1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tổng hợp khối 1 - Tuần 33 năm 2011

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 267,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm -Thi đua giữa các nhóm đọc đúng, to và râ - GV chỉnh sửa, nhận xét cách đọc.... - HS nhận xét cách đọc của bạn - GV nhËn xÐt.[r]

Trang 1

Tuần 33

**************************************************************

Thứ 2 ngày 25 tháng 4 năm 2011

Tập đọc(t49-50) Cây bàng

I-Yêu cầu cần đạt:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trịu lá, chi

 ! đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các

có đặc điểm riêng

- Trả lời 8 câu hỏi 1(sgk)

- HSKG: Tìm 8 tiếng, nói 8 câu chứa tiếng có vần oang, oac

II đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa bài tập đọc

III Các hoạt động dạy- học:

Tiết 1

A Kiểm tra:

- 2 HS đọc lại bài: Sau cơn 24 và trả lời câu hỏi 1 SGK

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Cho HS xem tranh và hỏi:Tranh vẽ gì?

- GV giới thiệu bài và ghi mục bài

a GV đọc mẫu bài văn - HS đọc thầm

b

+ HS đọc tên bài: Cây bàng

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ

- Hãy tìm tiếng khó đọc - GV gạch chân - HS đánh vần, phân tích, đọc trơn (sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít)

* Luyện đọc câu

- Mỗi HS đọc nối tiếp câu.

- GV nhận xét cách đọc.

* Luyện đọc đoạn

- GV chia đoạn: Bài này có 2 đoạn:

+ Đoạn 1: Từ đầu đến sừng sững một cây bàng

+ Đoạn 2: Phần còn lại

- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm

Trang 2

-Thi đua giữa các nhóm( đọc đúng, to và rõ)

- GV chỉnh sửa, nhận xét cách đọc.

- GV theo dõi, giúp đỡ những HS yếu

* Luyện đọc cả bài

- HS thi đua đọc bài.

- HS nhận xét cách đọc của bạn - GV nhận xét.

- HS đọc đồng thanh cả bài 1 lần.

3 Ôn các vần oang, oac :

+ HS nêu yêu cầu của bài tập 1 SGK

- HS tìm tiếng trong bài có chứa vần oang: ( khoang)

- HS phân tích các tiếng đó rồi đọc

+ HS nêu yêu cầu BT 2:Tìm tiếng ngoài bài chứa vần oang, oac mà em biết

- Cho các em thi đua tìm tiếng chứa vần oang, oac

- GV cùng cả lớp, nhận xét tính điểm

+ Bài tập 3: GV nêu yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần oang hoặc oac

- 2 HS nhìn sách nói theo 2 câu mẫu

- HS thi nói câu chứa tiếng có vần oang hoặc oac

- GV cùng cả lớp, nhận xét bổ sung

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài, luyện đọc và luyện nói:

a Tìm hiểu bài luyện đọc: 1 HS đọc bài văn, cả lớp đọc thầm bài

- 3 HS đọc đoạn 1

- 3 HS đọc đoạn 2 và trả lời các câu hỏi:

+ Vào mùa đông cây bàng thay đổi

lá)

+ Vào mùa xuân cây bàng thay đổi

lộc non)

+ Vào mùa hè cây bàng có đặc điểm gì?( Tán lá xanh um che mát một khoảng sân)

+Vào mùa thu cây bàng có đặc điểm gì?(Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá

- HS thi đọc bài cá nhân

- GV nhận xét, chốt lại nội dung bài

b Luyện nói: Kể tên những cây trồng ở sân

- Từng nhóm 2 HS kể tên các cây trồng ở sân

- Cử đại diện nhóm trình bày

- HS dựa vào bức tranh

IV Củng cố dặn dò : - Nhận xét giờ học.

Toán(129)

Trang 3

Ôn tập các số đến 10

I-Yêu cầu cần đạt

- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần 4 biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ

- Biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác

- Biết đo độ dài đoạn thẳng

- Bài tập 1, 2, 3, 4

II Các hoạt động dạy học

HS nêu yêu cầu và tự làm bài tập

Bài 1: Tính:

HS nhớ lại các bảng cộng sau đó ghi kết quả của các phép cộng

Bài 2:

Ví dụ: 7 + 2 + 1 = 10

Lấy 7 cộng 2 bằng 9, lấy 9 cộng 1 bằng 10 viết kết quả 10

- Các phép tính còn lại làm

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Khi chữa bài cần  ý HS cách tìm một thành phần 4 biết của phép tính cộng và phép tính trừ

Bài 4: Nối các điểm để có các hình theo yêu cầu

a Một hình vuông

b Một hình vuông và 2 hình tam giác

- HS làm bài- GV theo dõi

Chấm, chữa bài

Iii Củng cố dặn dò

Nhận xét giờ học

***********************************************

Thứ 3 ngày 26 tháng 4 năm 2011

Tập viết(T32)

Tô chữ hoa: u, ư, v

I-Yêu cầu cần đạt:

- Tô 8 các chữ hoa: U, Ư, V

- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng ; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn

đỏ, măng non kiểu chữ viết

ngữ viết 8 ít nhất 1 lần)

- HSKG viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy

định trong vở tập viết 1, tập hai

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn : U, Ư, V

- Các vần : oang, oac, ăn, ăng ,khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non

Trang 4

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra: HS viết bảng con:

yểng

B Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

- HS quan sát chữ hoa U trên bảng phụ

+ Chữ U gồm những nét nào?

+ GV chỉ lên chữ U và nêu quy trình viết

- HS viết trên bảng con( chú ý độ rộng và độ cao của con chữ viết hoa)

- GV theo dõi sửa sai

- GV nhận xét

- Chữ T

- HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng: oang, oac, ăn, ăng ,khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non

- HS quan sát các vần và từ ngữ ứng dụng trên bảng phụ và trong vở tập viết

- HS viết trên bảng con - GV theo dõi sửa sai

- HS tô và viết vào vở Tập viết

- GV quan sát,

đúng,

- Chấm, chữa bài cho HS

IV Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Chính tả(T17)

Cây bàng

I-Yêu cầu cần đạt:

- HS nhìn bảng, chép lại cho đúng đoạn “ Xuân sang đến hết”: 36 chữ trong khoảng 15 - 17 phút

- Điền đúng vần oang, oac, chữ g, gh vào chỗ trống

- Làm 8 bài tập 2, 3(sgk)

II- Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ

III- Hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra: HS viết bảng con: lũy tre, gọng

B Bài mới;

1 Giới thiệu bài GV nêu yêu cầu của tiết chính tả

- GV viết bảng phụ bài cần chép( Treo lên bảng )

- 2 HS nhìn bảng đọc bài văn

- Tìm tiếng khó dễ sai viết.Ví dụ: chi chít, mơn mởn, khoảng sân

- HS tự nhẩm đánh vần từng tiếng và viết bảng con

Trang 5

- HS chép bài chính tả vào vở.

- GV

- HS viết xong - GV đọc cho HS khảo lại bài bằng cách đổi vở chéo cho nhau

- Chấm một số vở

- HS đọc yêu cầu: Điền vần  2 hoặc  D

- GV treo bảng phụ có nội dung bài tập 2 - Cả lớp làm bài vào vở ô li.

- Gọi một số em lên bảng điền

Cửa sổ mở toang Bố mặc áo khoác.

- Sau khi đã điền xong những tiếng thích hợp - Gọi HS đọc lại

Bài tập 3: Điền chữ g hoặc gh? (Làm

Đáp án: gõ trống chơi đàn ghi ta

Chấm, chữa bài

- Chấm, chữa bài i

* Ghi nhớ: gh ê

e

IV.Củng cố dặn dò:

- GV khen những học sinh viết đẹp

- Nhận xét giờ học

Toán(130)

Ôn tập các số đến 10

I-Yêu cầu cần đạt

- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10, cộng, trừ các số trong phạm vi 10

- Biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn

- Bài tập 1, 2, 3, 4

II Các hoạt động dạy học

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Giúp HS củng cố về cấu tạo số

+ 2 gồm 1 và mấy?

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- HS làm bài sau đó chữa bài

Bài 3: HS đọc đề toán.

- GV giúp HS tóm tắt và tìm ra cách giải

+ Đề toán cho biết gì?

+ Đề toán hỏi gì?

+ Để biết số thuyền của Lan còn lại ta làm phép tính gì? ( Phép tính trừ )

- HS nêu các lời giải khác nhau

- HS giải vào vở ô li, 1 em lên bảng chữa bài

Bài 4: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 10 cm

- HS nhắc lại các ! vẽ đoạn thẳng có độ dài cho !

Trang 6

- HS vẽ đoạn thẳng có độ dài 10 cm vào vở.

GV theo dõi -

- Chấm, chữa bài

Iii Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

Đạo đức(T33) Giới thiệu một số danh nhân văn hóa Hà Tĩnh

I-Yêu cầu cần đạt

-Giới thiệu cho HS biết về một số danh nhân văn hóa Hà Tĩnh

- Giáo dục HS yêu quê

II- Hoạt động dạy- học

1 GV giới thiệu ngắn gọn về lịch sử và địa lí ảnh

hồn con

2 GV giới thiệu cho HS biết về một số danh nhân văn hóa Hà Tĩnh ( GV sử dụng tài liệu cuốn BDTH phần địa

Chẳng hạn:

+ Hà Huy Tập (Sinh năm 1902, mất năm 1941 )

- Quê ở Cẩm

+ Trần Phú (Sinh năm 1904, mất năm 1932 )

- Quê ở Tùng ảnh - Đức Thọ

+ Nguyễn Du (Sinh năm 1765, mất năm 1782 )

- Quê ở Tiên Điền - Nghi Xuân

- GV nhắc nhở HS cố gắng học tập để xứng đáng là con

này lớn lên xây dựng quê

Chiều

Luyện Toán

ôn: các số đến 10

I-Yêu cầu cần đạt:

- Luyện viết các số trong phạm vi 10, cộng, trừ các số trong phạm vi 10

- Biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn

II hoạt động dạy- học:

HĐ1: HS làm bài tập

-

- HS làm vào vở ô ly:

*Bài 1: Viết số

Từ 0 đến10:

Từ 10 đến 0

*Bài 2: Viết các số sau : 3, 7, 1, 10, 8

Trang 7

a, Theo thứ tự từ bé đến lớn

b, Theo thứ tự từ lớn đến bé

*Bài 3: Đặt tính rồi tính

*Bài 4: số?

7 < <10 7+ 2 > >3+3 8< < 3+ 7 4+4 < < 6+4

*Bài 5: Mẹ có 5 bút chì mua thêm 3 bút chì Hỏi mẹ có bao nhiêu bút chì ? HĐ2: Chấm, chữa bài

III củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

Luyện tiếng việt

Luyện đọc, viết : cây bàng

I-Yêu cầu cần đạt :

- Luyện cho HS kỹ năng đọc trơn, đọc diễn cảm, đúng tốc độ và biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

-

II Hoạt động dạy- học:

HĐ1: H-ớng dẫn HS luyện đọc

* Luyện đọc bài SGK

- HS mở SGK - Đọc thầm bài

- GV đọc mẫu bài- nhắc lại yêu cầu đọc

- HS đọc theo nhóm, tổ, cá nhân

- Hình thức đọc nối tiếp theo câu, đoạn, toàn bài

- GV theo dõi sữa sai

*Thi đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc đúng, to, rõ

- HS thi đọc giữa các tổ, cá nhân: đọc đoạn, toàn bài

- GV theo dõi đánh giá thi đua - tuyên

HĐ2:Luyện viết

- GV

- GV đọc, HS viết

- Chấm bài, nhận xét

HĐ3: Làm vở BT và mở rộng từ

- GV

- Tổ chức cho HS chơi : Thi nhau tìm tiếng có oang, oac ( nối tiếp) rồi đọc các tiếng đó

- GV nhận xét đánh giá

III củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học

Luyện viết

Trang 8

Luyện viết : u, ư, v

I-Yêu cầu cần đạt :

- Giúp HS luyện viết: U, Ư, V đúng theo mẫu, đẹp

- Rèn kỷ năng và tốc độ viết cho HS

II Hoạt động dạy- học:

* HĐ1: Giới thiệu bài viết

- HS đọc lại các chữ cần luyện viết

* HĐ2: Hướng dẫn HS viết bài ở bảng con

- GV viết mẫu lần 8 các chữ lên bảng

- HS quan sát chữ mẫu - phân tích chữ mẫu

-

- HS luyện viết trên không

- HS viết vào bảng con - GV theo dõi uốn nắn( chú ý độ rộng và độ cao của các con chữ viết hoa)

* HĐ3:Luyện viết vào vở luyện viết

- HS viết lần lượt các chữ vào vở (mỗi chữ, từ 2 dòng )

- GV theo dõi nhắc nhở  thế ngồi, cầm bút, cách trình bày, uốn nắn thêm

đối với HS viết còn yếu

- GV chấm bài nhận xét - tuyên

III củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học

***********************************************

Thứ 4 ngày 27 tháng 4 năm 2011

Tập đọc(T51-52)

đi học

I-Yêu cầu cần đạt:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lên

đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến

đẹp Ngôi nhà rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay

- Trả lời 8 câu hỏi 1(sgk)

- HSKG: +Tìm 8 tiếng có vần ăng, ăn; hát bài hát đi học

II đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa bài tập đọc

III Các hoạt động dạy- học:

Tiết 1

A Kiểm tra:

- 2 HS đọc lại bài: Cây bàngvà trả lời câu hỏi SGK

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

Trang 9

1 Giới thiệu bài:

a GV đọc mẫu bài thơ - HS đọc thầm bài

b

+ HS đọc tên bài: Đi học

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ rồi đọc phân tích 1 số tiếng chứa vần khó

(lên

* Luyện đọc câu:

- HS đọc từng dòng thơ theo hình thức nối tiếp.

- Từng bàn đọc theo hình thức nối tiếp.

* Luyện đọc đoạn :

- GV cho HS nối tiếp nhau đọc trơn từng khổ thơ.

* Luyện đọc cả bài

-Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc( đọc đúng, to và rõ)

- GV cùng cả lớp nhận xét cho điểm.

- HS đọc đồng thanh cả bài 1 lần.

3 Ôn các vần ăn, ăng:

- HS nêu yêu cầu của bài tập 1 SGK

- HS tìm tiếng trong bài có chứa vần ăng: (lặng, vắng, nắng )

- HS phân tích các tiếng đó rồi đọc

+ HS nêu yêu cầu bài tập 2: Tìm tiếng ngoài bài chứa vần ăng, ăn mà em biết

- Cho các em thi đua tìm tiếng chứa vần ăng, ăn

- GV cùng cả lớp, nhận xét tính điểm

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài và luyện nói

a Tìm hiểu bài thơ, luyện đọc

- 1 HS đọc bài thơ, cả lớp đọc thầm

- HS đọc khổ thơ 1 và trả lời câu hỏi:

+ Hôm qua em tới

+Hôm nay em tới

- HS đọc khổ thơ 2

- HS đọc khổ thơ 3

+

- 3 HS đọc cả bài

- HS thi đọc bài cá nhân

- GV nhận xét, chốt lại nội dung bài

b Luyện nói:

- HS quan sát tranh

+ Tìm những câu thơ trong bài ứng với mỗi bức tranh?

- HS chỉ tranh đọc câu thơ

Trang 10

- Thi đọc thuộc lòng bài thơ.

IV Củng cố dặn dò :- HS đồng thanh toàn bài.

- HS hát bài đi học

- Nhận xét giờ học

Toán(131)

Ôn tập các số đến 10

I-Yêu cầu cần đạt

- Biết trừ sác số trong phạm vi 10, trừ nhẩm

- Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Biết giải bài toán có lời văn

- Bài tập 1, 2, 3, 4

II Các hoạt động dạy học

- HS làm vào vở ô li

Bài 1: Tính:

HS nhớ lại các bảng trừ sau đó ghi kết quả của các phép trừ

Bài 2: HS nhẩm theo cách thuận tiện nhất:

- HS làm bài vào vở - Gọi một số em lên bảng chữa bài

9 - 4 = 5

- GV chỉ vào các cột và hỏi em có nhận xét gì về các số trong 3 phép tính này (Các số trong 3 phép tính này đều giống nhau)

- Thế vị trí của chúng trong các phép tính thì sao? ( Thay đổi vị trí)

- GV chốt : Đấy chính là mối quan hệ giữa phép tính cộng, trừ

Bài 3:

Ví dụ: 9 - 3 - 2 = 4

Lấy 9 trừ 3 bằng 6, lấy 6 trừ 2 bằng 4 viết kết quả 4

- Các phép tính còn lại làm

Bài 4: HS đọc đề toán.

- GV giúp HS tóm tắt và tìm ra cách giải

+ Đề toán cho biết gì?

+ Đề toán hỏi gì?

+ Để biết số vịt có bao nhiêu con ta làm phép tính gì? ( Phép tính trừ )

- HS nêu các lời giải khác nhau

- HS giải vào vở ô li, 1 em lên bảng chữa bài

- Chấm, chữa bài

Iii Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

Tự nhiên xã hội(T33) Trời nóng, trời rét

I-Yêu cầu cần đạt

Trang 11

- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện

- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nóng, rét

- HSKG: Kể về mức độ nóng, rét của địa

- KNS: Kĩ năng ra quyết định: Nên hay không nên làm gì khi trời nóng, trời rét

II- Phương tiện dạy học:

Tranh ảnh về trời nắng, trời rét

III Hoạt động dạy học:

HĐ1: Làm việc với tranh ảnh  tầm 8

GV chia nhóm: 3 nhóm

- Yêu cầu các nhóm phân loại tranh các em  tầm mang đến lớp để riêng những tranh ảnh trời nóng, tranh ảnh về trời rét

- 7! hết mỗi HS nêu lên dấu hiệu của trời nóng hoặc trời rét

- Đại diện nhóm lên trình bày ! lớp

- Cả lớp thảo luận

+ Hãy nêu cảm giác của em trong những ngày trời nóng hoặc trời rét?

+ Kể tên những đồ dùng cần thiết mà em biết để giúp ta bớt nóng hoặc bớt rét?

- GV kết luận:

HĐ2: Trò chơi: "Trời nóng, trời rét"

- GV

- HS tham gia vào trò chơi

- Kết thúc trò chơi cho HS thảo luận

+ Tại sao chúng ta cần mặc phù hợp với thời tiết?

Kết luận: Trang phục phù hợp với thời tiết sẽ bảo vệ được cơ thể Phòng chống

được một số loại bệnh như cảm nắng hoặc cảm lạnh, sổ mũi, nhức đầu, viêm phổi.

- HS làm việc với sách giáo khoa

- Gọi HS trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa để củng cố bài

IV Củng cố dặn dò

Nhận xét giờ học

Dặn dò: Phải ăn mặc phù hợp với thời tiết

***********************************************

Thứ 5 ngày 28 tháng 4 năm 2011

Kể chuyện(T9)

Cô chủ không biết quý tình bạn

I-Yêu cầu cần đạt

- Kể lại 8 một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý (! tranh

- Biết lời khuyên của truyện: Ai không biết quý tình bạn,

độc

Trang 12

- HSKG kể 8 toàn bộ câu chuyện theo tranh.

- KNS: Kĩ năng lắng nghe tích cực

II Đồ dùng dạy và học:- Tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra:

- HS kể lại câu chuyện : “Con rồng, cháu tiên”.

+ Nêu ý nghĩa câu chuyện

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: GV kể chuyện

- GV kể toàn bộ câu chuyện 1 - 2 lần, kể lần 1 HS nghe, lần 2 kết hợp với tranh minh hoạ

HĐ3:

+ Tranh vẽ cảnh gì?

+ Đọc câu hỏi (! tranh:

- Vì sao cô bé đổi Gà Trống lấy Gà Mái? ( HS trả lời)

- GV yêu cầu mỗi tổ đại diện của tổ thi kể đoạn 1

- HS kể chuyện theo tranh

- Cả lớp lắng nghe để nhận xét:

+ Bạn có nhớ nội dung đoạn truyện không?

+ Bạn kể có diễn cảm không, có thừa hay thiếu chi tiết nào không?

* HS kể tiếp các tranh 2, 3, 4 ( Cách làm

HĐ4:

- HS thi đua kể lại theo nhóm

- HS thi kể chuyện ! lớp

- GV và lớp nhận xét

HĐ5: Nêu ý nghĩa câu chuyện

- Câu chuyện Cô chủ không biết quý tình bạn muốn nói lên điều gì?

+ Phải biết quý trọng tình bạn

+ Ai không quý trọng tình bạn

+ Không nên có bạn mới thì quên bạn cũ

+ Z1 nào thích có bạn" Có mới nới cũ" sẽ không còn bạn nào chơi cùng

- Bình chon bạn kể hay nhất, hiểu nội dung câu chuyện nhất

IV Củng cố - dặn dò :

- Nhận xét tuyên

Chính tả(T18)

đi học

I-Yêu cầu cần đạt:

... (Sinh năm 19 02, năm 19 41 )

- Quê Cẩm

+ Trần Phú (Sinh năm 19 04, năm 19 32 )

- Quê Tùng ảnh - Đức Thọ

+ Nguyễn Du (Sinh năm 17 65, năm 17 82 )

- Quê Tiên Điền - Nghi...

Thứ ngày 27 tháng năm 2 011

Tập đọc(T 5 1- 52)

đi học

I-Yêu cầu cần đạt:

- Đọc trơn Đọc từ ngữ: lên...

- HS hát học

- Nhận xét học

Tốn (13 1)

Ơn tập số đến 10

I-Yêu cầu cần đạt

- Biết trừ sác số phạm vi 10 , trừ nhẩm

- Nhận

Ngày đăng: 31/03/2021, 02:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w