 HS nêu tên những tỉnh giáp với tỉnh

Bình Định

4- Củng cố - Dặn dò:

Hỏi: + Muốn sử dụng bản đồ em cần

theo các bước nào?

- GV nhận xét tiết học – Dặn HS chuẩn

bị bài sau

+ Một số sông chính : sông Hồng, sông Thái Bình, sông Tiền, sông Hậu,…

- 1 HS lên bảng đọc tên bản đồ và chỉ các hướng Bắc, Nam, Đông, Tây trên bản đồ

- 1 HS lên chỉ vị trí của tỉnh và thành phố trên bản đồ

- Các tỉnh Quãng Ngãi, Phú Yên, Gia Lai + HS trả lời

* Rút kinh nghiệm

Tiết: 5

Hoạt động tập thể: Chào cờ

Thứ 3 ngày 18 tháng 9 năm 2007

Tiết: 1

Môn: Đạo đức

Bài: Trung thực trong học tập (T.2)

A MỤC TIÊU như tiết 1

Trang 8

B TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN như tiết 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

2’

30’

2’

I- Ổn định tổ chức :

II- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc ghi nhớ của bài và nêu

những việc làm thể hiện tính trung thực

trong học tập

III- Giảng bài mới :

1 Giới thiệu bài - Ghi bảng:

Trung thực trong học tập

2 Các hoạt động:

* Hoạt động 1: Xử lí tình huống

-GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

GV kết luận:

a/ Chịu nhan điem kem roi quyet tam hoc đe gơ lai.

b/ Bao cao cho co biet đe chưa lai điem cho đung.

c/ Nói bạn thông cảm, vì làm như vậy là

không trung thực trong học tập.

* Hoạt động 2: Tấm gương trung thực.

- Gọi HS trình bày, giới thiệu tư liệu đã

sưu tầm được

- GV nêu yêu cầu bài tập 4, SGK

- Thảo luận: Em nghĩ gì về những mẫu

chuyện, tấm gương đó ?

* Kết luận: Xung quanh chúng ta có

nhiều tấm gương về trung thực trong học

tập Chúng ta cần học các bạn đó.

* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân

- Y/c HS làm BT 6, tr.4-SGK

- Gọi HS trả lời – GV nhận xét

IV- Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học Dặn HS thực

hiện tốt điều đã học chuẩn bị bài sau

- Hát

- 2 HS trả lời

- HS thảo luận nhóm bài tập 3, SGK- tr.4

- Đại diện các nhóm trình bày

- Cả lớp trao đổi, chất vấn, bổ sung

-Một vài HS trình bày, giới thiệu

- HS thảo luận và trả lời

- HS làm bài cá nhân

* Rút kinh nghiệm

Tiết: 2

Môn: Toán

Bài: Luyện tập.

A MỤC TIÊU

- Giúp HS luyện viết và đọc số có sáu chữ số (cả các trường hợp có các chữ số 0)

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Trang 9

Kẻ sẵn bảng ở bài tập 1.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

2’

I- Ổn định tổ chức :

II- Kiểm tra bài cũ :

* Đọc và viết các số sau:2653; 93218

63748; 54937 III- Giảng bài mới :

1 Giới thiệu bài - Ghi bảng: Luyện tập

2 Hướng dẫn luyện tập:

a Ôn lại hàng :

- Cho HS ôn lại các hàng đã học, quan

hệ giữa đơn vị hai hàng liền kề

- GV viết số 825713, cho HS xác định

các hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ

số nào?

- Cho HS đọc số: 850203, 820004,

800067, 832100, 832010

3 Thực hành :

* Bài 1: - Gọi HS nêu y/c bài tập

- Y/c HS tự làm vào vở

* Bài 2 :

a) Cho HS đọc các số :

+ 2453

+ 65234

+ 762543

+ 53620

b) Cho HS xác định hàng ứng với chữ số

5 của từng số đã cho

* Bài 3 : Cho HS tự làm bài Sau đó cho

vài HS lên bảng ghi số của mình

* Bài 4: Cho HS tự nhận xét quy luật

Hát

- 2 HS thực hiện y/c

- HS nêu

- HS nêu:

- 3 thuộc hàng đơn vị

- 1 thuộc hàng chục

- HS lần lượt đọc các số

- HS nêu

- HS làm bài

+ 653267 : sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy

+ 425301 : Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một

+ 728309: Bảy trăm hai mươi tám nghìn ba trăm linh chín

+ 425736: Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu

+ Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba

+ Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba + Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba

+ Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi

2453 : số 5 thuộc hàng chục

65234 : số 5 thuộc hàng nghìn

762543 : số 5 thuộc hàng trăm

53620 : số 5 thuộc hàng chục nghìn

- HS tự làm bài

a/4300; b/24301; c/180715; d/307421; e/ 999999; g/ 24316

a) … 600 000, 700 000, 800 000 b) … 380 000, 390 000, 400 000

Trang 10

viết các số trong từng dãy số, tự viết các

số Sau đó thống nhất kết quả

IV- Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, dặn HS về nhà

hoàn thành bài tập và chuẩn bị bài sau

c) … 399 300, 399 400, 399 500 d) … 399 970, 399 980, 399 990 e) … 456 787, 456 788, 456 789

* Rút kinh nghiệm

Tiết: 3

Môn: Luyện từ và câu

Bài: MRVT: Nhận hậu – Đoàn kết.

A MỤC TIÊU

1 Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ theo chủ điểm “ Thương người như thể thương thân” Nắm được cách dùng các từ ngữ đó

2 Học nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt Nắm được cách dùng các từ ngữ đó

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bút dạ và 4 tờ phiếu khổ to kẻ sẵn các cột a, b, c, d ở Bài tập 2 ; viết sẵn các từ mẫu để HS điền tiếp những từ cần tiết vào cột ; kẻ bảng phân loại để HS làm bài tập 2

- Một số tờ giấy trắng khổ to

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

3’

35’

I- Ổn định tổ chức:

II- Kiểm tra bài cũ:

- Y/c 2 HS viết những tiếng chỉ người trong

gia đình mà phần vần có 1 âm, 2 âm

- GV nhận xét

III- Giảng bài mới :

1 Giới thiệu bài - Ghi bảng

Mở rộng vốn từ : Nhân hậu – Đoàn kết

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài tập1: - Gọi HS đọc y/c bài tập

- Chia nhóm, phát bút dạ và phiếu khổ to

cho HS làm

- Đại diện các nhóm HS trình bày kết

quả GV nhận xét chốt lời giải đúng

- 2 HS viết bảng lớp, cả viết vào vở:1 âm: bố, mẹ, chú, dì …; 2 âm: bác, thím, ông, cậu

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1

- Từng cặp HS trao đổi., làm bài vào vở hoặc vở bài tập

- Đại diện các nhóm HS trình bày kết quả:

a) lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thương mến, yêu quý, xót thương, đau xót, tha thứ, độ lượng, bao dung, thông cảm, đồng cảm b) hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bào, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn c) cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hổ trợ, bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ.

Trang 11

* Bài tập 2 :

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Y/c HS trao đổi theo cặp

- Gọi HS lên bảng làm BT

- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét chốt lời

giải đúng

* Bài tập 3:

-Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Giúp HS hiểu y/c của bài

- Gọi HS viết các câu mình đã đặt lên

bảng HS khác nhận xét

* Bài tập 4 :

- Gọi HS nêu y/c bài tập

- Y/c HS thảo luận về ý nghĩa của từng

câu tục ngữ

- Gọi HS trình bày, GV nhận xét chốt ý

IV- Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, dặn HS về nhà

học thuộc các từ ngữ, tục ngữ, thành ngữ

vừa tìm được và chuẩn bị bài sau

d) ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập.

- HS đọc

- HS trao đổi theo cặp

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở: a/ nhân dân, công nhân, nhân loại, nhân tài b/ nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ

- Một HS đọc yêu cầu của bài

a) Nhân dân Việt Nam rất anh hùng

b) Bác Hồ có lòng nhân ái bao la

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS thảo luận, trình bày:

a) Khuyên người ta sống hiền lành, nhân ái

vì sống hiền lành sẽ gặp điều tốt đẹp.

b) chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy người khác hạnh phúc.

c) khuyên người ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sữc mạnh

* Rút kinh nghiệm

Tiết: 4

Môn: Khoa học

Bài: Trao đổi chất ở người.

A MỤC TIÊU

- Kể tên những biểu hiện ở bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ quan thực hiện quá trình đó

- Nêu được vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra ở bên trong cơ thể

- Trình bày được sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Hình trang 8, 9 SGK

- Phiếu học tập Bộ đồ chơi :Ghép chữ vào chỗ trống”

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

2’ I- Ổn định tổ chức : II- Kiểm tra bài cũ :

Ngày đăng: 31/03/2021, 02:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w