* Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng: - Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện đọc, quan sát, viết... - GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết chậm, giúp các em hoàn thành [r]
Trang 1Tuần 28
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011
ThĨ dơc
Bµi thĨ dơc
I Mục tiêu:
- Ôn bài thể dục đã học
- Ôn trò chơi :Tâng cầu
II Địa điểm, phương tiện:
- Trên sân trường hoặc trong lớp học
III Các hoạt động cơ bản:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’ 1 PhÇn më ®Çu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu bài học - HS xếp 3 hàng dọc, chấn chỉnhtrang phục
- HS đứng tại chỗ vỗ tay hát
- HS khởi động
25’ II- PhÇn c¬ b¶n:
* Ôn bài thể dục đã học:
- Lần 1: GV hô
- Lần 2: Các tổ trưởng hô
- GV hô nhịp
* Ôn trò chơi: Tâng cầu
- HS tập 3 – 5 lần
- HS tập theo tổ
- HS tập 2 – 4 lần
- HS chơi hứng thú
5’
III- Phần kết thúc:
- Giậm chân tại chỗ
- GV hệ thống bài học
- GV nhận xét giờ học, giao bài về nhà
To¸n
Gi¶i bµi to¸n cã lêi v¨n (TiÕp theo)
I Mục tiêu:
- Học sinh củng cố về kỹ năng giải và trình bày bài giải toán có lời văn (bài toán về phép trừ)
- Tìm hiểu bài toán (bài toán cho biết và hỏi)
- Giải bài toán (thực hiện phép tính, trình bày bài giải)
- Rèn kỹ năng nhận biết dạng toán nhanh và trình bày bài đúng
- Giáo dục học sinh tính chính xác khi làm bài
Trang 2II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- SGK, bảng phụ
2 Học sinh :
- Vở bài tập
III Các hoạt dộng dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’
5’
30’
5’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Điền >, <, =?
82 86 74 80 55 57 44 55
- Bài 4: SBT – trang 39
- GV nhận xét , ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu: Giải bài toán có lời văn
b) Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu cách giải và
trình bày bài giải
- Cho học sinh đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết còn lại mấy con làm sao?
- Nêu cách trình bày bài giải
* Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Nêu yêu cầu bài.
- Bài toán cho gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết còn lại mấy viên làm sao?
Bài 2, Bài 3: Tương tự như bài 1.
Bài 4: Nêu yêu cầu bài.
Có : 8 quả bóng
Cho bạn: 3 quả bóng
Còn lại : quả bóng?
4 Củng cố – Dặn dò:
- Cách giải bài toán có lời văn hôm nay
có gì khác với cách giải bài toán có lời văn
- Hát
- 2 học sinh làm
- 1 học sinh lên làm
- Học sinh đọc
- HS: nhà An có 9 con gà mẹ bán 3 con
- HS: còn lại mấy con?
- HS: làm phép trừ
9 – 3 = 6 (con gà)
- HS: Lời giải, phép tính, đáp số
- 1 em lên bảng giải
- Lớp làm vào nháp
- Học sinh đọc đề bài
- HS: An có 7 viên bi, cho 3 viên
- HS: An còn lại mấy viên bi?
- HS làm bài và chữa bài
- Học sinh ghi tóm tắt
- Học sinh giải bài
- Sửa ở bảng lớp
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài và chữa bài
- HS: khác về phép tính – tính trừ
Trang 3maứ con ủaừ hoùc?
- Dửùa vaứo ủaõu ủeồ bieỏt?
- Neỏu baứi toaựn hoỷi taỏt caỷ, caỷ hai thỡ duứng
tớnh gỡ?
- Hoỷi coứn laùi thỡ duứng pheựp tớnh gỡ?
- Ngoaứi ra neỏu theõm vaứo, goọp laùi thỡ thửùc
hieọn tớnh coọng
- Neỏu bụựt ủi thửùc hieọn tớnh trửứ
- Giaựo vieõn ủửa ra baứi toaựn
- Chuaồn bũ tieỏt sau luyeọn taọp
- Em naứo coứn sai veà nhaứ laứm laùi baứi
- HS: caõu hoỷi
- HS: tớnh coọng
- HS: tớnh trửứ
- Hoùc sinh noựi nhanh pheựp tớnh vaứ keỏt quaỷ cuỷa baứi toaựn
Tập đọc
Ngôi nhà
I.Muùc ủớch – yeõu caàu:
1 Hoùc sinh ủoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: haứng xoan, xao xuyeỏn, laỷnh loựt, thụm phửực, moọc maùc, ngoừ Bieỏt nghổ hụi sau moói doứng thụ
2 OÂn caực vaàn yeõu, ieõu; tỡm ủửụùc tieỏng, noựi ủửụùc caõu coự chửựa tieỏng coự vaàn yeõu vaứ ieõu
3 Hieồu tửứ ngửừ trong baứi Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi veà hỡnh aỷnh ngoõi nhaứ, aõm thanh, hửụng vũ bao quanh ngoõi nhaứ Hieồu ủửụùc tỡnh caỷm vụựi ngoõi nhaứ cuỷa baùn nhoỷ
- Noựi ủửụùc tửù nhieõn, hoàn nhieõn veà ngoõi nhaứ em mụ ửụực
- HTL khoồ thụ em thớch
II.Chuaồn bũ:
1 Giaựo vieõn:
-Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trong SGK, baỷng nam chaõm
2 Hoùc sinh:
- Saựch , baỷng con, boọ ủoà duứng Tieỏng Vieọt
III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh 1’
5’
30’
1 OÅn ủũnh:
2 Baứi cuừ:
- ẹoùc baứi “Mưu chỳ sẻ”
- GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm
3 Baứi mụựi:
a) Mụỷ ủaàu:
b) Baứi mụựi:
* GV giụựi thieọu tranh, giụựi thieọu baứi vaứ ruựt
tửùa baứi ghi baỷng
* Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:
- ẹoùc maóu baứi vaờn laàn 1 (gioùng chaọn raừi, nheù
- Haựt
- 3 HS ủoùc
- Nhaộc tửùa
Trang 4nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ
các nhóm đã nêu
Hàng xoan: (hàng hàn), xao xuyến: (x s),
lảnh lót: (l n)
Thơm phức: (phức phứt)
- Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
Các em hiểu như thế nào là thơm phức ?
Lảnh lót là tiếng chim hót như thế nào ?
+ Luyện đọc câu:
- Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em
tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục
với các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học
sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng
lên đọc nối tiếp các câu còn lại
+ Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn, theo 3 khổ thơ)
- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,
mỗi khổ thơ là một đoạn
- Đọc cả bài
* Giải lao:
Luyện tập:
* Ôn các vần ăm, ăp
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
- Đọc những dòng thơ có tiếng yêu ?
Bài tập 2:
- Tìm tiếng ngoài bài có vần iêu ?
Bài tập 2:
- Nói câu có chứa tiếng có vần iêu:
- Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
- 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ
- Thơm phức: Mùi thơm rất mạnh,
rất hấp dẫn
- Lảnh lĩt: Tiếng chim hót liên
tục nghe rất hay
- Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
- Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
- Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
- 2 em, lớp đồng thanh
- HS hát
Em yêu nhà em.
Em yêu tiếng chim.
Em yêu ngôi nhà
- Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các tiếng có vần iêu ngoài bài, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều tiếng nhóm đó thắng
Ví dụ: buổi chiều, chiếu phim,
chiêu đãi, kiêu căng …
Trang 5- Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để
người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa
- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
* Củng cố tiết 1:
- Đọc mẫu câu trong bài (Bé được phiếu bé ngoan)
- Các em chơi trò chơi thi nói câu chứa tiếng tiếp sức
- 2 em
TiÕt 2
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’
30’
5’
1 Giới thiệu: Chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
* Tìm hiểu bài và luyện đọc: (15’)
- Hỏi bài mới học
- Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn
văn đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các
câu hỏi:
1 Ở ngôi nhà mình bạn nhỏ
+ Nhìn thấy gì?
+ Nghe thấy gì?
+ Ngửi thấy gì?
2 Đọc những câu thơ nói về tình yêu
ngôi nhà của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất
nước
- Nhận xét học sinh trả lời
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài
văn
* Luyện HTL một khổ thơ:
- Tổ chức cho các em thi đọc thuộc lòng
một khổ thơ mà các em thích
* Luyện nói: Nói về ngôi nhà em mơ
ước.
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ: -
- Qua tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề luyện
nói
* GV hướng dẫn HS làm bài tập.
3 Củng cố -Tổng kết:
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
- HS: hoa ngọc lan
- 2 em
- Nhìn thấy: Hàng xoan trước ngõ, hoa nở như mây từng chùm
- Nghe thấy: Tiếng chim đầu hồi lảnh lót
- Ngửi thấy: Mùi rơm rạ trên mái nhà, phơi trên sân thơm phức
- Học sinh đọc: Em yêu ngôi nhà Gỗ tre mộc mạc
Như yêu đất nước Bốn mùa chim ca.
- 3 em thi đọc diễn cảm
- Học sinh rèn đọc diễn cảm
- Học sinh rèn HTL theo hướng dẫn của giáo viên và thi đọc HTL khổ thơ theo ý thích
- Lắng nghe
- Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên
- Chẳng hạn: Các em nói về ngôi nhà các em mơ ước
- Học sinh khác nhận xét bạn nói về
mơ ước của mình
Trang 6dung bài đã học.
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài
mới
- Nhắc tên bài và nội dung bài học
- 1 học sinh đọc lại bài
- Thực hành ở nhà
Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2011
mÜ thuËt (Giáo viên chuyên ngành soạn giảng)
To¸n
LuyƯn tËp
I Mục tiêu:
- Củng cố phép tính, dạng toán đã học về giải toán có lời văn
- Học sinh rèn kỹ năng giải bài toán có lời văn
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Đồ dùng phục vụ luyện tập
2 Học sinh :
- Vở bài tập Toán 1, SGK, thước kẻ
III Các hoạt dộng dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’
5’
30’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Bài 2: SBT – trang 40
- Bài 4: SBT – trang 40
- GV nhận xét , ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Bài mới:
Bài 1: Đọc yêu cầu bài.
- Muốn biết còn bao nhiêu quả cam làm tính
gì?
Bài 2: Thực hiện tương tự.
Bài 3: Yêu cầu điền số vào ô vuông.
- Lấy số 16 + 3 được bao nhiêu ghi vào ô
vuông
- Lấy kết quả vừa ra trừ tiếp cho 5, được bao
nhiêu ghi vào ô còn lại
- Hát
- 1 HS chữa
- 1 HS giải
- Học sinh đọc đề bài toán
- HS tóm tắt
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- HS làm bài và chữa bài
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa ở bảng lớp
Trang 72’
Bài 4: Đọc đề bài.
- Người ta cho cả 1 đoạn thẳng dài 8 cm, biết
đoạn AO dài 5 cm, vậy em phải tìm đoạn còn
lại OB
- Muốn tìm đoạn OB làm tính gì?
- Thu chấm – nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò:
- Thi đua: Ai nhanh hơn
+ Chia làm 2 đội: Đội A đặt đề toán, đội B giải
toán, và ngược lại Đội nào nhanh sẽ thắng
- Nhận xét
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- Học sinh chia 2 đội và tham gia thi đua
- Nhận xét
TËp viÕt
T« ch÷ hoa: H, I, K
I.Mục đích – yêu cầu:
- Giúp HS biết tô chữ hoa H, I, K
- Viết đúng các vần iêu, yêu, các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ viết sẵn:
- Các chữ hoa: H, I, K đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
- Các vần và từ ngữ (đặt trong khung chữ)
2 Học sinh:
- Vở tập viết, bảng con
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’
5’
30’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Viết: vườn hoa, ngát hương, buồng
chuối.
- Viết: E, Ê, G
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết
Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ H, I, K,
- Hát
- 3 HS
- Cả lớp viết
- Học sinh quan sát chữ H, I, K hoa trên bảng phụ và trong vở tập
Trang 8tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học
trong các bài tập đọc
* Hướng dẫn tô chữ cái hoa:
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
- Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô
chữ trong khung chữ
* Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện (đọc, quan sát, viết)
* Thực hành :
- Cho HS viết bài vào tập
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại
lớp
4.Củng cố – Dặn dò:
- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình
tô chữ H, I, K hoa
- Thu vở chấm một số em
- Nhận xét tuyên dương
- Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới
viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô chữ H, I, K hoa trên khung chữ mẫu
- Viết bảng con
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Viết bảng con
- Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
- Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
- Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
chÝnh t¶
Ng«i nhµ
I Mục tiêu:
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ 3 của bài: Ngôi nhà.
- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần iêu hoặc yêu, chữ c hoặc k
- Nhớ quy tắc chính tả : K + i, e, ê
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ, bảng nam châm
2 Học sinh :
- VBT
III Các hoạt dộng dạy và học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- Chấm 1 số vở chính tả
- Điền tr hay ch:
thi ạy , anh bĩng - 2 HS lên làm
Trang 95’
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a) Giới thiệu : Ngôi nhà.
b) Bài mới:
* Hướng dẫn học sinh tập chép:
- Gọi học sinh nhìn bảng đọc khổ thơ cần
chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những
tiếng các em thường viết sai: mộc mạc,
tre, đất nước
- Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
* Thực hành bài viết (chép chính tả).
- Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách
viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô,
sau dấu chấm phải viết hoa
- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ
hoặc SGK để viết
* Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa
lỗi chính tả:
- Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,
hướng dẫn các em gạch chân những chữ
viết sai, viết vào bên lề vở
- Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở
phía trên bài viết
- Thu bài chấm 1 số em
* Hướng dẫn làm bài tập chính tả: (10’)
- Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở
BT Tiếng Việt
- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
3 Củng cố -Tổng kết:
- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan
văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài
tập
- Học sinh nhắc lại
- 2 học sinh đọc, học sinh khác theo dõi
- Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai
- Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
- Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
- Điền vần iêu hoặc yêu
- Điền chữ c hoặc k
- Học sinh làm VBT
- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
- HS nhận xét
Trang 10Thửự tử ngaứy 23 thaựng 3 naờm 2011
Tập đọc
Quà của bố
I.Muùc ủớch – yeõu caàu:
1 Hoùc sinh ủoùc trụn caỷ baứi thụ Chuự yự:
- Phaựt aõm ủuựng caực tửứ ngửừ: laàn naứo, luoõn luoõn, veà pheựp, vửừng vaứng Bieỏt nghổ hụi ủuựng sau moói doứng thụ
2 OÂn caực vaàn oan, oat; tỡm ủửụùc tieỏng, noựi ủửụùc caõu chửựa tieỏng coự vaàn oan, oat
3 Hieồu tửứ ngửừ trong baứi: Veà pheựp, vửừng vaứng Hieồu ủửụùc noọi dung baứi: Boỏ laứ boọ ủoọi ụỷ ủaỷo xa Boỏ raỏt yeõu em
- Bieỏt hoỷi ủaựp tửù nhieõn, hoàn nhieõn veà ngheà nghieọp cuỷa boỏ
- HTL baứi thụ
II.Chuaồn bũ:
1 Giaựo vieõn:
- Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK
2 Hoùc sinh:
- Saựch , baỷng con, boọ ủoà duứng Tieỏng Vieọt
III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh 1’
5’
30’
1 OÅn ủũnh:
2 Baứi cuừ:
- ẹoùc SGK baứi: Ngoõi nhaứ
- GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm
3 Baứi mụựi:
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi tựa bài.
b) Dạy bài mới:
* Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:
- ẹoùc maóu baứi vaờn laàn 1 (gioùng chaọn raừi, nheù
nhaứng) Toựm taột noọi dung baứi:
- ẹoùc maóu laàn 2 ( chổ baỷng), ủoùc nhanh hụn
laàn 1
+ Luyeọn ủoùc tieỏng, tửứ ngửừ khoự: (10’)
- Cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm ủeồ tỡm tửứ khoự
ủoùc trong baứi, giaựo vieõn gaùch chaõn caực tửứ
ngửừ caực nhoựm ủaừ neõu
Laàn naứo: (l n), veà pheựp: (veà deà),
- Haựt
- 3 HS ủoùc
- Nhaộc tửùa
- Laộng nghe
- Laộng nghe vaứ theo doừi ủoùc thaàm treõn baỷng
- Thaỷo luaọn nhoựm ruựt tửứ ngửừ khoự ủoùc, ủaùi dieọn nhoựm neõu, caực nhoựm khaực boồ sung