Bµi tËp 2a: §iÒn vµo chç trèng tr hay ch - Học sinh đọc yêu cầu - Gọi học sinh đọc yêu cầu - Hướng dẫn học sinh làm phần a - Học sinh làm phần a b/l + VBT - §iÒn vµo chç trèng tr hay ch [r]
Trang 1Tuần 21
Thứ hai ngày 18 thỏng 1 năm 2010
Tiết 1
Chào cờ
Chào cờ + Múa hát tập thể
Tiết 2 + 3
Tập đọc- kể chuyện
Tiết 58+ 59 : Ông tổ nghề thêu
i Mục đích yêu cầu:
A.Tập đọc:
* Mục tiêu chung:
- Đọc đúng, rành mạch,biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung truyện:Ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo
- Đọc đúng 1-2 câu trong bài.Trả lời câu hỏi nội dung bài theo bạn
B Kể chuyện:
* Mục tiêu chung:
- Kể lại đB3 một đoạn của câu chuyện
- Nêu B3 vài chi tiết trong câu chuyện
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- SGK, tranh minh hoạ trong SGK
- Đoạn BI dẫn luyện đọc
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa
iii Các hoạt động dạy và học.
1 ổn định tổ chức
Hát
2 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi 2 học sinh đọc bài Chú ở bên Bác Hồ
- Nhật xét- cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc toàn bài
- Giọng đọc chậm rãi khoan thai
Nhấn giọng ở các từ ngữ thể hiện
sự bình tĩnh, ung dung tài trí của
Trần Quốc Khái trBI thử thách
của vua Trung Quốc
Hoạt động của trò
- Học sinh theo dõi sách giáo khoa
+ Tiện
- Theo dõi
Trang 2b Hướng dẫn học sinh luyện đọc
và giải nghĩa từ
* Đọc từng câu :
- Học sinh tiếp sức đọc từng câu
- Sửa phát âm
* Đọc đoạn trBI lớp
- GV BI dẫn học sinh đọc
ngắt nghỉ
- Cho học sinh đoạn đoạn trBI
lớp
- Sửa phát âm
- Giải nghĩa các từ mới trong
đoạn: Đi sứ, Lọnh, Bức BI
chè lam….
+ Bức %)1#: Bức lụa,vải, trên
có thêu chữ hoặc hình, dùng làm
lễ vật, tặng phẩm
* Đọc đoạn trong nhóm
- Nhận xét
* Đọc cả bài:
3 Tìm hiểu bài
* Đoạn 1
- Cho học sinh đọc thầm
CH: Hồi nhỏ Trần Quốc Khái
ham học nh thế nào?
CH: Nhờ chăm chỉ học tập, Trần
Quốc Khái đã thành đạt nh thế
nào?
- Nhận xét, sửa sai
*Đoạn 2
- Cho học sinh đọc thầm đoạn 2
CH: Khi Trần Quốc Khái đi xứ
Trung Quốc, vua sứ Trung Quốc
đã nghĩ ra cách gì để thử tài sứ
thần Việt Nam?
*Đoạn 3 + 4
- Gọi 2 học sinh đọc
CH: ở trên lầu cao Trần Quốc
Khái đã làm gì để sống?
- Học sinh đọc tiếp sức từng câu
- Học sinh đọc và phát hiện cách ngắt nghỉ
Bụng đói/ mà không có cơm
ăn,/ Trần Quốc Khái lẩm bẩm đọc
ba chữ trên bức trớng,/rồi mỉn cười.//Ông bẻ tay pho tượng nếm thử.//
- 5 Học sinh đọc tiếp sức 5 đoạn
- Giải nghĩa các từ mới từng trong
đoạn
- Học sinh đọc nhóm ba
- Đại diện các nhóm thi đọc
- 1 HS đọc toàn bài
- Học sinh đọc thầm
- Trần Quốc Khái học cả khi đi đốn củi, lúc kéo vó tôm Tối đến nhà nghèo không có đèn, cậu bắt con
đom đóm bỏ vào vỏ trứng, lấy ánh sáng đọc bài
- Ông đỗ tiến sĩ, trở thành vị quan
to trong triều
- Học sinh đọc thầm đoạn 2
- Vua cho dựng lầu cao, mời Trần Quốc Khái lên chơi, rồi cất thang
để xem ông làm thế nào
- 2 học sinh đọc bài
- Ông đọc đB3 ba chữ ở bức trớng
và ngày ngày ông bẻ dần từng
B3 mà ăn vì B3 B3 làm
- Đọc 1 cụm từ
- Đọc 1- 2 câu
- Tham gia vào nhóm
- Theo dõi
-Nhắc lại
- Theo dõi
Trang 3CH: Trần Quốc Khái đã làm gì để
không bỏ phí thời gian?
- CH: Trần Quóc Khái đã làm gì
để xuống đất đB3 bình an vô sự?
* Đoạn 5
- Cho học sinh đọc thầm đoạn 5
CH: Vì sao Trần Quốc Khái đB3
suy tôn là ông tổ nghề thêu?
+ Nội dung câu chuyện muốn nói
lên điều gì?
Tiết 2:
4 Luyện đọc lại
- Giáo viên đọc lại đoạn 3
- HBI dẫn học sinh đọc đoạn 3
- Nhận xét và bình chọn
- Cho học sinh thi đọc cả bài
- Nhận xét,cho điểm
5 Kể chuyện
a Giáo viên nêu nhiệm vụ
c Kể lại một đoạn của câu
chuyện
- -Bớng dẫn học sinh kể một
đoạn của câu chuyện
- Gọi 5 học sinh kể 5 đoạn
- Nhận xét và cho điểm
b -Bớng dẫn học sinh đặt tên
cho từng đoạn của câu chuyện
- Dành cho HS khá giỏi
- Nhận xét,sửa sai
bằng chè lam
- Ông mày mò quan sát hai cái lọng
và bức trớng thêu, nhớ nhập tâm cách thêu trớng và làm lọng
- Ông nhìn những con rơi xoè cánh chao qua chao lại nh chiếc lá bay
ông bèn bắt chiếc chúng, ông ôm lấy chiếc lọng nhảy xuống đất bình
an vô sự
- Học sinh đọc thầm đoạn 5
- Vì ông là ngời đã truyền dạy cho dân nghề thêu, nhờ vậy nghề này
đB3 lan truyền rộng
- Ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh ham học hỏi, giàu trí sáng tạo
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thi đọc đoạn 3
- Thi đọc cả bài
- Học sinh nêu nhiệm vụ
- Học sinh kể một đoạn của câu chuyện
- Học sinh tiếp sức nhau kể lại 5
đoạn của câu chuyện
- Bình chọn bạn kể hay
- Học sinh đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện
Đoạn 1: Cậu bé ham học/ Tuổi nhỏ của Trần Quốc Khái…
Đoạn 2: Thử tài/ Đứng trớc thử thách
Đoạn 3: Tài trí của Trần Quốc Khái/ Học đợc nghề mới…
Đoạn 4: Xuống đất an toàn/ Vợt qua thử thách…
Đoạn 5: Truyền nghề cho dân….
- Em có thích Trần Quốc Khái không?
- Đọc 1 câu
-Nêu một vài chi tiết trong câu chuyện
4 Củng cố – dặn dò
- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: Bàn tay cô giáo
Tiết 4:
Toán
Trang 4
Tiết 101: Luyện Tập
I.mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Biết cộng nhẩm các số tròn trăm ,tròn nghìn, có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính
- GDHS có ý thức trong học tập
- Làm B3 phép cộng trong phạm vi 10
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- SGK, giáo án
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa
iii Các hoạt động dạy và học.
1 ổn định tổ chức
- Hát
2 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm, dBI lớp làm bảng con
1236
2365
4563
4623
3601 9186
- Nhận xét- cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
2 Bài tập
Bài 1: Tính nhẩm
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- -Bớng dẫn học sinh làm theo
mẫu
4000 + 3000 = ?
Nhẩm : 4 nghìn + 3 nghìn = 7
nghìn
Vậy 4000 + 3000 = 7000
- Nhận xét,sửa sai
Bài 2 : Tính nhẩm( Theo mẫu)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- -Bớng dẫn học sinh làm theo
Hoạt động của trò
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh nêu miệng
5000 + 1000 = ? Nhẩm : 5 nghìn + 1 nghìn = 6 nghìn
Vậy 5000 + 1000 = 6000
6000 + 2000 = ? Nhẩm : 6 nghìn + 2 nghìn = 8 nghìn
Vậy 6000 + 2000 = 8000
4000 + 5000 = ? Nhẩm : 4 nghìn + 5 nghìn = 9 nghìn
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm theo mẫu, nêu miệng
+ Tiện
-Làm b/con:
6 + 4 = 10
9 + 1 = 10
Trang 5Mẫu : 6000 + 500 = 6500
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3 : Đặt tính rồi tính
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- -Bớng dẫn học sinh làm bài
- Nhận xét, sửa sai
Bài 4
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- HBI dẫn học sinh tóm tắt và
giải bài toán
Tóm tắt
432 l
Buổi sáng:
Buổi chiều
- Nhận xét,sửả sai
2000 + 400 = 2400
9000 + 900 = 9900
300 + 400 = 700
600 + 5000 = 6500
7000 + 800 = 7800
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài b/l + b/con:
4238
2541
936
5348
2643
4827
6779 6284 7570
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài b/l + giấy nháp
Bài giải Buổi chiều bán đB3 là :
432 x 2 = 864 (l) Cả hai buổi bán đB3 là:
432 + 864 = 1296 ( l)
Đáp số : 1296 l dầu
5 + 5 = 10
7 + 3 = 10
8 + 2 = 10
4 Củng cố – dặn dò
- Hệ thống lại nội dung bài
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 5
Thể dục (Tiết 2 buổi chiều) (Đ/c Yến soạn giảng)
_
Tiết 6
Đạo đức (Tiết 4 buổi chiều) (Đ/c Lê Quang soạn giảng)
Thứ ba ngày 19 thỏng 1 năm 2010
Tiết 1:
Toán
Tiết 102: Phép trừ các số trong phạm vi 1000
i Mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Biết trừ các số trong phạm vi 10000 ( bao gồm đặt tính và tính đúng- Biết giải toán
có lời văn ( có phép trừ các số trong phạm vi 10000)
-GDHS ý thức tự giác trong học tập
Trang 6- Làm B3 phép trừ trong phạm vi 10
ii Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm
5789 + 1254
6352 + 2521
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
2 -Bớng dẫn học sinh thực hiện
phép tính trừ
- Giáo viên nêu phép tính:
8652 - 3917
- Học sinh nêu cách đặt tính
- Học sinh nêu cách tính
- Nhận xét và kết luận
Muốn trừ hai số có đến bốn
chữ số ta viết các số chữ số thẳng
hàng, rồi viét dấu -, kẻ vạch ngang
và thực hiện trừ từ phải sang trái
3 Thực hành
Bài 1 : Tính
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- -Bớng dẫn học sinh làm bài
- Nhận xét,sửa sai
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- HBI dẫn học sinh làm bài
- Nhận xét, sửa sai
Bài 3
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- -Bớng dẫn học sinh làm bài
Hoạt động của trò
- Học sinh nêu cách đặt tính + Đặt theo cột dọc
+ Hàng nghìn thẳng hàng nghìn + Hàng trăm thẳng hàng trăm + Hàng chục thẳng hàng chục + Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị + Dấu - đB3 đặt ở giữa hai phép tính, kẻ vạch ngang
- Học sinh nêu cách tính
- Trừ từ phải sang trái
3917
8625
4708
- Một vài HS nêu lại cách thực hiện
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài b/l + b/con:
2927
6385
4908
7563
7131
8090
3458 2655 959
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài b/l + b/con:
1956
5428
2772
8695
6669
9996
3472 5923 3327
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh tóm tắt và giải b/l + giấy nháp
Tiện
- Làm bảng con
10 - 5 = 5
10 - 4 = 6
10 - 7 = 3
Trang 7- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu chúng ta tìm gì?
Tóm tắt
Có : 4283m vải
Đã bán : 1635 m vải
Còn lại : ……mét vải ?
- Nhận xét,sửa sai
Bài 4: Vẽ đoạn thẳng rồi xác
định trung điểm của đoạn thẳng
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- HBI dẫn học sinh làm bài
- Nhận xét,chữa bài
Bài giải
Số mét vải cửa hàng còn lại là :
4283 - 1635 = 2648 ( m) Đáp số : 2648 m
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài b/l + vở + Vẽ đoạn thẳng AB = 8 cm + Chia đôi đoạn thẳng AB:
8 : 2 = 4cm + Đặt thBI sao cho vạch 0 cm trùng với điểm A Đánh dấu
điểm O trên đoạn AB ứng với 4 cm
+ O là trung điểm của đoạn AB
10 - 8 = 2
10 - 1 = 9
- Vẽ theo bạn
3 Củng cố – dặn dò
- Hệ thống lại nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
Tiết 2:
Chính tả
Tiết 39: Ông tổ nghề thêu ( Nghe viết)
i Mục đích, yêu cầu:
* Mục tiêu chung:
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT( 2)a
- Rèn cho HS có kỹ năng viết chữ đẹp, giữ vở sạch
* Mục tiêu riêng: Em Mai + Hợp
-Nhìn chép đúng 1-2 câu trong bài chính tả, làm bài tập theo bạn
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- SGK, bài tập chuẩn bị ra bảng phụ
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, bảng, vở
iii Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra đầu giờ
- Giáo viên đọc : trơn, tai bèo
2 học sinh viết trên bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
Hoạt động của trò
Tiện
Trang 82 HBI dẫn viết chính tả
a Chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài viết
CH: Hồi nhỏ Trần Quốc Khái
ham học B thế nào?
- Giáo viên đọc một số từ khó: vó
tôm, tiến sĩ, quan, triều đình
- Nhận xét,sửa sai
b Giáo viên đọc bài
- Giáo viên đọc thong thả từng
câu, cụm từ
- Theo dõi học sinh viết
- Nhắc nhở tB thế ngồi viết
c Chấm chữa
- Giáo viên đọc lại bài
- Giáo viên thu bài
- Chấm 5- 7 bài tại lớp
- Nhận xét,sửa sai
3 HBI dẫn học sinh làm bài tập
a Bài tập 2a: Điền vào chỗ
trống tr hay ch
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- HBI dẫn học sinh làm phần a
- Điền vào chỗ trống tr hay ch
- Nhận xét và sửa sai
- Học sinh theo dõi
- 2 Học sinh đọc bài viết
- Trần Quốc Khái học ngay cả
khi đi đốn củi, lúc kéo vó tôm
- Học sinh viết các từ khó b/l + b/c :vó tôm, tiến sĩ, quan, triều
đình
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh dùng bút chì soát lỗi
- Thu bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm phần a b/l + VBT
Trần Quốc Khái thông
minh, chăm chỉ học tập nên đã
trở thành tiến sĩ, làm quan to trong triều đình nhà Lê Đợc
cử đi sứ Trung Quốc, trớc thử
thách của vua nớc láng giềng,
ông đã xử trí rất giỏi, làm cho mọi ngời phải kính trọng Ông còn nhanh trí học đợc nghề
thêu của ngời Trung Quốc để
truyền lại cho nhân dân
- 2 HS đọc lại đoạn văn đã
điền hoàn chỉnh
-Theo dõi
- Viết b/c theo bạn
- Nhìn chép vở
- Theo dõi
- Làm theo bạn
- Làm theo bạn
và đọc 1 câu
có chứ từ cần
điền
3 Củng cố – dặn dò
- Cho học sinh viết lại các từ, tiếng hay viết sai
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau:Bàn tay cô giáo
Tiết 3
Ngoại ngữ
( Đ/c Lý soạn giảng)
Trang 9Tiết 4:
Tập viết
Tiết 20: Ôn chữ hoa O,Ô, Ơ
i Mục đích yêu cầu:
* Mục tiêu chung:
- Viết đúng và B" đối nhanh chữ hoa Ô(1 dòng ), L, Q ( 1 dòng); Viết đúng tên riêng Lãn Ông ( 1 dòng) và câu ứng dụng: ổi Quảng Bá… say lòng B?x 1 lần) bằng
cỡ chữ nhỏ
- Giáo dục tình yêu quê B" đất BI qua câu ca dao
- Rèn cho HS có kỹ năng viết chữ đẹp, giữ vở sạch
-Viết B" đối đúng mẫu chữ hoa Ô,L,Q từ và câu ứng dụng
i Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Mẫu chữ Ô, L,Q
- Tên riêng ổi Quảng Bá và câu ứng dụng
2 Học sinh:
- Vở tập viết, bảng
iii Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra đầu giờ
- Cho HS viết b/l + b/c: N, Nhiễu, DB?
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
2 HBI dẫn viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- Cho HS tìm các chữ hoa có
trong bài
- GV viết mẫu các chữ
O,Ô,Ơ,Q,T kết hợp nhắc lại
cách viết từng chữ
- Nhận xét, sửa sai
b Luyện viết từ ứng dụng
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng:
Lãn Ông
Chốt lại: Hải ThB3 Lãn Ông
Lê Hữu Trác (1720 - 1792) là
một lB" y nổi tiếng, sống vào
cuối đời nhà Lê Hiện nay một
phố cổ ở Hà Nội mang tên Lãn
Hoạt động của trò
- Học sinh tìm các chữ hoa:
L,Ô,Q,B,HT,Đ
- Theo dõi
- Viết b/l+ b/c:
- Học sinh đọc từ ứng dụng
Em Tiện +
- Theo dõi
- Viết theo bạn
Trang 10- Giáo viên viết mẫu
- Nhận xét, sửa sai
c Luyện viết câu ứng dụng
- Gọi học sinh đọc câu ứng
dụng
Chốt lại: Quảng Bá, Tây Hồ,
Hàng Đào là những địa danh ở
thủ đô Hà Nội Câu ca dao ca
ngợi những sản vật quý , nổi
tiếng của thủ đô Hà Nội
- Em có yêu cảnh đẹp của đất
BI ta không? em cần làm gì
để giữ gìn cảnh đẹp đó?
- Giáo viên viết mẫu :ổi,
Quảng,Tây
- Nhận xét, sửa sai
3 HBI dẫn viết vở
- Giáo viên HDHS viết vở tập
viết
- Quan sát, nhận xét
4 Chấm chữa
- Giáo viên thu 5- 7 bài chấm
tại lớp
- Nhận xét- tuyên dB"
- Học sinh viết bảng lớp +bảng con:
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Học sinh theo dõi
- HS liên hệ thực tế
- Học sinh viết bảng lớp + bảng con:
- Học sinh viết bài vào vở
- Thu bài
- Theo dõi nhận xét
- Viết b/c: Nguyễn Văn Trỗi
-Viết b/c theo bạn
- Viết vở
3 Củng cố – Dặn dò
- Cho học sinh viết lại các chữ viết sấu, sai
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau: Ôn chữ hoa O, Ô,Ơ
Thứ tư ngày 20 thỏng 1 năm 2010
Tiết 1 : Tập đọc
Tiết 60 : Bàn tay cô giáo
i Mục Đích yêu cầu:
* Mục tiêu chung:
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ,và giữa các khổ thơ
- Hiểu nội dung : Ca ngợi đôi bàn tay kì diệu của cô giáo
+ Học thuộc lòng 2- 3 khổ thơ
-GDHS yêu quý và biết ơn cô giáo
- Đọc đúng 2- 3 dòng thơ trong bài.Trả lời câu hỏi nội dung bài theo bạn