Hoạt động của giáo viên HĐ1: Ôn tập -Gọi 1 số HS nhắc lại tên 1 số sản phẩm đã học trong học kì II Chốt lại: Gồm :Gấp, cắt, dán hình tròn, BBGT, phong bì, Thiệp chúc mừng.. -Cho HS nhắc [r]
Trang 1Thứ, ngày Môn Tên bài dạy
HAI
14/02
Đạo đức Toán Tập đọc Tập đọc
-Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại ( T1) -Số bị chia, số chia, thương
-Bác sĩ sói
-Bác sĩ sói
BA
15/02
Toán
Kể chuyện
Mỹ thuật TN-XH Chính tả
-Bảng chia 3 -Bác sĩ Sói -Vẽ đề tài về mẹ hoặc cô giáo -Ôn tập về xã hội
-Bác sĩ Sói TƯ
16/02
Toán Tập đọc Luyện từ và câu HĐNGLL
- Một phần ba -Nội quy đảo khỉ
-Từ ngữ về muông thú
NĂM
17/02
Tập viết Toán Thủ công
-Chữ hoa T -Tìm một thừa số của phép nhân -Kiểm tra
SÁU
18/02
Chính tả Toán Tập làm văn
Âm nhạc Sinh hoạt lớp
-Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên
-Luyện tập -Đáp lời khẳng định
-Học hát Chú chim nhỏ dễ thương
Môn Thể dục: Thứ tư , thứ năm
Thầy giáo: Kasor Y Bút giảng dạy
Trang 2Thứ hai ngày 14 tháng 02 năm 2011
Tiết 1: ĐẠO ĐỨC
Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại (T1)
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: Học sinh hiểu:
-Nêu được một số yêu cầu tối thiểu khi nhận điện thoại
- biết xử tình huấn đơn giản, thương giặp khi nhận và gọi điện thoại
2 Kỹ năng
- Biết phân biệt hành vi đúng và hành vi sai khi nhận và gọi điện thoại
- Thực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự
3 Thái độ.
- Trân trọng, từ tốn, lễ phép trong khi nói chuyện điện thoại
- Đồng tình với các bạn có thái độ đúng và ngược lại
II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Bộ đồ chơi đện thoại
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệt
* Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 1 số HS lên bảng nói lời đề nghị
nào đó đối với cả lớp ?
- GV nhận xét
*Bài mới
1-Giới thiệu bài- Ghi tên bài lên bảng
* Hoạt động 1: Thảo luận lớp
-GV đọc nội dung mẫu chuyện
+ Khi điện thoại reo, bạn Vinh đã làm
gì và nói gì ?
+ Bạn Nam hỏi thăm Vinh qua điện
thoại như thế nào ?
+ Em có thích cách nói chuyện qua
điện thoại với 2 bạn không vì sao?
- GV kết luận: Khi nhận và gọi điện
thoại em cần có thái độ lịch sự nói
năng rõ ràng
* Hoạt động 2 : Sắp xếp đoạn hội
thoại.
-H/d cách sắp xếp
- GV nhận xét, sửa sai
Hỏi thêm: +Đoạn hội thoại trên diễn
ra khi nào?
+Bạn nhỏ đã lịch sự chưa? Vì sao?
* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.
- 1 số HS nói
- 2 HS nhắc lại
- 2 HS lắng nghe
-HS cùng phát biểu
- 4 HS làn bảng làm
-HS làm vào vở BT -1 số HS trình bày -HS trả lời
- HS lắng nghe
Gọi 1 số cặp lên đóng vai t/h
Trang 3- Nêu những việc cần làm khi nhận và
gọi điện thoại
- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
thể hiện điều gì ?
- GV kết luận: Khi nhận và gọi điện
thoại cần chào hỏi lễ phép, nói năng
rõ ràng, ngắn gọi, nhấc máy và đặt
máy nhẹ nhàng
Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là
thể hiện tôn trọng người khác và chính
mình
3 Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét
-Nhiều HS phát biểu
-HS lắng nghe
- 1 số HS thực hành gọi và nhận điện thoại
Tiết 2: TOÁN
Số bị chia - số chia- thương
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: - Giúp học sinh :
-Nhân biết được số bị chia – số chia – thương
-Biết tìm kết quả của phép chia
2 Kỹ năng: -Làm tính nhanh, chính xác.
3.Thái độ: -Ham học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các tấm bì ghi : số bị chia, số chia, thương
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY + HỌC SINH :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệt
Hđ1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 1 số HS đọc lại bảng nhân 2
-GV nhận xét
HĐ2 Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên
bảng
2-Giới thiệu tên gọi , thành phần và
kết quả của phép chia.
a- GV nêu phép chia : 6 : 2
- GV viết 6 : 2 = 3
- GV chỉ vào các số và nói:
6 là số bị chia
2 là số chia
-HS đọc
- HS quan sát tìn kq 6 : 2 = 3
- 2 HS đọc
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc
Trang 43 là thương
- GV gắn các tấm bìa dưới các con số
b- GV nêu rõ thuật ngữ “thương”
" Thương" là kết qủa của phép chia
( 3) Gọi là thương
- Gv ghi bảng
6 : 2 = 3
Thương
-Nêu thêm 1 số VD khác cho HS xác
định
3- Hướng dẫn làm BT :
Bài 1 : Tính rồi điền số thích hợp vào
ô trống
-H/d cách làm,cho HS làm vào vở
- GV ghi kết qủa đúng lên bảng
Bài 2: Tính nhẩm
GV hướng dẫn, nêu lần lượt từng phép
tính
- GV nhận xét
2 x 3 = 6 2 x 4 = 8
6 : 2 = 3 8 : 2 = 4
3 Củng cố, dặn dò
-Gọi 3 HS nhắc lại tên gọi thành phần
và kết quả phép chia
- GV nhận xét
- HS nhắc lại
-HS xác định các thành phần
-HS đọc lại yêu cầu
- HS tính nhẩm rồi làm vào vở
1 số HS đọc lại
- HS nhẩm và nêu kết quả
- 2 HS nêu lại các tên gọi thành phần và kết qủa của phép chia 6 : 2 = 3
HS yếu nhắc lại
Giúp HS yếu làm bài
Tiết 3&4: TẬP ĐỌC
Bác sĩ nói
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Đọc
- Đọc trôi chảy từngđoạn, từng bài Nghỉ hơi đúng chỗ
-Hiểu nội dung: Sói gian ngoan bày mưu lừa Ngựa đẻ ăn thịt, không ngờ Ngựa thong minh dung mẹo trị lại 9 trả lời được câu hỏi 1,2 )
2.Kỹ năng: -Rèn đọc đúng, rõ ràng, mạch lạc
-HS yếu đọc được đoạn 1,2
3 Thái độ:
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa bài đọc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
Trang 5HĐ1: Kiểm tra bài cũ.
- GV nhận xét
HĐ2: Bài mới
1- Giới thiệu bài - GV ghi tên bài lên bảng
2- Luyện đọc
*- GV đọc mẫu
*Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a) GV hướng dẫn đọc từng câu
- GV kết hợp hướng dẫn đọc từ khó: Rõ
giải, cuống lên, bình tĩnh,…
- GV nhận xét sửa sai
b) GV hướng dẫn đọc từng đoạn trước
lớp
-Kết hợp giải nghĩa các từ khó
c) GV hướng dẫn đọc từng đoạn trong
nhóm
d) Cho các nhóm thi đọc
- GV nhận xét
- 2 HS đọc lại bài " Cò và cuốc
"
- HS theo dõi
- HS nối tiếp đọc câu
-HS đọc ( CN,ĐT)
- HS đọc đoạn trước lớp , trong nhóm
- HS đọc đoạn trước lớp , trong nhóm
- Thi đọc ( CN - ĐT) giữa các nhóm
Đọc 3-4 lần
Tăng thời gian luyện đọc
3- Tìm hiểu bài
Câu 1:- Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của
sói khi thấy ngựa ?
Câu 2: - Sói đã lừa ngựa cách nào?
-Cho HS nhắc lại
Câu 3: - Ngựa đã bình tĩnh giả đau như
thế nào ?
- Sói định làm gì khi giả vờ khám chân
cho ngựa
Chốt lại: Sói định lừa ngựa cuối cùng bị
ngựa đá cho một cú trời giáng
Câu 4: Em hảy tả cảnh sói bị ngựa đá?
- Qua cuộc đấu trí giữa sói và ngựa, câu
chuyện muốn gởi đến chúng ta bài học gì
?
Câu 5: Chọn tên khác cho truyện
-Treo bảng phụ đã ghi sẵn 3 tên truyện
Nhận xét, chốt lại:
4- Luyện đọc lại
- Gv tổ chức cho HS đọc theo cách phân
vai
5- Củng cố, dặn dò
- Sói thèm nhỏ dãi
-Sói giả vờ làm bác sĩ…
- Ngựa biết là cuống lên thì chết bèn giả đau, nhờ bác sĩ sói khám chân sau đang bị đau
- Sói định đớp sâu vào đùi ngựa cho ngựa đau
- HS phát biểu
- Tác giải muốn khuyên chúng
ta hãy bình tĩnh đối phó với những kẻ độc ác, giả nhân, giả nghĩa
-HS trả lời
- HS đọc
- HS đọc lại bài
Chú ý hướng dẫn học sinh yếu trả lời câu hỏi
Trang 6- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị cho tiết Kể chuyện
Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Tiết 1: TOÁN
Bảng chia 3
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: - Lập được bảng chi 3
-Nhớ được bảng chia 3
-Biets cách tìm kết quả của phép chia
2.Kỹ năng: -Học thuộc bảng chia 3,làm tính nhanh,chính xác
3 Thái độ: HS ham học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Các tấm bì mỗi tấm có 3 chấm tròn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệt HĐ1 Kiểm tra bài cũ
16 : 2 =
32 : 4 =
- GV nhận xét
HĐ2: Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên
bảng
2-Giới thiệu phép chia 3
a) Ôn tập phép nhân 3
- GV gắn 4 tấm bìa,mỗi tấm bìa có 3
chấm tròn hỏi : Mỗi tấm bìa có 3
chấm tròn, 4 tấm bìa có tất cả bai
nhiêu chấm tròn
b, Hình thành phép chia 3
-Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn,
mỗi tấm có 3 chấm tròn Hỏi có mấy
tấm bìa
c)Nhận xét: Từ phép nhân 3 ( 3 x 4 =
12) ta có phép chia ( 12 : 3 = 4 ) từ 3
x 4 = 12 ta có 12 : 3 = 4
3- Lập bảng chỉa
3 x 1 = 3 ta có phép chia 3 : 3 = 1
3 x 2 = 6 ta có phép chia 6 : 3 = 2
3 x 3 = 9 ta có phép chia 9 : 3 = 9
- 1 số HS làm bài và nêu các thành phần của phép chia
16 : 2 = 8 ; 32 : 4 = 8 -HS nhắc lại tên bài
- Có 12 chấm tròn
Vì 3 X 4 = 12
- HS trả lời rồi viết
12 : 3 = 4 tấm bìa
- HS lắng nghe
- HS theo dõi
Giúp HS yếu
HS nhắc lại
Trang 7Tương tự GV hướng dẫn lập bảng
chia 3
- GV đọc bảng chia
- GV xóa dần bảng
- Gv nhận xét
4- Thực hành
Bài 1:Tính rồi điền kết quả vào ô
trống
–H/d cách làm, phát phiếu BT
-Nhận xét, chữa bài
Bài 2: Tính nhẩm
Nêu lần lượt từng phép tính
2 x 3 = 6 6 : 3 = 2 30 : 3 = 10
6 : 3 = 2 18 : 3 = 6 27 : 3 = 9
Bài 3: Giải bài toán
-H/d, cho HS làm bài vào vở
-Nhận xét, chữa bài
4-Củng cố:
-Gọi 3 HS đọc lại bảng chia 3
-Nhận xét tiết học, nhắc HS học thuộc
bảng chia
- HS lập bảng chia 3
- 2 HS đọc , lớp đọc đồng thanh
- HS đọc thuộc lòng
- Thi đọc thuộc lòng
-HS đọc lại yêu cầu
-HS làm bài vào phiếu -1 số HS nêu kết quả
-HS nhẩm và nêu kết quả
- 2 HS đọc lại
-HS đọc đề toán
-1 HS lên bảng làm bài
Bài giải
Số HS mỗi tổ có là:
24 : 3 = 8(học sinh) Đáp số : học sinh.
Tiết 2: KỂ CHUYỆN
Bác sĩ sói
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: - Dựa theo tranh, kẻ lại từng đoạn câu chuyện
2 Kỹ năng: - Tập trung nghe bạn kể và nhận xét lời kể của bạn Kể tiếp được lời
kể của bạn
3 Thái độ: -Giáo dục cho HS biết bình tĩnh trong mọi trường hợp
II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệt HĐ1: KTBC
-Gọi 3 HS kể lại câu chuyện :Một trí
khôn hơn trăm trí khôn
-GV nhận xét
HĐ2 Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên
3 HS kể lại câu chuyện
" Một trí khôn hơn trăm trí khôn
-HS nhắc lại
Trang 8bảng
2- Hướng dẫn kể chuyện.
a)Dực vào tranh kể lại nội dung câu
chuyện
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
và nói nội dung tranh
+ Tranh 1: Vẽ cảnh gì ?
+ Tranh 2:- Sói thay đổi hình dáng
như thế nào ?
+Tranh 3 : Vẽ cảnh gì ?
+ Tranh 4 : Vẽ cảnh gì ?
- GV yêu cầu nhìn tranh kể
- GV nhận xét
b) Phân vai dựng lại câu chuyện
- GV chia nhóm, yêu cầu HS kể theo
kiểu phân vai
-Gọi các nhóm lên dựng lại câu
chuyện
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò.
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS tập kể lại câu chuyện
-HS nhắc lại yêu cầu
- HS quan sát và nói
- Ngựa đang gặm củ, sói đang rõ dãi thèm thịt ngựa
- Sói mặc áo khoác trắng, đội
mũ, đeo ống nghe, kính, giả làm bác sĩ
- Sói mon men lại gần ngựa, ngựa chuẩn bị đá
- Ngựa đá sói, sói bật ngửa cẳng huơ giữa trời
- HS tập kể trong nhóm
- Đại diện các nhóm kể
-HS đọc lại yêu cầu
- HS tập kể
- 3 HS ở mỗi nhóm dựng lại câu chuyện
- 2 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
Giúp HS yếu nêu được
GV kể mẫu trước
Tiết 3: MĨ THUẬT:
Đề tài mẹ hoặc cô giáo
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: - Hiểu được nội dung đề tài về người mẹ hoặc cô giáo
-Biết cách vẽ tranh đề tài về mẹ hoặc cô giáo
-Vẽ được tranh đề tài về mẹ hoặc cô giáo tùy thích
2 Kỹ năng: -Vẽ được tranh về mẹ hoặc cô giáo
3 Thái độ: - Yêu qúi mẹ và cô giáo
II/ CHUẨN BỊ :
-Sưu tầm tranh về mẹ và cô giáo
- Hình minh hoạ hướng dẫn cách vẽ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ
đặc biệt
Trang 9* Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
-Nhận xét
* Bài mới
- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
*Hoạt động 1:Tìm, chọn nội dung đề
tài
- GV gợi ý cho HS kể về mẹ và cô
giáo
+ Gv treo tranh về mẹ và cô giáo
+ Những bức tranh này vẽ về nội
dung gì ?
+ Hình chính trong tranh là ai?
+ Em thích bức tranh nào nhất?
- Mẹ và cô giáo là những người thân
gần gũi với chúng ta Em hãy nhớ lại
hình ảnh về mẹ và cô giáo để vẽ một
bức tranh cho đẹp
* Hoạt động 2 : Cách vẽ
- GV gơi ý
+ Nhớ lại hình ảnh mẹ và cô giáo,
mặt, màu tóc, da
+ Nhớ những công việc mẹ hoặc cô
giáo thường làm, đọc sách, bế em
+ Vẽ màu theo ý thích
- GV hướng dẫn cách vẽ
* Hoạt động 3: Nhận xét đánh giá
-Cho HS vẽ vào vở TV
-Cho HS trưng bày sản phẩm
- Gv nhận xét, tuyên dương
-Nhắc HS yêu quý vá biết ơn mẹ và
cô giáo
-HS đưa đồ dùng ra
- 1 số HS kể
- HS quan sát
- HS trả lời:Vẽ về mẹ và cô giáo
-Là mẹ và cô gaío
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS nghe giảng
- HS lắng nghe
- HS theo dõi
- HS thực hành
- HS trưng bày sản phẩm
hoàn thành bài vẽ
Tiết 3: CHÍNH TẢ
Tập chép: Bác sĩ sói
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: -Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đúng đoạn tóm tắt bài Bác
sĩ sói
2.Kỹ năng: - Làm đúng các bài tập phân biệt ươc/ươt
3 Thái độ: -Giáo dục cho HS có ý thức
II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :
Trang 10- Bảng phụ viết BT chính tả.
- Vở bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệt HĐ1.Kiểm tra bài cũ:
Đọc các từ: gìn giữ, giã gạo
-GV nhận xét
HĐ2 Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên
bảng
2-H/d tập chép
a, Hướng dẫn viết BT chính tả
- Gv treo bảng phụ, đọc
Hỏi: + Tìm tên riêng trong đoạn chép
+ Lời của sói được đặt trong dấu
- GV đọc Chữa, giúp, trời, giáng,
ngựa, sói
- GV nhận xét sửa sai
-Viết lại lên bảng cho HS đọc
- GV hướng dẫn cách chép bài
-Đọc lại 1 lần cho HS soát lỗi
- Gv chấm bài, nhận xét
3- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : Chọn chữ trong ngoặc đơn để
điền vào chỗ trống
- GV phát cho 2 nhóm 2 tờ giấy ghi
BT 2
-H/d, cho HS làm vào B/C
- GV nhận xét, sửa sai:
+ ước mong, khăn ướt
+lần lượt cái lược
Bài 3: Thi tìm nhanh các từ chứa tiếng
có vần ươc?
- GV hướng dẫn, chia lớp làm 3 nhóm,
cho các nhóm làm vàp giấy khổ to
- GV nhận xét nhóm thắng cuộc
4-Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học
-HS viết vào B/C
-HS nhắc lại
- 2 HS đọc lại
- Ngựa, sói
- Được đặt trong dấu ngoặc kép
- HS viết vào bảng con
-HS đọc lại
- HS chép bài
- HS tự soát lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu
-HS đọc lại các từ trên -HS đọc lại y/c
-HS làm bài
- Đại diện 3 nhóm dán kết qủa lên bảng
- một số HS đọc kết qủa
Giúp HS yếu viết bài
hiểu nghĩa
HS đọhc lại z
Trang 11
Bài : Ôn tập xã hội
I/ MỤC TIÊU
- Sau bài học , HS biết
- Kể được về gia đình, trường học của em, nghề nghiệp chính của người dân nơi
em sống
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh, ảnh
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
- Giới thiệu bài
- Ghi tên bài lên bảng
- GV tổ chức cho HS chơi "
Hát hoa dân chủ"
+ Kể tên các việc làm
thường ngày, các thành viên
trong gia đình
+ Kể tên những đồ dùng
trong gia đình, phân chúng
thành 4 nhóm, đồ gỗ, sứ,
thủy tinh, điện
+ Kể về ngôi trường em
+ Kể tên các thành viên
trong trường
+ Kể tên các đường giao
thông và phương tiện giao
thông ở địa phương em
- Bạn sống ở xã - Huyện
nào
- GV nhận xét và tuyên
dương nhóm nói đúng, lưu
loát
3 Củng cố, dặn dò
- Chia lớp làm 3 nhóm
- Đại diện nhóm lên hái hoa nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bài
- Các nhóm nhận xét nhau
Thứ tư ngày 16 tháng 02 năm 2011
Tiết 2: TOÁN: