1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề cương ôn thi tốt nghiệp - Năm học 2009 - 2010

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§å thÞ Dựa vào bảng biến thiên và các yếu tố xác định ở trên để vẽ đồ thị + Nêu tính đối xứng của đồ thị + Tìm các điểm mà đồ thị đi qua đặc biệt là giao điểm của đồ thị với hai trôc Ox;[r]

Trang 1

Khảo sát hàm số và các bài toán liên quan

PhầnI: Một số kiến thức cần nhớ:

I- Đạo hàm và các ứng dụng

1)Các quy tắc đạo hàm:

+ Quy tắc cộng, trừ: u(x)v(x)w(x) u(x)v(x)w(x)

(Đạo hàm của một tổng bằng tổng các đạo hàm).

+ Quy tắc nhân:  u ( x ) v ( x )    u  ( x ) v ( x )  u ( x ) v  ( x )

 2

) (

) ( ).

( ) ( ).

( )

(

) (

x v

x u x v x v x u x

v

x

2) Bảng đạo hàm cơ bản.

Trong đó: u là hàm hợp của x

1

.

2

)

(  

x

)

( 1

x

x ) cos

(sin   (sin u )   u  cos u

x

x ) sin

(cos    (cos u )    u  . sin u

u’

2

1 (tan )

cos

x

x

cos

u

u

 

x

sin

1 )

(cot   

u

sin

1 )

(cot   

x

x

e

e ) 

a a

ax) x ln

(   ( au)   uau ln a

x

x ) 1

(ln  

u

u

) (ln

3) Tính đơn điệu của hàm số

* Định lí:

Cho hàm  y=f(x) có đạo hàm trên K

+ Nếu f’(x)>0

+ Nếu f’(x)<0

* Quy tắc tìm khoảng đơn điệu

+ Tìm tập xác định

+ Tính f’(x), xết dấu của nó rồi dựa vào đó kết luận

4) Cực đại,cực tiểu

* Quy tắc tìm cực trị

a) Quy tắc1:

+ Tìm tập xác định

+ Tính f’(x), tìm các điểm tại đó f’(x)=0 hoặc không xác định rồi xết dấu của

nó rồi dựa vào đó kết luận

Trang 2

b) Quy tắc2:

+ Tìm tập xác định

+ Tính f’(x), tìm các điểm tại đó f’(x)=0,giả sử là xi

+ Thay mội nghiệm xi vào f’’(x) ta có:

- "# f”(x0) > 0 thỡ x0 là

!"# f”(x0) < 0 thỡ x0 là

5) Giá trị lớn nhất,giá trị nhỏ nhất

a) Cỏch tỡm GTLN-GTNN trờn (a,b)

+ +

b)Cỏch tỡm GTLN-GTNN trờn [a,b].

+ Tìm các điểm tại đó f’(x)=0 hoặc không xác định giả sử là x1,x2, ,

xn thuộc [a,b]

+ Tớnh f(a), f(x1), f(x2), , f(xn), f(b)

+ Tỡm   ; M và  C ; m trong cỏc  trờn

[ , ] [ , ]

a b

a b

Mf x mf x

II- Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số- bài toán liên quan

1)Sơ đồ khảo sát hàm số y = f(x)

1.Tìm tập xác định

2 Sự biến thiên của hàm số

a) Xét chiều biến thiên của hàm số

+ Tính đạo hàm y’

+ Tìm các điểm tại đó y’ bằng 0 hoặc không xác định

+ Xét dấu đạo hàm y’ rồi suy ra chiều biến thiên của hàm số

b) Tìm cực trị

c) Tìm giới hạn tại vô cực, các giới hạn vô cực và tìm tiệm cận nếu có

d) Lập bảng biến thiên (ghi các kết quả đã tìm đ ở trên)

3 Đồ thị

Dựa vào bảng biến thiên và các yếu tố xác định ở trên để vẽ đồ thị

+ Nêu tính đối xứng của đồ thị

+ Tìm các điểm mà đồ thị đi qua đặc biệt là giao điểm của đồ thị với hai trục Ox; Oy

+ Tính y’’, dựa vào đó tìm toạ độ điểm uốn của đồ thị nếu có

2)Bài toán biện luận theo m số nghiệm

Dựng

+

+

Trang 3

+

trình

3)

Kiến thức cần nhớ:

+ Hai

trỡnh

) ( ' ) ( '

) ( ) (

x g x f

x g x f

* Yờu cầu học sinh nắm được cỏc bước trỡnh bày bài giải cỏc dạng bài toỏn sau:

Bài toỏn 1:

tại M0(x0;y0)  (C).

_I 1: Nờu :, 2 pttt : y – y0 = f’(x0)xx0 hay y – y0 = k(x – x0) (*)

0, y0, f’(x0) thay vào (*).Rỳt 2 ta cú P#

d 1

Bài toỏn 2:

HD: Từ giả thiết bài toán ta biết hệ số góc k của tiếp tuyến => f’(x0) = k Giải PT

0 => y0 trở về bài toán1

PhầnIi: Bài tập áp dụng.

Bài1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = x.ex b) y = x7.ex c) y = (x – 3)ex d) y = ex.sin3x e) y = (2x2 -3x – 4)ex f) y = sin(ex) g) y = cos( x2 2 1x ) h) y = 44x – 1

e

i) y = 32x + 5 e-x + 1 j) y= 2xex -1 + 5x.sin2x k) y =

3x

2 1

4x

x

Bài2:CMR

a) Cho hàm số y=e2x CMR: y'' – 4y' + 29y = 0

b) Cho hàm số y = 2e-xcosx CMR : 2y + 2y’ + y’’ = 0

c) Cho hàm số y=x.sinx CMR: xy – 2(y’ – sinx) + xy’’ = 0

d) Cho hàm số y = esinx CMR : y.sinx – y’cosx + y’’ = 0

Bài3:Tỡm giỏ

a) y = x3 - 3x2 +5 trên [1;3] , [-2;-1)

b) y ln x2 trên [1;e2]

x

2 4

Trang 4

d)   3 2 trên

2

 

e)   4 trên

1 2

x

   

  1; 2

f)yx cos2 x trên ]

2

; 0

Bài 4:Tỡm giỏ

a) 3 2 trờn [-2;-1/2] ; [1,3)

yxx

b) y x 4x2

c) 4 3 trờn (, ?%6h@ (TN-THPT %X!%eg(

2 s inx- sin

3

d)y 2 os2x+4sinxc x?%6hg@ (TN-THPT %!%g(

e) 2 trờn (, [-10,10]

yxx

f)   2 trên

.ln

Bài 5: Cho hàm  : y = x3-3mx2 + 3(2m-1)x+1

a) 1 sỏt hàm  và vẽ đồ thị (C) khi m=1

b) Xỏc

c) Xỏc (9  m () hàm  có cực trị

Bài 6: Cho hàm số y= x3 - 3x (C)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

x3 - 3x + m = 0

Bài 7: Cho hàm số y = x3 -3x2 + 3mx + 3m +4 (Cm)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Xác định m để hàm số có cực trị

c) Xác định m để (Cm) nhận điểm I(1;2) là tâm đối xứng

d) Xác định m để (Cm) tiếp xúc với trục hoành

Bài 8: Cho hàm số y = 2x2 - x4 (C)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

x4 - 2x2 - m = 0

thẳng

d: y = -24x +3

Bài 9:Cho hàm số y = 1/2x4+x2-3/2 (C)

Trang 5

c) Tìm GTLN - GTNN của hàm số trên [ -1; 1]

Bài10: Cho hàm số 2 1( )

1

x

x

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

1

c) Tìm những điểm có toạ độ nguyên thuộc (C)

Bài11:Cho hàm số 2 2 

1

x

x

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục Ox,Oy

c) Tìm các điểm có toạ độ nguyên thuộc (C)

d) Gọi I là tâm đối xứng của đồ thị (C) Tìm điểm M trên (C) sao cho IM ngắn nhất

Bài 12: Cho hàm  3

( ) 1

x

x

a) 1 sỏt và k (G 9 hàm 

b) Tỡm cỏc

c)

d) Tỡm

chỳng bộ ;

Bài13: Cho hàm  y = (x-1)2(4-x) (C)

c)Tỡm m () (IR 2 S 2 y=3/4.x +m o (C) theo hai (, 0n 2 nhau

d)Tỡm m

xxx  m

Trang 6

Phương trình ,Bất phương trình mũ và lô ga Rit

PhầnI: Một số kiến thức cần nhớ:

1) Các tính chất của luỹ thừa

;

n m

n

m

a

a

n

m a a

;

 m n m n  n m

a a

n

b

a b





b

a

b

* Luỹ thừa mũ nguyên âm:

n a

1

a 1 

* m,n là số nguyên thì a,b bất kỳ

* m,n là hữu tỉ thì a,b>0

a>1 thì anamnm

0<a<1 thì a na mnm

2) Lôgarit:

a) Định nghĩa:

(a ,b>0 ,a#1)

b a

b

log

b.Tính chất:

log 1 0; log 1

b m

a

a

logabnn logab ;

c Các quy tắc:

*Tích: log ( ) loga b ca bloga c

loga b loga b loga c

d.Công thức đổi cơ số:

log

log 1 log

log

b

b

a

c

c

c

a

lnxloge x logxlog10 x

3)Phương trỡnh mũlogarit

a YIJ 2 trỡnh t:

+ 0<a1: a f(x) =a g(x) (1)  f(x)=g(x)

+ 0<a1: a f(x) = b   

b x

f

b

a

log 0

QL v /VK Ta cú ) (L t=a x (t>0),

-I ý l 2 L/  29 (1 IK (2 3), (7 4 3),… "# trong 8 /IJ 2 trỡnh cú 2x ;b 2x ;axbx} ta cú ) chia hai # cho b2x L a 2x) x

L t=(b/a) x

YIJ 2 phỏp logarit húa: a f(x) =b g(x)  f(x).log c a=g(x).log c b

Trang 7

b PIJ 2 trỡnh logarit:

+loga f(x)=g(x)   g x

a x

+loga f(x)= log a g(x)  

   

x g x f

x

QL v /V

1 Bất phương trỡnh mũlogarit

a Bất phương trỡnh mũ:

* "# a>1 thỡ: a f(x) >a g(x) f(x)>g(x) ; a f(x) a g(x)  f(x)g(x)

* "# 0<a<1 thỡ: af(x) >a g(x) f(x) g(x); a f(x) a g(x)  f(x)g(x)

b Bất phương trỡnh logarit:

+ "# a >1 thỡ: loga f(x)>log a g(x)     ;

 

 0

x g

x g x f

+ "# 0<a<1 thỡ: log a f(x)>log a g(x)     

 

 0

x f

x g x f

PhầnIi: Bài tập áp dụng.

Bài1: Rút gọn biểu thức:

3

1 log log 2 5

D = log 6 log 9 log 23 8 6 E = log 2.log 3.log 4.log 5.log 73 4 5 6 8

4

log 30

log 30

5 625

log 3 log 3

log 24 log 192 log 2  log 2

3 log 7 2 log 49 log   27 loga b logb a

Bài 2:Tìm tập xác định của các hàm số:

3 log

1 log 1

x x

5

log ( 2)

x x

2

log

1

x

x

1 log  x 4x 5

2

1 log x 1

a) 2x2 x 8  41 3x  0 b) 2x+2x-1+2x-2=3x-3x-1+3x-2

c) 34x+8-4.32x+5+27=0 d)   x x

2 3  2 3  4 0

Trang 8

e) 5.4x+2.25x-7.10x=0 g) 9x 3x 2 3x 9

§¸p ¸n: a) -3;-2 b) 2 c) -3/2;-1 d) -1;1 e) 0;1 g) 2

a) 22x + 5 + 22x + 3 = 12 b) 92x +4 - 4.32x + 5 + 27 = 0

c) 52x + 4 – 110.5x + 1 – 75 = 0 d)

1

      

   

   

5 x 5  x  20 4  15 x  4 15x  2

a) log2(x-3) + log2(x-1) = 3 b) 1log2(x1) logx14

c) 2 1 d) log2x - logx3 + 2 = 0

8

2 log (x 2) 6 log 3x 5

e) log2(4x+1) = log2(22x+3- 6) + log22x f) 3 log x log 3x 1 03  3  

log  (2x   x 1) log (2x 1)  4

§¸p ¸n: a) 5 b) 3;5/4 c) 3 d) 10; 10 2 e) 0 f) 3; 81 g) 2;5/4

a) 2 b) c) 5.4 d)

6

3

3

3     2.25 7.10 0

x x

x

9 3 3

9xx2  x

3

1

9

3

1 2

9 3 2 3

9xx   x

§¸p ¸n: a) x<-3;-2<x<1 b) 1 x 10 c) 0 x 1 d) x>2 e) -1<x<0

f) x 0;x log 2  3

Bµi7: Gi¶i c¸c BPT sau:

3

1  

x

x

) 1 ( log 1 ) 3 ( log2 x   2 x log (x2 x 2 5x 6) 1  c) 2 d)

log 4 144 4 log 2 1 log 2   1 (B2006)

e) x f) logx(log3(9x-72))  1 (A2002)

3

x 1

1 log (9 3 )

Trang 9

§¸p ¸n: a) 2 3 ; 1<x<5 b) 0<x<1/2; 1<x<2;3<x<6 c)

2

4

f)log 9 73<x2

Bµi8: Gi¶i c¸c BPT sau:

a) log2 2 + log2x } 0 b) log1/3x > logx3 – 5/2

1 logx logx

2

1

x

log (3 1).log ( )

x

Trang 10

Nguyªn hµm ,TÝch ph©n vµ øng dông

PhÇnI: Mét sè kiÕn thøc cÇn nhí:

A- Nguyªn hµm

1) Định nghĩa :

f x dx   F x C

2) Tính chất:

a.TC1: kf x dx  k f x dx   ; k0

b.TC2: f x   g x dx f x dx  g x dx 

Nguyên hàm của những hàm số cần nhớ a, b    A a 0:

dx x C

ln

dx

ax b C

1

1

x

sinxdx  cosx C

a

cosxdx sinx C

sinaxdx cosax C

a

cos

dx

x

1 cosaxdx sinax C

a

2    

sin

dx

x C x k

1

2

cos

dx

a ax

 0

dx

sin

dx

ax C x k a

ax

Trang 11

B- Tích phân

1) Định nghĩa: b    b    

a a

f x dxF xF bF a

2) Tớnh chất:

f x dx  f x dx

kf x dx k f x dx k 

f xg x dxf x dxg x dx

d TC4: b   c   b   (a<c<b)

f x dxf x dxf x dx

3) Các

Cho f(x) liên tục trên [a,b] Tính b  

a

dx x f

- Các bước đổi biến số dạng 1

1 Đặt x = u(t), u(t) có đạo hàm liên tục trên [, ]

2 Biến đổi f(x)dx theo t và dt , giả sử là g(t)dt

3 Đổi cận ,

)

(t

G dt t g dx x f b

a

Ví dụ: a a dxx ta đặt x = atgt, với t

0

2

 

2

; 2

2  ta đặt x = asint , với t

0 2 2

a

x a

dx







2

; 2

- Các bước đổi biến số dạng 2

1 Đặt t = v(x), v(x) có đạo hàm liên tục

2 Biến đổi f(x)dx theo t và dt , giả sử là g(t)dt

) (

) (

) (

) ( v v b a

b

a

b v

a v

t G dt t g dx x

Trang 12

Ví dụ: 1 xxdx ta đặt t =

0

2

4 ta đặt t = sinx

0

3

cos sin

xdx x

   

b

a

b

a

b

uv udv

Với u = u(x), v = v(x) , dv = v’(x)dx , du = u’(x)dx

Ví dụ: Tính I =1 xe x dx

0

2

Đặt u = 2x du 2dx

x x I =

e v dx e

0

1

0 2

2xe x e x dx

4) ứng dụng

a)Hình phẳng giới hạn bởi các

có diện tích là

) (

) (

0

) (

b a b

x

a

x

Ox truc y

x f y

) 1 ( )

( dx x f S

b

a

+ Nếu f(x)= 0 có nghiệm c a; b tức là a<c<b thì CT (1)

c

c

a

b

c

c

a

dx x f dx x f dx x f dx

x

f

+ Diện tích hình phẳng

 ) (

) (

x g y

x f y

là:

=>

) 2 ( ) ( ) ( )

( )

b b

a

dx x g x f dx x g x

f

b b

a

x g x f x g x f

S ( ) ( ) ( ) ( )

Chỉ khi trên  a; b

b

a b

a

dx x g x f dx x g

x

f( ) ( ) ( ) ( )

Trang 13

b) ThÓ tÝch vËt thÓ giíi h¹n bëi h×nh thang cong:

) (

0

) (

b a b x

a x

Ox truc y

x f y

 2

( )

b

a

V  f x dx

PhÇnIi: Bµi tËp ¸p dông.

2

2 4sin

F xxx f x cos2x

a m 2 minh 5n 2 F x là nguyên hàm f x 

b Tìm nguyên hàm G x  0

4

G   

 

cos sin

f x

 Tìm nguyên hàm F x  f x  F 

1

sin cos

x

F x

x

các giá x f x  f x 0

Bài 4: Cho hàm  yxe x

a Tính yy 2

b Tìm nguyên hàm f x   x2007e x

Bài 5: Cho hàm    xsin m 2 minh 5n 2 hàm  là

nguyên hàm 2 f x 

Bài 6: Tìm nguyên hàm F x    3 23 2 3 1

f x

(Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2003)

  1

1

3

Bµi7: TÝnh

b) c) d)

dx x

x

8

0

0

2 cos

2 

0 1 cos sin

dx x

x

2  1 2

x x dx

Trang 14

e) 1  f) g) h)

0

1 x dx

x x

dx

0

2 cos sin

x x

dx

dx x

x

1  2 2 2

2 1

Đáp án:

a) 100/3 b) c) ln2 d) ln(4/3) e) 4/15 f) g)

8 2

6

2

2

6 

h)

4

1

Bài8: Tính

a)4  b) c) d)

1

2 dx

x

x

e

1

ln 1

dx x x

2   0

2

4

0

2 4

e)    f) g) h)

2

0

x

x

e

e

dx

2  0

4 ) sin 1 ( cos

x

xdx

0

5 4 3

) 1 (x dx

0

2 cos 3 sin

x xdx

Đáp án:

a) 5/2 b) ( 2 2 1 ) c) 5 d) 8/3 e) f) 7/24 g)

-3

2

12

1/24

Bài9: Tính

a) ln2  b) c) d) e )

0

dx

x

x

2 1 2

ln

xdx x

0

2

1

2 ln ) (

0

2x 1 sinxdx

f) Đ án: a) b) 1/2 1/2ln2 c) d)

4

2

0 cos

xdx

x

4

2

36

13 4 9

2 3 2

e

e

a) y = x2- 2x , y= -x2 + 4x ; Đáp án: a) 9

b) y = x2- 3x +2 , x-y = 1 , x= 0 , x = 2; b) 2

c) y = x2 + 2x, y = x+2 c) 9/2

d) y2= x+2, y = x d)9/2

e) y = xex , y = 0, x = -1, x = 2; e) e 2

2

2 e

f) y = 2+ sinx, y = 1+ cos x với 2 x 0 ; f) 2

2 

Bài11:Cho hàm số y = x3-3x +2 (C) Tính diện tích hình phẳng :

1 của (C) tại điểm có hoành độ x=2.

b) Giới hạn bởi (C), tiếp tuyến d1 , tiếp tuyến d2 của (C) tại điểm uốn

Trang 15

§¸p ¸n: a)7/4 b) 4/3

Bµi12:

1) y = 0 , y= 2x – x2 quay xung quanh bëi trôc

a) 0x b) 0y

2) y = xex , y = 0 , x = 1 víi x  0 ; 1, quay quanh trôc Ox

3) y = cosx, y = 0 , x = 0, x =

4

§¸p ¸n:1) 2) 3)

15

16 )

a

3

8 )

4

2 

e

8

Bµi13:

1) y=4-x2 ; y=2+x2 quanh Ox (§S : 16)

2) y=x2 ; x=y2 quanh Ox

3) y=2x-x2 ; y=x2-2x quanh Ox (§S : )

5

16

4) y=-x2+4x ; trôc Ox :

a) Quanh Ox (§S : )

15

512

b) Quanh Oy (§S : )

3

128

5) y=(x-2)2 ;y=4

a) Quanh Ox (§S : )

5

256

b) Quanh Oy (§S : )

3

128

6) y=x2+1 ; Ox ; Oy ; x=2

a) Quanh Ox (§S : )

15

206

b) Quanh Oy (§S : 12)

Trang 16

Sè phøc

PhÇnI: Mét sè kiÕn thøc cÇn nhí:

1)§N: Sè phøc z = a+bi (a b, R) vµ i2=-1 cè phÇn thùc lµ a, phÇn ¶o lµ b

+Sè phøc z = a+bi biĨu diƠn bëi ®iĨm M(a;b) trªn mỈt ph¼ng Oxy

+ z  a bia2 b2 lµ m« ®un cđa sè phøc z

+ Sè phøc liªn hỵp cđa z = a+bi lµ z = a-bi

2)Mét sè phÐp to¸n

(a+bi) + (c+di) = (a+c) +(b+d)i

(a+bi).(c+di) = (ac-bd) + (ad + bc)i

2 2

a bi a bi c di

2+bx+c= 0 nÕu = b2-4ac<0 PTcã nghiƯm lµ 1,2

2

b i x

a

PhÇnIi: Bµi tËp ¸p dơng

2

Bai1: Xác định phần thực và phần ảo của số phức sau :

a) i + (2 4i) (3 5i) b) ( 2 5i) c) (2 + 3i)(2 3i) d) i(2 i)(3+i)

Đs : a) 1 2i b) 23+10 2i c) 20 d) 1 7i

Bµi2:

a 1 i 1 i b Đáp số : a 0 b

1 i 1 i

7 3 6 14 3 3

i

c)1 + (1 + i) + (1 + i)2 + (1 + i)3 + … + (1 + i)20

10 + (210 + 1)i d) ( 2 + 5i )2 + ( 2 - 5i )2

e) i(3 i)(3 i)

f)2 3    i (5 i )(6  i )

Bµi3:

A = (1 i) B = (2 + 4i) D = (1+ i) 13i E =

(1 i)(4 3i)

Bµi4 :Tìm x và y ()K

a (x + 2y)2 = yi b (x – 2i)2 = 3x + yi

Đáp số: a x 2; x 2 b

    

;

    

Trang 17

Bµi5:Tìm các  * x và y () cho hai  /m sau 0n 2 nhau:

a) z1 = (x + 2y) + 4i vµ z2 = 5 + (2x +y)i.

b) z1 = (x – 10) + 2(y + 10)i vµ z2 = y + ( x + 17)i.

Bài 6: TÝnh c¨n bËc hai cña c¸c sè phøc sau:

4  2

Bµi7

a 2z2 + 3z + 5 = 0 b) 2 c)

4 20 0

d) 2 e z4 – 3z2 + 4 = 0 f)

3z z 5 0

Bµi8:

a) x 2 – x + 2 = 0 b) x 2 – ( 5 -14i)x – 2(5i +12) = 0

c) ( 1- i)x 2 – 2x – (11 + 3i) = 0 d) ( 1+i)x 2 – 2(1 – i)x + 1 – 3i = 0

a z2 + 2z + 2 = 0 b z2 - 5z + 9 = 0

c -2z2 + 3z - 1 = 0 d (z + 5i)(z - 3)(z2 + z + 3) = 0

e (z + 2i)2 + 2(z + 2i) - 3 = 0 f

2

Bµi8: Trong

e) z  2 f)1   z 2 g) z  2và

MỘT SỐ ĐỀ THI c¸c NĂM TRƯỚC

Câu 1 : ( Qu TN 2008, phân ban b I )

Tính giá P   (1 3 ) i 2   (1 3 ) i 2

Câu 2 : ( Qu TN 2006, phân ban )

2

2 x  5 x   4 0

Câu 3 : ( Qu TN 2007, phân ban L2)

2

xx  

Câu 4 ( Qu TN 2008, phân ban L2)

2

xx  

... data-page="8">

e) 5.4x+2.25x-7 .10x=0 g) 9x 3x 2 3x

Đáp án: a) -3 ;-2 b) c) -3 /2 ;-1 d) -1 ;1... 3 23 2

f x

(Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2003)

 

1

3

Bµi7: TÝnh... 0 b) 2x+2x-1+2x-2=3x-3 x-1+3x-2

c) 34x+8-4 .32x+5+27=0 d) 

Ngày đăng: 31/03/2021, 02:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w