ổn định tổ chức1phút : Hát Gi¸o ¸n Líp 1 Người thực hiện: Đoàn Thị Nhất Lop1.net... Phßng gi¸o dôc Yªn M«.[r]
Trang 1Tuần 27
Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2011
Toán ( 105 ) Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, biết tìm số liền sau của số có hai chữ số Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
B Hoạt động dạy- học
I ổn định tổ chức (1phút): Hát
II Kiểm tra bài cũ(5phút):
III Dạy- học bài mới(30phút):
Bài 1: HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài rồi chữa bài ( GV phối hợp đọc số và viết
số )
*Bài 2: 2 HS nêu yêu cầubài
- HS tự làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài Nêu cách tìm số liền sau của
một số ( Muốn tìm số liền sau của một số, ta thêm 1 vào
số đó )
*Bài 3: HS nêu yêu cầu bài
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, dưới lớp HS làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nêu cách so sánh một số trường hợp:
VD: 34 < 50 vì 3 chục < 5 chục
95 > 90 vì hai số đều có số chục là 9 , mà 5 > 0
*Bài 4: 2 HS đọc mẫu
HS làm miệng ( mỗi em 1 ý )
- HS làm bài vào vở
IV Củng cố, dặn dò(1phút):
* GV nhận xét tiết học, nhắc HS tập đếm từ 1 đến 99
Luyện tập
Bài 1:Viết số
Bài 2:Viết theo mẫu
Số liền sau của 80 là 81
………
Bài 3: <, >, =
a 34… 50 b 47… 45
c 55…66
Bài 4: Viết theo mẫu
a) Số 87 gồm 8 chục và 7
đơnvị; ta viết :87 = 80 + 7
………
Tập đọc(11+12)
Hoa ngọc lan
A.Mục tiêu:
- Học sinh đọc trơn toàn bài, đọc đúng các tiếng các từ : hoa ngọc lan, dày, lấp ló,
ngan ngát, khắp.
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy
- Hiểu được tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ.( trả lời được các câu hỏi
1, 2 SGK)
* HS khá, giỏi gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh
B.Đồ dùng dạy – học :
- Giáo viên : Tranh minh hoạ bài đọc
- Học sinh : Đọc trước bài
C.Hoạt động dạy – học :
I ổn định tổ chức(1phút) : Hát
Trang 2II Kiểm tra bài cũ(5phút) :
- 2 Học sinh đọc bài “ Vẽ ngựa ”, Trả lời :Em bé trong
truyện đáng cười ở điểm nào?
III Dạy – học bài mới(30phút) :
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn đọc :
a Giáo viên đọc : giọng chậm rãi, nhẹ nhàng.
b Hướng dẫn học sinh đọc :
- Đọc tiếng, từ: hoa ngọc lan, vỏ bạc trắng, lá dày, lấp ló,
ngan ngát, khắp vườn
- GV giải nghĩa từ:
+ lấp ló: ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện
+ ngan ngát: mùi hương dễ chịu, lan toả ra xa
- Đọc câu, đoạn: Mỗi câu 2-3 HS đọc, mỗi đoạn 2-3 HS đọc
- HS đọc câu bất kì do GV chỉ
- HS đọc nối tiếp theo câu, đoạn
- HS đọc toàn bài: 3 HS, cả lớp
3 Ôn vần: ăm, ăp
- HS tìm đọc tiếng trong bài có vần ăp
- HS tìm tiếng ngoài bài có vần ăm, ăp
- HS nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp ( nói câu mẫu trong
sgk )
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói:
a Tìm hiểu bài:
- 2 HS đọc bài văn, cả lớp đọc thầm
? Nụ hoa lan màu gì? Chọ ý đúng: màu trắng ngần
? Hương hoa lan thơm như thế nào
- GV đọc mẫu
- HS luyện đọc: 3 – 4 em, cả lớp
b Luyện nói: ( gọi tên các loài hoa trong ảnh )
- 1 Hs đọc yêu cầu của bài
- HS trao đổi nhanh về tên các loài hoa trong ảnh
- HS thi kể tên đúng các loài hoa
IV Củng cố, dặn dò(1phút):
- GV nhận xét giờ học, khen những em học tốt
- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn và đọc trước bài
sau
Hoa ngọc lan
1 Luyện đọc
hoa ngọc lan, vỏ bạc trắng, lá dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn
1 Tìm tiếng trong bài
có vần ăp
2 Tìm tiếng ngoài bài
có vần ăm ,ăp
3 Nói câu chứa tiếng
có vần ăm , ăp
- Nụ hoa lan màu trắng ngần
- Hương hoa lan thơm ngan ngát
Gọi tên các loài hoa trong ảnh
Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2011
Toán ( 106 ) Bảng các số từ 1 đến 100
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết số 100 là số liền sau của số 99
- Đọc, viết và lập được bảng các số từ 0 đến 100
- Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng
B Hoạt động dạy- học
Trang 3Hoạt động của GV và HS Nội dung
I ổn định tổ chức (1phút): Hát
II Kiểm tra bài cũ(5phút):
- 1HS lên bảng - lớp làm vào bảng con
III Dạy- học bài mới(30phút):
1 Giới thiệu bước đầu về số 100
- Hướng dẫn HS làm bài tập 1 để tìm số liền sau
của số 97, 98, 99
- HS nhận ra số liền sau của 99 là 100
- HS đọc , viết số 100
- GV giới thiệu: Số 100 không phải là số có hai
chữ số mà là số có ba chữ số(một chữ số 1 và hai
chữ số 0 đứng liền sau chữ số 1 kể từ trái sang
phải ); số 100 là số liền sau của 99 nên số 100
bằng 99 thêm 1
2 Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100
- HS tự viết các số còn thiếu vào ô trống ở từng
dòng của bảng trong bài tập 2
- HS thi đọc nhanh các số ở trong bảng các số từ 1
đến 100
- HS dựa vào bảng để nêu số liền sau, số liền
trước của một số có hai chữ số
- GV nêu cách tìm số liền trước của số có hai chữ
số ( bớt 1 ở số đó)
- HS nêu cách tìm số liền sau của một số có hai
chữ số
3 Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng các số
từ 1 đến 100
- GV cho HS tự làm bài tập 3 rồi chữa bài
- Sau khi chữa bài, GV củng cố bằng cách hỏi:
+ Số bé nhất có hai chữ số là số nào?
+ Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?
+ Số lớn nhất có một chữ số là số nào?
IV Củng cố, dặn dò(1phút):
* GV nhận xét giờ học, củng cố các nội dung cần
ghi nhớ
34 50 47 45 77 99
95 90
Thực hành
* Bài 1:
- Số liền sau của số 97 là
- Số liền sau của số 98 là
- Số liền sau của số 99 là
100 đọc là một trăm
Bài2 Viết các số còn thiếu vào
bảng từ 1 đến 100
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Bài3.Trong bảng từ 1 đến 100:
a Các số có một chữ số là:…
b.Các số tròn chục là:
c Số bé nhất có hai chữ số là:
.đ.Số lớn nhất có hai chữ số là:
đ.Các số có hai chữ số giống nhau là:………
Tập viết(25)
Tô chữ hoa: E, Ê, G
A Mục đích, yêu cầu:
- HS biết tô các chữ hoa: E, Ê, G
- Viết đúng các vần: ă, ăp, ươn, ương ; các từ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát
hương chữ thường, cỡ vừa đúng kiểu chữ trong vở Tập viết
* HS khá, giỏi viết đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa
các con chữ
B Đồ dùng dạy- học
- GV: Bảng phụ viết mẫu nội dung bài viết.
- HS: Bảng con, phấn , vở, bút.
Trang 4C Hoạt động dạy- học
I ổn định tổ chức(1phút) : Hát
II Kiểm tra bài cũ(5phút):
- 2 HS lên bảng viết
- HS dưới lớp viết: - GV cùng HS nhận xét, cho điểm
III Dạy- học bài mới(30phút):
1 Giới thiệu bài: GV nêu nhiệm vụ và yêu cầu của tiết
học
2 Hướng dẫn tô chữ hoa:
- HS quan sát chữ mẫu trên bảng
- GV nhận xét về số lượng nét và kiểu nét Sau đó nêu
quy trình viết ( vừa nói, vừa tô chữ trong khung chữ)
- HS tập viết trên bảng con
3 Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng
- HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng
- HS quan sát chữ viết mẫu
- GV hướng dẫn HS tập viết vào bảng con
4 Hướng dẫn HS tập tô, tập viết
- HS tập tô các chữ hoa: E, Ê,
- HS tập viết các vần và các từ ứng dụng của bài
- GV quan sát HS viết bài, nhắc HS ngồi đúng tư thế
- GV chấm điểm và nhận xét
IV Củng cố, dặn dò(1phút):
- GV nhận xét giờ học, khen những HS viết chữ đẹp
- GV nhắc HS tự luyện viết thêm ở nhà
Tô chữ hoa: E, Ê, G
Chính tả(5) Nhà bà ngoại
A Mục tiêu
- HS chép lại không mắc quá 5 lỗi, trình bày đúng bài: Nhà bà ngoại Tốc độ viết tối thiểu 27 chữ/15 phút
- Điền đúng vần ăm, ăp; c, k vào chỗ trống
B Đồ dùng dạy- học
- GV: viết toàn bộ bài viết trên bảng phụ
- HS: vở Chính tả, vở BTTV
C Hoạt động dạy- học:
I ổn định tổ chức(1phút) : Hát
II Kiểm tra bài cũ(5phút):
GV kiểm tra bài viết ở nhà của HS
III Dạy- học bài mới(30phút):
1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu bài học
2 Hướng dẫn HS tập chép
- GV treo bảng phụ
- Gọi 2-3 HS nhìn bảng đọc đoạn văn
- GV chỉ thước cho HS đọc những tiếng dễ viết sai
- HS tự nhẩm, đánh vần từng tiếng – viết vào bảng con
Tập chép Nhà bà ngoại
Nhà bà ngoậi rộng rãi , thoáng mát Giàn hoa giấy loà xoà phủ đầy hiên Vườn có đủ thứ hoa trái Hương thơm
Trang 5- GV yêu cầu HS ngồi viết đúng tư thế
- GV hướng dẫn: Viết đề bài vào giữa trang vở, chữ đầu của
đoạn văn viết lùi vào 1 ô và viết hoa chữ cái đầu, đặt dấu
chấm kết thúc câu
- HS đếm số dấu chấm trong bài
- GV nói: Dấu chấm đặt cuối câu để kết thúc câu,
chữ đứng sau dấu chấm phải viết hoa
- HS chép bài vào vở
- HS cầm bút chì chuẩn bị chữa bài GV đọc
thong thả để HS soát lại bài viết GV dừng lại ở
những chữ khó viết, đánh vần tiếng Sau mỗi câu,
hỏi xem HS có viết sai chữ nào không.Hướng dẫn
- HS gạch chân chữ viết sai- sửa bên lề vở
- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến- HS ghi
số lỗi ra lề vở, phía trên bài viết
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau Trong khi đó, GV
chấm tại lớp 1 số vở- nhận xét
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
- HS làm bài
- GV cùng HS rút ra quy tắc chính tả
IV Củng cố, dặn dò(1phút):
- GV nhận xét tiết học, khen những em học tốt
- Yêu cầu những HS có bài viết sai nhiều lỗi về nhà tập chép
lại cho đúng
thoang thoảng khắp vườn
1 Luyện viết
Giàn , loà xoà , vườn,
thoang thoảng, khắp
Bài tập
1 Điền vần ăm hoặc
ăp
N nay Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm ch học , biết
tự t cho mình , biết s xếp sách vở ngăn
n
2 Điền: c, k Hát đồng c chơi éo co
đạo đức (27 )
Cảm ơn và xin lỗi ( Tiết 2 )
(Đã soạn ở tuần 26)
Thứ tư ngày 2 tháng 3 năm 2011
Toán ( 107 ) Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Viết số có hai chữ số; tìm số liền trước, số liền sau của một số; so sánh các số, thứ tự của các số
B Hoạt động dạy- học
I ổn định tổ chức (1phút): Hát
II Kiểm tra bài cũ(5phút):
1HS lên bảng, lớp làm bảng con
- Viết các số tròn chục , - Viết số lớn nhất
và số bé nhất có hai chữ số ?
III Dạy- học bài mới(30phút):
Bài 1: Hướng dẫn HS nêu cách làm bài rồi
tự làm bài và chữa bài
10, 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 -80 , 90
99, 10
Luyện tập
Bài 1: Viết số
Ba mươi ba chín mươi chín , năm mươi tám , sáu mươi sáu , bảy mươi mốt
Bài 2: Viết số
Trang 6- Khi chữa bài, HS đọc lại các số vừa viết
được
*Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài ( Tìm số
liền trước )
- Gọi HS nêu cách tìm số liền trước của một
số khi chữa bài
*Bài 3: HS tự làm bài
- Khi HS làm xong, các em đổi chéo vở để
kiểm tra
*Bài 4: 2 HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn dùng bút và thước nối các
điểm để được 2 hình vuông
( hình vuông nhỏ có 2 cạnh nằm trên 2 cạnh
hình vuông lớn )
IV Củng cố, dặn dò(1phút):
* GV nhận xét giờ học, khen những em học
tốt
- Số liền trước của số 62 là
- Số liền trước của số 79 là
Số liền trước của số 100 là
Số liền sau của số 20 là
Số liền sau của số 99 là
* Bài 3:Viết các số
- từ 50 đến 60
- từ 85 đến 100.
Bài 4:Nối các điểm để có 2 hình vuông
• •
• •
• • •
Tập đọc(13+14)
Ai dậy sớm
A Mục tiêu:
- HS đọc trơn toàn bài thơ; đọc đúng: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Cảnh buổi sáng rất đẹp, ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp của
đất trời.( Trả lưòi được các câu hỏi tìm hiều bài SGK
- Học thuộc lòng bài thơ
B Đồ dùng dạy- học
- GV: Tranh minh hoạ- HS: Xem trước bài
C Hoạt động dạy- học:
I ổn định tổ chức (1phút): Hát
II Kiểm tra bài cũ(5phút):
- 2-3 HS đọc bài “Hoa ngọc lan”, trả lời câu hỏi trong sgk
- HS viết bảng con
III Dạy- học bài mới(30phút):
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
GV đọc mẫu Hướng dẫn HS luyện đọc:
- Đọc tiếng, từ
- GV giải nghĩa từ:
+ vừng đông: mặt trời mới mọc
+ đất trời: mặt đát và bầu trời
- Đọc câu, đoạn: Mỗi câu 2-3 HS đọc, mỗi đoạn 2-3 HS đọc
- HS đọc câu bất kì do GV chỉ
- HS đọc nối tiếp theo câu, đoạn
- HS đọc toàn bài: 3 HS, cả lớp
3 Ôn vần: ươn, ương
- HS tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương
xanh thẫm, lấp ló, trắng ngần, ngan ngát.
1 Luyện đọc
dậy sớm, ra vườn, lên
đồi, đất trời, chờ đón
1 Tìm tiếng trong bài có
vần ươn , ương
2 Nói câu chứa tiếng có vần ươn hoặc vần ương
Trang 7- GV nêu yêu cầu 2:
- 2 HS nhìn tranh nói theo 2 câu mẫu trong sgk
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói:
a Tìm hiểu bài:
- 2 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm, trả lời các câu hỏi sau:
+ Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em …ở ngoài vườn?
+ Trên cánh đồng?
+ Trên đồi?
- GV đọc diễn cảm bài thơ
- Gọi 2 - 3 HS đọc
b Học thuộc lòng bài thơ
- HS tự nhẩm từng câu thơ, thi xem em nào, bàn nào, tổ nào
thuọc bài thơ nhanh nhất?
c Luyện nói:
- GV nêu yêu cầu bài
- HS quan sát tranh minh hoạ trong sgk
- GV nhắc:Các tranh đã cho là gợi ý, em có thể kể những
việc mình đã làm không giống tranh minh hoạ
- 2 Hs hỏi và trả lời theo mẫu
- Nhiều cặp Hs lần lượt hỏi - đáp về những việc làm buổi
sáng của mình
- VD: Buổi sáng bạn thường dậy lúc mấy giờ?
- Bạn có thói quen tập thể dục buổi sáng không?
IV Củng cố, dặn dò(1phút):
- GV nhận xét giờ học, khen những em học tốt
- Dặn HS về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ, chuẩn bị
cho tiết học sau
- Hoa ngát hương chờ
đón em ở ngoài vườn
- Vừng đông đang chờ
đón em
- Cả đất trời đang chờ
đón em
Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng
Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2011
Chính tả(6)
Câu đố
A Mục tiêu
- HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài Câu đố về con ong Tốc độ viết tối thiểu 16 chữ trong khoảng 8 – 10 phút
- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền đúng : ch/ tr, v / d, gi vào chỗ chấm BT2a hoặc b
B Đồ dùng dạy- học
- GV: viết toàn bộ bài viết trên bảng phụ
- HS: vở Chính tả, vở BTTV
C Hoạt động dạy- học
I ổn định tổ chức (1phút): Hát
II Kiểm tra bài cũ(5phút):
- GV chấm bài viết ở nhà của HS
- 1 HS lên bảng làm BT 1
III Dạy- học bài mới(30phút):
1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu bài học Tập chép
Trang 82 Hướng dẫn HS tập chép
- Gọi 2-3 HS nhìn bảng đọc đoạn văn
- HS giải thích câu đố
- GV chỉ thước cho HS đọc những tiếng dễ viết sai
- HS tự nhẩm, đánh vần từng tiếng – viết vào bảng con
- HS tập chép vào vở – GV yêu cầu HS ngồi viết đúng tư thế
- HS cầm bút chì chuẩn bị chữa bài GV đọc thong thả để HS
soát lại bài viết GV dừng lại ở những chữ khó viết, đánh vần
tiếng Sau mỗi câu, hỏi xem HS có viết sai chữ nào
không.Hướng dẫn HS gạch chân chữ viết sai- sửa bên lề vở-
GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến- HS ghi số lỗi ra lề vở,
phía trên bài viết- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau Trong khi đó,
GV chấm tại lớp 1 số vở- nhận xét
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả ( 2a )
- HS đọc thầm yêu cầu của bài
- 4 HS lên bảng thi làm nhanh bài tập, dưới lớp làm vào vở
BT
- Từng HS đọc lại kết quả bài làm, GV sửa lỗi phát âm
- Cả lớp cùng GV nhận xét, tính điểm thi đua
IV Củng cố, dặn dò(1phút):
- GV nhận xét tiết học, khen những em học tốt
- Yêu cầu những HS có bài viết sai nhiều lỗi về nhà tập chép
lại cho đúng
Câu đố
Con gì bé tí Chăm chỉ suốt ngày Bay khắp vườn hoa Tìm hoa gây mật
1 Luyện viết suốt , bay khắp , gây
Bài tập
Điền chữ ch hay chữ tr
thi ạy anh bóng
Kể chuyện(2) Trí khôn
A Mục tiêu:
- HS kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh
- Hiểu nội dung của câu chuyện: Thấy được sự ngốc nghếch, khờ khạo của Hổ Hiểu trí khôn, sự thông minh của con người khiến con người làm chủ được muôn loài
B Đồ dùng dạy- học
- GV: Tranh minh hoạ sgk
- HS: mặt nạ trâu, Hổ
C Hoạt động dạy- học
I ổn định tổ chức (1phút): Hát
II Kiểm tra bài cũ(5phút):
- 2 HS kể chuỵên “Cô bé trùm khăn đỏ” ( kể tiếp nối )
III Dạy – học bài mới(30phút)
1 Giới thiệu bài
2 GV kể chuyện
- Lần 1: kể để Hs nhớ câu chuyện
- Lần 2, 3: kể kết hợp với tranh minh hoạ, yêu cầu HS nhớ câu
chuyện :
3 Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh:
- Tranh 1: HS quan sát tranh 1, đọc câu hỏi dưới tranh, trả lời:
+ Tranh 1 vẽ gì?
+ Câu hỏi dưới tranh là gì?
- Mỗi nhóm cử 1 đại diện thi kể lại đoạn 1
Trí khôn
1.Hổ nhìn thấy gì? 2.Hổ và Trâu nói gì với nhau?
3.Hổ và người nói gì với nhau?
4.Truyện kết thúc thế nào?
ý nghĩa:
( + Con Hổ to xác nhưng rất ngốc, không biết trí khôn
Trang 9- HS nhận xét: Bạn có nhớ nội dung đoạn truyện không? Có kể
thiếu hay thừa chi tiết nào không? Kể có diễn cảm không?
- Tranh 2, 3, 4: tiến hành tương tự
4 Hướng dẫn HS kể toàn bộ câu chuyện theo cách phân
vai:
- Lần 1: GV là người dẫn chuyện
- Lần 2: HS là người dẫn chuyện
5 Giúp HS hiểu ý nghĩa truyện:
? Câu chuyện này cho em biết gì?(HS TL)
- Cả lớp bình chọn người hiểu truyện nhất, kể chuyện hay nhất
trong tiết học
IV Củng cố, dặn dò(1phút):
? Em thích nhất nhân vật nào trong truyện? Vì sao?
- GV nhắc HS về nhà kể lại truyện cho người thân nghe
là gì
+ Con người nhỏ
bé nhưng có trí khôn
+ Con người thông minh, tài trí nên tuy nhỏ vẫn buộc những con vật to xác như Trâu phải vâng lời,
Hổ phải sợ hãi… )
Toán ( 108 ) Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số và giải toán có lời văn có 1 phép tính
B Hoạt động dạy- học
I ổn định tổ chức (1phút): Hát
II Kiểm tra bài cũ(5phút):
- GV đọc cho HS viết số
III Dạy- học bài mới(30phút):
*Bài 1: HS tự làm bài rồi chữa bài
*Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài rồi tự làm bài
- 1 số HS đọc toàn bài làm của mình, các HS
khác so sánh, đối chiếu với bài của mình rồi
nhận xét
*Bài 3: HS tự làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài, nêu rõ cách so sánh
hai số
*Bài 4: HS đọc thầm, tóm tắt bài toán
- HS tự giải bài toán vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
- GV chấm 1 số bài
*Bài 5: HS tự làm bài rồi đổi chéo vở để kiểm
tra
IV Củng cố, dặn dò(1phút):
* GV nhận xét giờ học, khen những em học tốt
71., 99, 78 , 45, 66
Thực hành
*Bài 1:Viết các số từ 15 đến 25
*Bài 2: Đọc các số
35, 41, 64 , 85 70
*Bài 3 < , > = 72 76 85 65 85 81 16 10 + 6 18 15 + 3 15 10 + 4
*Bài 4 Bài giải
Có tất cả só cây là
10 + 8 = 18(cây) Đáp số:18 cây
*Bài 5 :Viết số lớn nhất có hai chữ
số
Thứ sáu ngày 4 tháng 3 năm 2011
Tập đọc(15+16)
Mưu chú Sẻ
A Mục tiêu:
Trang 10- HS đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ: chộp, hoảng lắm, sạch sẽ, tức
giận…Bước đầu biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy.
- Hiểu nội dung bài: Sự thông minh, nhanh trí của Sẻ đã khiến chú tự cứu được mình thoát nạn
B Đồ dùng dạy- học
- GV: Tranh minh hoạ- HS: Xem trước bài
C Hoạt động dạy- học:
I ổn định tổ chức (1phút): Hát
II Kiểm tra bài cũ(5phút):
- 2-3 HS đọc bài “ Ai dậy sớm”, trả lời câu hỏi trong
sgk
III Dạy- học bài mới(30phút):
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu Hướng dẫn HS luyện đọc:
- Đọc tiếng, từ
- Đọc câu, đoạn: Mỗi câu 2-3 HS đọc, mỗi đoạn 2-3
HS đọc
- HS đọc câu bất kì do GV chỉ
- HS đọc nối tiếp theo câu, đoạn
- HS đọc toàn bài: 3 HS, cả lớp
3 Ôn vần: uôn , uông
- HS tìm tiếng trong bài có vần uôn
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn, uông
- Luyện đọc từ: chuồn chuồn, buồng chuối
- HS quan sát tranh, đọc câu mẫu chứa tiếng có vần
uôn, uông.
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài
- HS đọc thầm đoạn 1, đoạn 2 của bài, trả lời:
? Khi Sẻ bị Mèo chộp được, Sẻ đã nói gì với Mèo?
( Chon ý trả lời đúng: Sao anh không rửa mặt? )
- HS đọc thầm đoạn cuối, trả lời:
? Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống?
- HS luyện đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
- HS luyyện đọc
- HS đọc phân vai Kể chuyện
IV Củng cố, dặn dò(1phút):
- GV nhận xét giờ học, khen những em học tốt
- Dặn HS về nhà luyện đọc thêm
Mưu chú Sẻ
1 Luyện đọc:
chộp, hoảng lắm, sạch sẽ, tức giận
2.- HS tìm tiếng trong bài có vần uôn
3.Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn, uông
4 Nói câu chứa tiếng có vần uôn, uông
1 Khi Sẻ bị Mèo chộp được,
Sẻ đã nói gì với Mèo?
(Sao anh không rửa mặt?)
2 Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống?
(Sẻ vụt bay đi.)
Sẻ thông minh
Tự nhiên – xã hội ( 27 )
Con mèo
A Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo
- Nói về 1 số đặc điểm của con mèo ( lông, móng, vuốt, râu, mắt, đuôi )