Chào cờ OÂn taäp tieát 1 OÂn taäp tieát 2 Ôn tập về giải toán Thực hành kĩ năng cuối học kì 1.. Theå duïc Keå chuyeän Chính taû Toán.[r]
Trang 1
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 18
Từ ngày : 12 / 12 / 2011
Đến ngày: 16 / 12 / 2011
2/12/ 12
1 2 3 4 5
HĐTT Tập đọc Tập đọc Toán Đạo đức
Chào cờ Ôn tập (tiết 1) Ôn tập (tiết 2) Ôn tập về giải toán Thực hành kĩ năng cuối học kì 1
3 /13 /12
1 2 4 5
Thể dục Kể chuyện Chính tả Toán
Trò chơi: “Vòng tròn và Nhanh lên bạn ơi”
Ôn tập (tiết 3 ) Ôn tập (tiết 4) Luyện tập chung
4 / 14 /12
1 2 3
Tập đọc Toán Tập viết
Ôn tập ( tiết 5) Luyện tập chung
Ôn tập (tiết 6 )
5/ 15 / 12
3 4 5
LTVC TNXH Thủ công
Ôn tập ( tiết 7) Thực hành :Giữ trường học sạch, đẹp Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe (t.2)
6 / 16 / 12
1 2 3 4
Chính tả Toán Tập làm văn HĐTT
Kiểm tra định kì (đọc) Kiểm tra định kì Kiểm tra định kì (viết) Sinh hoạt lớp
Trang 2
Thứ hai, 12/ 12/ 2011
Hoạt động tập thể :
Chào cờ đầu tuần 18
1/ Chào cờ:
- Đội hướng dẫn chào cờ
- Đội trực đọc điểm thi đua của các lớp
- GV trực nhận xét
- Ý kiến của BGH , TPT
2/ Hoạt động tập thể:
- Ôn lại các bài hát tập thể
- Sinh hoạt ngoài trời
+ Lớp trưởng điều khiển lớp sinh hoạt tập thể
Ôn lại 3 bài hát đã học
Em yêu trường em
Bầu bí thương nhau
Nhanh bước nhanh nhi đồng
Trang 3Tập đọc:
Ôn tập (tiết 1)
I/ Mục tiêu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc :
- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc các bài tập đọc trong tuần 10 và đọc thêm bài “Thương ông”
- Đọc rõ ràng, trôi chảy các bài tập đọc đã học trong tuần 10 Tốc độ đọc 40 - 45 chữ / phút
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ dài
2 Ôn luyện về từ chỉ sự vật ; Ôn luyện về cách viết tự thuật theo mẫu
II/ Chuẩn bị:
- GV : Phiếu ghi tên các bài tập đọc Bảng phụ viết sẵn câu văn bài tập 2
- HS :SGK
III/ Các hoạt động dạy và học:
1’
1’
16’
20’
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài mới:
a Giới thiệu bài : Ghi đề
b Kiểâm tra đọc (4-5 HS):
- Chuẩn bị thăm 3 bài tâp đọc ở tuần 10
1 Sáng kiến của bé Hà
2 Bưu thiếp
3.Thương ông ( Bài đọc thêm)
- Kèm câu hỏi theo thăm
- Nhận xét – Ghi điểm
c Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 : - Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3 :
- Gọi 1 em đọc yêu cầu
- GV ghi mẫu Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài làm, lớp nhận xét - Hát -Theo dõi -HS lên bảng bốc thăm đọc bài, trả lờicâu hỏi -Tìm các từ chỉ sự vật trong câu sau : + Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa , ruộng đồng, làng xóm, núi non -Từ chỉ sự vật: ô cửa, máy bay, nhà cửa, ruộng đồng , làng xóm, núi non - Viết bản tự thuật theo mẫu đã học -HS làm bài vào vở Tự thuật Họ và tên :………
Nam, nữ :……
Ngày sinh :………
Nơi sinh :………
Quê quán :………
Nơi ở hiện nay :………
HS lớp :………
- HS đọc nối tiếp đọc bảng tự thuật của mình
Trang 4- GV chấm 1 số bài và nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò :
- Từ chỉ sự vật bao gồm những loại nào?
- GV nhận xét tiết học
-Chuẩn bị Ôn tập (TT)
- Từ chỉ sự vật bao gồm: từ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối, …
Rút kinh nghiệm :
………
Trang 5Tập đọc: Ôn tập (tiết 2)
I/ Mục tiêu :
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc :
- HS đọc các bài tập đọc trong tuần 11 và đọc thêm bài “Đi chợ”
- Yêu cầu đọc như tiết 1
2 Ôn luyện về cách tự giới thiệu
3 Ôn luyện về dấu chấm
II/ Chuẩn bị:
- GV :Phiếu ghi tên các bài tập đọc tuần 11 Tranh minh hoạ bài tập 2
- HS : SGK ,Vở bài tập
III/ Các hoạt dộng dạy và học :
1’
17’
10’
10’
1/ Giới thiệu bài – Ghi đề lên bảng :
Ôn tập (tiết 2) 2/ Kiểâm tra đọc (4 – 5 HS):
- Chuẩn bị thăm 3 bài tâp đọc ở tuần 11:
1 Bà cháu
2 Cây xoài của ông em
3 Đi chợ ( Bài đọc thêm)
- Kèm câu hỏi theo thăm
- Nhận xét – Ghi điểm
Bài 2 : Đặt câu và tự giới thiệu
-Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ SGK đặt câu
- Gọi1 HS khá- giỏi làm mẫu
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi đăït câu giới
thiệu 2 tình huống còn lại
- Gọi 1 số HS nói lời giới thiệu của mình
- Gọi1 số HS giới thiệu về em với bác hàng
xóm, khi bố bảo em sang mượm bác cái kìm
- Gọi 1 số HS tự giới thiệu về em với cô hiệu
trưởng , khi em đến phòng cô mượn lọ hoa
cho lớp
Bài tập 3 : Dùng dấu chấm tách đoạn văn sau
thành 5 câu rồi viết lại cho đúng chính tả
- Gọi 1HS lên bảng - Cả lớp làm bài vào vở
-.Gọi HS đọc đoạn văn, nghỉ hơi đúng sau dấu
-HS đọc bài và trả lời câu hỏi
VD : Cháu chào bác , cháu là Diễm học cùng lớp với bạn Ly Ly có ở nhà không ạ ?
-HS thảo luận cặp đôi
+ Cháu chào bác ! Cháu là Hiền, con của bố Hùng ở cạnh nhà bác Bác làm ơn cho cháu mượn cái kìm ạ
+ Em chào cô! Em là Trang học lớp 2A Cô cho em mượn lọ hoa cho lớp nhé !
-HS nhận xét -HS đọc yêu cầu
-Đầu năm học mới, Huệ nhận được quà của bố Đó là một chiếc cặp rất xinh Cặp có quai đeo Hôm khai giảng ai cũng nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa học chăm , học giỏi cho bố vui lòng
Trang 61’
chấm, dấu phẩy
- GV chấm 1 số bài
3/ Củng cố :
-Khi viết hết 1 câu ta đặt dấu gì ?
- Chữ đầu câu viết như thế nào ?
4/ Nhận xét – Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Ôn tập
-Dấu chấm -Viết hoa
Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 7
Ôn tập về giải toán
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về giải toán đơn bằng 1 phép tính cộng hoặc 1 phép tính trừ
- GD HS tính cẩn thận , ham thích học toán
II/ Chuẩn bị:
- GV :SGK
- HS :Vở bài tập ,bảng con
III/ Các hoạt động dạy và học:
5’
1’
31’
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS nhìn tờ lịch tháng 10, 11, 12/ 86 và
trả lời các câu hỏi ở bài tập 3
- GV nhận xét và ghi điểm
2/ Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài- Ghi đề lên bảng :
Ôn tập về giải toán
b Ôn tập :
Bài 1 :
- Gọi HS đọc đề
+ Bài toán cho biết gì ?
+Bài toán hỏi gì ?
+Muốn biết cả 2 buổi bán được bao nhiêu lít,
em làm gì ?
- Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt và trình bày bài
giải
Bài 2 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng toán nào?
- Yêu cầu tự giải vào vở
Bài 3 :
- 2 HS trả lời
-1 HS đọc đề
+ Buổi sáng : 48 l dầu Buổi chiều : 37 l dầu + Cả 2 buổi : … l dầu ?
+ Lấy số dầu bán buổi sáng cộng số dầu bán buổi chiều
-1 HS lên bảng tóm tắt và trình bày bài giải: Bài giải
Số dầu cả hai buổi bán được là :
48 + 37 = 85 ( l)
Đáp số : 85 lít dầu
-HS đọc đề bài
- Dạng toán về ít hơn
-HS tóm tắt và tự giải vào vở:
Tóm tắt
An 6kg ? kg
Bài giải Bạn An cân nặng là:
32 – 6 = 26 ( kg) Đáp số : 26 kg
Trang 8- Hướng dẫn tương tự như bài 2
- HS làm bài vào vở ,1 HS lên bảng chữa bài
Bài 4 :
- Viết số thích hợp vào các ô màu xanh
- Gọi 3 HS lên bảng điền thi
3/ Củng cố , dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
-1HS đọc đề
- HS tự giải vào vở Bài giải Số bông hoa Liên hái được là:
24 + 16 = 40 ( bông hoa ) Đáp số : 40 bông hoa
- 1 em nêu yêu cầu
- 3 HS lên bảng điền thi
1 2 3 4 5 8 11
Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 9Đạo đức: Thực hành kĩ năng cuối học kì 1
I/ Mục tiêu :
1 Hướng dẫn HS ôn tập các bài đã học và thực hành kĩ năng đạo đức : Quan tâm, giúp đỡ bạn; Giữ gìn trường lớp sạch đẹp; Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
2 Rèn HS kĩ năng thực hành các hành vi đạo đức
3 GD HS biết thực hành những hành vi đúng
II/ PP/ KTDH:
- Đóng vai
- Hỏi đáp
-Trình bày ý kiến cá nhân
III/ Chuẩn bị:
- GV : 1 số câu hỏi
- HS : Ôn các bài đã học
IV/ Các hoạt động dạy và học :
1’
4’
13’
1 Giới thiệu bài :Ôn tập
2 Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Cả lớp
MT: Hệ thống các bài đã học từ tuần 12 đến
tuần 17
- Gọi HS nối tiếp nhau tên các bài học
- GV ghi nhanh lên bảng
Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến
MT: HS phân biệt việc làm nào đúng, việc
làm nào sai
- GV phát phiếu bài tập
- Nêu yêu cầu bài tập
Cho HS thảo luận nhóm
1 Em quan tâm, giúp đỡ bạn là:
a Em cho bạn chép bài trong giờ kiểm tra
b Tham gia tích cực vào phong trào ủng hộ
các bạn HS vùng lũ
c Cho bạn mượn truyện đọc trong lớp
2 Những việc làm cần thiết để giữ trường lớp
sạch đẹp
a Không vứt rác bừa bãi
b Vẽ lên tường và bàn ghế
c Quét dọn lớp học hàng ngày
3 Cần làm gì để giữ trật tự, vệ sinh nơi công
cộng?
a Đi nhẹ, nói khẽ
- Quan tâm, giúp đỡ bạn;
- Giữ gìn trường lớp sạch đẹp;
- Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Lớp chia làm 3 nhóm, đại diện nhóm nhận phiếu và đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm:
Nhóm 1:
Chọn ý đúng là b
Nhóm 2 Chọn ý đúng là a và c
Nhóm 3 Chọn ý đúng là a và c
Trang 102’
b Vứt rác bừa bãi ra ngã ba đường
c Tuân theo đúng nội quy ở nơi công cộng
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét, kết luận
Hoạt động 3 : Đóng vai
- Yêu cầu mỗi nhóm nghĩ ra 1 tình huống về
các hành vi đã học , thảo luận chọn cách ứng
xử hay nhất để đóng vai
Ví dụ :
+ Em thấy bạn vẽ bậy lên tường lớp học Em
sẽ làm gì ?
+Bạn em hỏi em mượn 1 quyển truyện hay
Em sẽ làm gì ?
+ Khi đi công viên cùng mẹ, em muốn đi vệ
sinh Em sẽ làm thế nào?
-GV nhận xét - kết luận những hành vi đúng
3/ Củng cố - Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học , tuyên dương những
HS hoạt động tích cực
-Chuẩn bị tiết sau bài 9 :Trả lại của rơi
- HS thảo luận , đóng vai
Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 11
Thứ ba, 13 / 12/ 2011
Thể dục: Bài 32
Trò chơi “Vòng tròn vàNhanh lên bạn ơi”
I/ Mục tiêu:
- Ôn hai trò chơi “Vòng tròn” và “Nhanh lên bạn ơi’” Yêu cầu HS tham gia chơi tương đối chủ động
II/ Sân bãi, dụng cụ:
- Sân bãi:Trên sân trường,vệ sinh nơi tập
- Dụng cụ: chuẩn bị 1 cái còi, kẻ sân chơi
III/ Tiến trình thực hiện:
ĐLVĐ Phần nội dung tg sl Yêu cầu chỉ dẫn kĩ thuật tổ chức lớpBiện pháp
A Phần mở đầu
Ổn định tổ chức
Khởi động
K T bài cũ
B.Phần cơ bản
Ôn trò chơi
Ôn trò chơi
C Phần kết
thúc
1 Thả lỏng
2 Củng cố
3 Nhận xét
4 BT về nhà
5 Xuống lớp
6-8’
22-24’
3-4’
3-4
2-3
- Cán sự tập hợp lớp, báo cáo
- GV nhận lớp, phổ biến mục tiêu giờ học
Chung: Đứng vỗ tay và hát -Chuyên môn: ôn các động tác :tay, chân, lườn, bụng, toàn thân và nhảy của bài thể dục
- KT 2 động tác bất kì của bài thể dục
- TC: “Vòng tròn”
GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
HS chơi kết hợp đọc lại vần điệu Lúc đầu GV điều khiển, sau đó cán sự điều khiển
- TC:“Nhanh lên bạn ơi!”
GV nhắc lại cách chơi(có thể cho một nhóm chơi thử để nhắc lại cách chơi)
Lần 1: Chơi thử Lần 2,3: Chơi chính thức có phân thắng thua
- Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng
- Hôm nay ôn 2 trò chơi “Nhanh lên bạn ơi và vòng tròn”
Ôn nội dung trò chơi, ôn bài thể dục
GV: “giải tán!”, HS: “Khỏe”
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x x
vòng tròn (hình vuông, hàng dọc, hình tam giác)
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x x
Rút kinh nghiệm:
Trang 12
Kể chuyện:
Ôn tập (tiết 3)
I/ Mục tiêu :
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc :
- Chủ yếu là kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc các bài tập đọc trong tuần 12 + bài “ Điện thoại”
- Yêu cầu như tiết 1
2 Ôn luyện về kĩ năng sử dụng mục lục sách
3 Rèn kĩ năng viết chính tả
II/ Chuẩn bị :
- GV :Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- HS : SGK
III/ Các hoạt động dạy và học :
1’
1’
1’
15’
20’
1/ Ổn định tổ chức :
2/ Kiểm tra bài cũ :
KT sự chuẩn bị của học sinh
3/ Dạy bài mới :
a Giới thiệu bài - Ghi đề lên bảng :
Ôn tập ( Tiết 3)
b Kiểâm tra đọc (4 -5 HS):
- Chuẩn bị thăm 3 bài tâp đọc ở tuần 12
1 Sự tích cây vú sữa
2 Mẹ
3 Điện thoại ( Bài đọc thêm)
- Kèm câu hỏi theo thăm
- Nhận xét – Ghi điểm
c Làm bài tập:
Bài 2 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu :
- GV tổ chức HS chơi trò chơi thi tìm Mục lục
sách
+ Cách chơi: GV hô tên 1 bài nào đó, ví dụ :
“Người mẹ hiền” Cả lớp tra tìm Mục lục
sách nói số trang
+ Kếât thúc trò chơi đội nào tìm được nhiều bài
đội đó thắng
Bài 3 : Viết chính tả
- GV đọc bài
- Gọi 2 HS đọc bài
+ Đầu năm Bắc học còn kém, Bắc đã làm gì
để trở thành HS đứng đầu lớp ?
- Gọi 1HS lên bảng viết từ khó - Cả lớp viết
vào bảng con
- HS hát
- HS đọc và trả lời câu hỏi
-Thi tìm nhanh 1 số bài tập đọc trong sách tiếng việt 2 , tập 1 theo mục lục
- HS nêu “Người mẹ hiền” trang 63
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc bài + Ở lớp điều gì chưa hiểu , em nhờ cô giảng lại Ở nhà em học bài thật thuộc và làm bài đầy đủ
- quyết , trở thành , giảng lại
Trang 13- GV đọc bài cho HS chép vào vở
- GV thu vở chấm và chữa lỗi
4/ Củng cố , dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau: Ôn tập
- HS chép vào vở
Rút kinh nghiệm
………
………
Chính tả:
Ôn tập (tiết 4)
I/ Mục tiêu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc :
- Chủ yếu là kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng :HS đọc các bài TĐ trong tuần 13 + bài “ Há miệng chờ sung”
- Yêu cầu như tiết 1
2 Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và các dấu câu
3 Ôn luyện về cách nói lời an ủi và cách nói lời tự giới thiệu
II/ Chuẩn bị :
- GV :Phiếu viết tên các bài tập đọc tuần 13
- HS : SGK ,vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy và học :
1’
15’
20’
1/ Giới thiệu bài – Ghi đề lên bảng:
Ôn tập ( Tiết4 ) 2/ Kiểm tra lấy điểm tập đọc :
- Chuẩn bị thăm 3 bài tâp đọc ở tuần 13
1 Bông hoa Niềm Vui
2 Quà của bố
3 Há miệng chờ sung ( Bài đọc thêm)
- Kèm câu hỏi theo thăm
- Nhận xét – Ghi điểm
3/ Bài tập :
Bài 2 : Ôn luyện về từ chỉ hoạt động
- Gọi HS đọc đề bài và đoạn văn trong bài
-Yêu cầu HS tìm và gạch chân dưới 8 từ chỉ
hoạt động có trong đoạn văn
-Gọi HS nhận xét bài của bạn
Bài 3 :
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn , đọc cả các
dấu câu
Hỏi :Trong bài có những dấu câu nào ?
-HS đọc bài và trả lời câu hỏi
-Đọc đề bài -1 HS lên bảng - Cả lớp làm bài vào vở Từ chỉ hoạt động :nằm , lim dim, kêu , chạy, vươn mình , dang ,vỗ , gáy
- Đoạn văn ở bài tập 2 có những dấu câu nào?
- 2 HS đọc
-Trong bài có dấu phẩy , dấu chấm , dấu hai
Trang 141’
-Dấu phẩy đặt ở vị trí nào trong câu ?
-Dấu chấm đặt ở đâu ?
GV : + Dấu 2 chấm viết trước lời nói của ai
đó
+ Dấu ngoặc kép đặt đầu và cuối lời nói trực
tiếp
+ Dấu ba chấm đặt giữa các tiếng gáy của gà
trống
Bài 4 : Ôn luyện về cách nói lời an ủi và lời
tự giới thiệu
- Gọi 1 HS đọc tình huống
Hỏi :Nếu em là chú công an , em sẽ hỏi thêm
những gì để đưa em nhỏ về nhà ?
- Yêu cầu HS đóng vai
- Cả lớp lắng nghe , nhận xét
4/ Củng cố:
-Em hãy tìm những từ chỉ hoạt động ?
5/ Nhận xét - Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau Ôn tập (TT)
chấm , dấu ngoặc kép , dấu chấm than , dấu
ba chấm
- Dấu phẩy đặt ở giữa câu văn
-Dấu chấm đặt ở cuối câu
-1HS đọc - Cả lớp theo dõi
+ Em an ủi em bé trước rồi hỏi tên , hỏi địa chỉ của em bé thì mới có thể đưa được em về nhà
- HS1: Cháu đừng khóc nữa , chú sẽ đưa cháu về nhà với mẹ
- HS2 : Thật hả chú ?
- HS1: Ừ đúng thế, nhưng trước hết cháu cho chú biết cháu là tên gì ? Mẹ cháu tên gì? Nhà cháu ở đâu, nhà cháu có số điện thoại không?
- HS2 : Cháu là A Mẹ cháu tên là Phương ở … -HS thực hành theo cặp
-VD : đi , chạy , nhảy , làm , xem……
Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 15Toán:
Luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về :
-Cộng, trừ nhẩm, viết các số trong phạm vi 100
-Tìm thành phần chưa biết trong phép cộng , phép trừ
- Giải bài toán về ít hơn Vẽ hình theo yêu cầu biểu tượng
II/ Chuẩn bị:
- GV : SGK
- HS : SGK ,vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy và học:
5’
30’
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lên bảng giải bài toán theo tóm tắt:
Mẹ hái :24 quả cam
Chị hái ít hơn mẹ : 6 quả cam
Chị hái : …… quả cam ?
- GV nhận xét – Ghi điểm
2/ Luyện tập chung
Bài 1 : Tính nhẩm
-Yêu cầu HS tự nhẩm ghi kết quả vào vở
-Gọi HS nối tiếp nhau theo bàn đọc kết quả
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
- GV viết phép tính lên bảng , yêu cầu HS làm
bài vào vở
- Gọi 3 HS lên bảng chữa bài
Bài 3 : Tìm x
- GV ghi phép tính lên bảng
- Gọi 3 em lên bảng làm và nêu cách tìm số
hạng , số bị trừ , số trừ
-Yêu cầu HS dưới lớp đọc bài làm
- Nhận xét, chữa bài
Bài 4 : Giải toán
- Gọi 1 HS đọc đọc đề
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- 1HS lên bảng giải bài toán:
Bài giải Số cam chị hái được là :
24 – 6 = 18 ( quả cam ) Đáp số : 18 quả cam
- HS tự nhẩm ghi kết quả vào vở
- HS nối tiếp nhau theo bàn đọc kết quả:
12 – 4 = 8 9 + 5 = 14 11 - 5 = 6 20-8=12
15 –7 = 8 7 + 7 = 14 4 + 9 =13 20-5=15
13 – 5 = 8 6 +8 = 14 16 –7 = 9 20-4=16 -HS làm bài vàovở - 3 HS lên bảng làm:
47
19
28
38 35
73
100 47
53
48 42
90
- HS đọc đề bài -3HS lên bảng làm – Cả lớp làm vào vở x+18 = 62 x – 27 = 37 40 –x =8
x = 62 –18 x= 37 +27 x= 40-8
x = 44 x = 64 x=32
- 1 HS đọc đọc đề
- Dạng toán về ít hơn
Con lợn to: 92kg Con lợn bé nhẹ hơn: 16kg Con lợn bé: … kg?