KN: Rèn kĩ năng đọc hiểu, quan sát tranh và làm đúng yêu cầu bài tập, nói đúng lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp tình huống; trình bày bài khoa học và sạch sẽ.. * Tăng cường cho HS nói đúng lờ[r]
Trang 1Tuần 4 Ngày soạn: 15/9/2009
Ngày giảng: Chiều thứ 5, 17/09/2009
Tiết 1: Toán (BS)
8 công với một số: 8 + 5
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp hs củng cố về khái niệm "nhiều hơn" Biết cách giải và trình
bầy bài giải về nhiều hơn
2 KN: Rèn kỹ năng giải toánđúng, nhanh và thành thạo
3 TĐ: HS có tính cẩn thận, kiên trì, tự giác, khoa học và chính xác.
II Chuẩn bị: Bảng nhóm
III Hđ dạy học :
A KTBC:
B Bài mới:
1.GTB:(2')
2 Hd thực hành:
(35’)
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
C Củng cố: (3’)
- GTB – Ghi bảng
- Cho HS thực hành làm BT /26 VBT
- Gọi 1hs đọc đề bài
- H/d và ghi tóm tắt
- Cho hs làm bài vào vở – chữa bài Tóm tắt
Hoà có : 6 bút chì màu Lan nhiều hơn Hoà : 2 bút chì màu Lan có : bút chì màu?
Bài giải Lan có số bút chì màu:
6 + 2 = 8 (bút chì màu) Đáp số: 8 bút chì màu
- Goi 1hs đọc y/c – h/d hs làm
- Tương tự bài tập 1 – chữa bài
Đáp số : 16 nhãn vở
- Gv nhận xét, ghi điểm
- Hd HS làm tương tự bài 1, 2 Đáp số : 99 cm
- Nhắc lại nội dung
- Liên hệ – nhận xét tiết học
- V/n ôn bài và chuẩn bị bài sau
- Nghe
- Nghe
- Đọc
- Lớp làm vở
- Chữa bài
- NX – bổ sung
- Theo dõi
- Làm bài
- Chữa bài
- Làm bài
- Nghe
- Lhệ ––––––––––––––––––––––––––––
Trang 2Trường TH A ngọc Linh Năm học: 2009 – 201015
Tiết 2: Tiếng việt (BS)
Tập viết:
Chữ hoa: C
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp hs luyện viết chữ hoa C đúng kích cỡ chiều cao, chiều rộng Viết
ứng dụng với cụm từ: Chia ngọt sẻ bùi theo 2 cỡ vừa và nhỏ.
2 KN: Rèn kĩ năng thực hành viết đúng mẫu chữ và thành thạo, trình bày bài
khoa học và sạch sẽ
3 GD: Tự giác, tích cực trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ; mẫu chữ
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:
B Bài mới:
1 HD viết bài:
(15’)
2 Thực hành:
(20’)
C Củng cố:
(5’)
- Gv HD học sinh cách viết chữ C hoa trên mẫu chữ hoặc GV viết mẫu trên bảng
- Hd hs luyện viết trên bảng con
- Theo dõi và nhận xét – sửa sai cho các em
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Cho HS tìm hiểu cụm từ, độ cao các con chữ, cách viết các chữ trong cụm từ
- Theo dõi và nhận xét – sửa sai cho các em
- Cho HS viết vào vở ô li
- Theo dõi và sửa sai cho HS
- Thu một số bài chấm điểm
- Nhận xét khen ngợi, sửa lỗi cho HS
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau
- hs quan sát
- luyện viết
- hs nhận xét
- TL
- Viết bảng con
- NX – bổ sung
- Viết vào vở
- Nộp bài
- Nghe
- Nghe
––––––––––––––––––––––––––
đi bộ và qua đường an toàn
I Mục tiêu:
1 KT: - Giúp HS ôn lại kiến thức về đi bộ và qua đường đã học ở lớp 1.
- HS biết cách đi bộ, biêt qua đường trên những đoạn đường có tình huống khác nhau (vỉa hè nhiều vật cản, không có vỉa hè, đường ngõ )
2 KN: Giúp HS biết quan sát phía trước khi đi đường HS biết chọn nơi qua
đường an toàn
Trang 33 GD: ở đoạn đường nhiều xe qua lại tìm người lớn đề nghị giúp đỡ khi qua
đường HS có thói quen quan sát trên đường đi, chú ý khi đi đường
II Chuẩn bị:
- Tranh SGK phóng to PHT.
III HĐ dạy học:
A KTBC:
B Bài mới:
1 GTB: (2’)
2 Các HĐ:
(30’)
HĐ 1: QS
tranh:
HĐ 2: Thực
hành theo
nhóm
- GTB – ghi bảng
- GV chia lớp thành 5 nhóm Các nhóm
QS hình vẽ trong SGK, thảo luận nhận xét các hành vi đúng, sai trong mỗi bức tranh
- Y/c đại diện nhóm lên trình bày ý kiến
và giải thích lí do tại sao nhóm mình lại nhận xét như vậy
+ Những hành vi nào, của ai là đúng?
+ Những hành vi nào, của ai là sai?
- Cho các HS khác nhận xét, bổ sung ý kiến
+ Khi đi bộ trên đường các em cần thực hiện tốt điều gì? (Đi trên vỉa hè, luôn nắm tay người lớn)
KL: Khi đi trên đường, các em cần phải đi trên vỉa hè, nơi không có vỉa hè phải đi sát
lề đường Đi đúng đường dành riêng cho người đi bộ
- GV chia lớp thành các nhóm (6 nhóm)
- Phát cho mỗi nhóm một câu hỏi tình huống – yêu cầu các nhóm thảo luận tìm
ra cách giải quyết tình huống đó TH1: Nhà em và nhà bạn Lan ở cùng một ngõ hẹp Em sang nhà Lan rủ bạn đi học
Em và Lan cần đi trên đường như thế nào
để đến trường một cách an toàn?
TH2: Em và mẹ cùng đi chợ Trên đường
về đi qua đoạn đường có nhiều vật cản trên vỉa hè Em và mẹ cần đi như thế nào để
đảm bảo an toàn?
Th3: Em muốn qua đường nhưng quãng
đường ấy rất nhiều xe cộ qua lại Em phải làm gì để qua đường được an toàn?
- Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày
- Y/c nhóm có cùng câu hỏi bổ sung
- NX – bổ sung và tóm tắt
- Nghe
- Nhận nhóm
- Thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- TL
- TL
- Nx – bổ sung
- TL
- Nghe
- Nhận nhóm
- Nhận câu hỏi TH
- Thảo luận nhóm
- ĐD trình bày
- NX – bổ sung
Trang 4Trường TH A ngọc Linh Năm học: 2009 – 201017
C Củng cố –
Dặn dò: (3’)
*KL : Khi đi bộ trên đường các em cần quan sát đường đi, không mải nhìn quầy hàng hoặc vật lạ trên đường, chỉ qua
đường những nơi có điều kiện an toàn
- NX chung tiết học – Dặn HS thực hiện
an toàn GT trong thực tế
- Nghe
- Nghe
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
––––––––––––
Ngày soạn:16/9/2009
Ngày giảng: Sáng thứ 6, 18/09/2009
Tiết 1: Toán
28 + 5
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp Hs biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100,
dạng 28 + 5 Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước Biết giải các bài toán bằng một phép cộng
2 KN: Rèn kĩ năng thực hành làm bài và nêu kết quả nhanh, chính xác Trình
bày bài khoa học và sạch sẽ
* Tăng cường cho Hs nêu đúng lời giải bài toán
** Làm được bài 3
3 GD: Tự giác, tích cực trong học tập.
II Đồ dùng dạy – học :
- Bảng nhóm, bảng gài, que tính
III HĐ dạy học:
A KTBC:(4’)
B Bài mới:
1 GTB: (1’)
2 Giới thiệu
phép tính cộng
28 + 55: (12’)
- y/c 2 HS đọc bảng 8 cộng với một số
- Gv nhận xét – ghi điểm
- GTB - ghi bảng
* Nêu : Có 28 q/t, thêm 5 q/t nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu q/t ?
- Để biết đươc có bao nhiêu q/t ta thực hiện phép tính gì ? (thực hiên phép tính cộng 28 + 5)
- Y/c HS sử dụng q/t để tìm kết quả (Gv nghe
và Y/c HS nêu cách làm)
* Hd : Có 28 q/t (gài 28 q/t và viết 2 ở cột chục, 8 ở cột đơn vị), thêm 5 q/t (gài 5 q/t và viết 5 ở hàng đơn vị )
* Chỉ và nói : gộp 8 q/t với 2 q/t (tách ở 5 q/t) thành 10 q/t tức là một chục q/t 2 chục q/t với 1 chục q/t là 3 chục q/t, 30 q/t với 3 q/t rời là 33 q/t viết 3 ở cột đơn vị, 3 ở cột chục
- 2 HS đọc
- NX
- Nghe
- Nghe và thao tác
- HS trả lời
- Thao tác trên q/t và nêu k/q
- Theo dõi
- Nghe và nhắc lại
Trang 53 HD làm bài
tập: (21’)
- Bài 1: Tính
Bài 3:
Bài 4:
C Củng cố:
(2’)
Vậy 28 + 5 = 33
*HD đặt tính rồi tính :
28
+
5 63 * 8 cộng 5 bằng 13, viết 3, nhớ 1 * 2 thêm 1 bằng 3, viết 3
- GV ghi phép tính, - Lớp làm bài tập vào vở (làm 3 cột đầu) - Y/c 3 HS lên bảng làm ** K – G: Làm 2 cột còn lại 18
+
3
21
- Gv nhận xét, ghi điểm
- Gọi 1 HS đọc đề - HD - Lớp làm vào vở - Gọi 1HS lên bảng, - GV nhận xét, chữa bài, đánh giá Đáp số: 23 con - HD làm bài tập - Y/c HS vẽ vào vở - Theo dõi và kiểm tra HS vẽ
- Gọi 2 HS nhắc lại nội dung bài
- V/n làm bài tập 2 vào vở
- HS đọc
- Hs nhắc l
- Làm bài
- 3 HS lên làm
- HS nhận xét
- 1 HS đọc Y/c
- Lớp làm vào
vở - 1 HS lên bảng
- HS nhận xét
- Theo dõi
- HS thực hiện
- Nghe
––––––––––––––––––––––––––––––
Cảm ơn, xin lỗi
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp tình huống giao tiếp đơn
giản Nói được 2, 3 câu ngắn về nội dung bức tranh, trong dó có dùng lời cảm
ơn, xin lỗi
2 KN: Rèn kĩ năng đọc hiểu, quan sát tranh và làm đúng yêu cầu bài tập, nói
đúng lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp tình huống; trình bày bài khoa học và sạch sẽ
* Tăng cường cho HS nói đúng lời cảm ơn, xin lỗi
** Làm được phần c) BT1, 2; bài tập 4
3 GD: Tự giác, tích cực trong học tập Vận dụng vào thực tế cuộc sống hàng
ngày
II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ; Bảng phụ.
III HĐ dạy học :
Trang 6Trường TH A ngọc Linh Năm học: 2009 – 201020
A KTBC:(3')
B Bài mới:
1.GTB:(2')
2 Hd làm BT:
- Bài 1: Nói lời
cảm ơn của em
trong những
trường hợp
sau:
(10')
Bài 2: Nói lời
xin lỗi
(8')
Bài 3: Hãy nói
3, 4 câu về …
(15')
** Bài 4: Chọn
1 trong 2 bức
tranh vừa
kể
C Củng cố:
- Gọi 2 hs đọc BT3 làm ở nhà tiết trước
- Gv nhận xét, ghi điểm
- GTB - Ghi bảng
- Gọi 1 hs đọc y/c BT1
- Gv nêu tình huống a) – HD HS nói lời cảm ơn phù hợp
a Với bạn cho đi chung áo mưa.
(Mình cảm ơn bạn)
- Y/c hs trao đổi theo cặp và thảo luận cách nói lời cảm ơn với các tình huống trong bài
- Gọi một số cặp HS thực hành nói trước lớp
- Gv nhận xét, khen ngợi
b Cô giáo cho mượn sách:(Em cảm ơn cô ạ
!)
** c Với em bé nhặt hộ chiếc bút: (Cảm ơn em)
- Gọi 1hs đọc y/c
- Gv h/d hs làm bài
- Chia lớp thành từng cặp và trao đổi
a Với người bạn bị em lỡ giẫm chân vào;
" Ôi! xin lỗi cậu "
b Với mẹ vì em quên việc mẹ dặn: " Ôi con xin lỗi mẹ "
**c Với cụ già bị em va phải: Cháu xin lỗi cụ
- Tương tự bài 1 – gọi một số cặp trình bày
- Gv nhận xét, ghi đểm
- Gọi 1hs đọc y/c
- Gv h/d hs làm - Y/c hs q/s tranh
- Yc hs nói nội dung từng tranh T1: Bạn gái được mẹ (cô cho 1 con gấu bông, bạn cảm ơn mẹ)
T2: Bạn trai làm vỡ lọ hoa, xin lỗi mẹ
- Gv gọi 2 hs kể nội dung tranh 1, 2 hs kể tranh 2
- Gv nhận xét, ghi điểm
- Y/c 1hs đọc y/c bài - H/d hs làm
- Y/c lớp làm vở, Gọi 2 hs đọc bài làm (HS khá, giỏi)
T1: Mẹ mua cho Hà 1 con gấu bông Hà giơ
2 tay nhận gấu bông và nói; "con cảm ơn mẹ
ạ "
- Gv nhận xét, ghi điểm
- Nhắc lại nội dung bài
- 2 hs thực hiện
- Theo dõi
- Đọc
- Làm việc theo cặp đôi
- Thực hiện
- NX
- Đọc
- Theo dõi
- Thực hiện theo cặp
- Thực hiện
- N/x
- Đọc
- Theo dõi
- Thực hiện
- HS kể
- NX
- Làm bài
- Đọc bài làm
- Nghe
Trang 7(2') - V/n xem lại bài và chuẩn bị bài sau - Nhớ
Tiết 3: Chính tả (Nghe – viết)
trên chiếc bè
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp HS nghe viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả “Trên chiếc
bè" Bài viết mắc không quá 5 lỗi Củng cố quy tắc viết iê/ yê
2 KN: Rèn kĩ năng nghe viết đúng, trình bày bài khoa học và sạch sẽ.
* Giúp HS viết đúng mẫu chữ
3 GD: Tự giác, tích cực trong học tập.
II Chuẩn bị: Bảng phụ
III HĐ dạy học:
A KTBC:(3')
B Bài mới: (35’)
1.GTB:
2 Hd nghe viết:
a Hd chuẩn bị:
b Viết chính tả:
c Chấm bài
3 Hd làm bài tập
- Bài 2: Tìm 3
chữ có vần iê/ 3
chữ có yê
- Y/c 2 hs lên viết, lớp viết b/c: yên ổn,
da dẻ, ra vào, thiếu niên
- Gv nhận xét, ghi điểm
- GTB - Ghi bảng
- Gv đọc cả bài c/tả
- Gọi 1hs đọc cả bài + Dế Mèn và Dế Trũi rủ nhau đi đâu?
(Đi ngao du thiên hạ) + Bài c/tả có những chữ nào viết hoa?
(Tên, Tôi, Dế Trũi, Chúng, Ngày, Bè, Mùa)
+Vì sao?(vì đó là những chữ đầu bài,
đầu câu, tên riêng) + Sau dấu chấm xuống dòng, chữ đầu câu viết ntn? (viết hoa, lùi vào 1ô)
- Y/c hs viết b/ c: Dế Trũi, say ngắm, bèo sen, trong vắt
- Gv nhận xét
- Gv đọc bài thong thả cho hs nghe và viết bài vào vở
- Gv theo dõi giúp đỡ hs
* Tăng cường cho HS viết đúng mẫu chữ
- Đọc lại bài một lần cho HS soát lỗi
- Gv y/c hs nộp bài
- Gv chấm bài - Nhận xét, sửa sai
- H/d hs làm - Y/c hs làm b/c
- Gọi 2 hs lên tìm
- Gv nhận xét, ghi k/q đúng + iê : tiếng, hiền, biếu + yê : Khuyên, chuyển, truyện, yên
- 2 HS viết
- NX
- Theo dõi
- Nghe
- Đọc bài
- Trả lời
- Trả lời
- Viết bảng con
- Nghe viết
- Nộp vở
- Theo dõi
- 2 hs lên làm
- NX
Trang 8Trường TH A ngọc Linh Năm học: 2009 – 201019
Bài 3 (a): Phân
biệt cách viết các
chữ in đậm trong
câu
C Củng cố: (2')
- Y/c 1hs đọc đề bài
- H/d hs làm
- Y/c lớp làm vào vở
- Gọi hs lên nêu kết quả
+ dỗ (dỗ dành, anh dỗ em, ,viết d ) + Giỗ (giỗ tổ, ăn giỗ, ngày giỗ ,viết gi)
+ dòng (dòng nước, dòng kẻ, viết d) + ròng (ròng rã, vàng ròng)
- Gv nhận xét - Ghi k/q đúng
- Nhắc lại nội dung
- Vn ôn bài và chuẩn bị bài sau
- Đọc
- Theo dõi
- hs làm bài
- Nêu kq
- N/x
- Nghe
- Nhớ
Sinh hoạt lớp
–––––––––––––––––––––––––––––– ––––––––––––––––––––––––––––––