1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án buổi 2 Tuần 1 đến 10 - Lớp 3 - Trường tiểu học Phúc Lâm

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 383,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Bµi tËp luyÖn Bµi 1: ViÕt theo mÉu: -Y/c 1 HS đọc câu mẫu.. Hoạt động của trò -HS lần lượt nêu y/c bài tập rồi tự làm vµ ch÷a bµi.[r]

Trang 1

Tuần 1-giáo án buổi 2

thứ 2 ngày 6 tháng 9 năm 2010

Toán

ôn luyện

Đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số

I Mục tiêu:

- Củng cố cách đọc, viết, các số có 3 chữ số

- làm bài tập toán ,vở bài tập toán in

II Các hoạt động dạy học :

Bài tập luyện

Bài 1: Viết (theo mẫu):

-Y/c 1 HS đọc câu mẫu

- Yêu cầu HS lần /0 đọc các số vừa viết

- GV củng cố cho HS cách đọc các số có ba

chữ số

Bài 2: :Số

- GV giúp HS nắm vững qui luật của từng dãy

số

- GV nhận xét chữa bài và củng cố cách đọc,

viết các số có 3 chữ số

HĐ3: Củng cố cách so sánh các số có 3

chữ số (18')

-GV tổ chức cho HS làm các bài tập 3 ,4 ,5

SGK –T3

Bài3: Điền dấu < ,= ,>

với cách so sánh ở từng hàng (trăm, chục, đơn

vị )

-Với các J/O hợp so sánh có phép tính, y/c

học sinh giải thích rõ khi điền dấu

Bài 4: Tìm số lớn nhất, bé nhất trong các số:

- GV nhận xét, giúp HS biết so sánh các số

* Hoàn thiện bài học (3')

- GV củng cố nội dung bài

- GV nhận xét tiết học

-HS lần /0 nêu y/c bài tập rồi tự làm

và chữa bài

- 5 HS nêu miệng kết quả cả lớp theo dõi, đối chiếu và thống nhất kết quả

và điền hoàn chỉnh các số còn thiếu vào từng dãy số

- HS nêu y/c bài tập và làm bài cá nhân

- 2 HS lên bảng chữa bài Cả lớp theo dõi, đối chiếu và thống nhất kết quả

số lớn nhất (726), bé nhất (267) trong dãy số

Trang 2

Luyện đọc

đơn xin vào đội

I  tiêu :

-

rốn '+(  ' niờn.

-

- 45' 6 % dung bài

-

II

-

-

III Cỏc

A !"#$ tra bài ' : (5')

-GV 5E tra HS  '% lũng bài  "

"Hai bàn tay em" và ) B cỏc cõu H 0&

% dung bài  ,

-GV I xột và   giỏ 0& 0( 'K L

bài  nhà  HS

B - bài $." :



2 HD luyện đọc.(12')

ràng, rành E; 3 khoỏt.

b.HD luyện đọc và giải nghĩa từ:

+

- GV S 3 cho HS tiộp T nhau 

phỏt õm cho HS.

+

- GV chia bài thành 4

'+( ,

- GV giỳp HS

dự

+

- GV S 3 cho HS '+(  theo ,

+ GV S 3 cho cỏc nhúm thi  bài

)1 1,

+ GV cựng HS  1 theo dừi bỡnh 

.;  bài T \

3 HD tỡm hiểu bài: (10')

- GV S 3 cho HS  7E  thành

sau bài 5 tỡm 5' % dung

Cõu 1:

G' em  &'  ?

- 3 HS cõu H

- HS  1 theo dừi, I xột và S sung.

- HS chỳ ý

-HS theo dừi,  7E theo

- HS

ý

- 4 HS  T nhau  4 ; trong bài

- HS '+(  theo ,

- 3 HS thi   bài.

- 1 HS khỏ  bài HS  1 theo dừi  7E

- HS e ( theo y/c   GV 5 =E

6 ND  bài

- Lỏ mỡnh

Trang 3

Cõu 2

 ?

Cõu3:Nờu I xột  em 0& cỏch trỡnh

bày  `

- GV

xin vào

4 Luyện đọc lại:(8')

- GV S 3 cho HS '+(  U,

- GV S 3 cho HS thi  )1 1 GV

cựng HS  1 theo dừi và bỡnh  cỏ

nhõn ,nhúm  T \

C

- GV

 - Q=  HS 0& nhà  ; bài, I

0  theo E'  bài  'K L cho

%, -; h ghi rừ L k  I trong lỏ 

 mỡnh

-

+ Tờn   " Đơn xin vào Đội; Em làm đơn

này xin được vào Đội và xin hứa.

+ d7 7'   0 tờn đội;ngày, thỏng,

năm; tờn đơn ; nơi nhận đơn.

+

+ d7 'T  lỏ  là 0 tờn và ! kớ

- HS

- HS '+(  theo nhúm 2 #7 6 HS  bài )1 nhúm ,sau EW ;  cỏc HS trong nhúm nghe và k  9V W cho nhau

- Cỏc nhúm thi  )1 1 HS  1 theo dừi và bỡnh 

-HS chỳ ý

 GV

*****************************************************************************

Thứ4 ngày8 tháng 9 năm 2010

Toán

Cộng trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)

I  tiờu:

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu, vở bài tập, bảng phụ

III Các Hoạt động dạy học chủ yếu:

B Luyện tập:

Trang 4

Bài 1: Tính nhẩm

400 +300 = 700

700 - 300 = 400

700 - 400 = 300

500+40 =540 540-40 = 500

540 -500 = 40

100 + 20 + 4 = 124

300 + 60 + 7 = 367

800 + 10 + 5 = 306

hành

- Cả lớp làm bài miệng rồi đọc chữa, nêu cách nhẩm

- GV nhận xét

Bài 2: Đặt tính rồi tính:

352

+ 416

768

732

- 511 221

418 + 201 619

395

- 44 351

Bài 3: Khối lớp Một có 245 học sinh , khối lớp Hai có ít

hơn khối lớp Một 32 học sinh Hỏi khối lớp Hai có bao

nhiêu học sinh ?

- 2 HS lên bảng thực hiện và nêu cách tính

- Cả lớp tự làm rồi đổi vở để chữa chéo

- HS đọc đề toán

- HS tóm tắt bài toán ra nháp rồi làm bài

Bài giải Khối lớp Hai có số học sinh là:

245 - 32 = 213(học sinh) Đáp số : 213 học sinh

- HS lên bảng giải bài toán

- Cả lớp và GV nhận xét

Bài 4: Giá tiền một phong bì là 200 đồng, giá tiền một

tem  / nhiều hơn một phong bì là 600 đồng Hỏi giá tiền

một tem  / là bao nhiêu?

- Cách tiến hành /M tự bài 3

Bài giải Giá tiền một tem  / là:

200 + 600 = 800 (đồng)

Đáp số: 800 đồng

- HS gọi tên dạng Toán đã học

/M ứng với 2 BT trên là: bài toán về “ít hơn” và “nhiều hơn”

C Củng cố, dặn dò:

- Cả lớp và GV nhận xét

- GV nhận xét giờ học

*************************************

LUYÊN Từ Và CÂU

ÔN Về Từ CHỉ Sự VậT SO SáNH

I Mục tiêu:

-làm bài tập tiếng Việt

- Ôn từ ngữ chỉ sự vật

Bồi 7/p lòng yêu thơ văn cho học sinh

Trang 5

- Rèn kĩ năng sử dụng từ và diễn đạt nói cho học sinh.

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn khổ thơ nêu trong BT1

- Bảng lớp viết sẵn các câu văn, câu thơ trong BT2

III các Hoạt động dạy học chủ yếu:

hình thức tổ chức

A Ôn định tổ chức

B Bài tâp, Luyện tập:

Bài 1: Tìm từ ngữ chỉ sự vật trong khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai

*Hãy tìm thêm một số từ ngữ chỉ sự vật khác nữa?

Bài 2: Tìm những sự vật đ/0 so sánh với nhau trong các

khổ thơ 7/I đây

Lời giải:

a) Hai bàn tay em - hoa đầu cành

b) Mặt biển - tấm thảm khổng lồ màu ngọc thạch (tấm

thảm khổng lồ)

c) Cánh diều - dấu á

d) Dấu hỏi - vành tai nhỏ

Bài 3: Em thích nhất hình ảnh nào? Vì sao?

*Ví dụ :

+ Cánh diều đ/0 viết nh/ dấu "á" ai tung lên trời giúp em

có / t/0 nh/ thế nào?

- Cánh diều so sánh với dấu "á" rất chính xác và làm

cho cánh diều ngộ nghĩnh, gần gũi hơn

- Mặt biển đ/0 so sánh với tấm thảm màu ngọc

thạch vừa chính xác lại vừa làm tăng thêm vẻ đẹp của biển

hơn

- Bàn tay so sánh với bông hoa làm bàn tay thật đẹp

- HS làm bài trong vở, một hs làm bài trên bảng phụ

- GV cùng hs chữa bài

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS đọc từng khổ thơ và thực hiện yêu cầu của bài trong vở

- Chữa miệng

- HS khác nhận xét

- GV nhận xét

- GV treo tranh để học sinh nhận xét

- Hs tự nói theo ý hiểu Gv có thể dùng câu hỏi gợi mở nếu cần

- GV khuyến khích HS lấy thêm ví dụ /M tự về phép

so sánh

- GV nhấn mạnh thêm tác dụng của nghệ thuật so sánh

- Có thể mở rộng để HS tìm thêm các hình ảnh so sánh

- HS nhắc lại nd bài vừa học

Trang 6

Nội dung dạy học Ph&' pháp,

hình thức tổ chức

nhau, việc so sánh đó làm cho dấu hỏi ngộ nghĩnh và gần

gũi hơn với con ng/O

* Nghệ thuật so sánh th&1 đ&3$ sử dụng trong viết văn, thơ,

nó làm cho sự vật gần gũi hơn, ngộ nghĩnh hơn và dễ t&@

&-ợng hơn.

Ví dụ:

Mặt trăng nh/

Mặt đỏ  /…

C Củng cố, dặn dò:

- Về nhà quan sát các vật xung quanh xem chúng có thể

so sánh với những gì

- HS đặt câu theo mẫu đã học

- GV nhận xét tiết học, biểu 7/M những HS học tốt, dặn

dò HS

**********************************************************************

*

Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2010

Toán Cộng các số có 3 chữ số

(Cú

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm).

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu, bảng phụ.

III.Các Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Luyện tập:

Bài 1: Tính

a

256

+ 125

377

417 + 168

585

555 + 209 764

146 + 214 360

227 + 337 564

hành.

- 1 HS lên bảng làm bài rồi nêu cách tính

- Cả lớp làm bài vào vở và nhận xét

- Đây là các phép tính có nhớ sang hàng chục

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

256

+ 182

438

452 + 361 813

166 + 283 449

372 + 136 508

465 + 172 637

- HS tự làm bài rồi đổi vở kiểm tra chéo cách đặt tính

Trang 7

- Đây là phép tính có nhớ sang hàng trăm.

- 2 HS lên bảng chữa bài (phép tính cuối cùng có thể đặt cho hợp lí hơn bằng cách đổi vị trí 2

số hạng)

- GV vẽ hình lên bảng

- 1 HS lên bảng làm bài

- Cả lớp làm bài vào vở và nhận xét

Bài 3: Đặt tính rồi tính.

a 235

+ 417

652

256 + 70 326

b 333

+ 47 380

60 + 360 420

B

126cm 137cm

A C

Bài giải

Độ dài 2&1 gấp khúc ABC là:

126 + 137 = 263 (cm)

Đáp số : 263cm

Bài 5: Điền số:

500 đồng = 200đồng + 300 đồng

500 đồng = 400đồng + 100 đồng

500 đồng = 0đồng + 500 đồng

C Củng cố, dặn dò:

- HS tự làm rồi đọc chữa (nếu còn thời gian).

- HS có thể tập đổi tiền bằng phép tính trên nháp - GV nhận xét

**********************************

Tập làm văn Nói về đội tntp hồ chí minh điền vào giấy tờ in sẵn

I Mục tiêu:

-làm bài tập trong vở bài tập in

- Núi

-

- j dựng 8 08 trũ  " Hỏi hoa dõn 

III.Cỏc

Trang 8

A Giới thiệu : (1')

- GV

B luyªn tËp :

Bài 1: Hãy nói

niên g& phong 4j Chí Minh.

- Gv

mình 0& % theo trình e 3 câu H  bài I

1

Câu1: % ' niên g& phong 4j Chí Minh

6 thành I ngày, tháng, <E nào?  G'

?

Câu2:

?

kính yêu

- GV

+ Huy ('  % có hình tròn, & là lá B

1 là K' (' A: sàng

+ Bài hát

; 9Y Phong Nhã sáng tác

+ i< quàng  % viên có màu H ,hình

tam giác ,G+ chính là E% 7  lá B gS

r'T

- % ta có )\ &' phong trào tiêu 5'  :

+ Công tác

<E 1947.

+ Phong trào

1960.

+ Phong trào ' nhi làm nghìn 0( T  phát

2)Tập hoàn thành mẫu đơn in sẵn (12')

Bài 2: Hãy chép E'  1 G+ vào 0 và

- C 1 HS nêu YC bài I 2.

- GV yêu 7'  sinh e hoàn thành bài I

- GV S 3 cho HS ! bài

- GV cùng HS  1 theo dõi, I xét

- GV giúp HS nêu \' trúc  E% lá  "

- GV yêu 7' HS 9V ; % dung & sai

theo E'  ,

.

- 1, 2 HS nói )1 1  1 theo dõi 5 I xét và S sung ,M ' 7 )

- % 6 thành I ngày ]xx]tX] ; d=

Bó, Cao Nhi

- Lúc 7' % có 5 thành viên : +Anh Nông D< +Anh

+Anh Lý D< gL  ,bí danh Thanh Minh.

R_L Lý gL Nì ,bí danh là g'z Tiên.

R_L Lý gL {I'.l danh là Thanh g'z,

-Sau &' 7 S yên % ta vinh e 6 mang tên Bác

- HS

- HS nêu YC bài I,

- HS suy

 bài làm  mình )1 1, HS  1 theo dõi, S sung cho bài  ; ,

- HS theo dõi và nêu 6"

0  , Tên  , L k I  , Rd7 3 2 : 4 tên, ngày sinh, L k

 ,

Trang 9

Thực hành luyện viết

Bài 1

I Mục đích, yêu cầu:

Củng cố cách viết chữ hoa A ( viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định ) thông qua bài tập ứng dụng:

- Viết tên riêng Vừa A Dính bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết đúng câu ứng dụng Anh em  / thể chân tay / Rách lành đùm bọc dở hay đỡ

đần bằng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa A

IV Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay các em ôn lại cách viết chữ hoa A.

2 &O dẫn viết trên bảng con.

a Luyện viết chữ hoa.

- Trong bài tập viết hôm nay có những chữ

hoa nào?

- C/2 chữ mẫu viết hoa A, V, D, R lên bảng

- Gv viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nêu cách

viết

- Yêu cầu hs viết các chữ hoa A, V, D vào

bảng con

- Nhận xét chỉnh sửa cho hs

b &O dẫn viết từ ứng dụng.

- C/2 từ ứng dụng lên bảng

- Giới thiệu Vừa A Dính

- Trong từ ứng dụng các chữ có độ cao  /

thế nào?

- Khoảng cách giữa các chữ ntn?

- Khi viết các nét nối liền với nhau bằng một

nét hất

- Yêu cầu hs viết vào bảng con

- Có các chữ hoa A, V, D, R

- Hs quan sát

- 1, 2 hs nhắc lại cách viết

- 2 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con

- Hs nhận xét

- 1 hs đọc từ ứng dụng

- Hs lắng nghe

- Chữ V, A, D, h cao 2 li J/p Các chữ còn lại cao 1 li

- Khoảng cách giữa các chữ bằng con chữ o

- 1 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con

C Củng cố –Dặn dũ: (3')

- GV

-YC  sinh tỡm 5' thờm 0& % g' niờn

g& phong 4j Chớ Minh; 1 và 0 ; 6

 xin \ q  sỏch theo E',

ghi rừ  tờn

- HS e ( theo YC  Gv.

Trang 10

- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs.

$B&O dẫn viết câu ứng dụng.

- C/2 câu ứng dụng lên bảng

- Câu ứng dụng khuyên ta điều gì?

- Trong câu ứng dụng các chữ có chiều cao

 / thế nào?

- Khoảng cách giữa các chữ ntn?

ầu hs vi -Yêu cầu hs viết chữ Anh, Rách vào bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs

3 &O dẫn viết vào vở.

- Gv đi kiểm tra uốn nắn hs viết

- Thu chấm 5-7 bài, nhận xét

4 Củng cố dặn dò:

- Học thuộc câu ứng dụng, viết tiếp phần bài

ở nhà cho đẹp

- Nhận xét tiết học

- Hs nhận xét

- 1 hs đọc câu ứng dụng

- Anh em gắn bó thân thiết với nhau  / chân với tay, lúc nào cũng phải yêu

 /M đùm bọc nhau

- Chữ A, h, y, R, l, b viết 2 li J/p Chữ

d, đ cao 2 li Chữ t cao 1 li J/p Các chữ còn lại cao 1 li

- Bằng con một con chữ o n

- Hs nhận xét

- Hs ngồi đúng / thế viết bài

- Một số hs nộp bài

******************************************************************** tuần 2

Thứ 2 ngày 13 tháng 9 năm 2010

Toán

ôn :trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ một lần)

I Mục tiêu :

- Biết cách tính trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm )

- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ

II Đồ dùng dạy học

- Vở Toán, phấn màu

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

* Luyện tập thực hành.

Bài 1: Tính

541

- 127

414

422

- 114 308

564

- 215 349

783

- 356 427

694

- 237 457

- 4 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào

vở GV /& ý HS nhận ra đặc điểm của các phép trừ: có nhớ 1 lần ở hàng chục

Trang 11

Bài 2: Tính:

624

- 443

181

746

- 251 495

516

- 342 174

935

- 551 384

555

- 160 395

- Đây là các phép trừ có nhớ ở hàng trăm

- HS tự làm rồi đổi vở, đọc kết quả, nêu nhận xét

Bài giải:

Bạn Hoa có số con tem là:

335 – 128 = 207 (con tem)

Đáp số: 207 con tem

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

Bài 4: Giải toán theo tóm tắt :

Đoạn dây dài: 243cm Cắt đi : 27cm Còn lại :…cm?

Bài giải

Đoạn dây điện còn lại dài số xăng-ti-mét là:

243 – 27 = 216( cm ) Đáp số: 216 cm

D Củng cố, dặn dò

- Cả lớp đặt đề bài theo tóm tắt, một HS đọc đề bài J/I lớp

- Cả lớp làm bài, cá nhân HS chữa miệng

- GV nhận xét giờ học

**************************************

Luyện đọc

Khi mẹ vắng nhà

I Mục Tiêu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

+ Đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm sai do ảnh / của  /M

ngữ Biết nghỉ ngơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ

2.Rèn kĩ năng đọc hiểu:

quang.

- Hiểu tình cảm  /M yêu mẹ rất sâu nặng của bạn nhỏ: Bạn tự nhận là mình /2

3 Học thuộc lòng bài thơ

...

- GV nhận xét

Bài 2: Đặt tính tính:

3 52

+ 416

768

7 32

- 511 22 1

418 + 20 1 619

39 5

- 44 3 51

Bài 3: Khối...

- HS đọc đề tốn

- HS tóm tắt toán nháp làm

Bài giải Khối lớp Hai có số học sinh là:

24 5 - 32 = 21 3( học sinh) Đáp số : 21 3 học sinh

- HS lên bảng giải toán

-. .. tính.

25 6

+ 1 82< /small>

438

4 52 + 3 61 8 13

16 6 + 28 3 449

3 72 + 13 6 508

465

Ngày đăng: 31/03/2021, 02:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w