KN: Rèn kĩ năng cộng, trừ nhẩm không nhớ để làm các bài tập đúng, nhanh, chÝnh x¸c.. GD: HS cã tÝnh cÈn thËn kiªn tr×, khoa häc vµ chÝnh x¸c vµ biÕt ¸p dông vµo cuéc sèng hµng ngµy.[r]
Trang 1Tuần 32
Ngày soạn: 17/4 /2010 Ngày giảng: T2/19/4/10
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 + 3: Tập đọc
Chuyện quả bầu
I Mục tiêu:
1 KT: - Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ khó: lạy van, ngập lụt, biển () lấy
làm lạ, lao xao, lần (/ nhanh nhảu, …
- Hiểu nghĩa các từ mới: con dúi, sáp ong, ( tổ tiên, …
- Hiểu ND: Các dân tộc trên đất () Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc có chung một tổ tiên
2 KN: Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng, (0 loát Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ và đọc đúng lời (G kể
* TCTV: Hd hs đọc to, rõ ràng, nghỉ hơi sau các dấu câu và đọc đúng giọng
(G kể
** Trả lời (/ câu hỏi 4
3.TĐ: Giáo dục HS biết yêu quý các dân tộc anh em trên đất () Việt Nam
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: (3’)
B Bài mới:
(35’)
1 GTB:
2 Luyện đọc:
a Đọc mẫu:
b Lđọc và giải
nghĩa:
+ Đọc từng câu
+ Đọc từng
đoạn
- Gọi 2 hs đọc bài: Cây và hoa bên lăng Bác - TLCH
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài đọc, ghi tên bài
- Đọc mẫu toàn bài
- Y/c hs đọc nối tiếp câu
- Hd đọc từ khó : ( Mục I )
- Yc hs đọc CN-ĐT
- Bài chia làm mấy đoạn ? (chia làm 3 đoạn)
- Y/c hs đọc nối tiếp đoạn
- Hd đọc câu dài: " Hai (G vừa chuẩn bị
- Đọc - TLCH
- NX
- Nghe, theo dõi SGK
- Nghe - đọc thầm
- Luyện đọc nối tiếp câu
- Đọc CN-ĐT
- Đọc nối tiếp
đoạn
Trang 2+ Đọc trong
nhóm
+ Thi đọc
+ Đọc ĐT:
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài:
20'
4 Luyện đọc lại
15'
C Củng cố, dặn
dò: (5’)
xong thì sấm chớp đùng đùng,/ mây đen ùn
ùn kéo đến.// Mưa to,/ gió lớn,/ () ngập
mênh mông // Muôn loài đều chết chìm trong
biển ()?XX "
- Y/c hs đọc CN - ĐT
- Bài này đọc với giọng ntn ? (giọng nhanh, hồi hộp, ngạc nhiên)
- Y/c hs đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải nghĩa từ
- Giải nghĩa từ: ( mục I )
- Chia nhóm 3 - Y/c hs đọc trong nhóm
- Theo dõi
* TCTV: Hd hs đọc to, rõ ràng, nghỉ hơi sau các dấu câu và đọc đúng giọng (G kể
- Gọi 2 nhóm thi đọc - Theo dõi
- Nhận xét, khen ngợi
- Y/c đọc đt đoạn 1
- Y/c đọc thầm từng đoạn để trả lời các câu hỏi
+ Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng (G đi rừng bắt ?
+ Con dúi mách hai vợ chồng (G đi rừng
điều gì ? + Hai vợ chồng làm dể thoát nạn lụt ? + Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và muôn vật
( thế nào sau nạn lụt ? + Có chuyện gì xảy ra sau nạn lụt ? + Những con (G đó là tổ tiên của những dân tộc nào ?
+ Kể thêm tên một số dân tộc trên đất () ta
mà em biết ?
** Hãy đặt tên khác cho câu chuyện?
- NX – bổ sung
- Gọi 3 hs đọc nối tiếp đoạn - Ghi điểm
- Gọi 2 hs thi đọc cả bài
- Nhận xét - Ghi điểm
- ý chính bài này nói lên điều gì ?
- Liên hệ
- Vn đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
- Đọc CN - ĐT
- Đọc - giải nghĩa từ
- Lđọc trong nhóm 3
- Thi đọc
- Đọc đồng thanh
- Đọc thầm trả lời
- TL
- NXBS
- Trả lời, NXBS
- HS nêu
- Nêu
- NX
- Đọc
- Thi đọc
- NX
- 2 em nêu
- Liên hệ
- Nghe, ghi nhớ
Trang 3Tiết 4: Toán
Luyện tập (164)
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp hs biết sử dụng một số loại giấy bạc: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng,
1000 đồng Biết làm các phép tính cộng, trừ các số với đơn vị là đồng Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong (G hợp mua bán đơn giản
2 KN: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trên các số với đơn vị là
đồng và giải toán có liên quan đến tiền tệ
** Làm (/ bài tập 4
3 TĐ: HS có tính cẩn thận, kiên trì, khoa học, chính xác và biết áp dụng vào cuộc sống hàng ngày
II Chuẩn bị : Bảng phụ, PBT
III HĐ dạy học:
A KTBC: (2’)
B Bài mới:(36’)
1 GTB:
2 HD làm BT:
Bài 1: Mỗi túi
có bao nhiêu
tiền?
Bài 2:
Bài 3: Viết số
tiền trả lại vào ô
trống (theo
mẫu)
**Bài 4: Tính
chu vi hình tam
giác ABC
C C 2 – D 2:
(2’)
- Gọi 2 hs lên chữa bài tập 4
- Nhận xét, ghi điểm
- GTB – ghi bảng
- Gọi 1 hs đọc y/c bài tập
- Hd hs quan sát các túi tiền và tính tiền trong mỗi túi và trả lời câu hỏi
- Gọi HS nêu kết quả
- Nhận xét, chữa bài + Túi a) có 800 đồng ;
- Gọi 1 hs đọc y/c bài tập
- Hd hs đọc lại yêu cầu và gợi ý HS tóm tắt
- Y/c hs làm bài vào vở – 2 HS làm bài trên bảng nhóm
- NX – chữa bài
Đáp số : 800 đồng
- Gọi 1 hs đọc y/c bài tập
- Hd hs qs mẫu
- Cho hs làm bài vào vở
- Gọi nhiều HS nêu kq
- Nhận xét, ghi điểm
- Gọi 1 hs đọc y/c bài tập
- HD HS làm tiếp BT và cho các em làm
- Gọi HS nêu kq
- NX – chữa bài
- Gọi 1 hs nhắc lại bài
- V/n xem lại bài chuẩn bị bài sau
- 2 HS thực hiện
- NX
- Nghe
- Đọc
- QS – làm bài
- Nêu
- Nhận xét
- Đọc
- Đọc – Tóm tắt
- Làm bài
- Nhận xét
- Đọc
- QS
- Làm bài và nêu kq
- Đọc
- Nghe - Làm bài
- Trình bày
- Nhận xét
- Nêu
- Nghe
Trang 4
Ngày soạn: 17/4/2010
Ngày giảng: Chiều T3/20/4/10
Tiết 1: Mĩ thuật
Thường thức mĩ thuật Tìm hiểu về tượng
I Mục tiêu:
1 KT: HS () đầu tiếp xúc, tìm hiểu các thể loại (/?
2 KN: Rèn hs kĩ năng quan sát và biết về các thể loại (/?
** Chỉ ra những bức (/ mà mình yêu thích
3 TĐ: Giáo dục hs có ý thức trân trọng, giữ gìn những tác phẩm điêu khắc
II Chuẩn bị : - Gv: 4(0 tầm ảnh (/ đài, (/ cổ,
- Hs: L(0 tầm ảnh về các về các loại (/ ở sách, báo, tạp chí,
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
2'
B Bài mới:
1 GTB:
2 Các HĐ:
+ HĐ1: Tìm hiểu
về (/ (28')
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài, ghi tên bài
- Gv y/c hs q/s ảnh ba pho (/ ở bộ ĐDDH hoặc Vở Tập vẽ 2 để các em biết
+ (/ vua Quang Trung (đặt ở khu gò Đống
Đa, Hà Nội, làm bằng xi măng của nhà điêu khắc <( Học Bảo)
+ ( phật " Hiệp - tôn - giả " (đặt ở chùa Tây q( Hà Tây, tạc bằng gỗ)
+ (/ Võ Thị Sáu (đặt ở Viện Bảo Tàng Mĩ thuật, Hà Nội, đúc bằng đồng của nhà điêu khắc Diệp Minh Châu)
- Đặt câu hỏi Hd hs q/s từng pho (/
* (/ vua Quang Trung + Hình dáng (/ Vua Quang Trung ( thế nào ?
(Vua Quang trung trong ( thế () về phía
() dáng hiên ngang; trông rất oai phong.)
- Tóm tắt: (/ vua Quang Trung là (/ đài
kỉ niệm chiến thắng ngọc hồi, Đống Đa lịch sử
Vua Quang Trung (/ ( cho sức mạnh của dân tộc Việt Nam chống quân xâm (/
nhà Thanh
- Bày đồ dùng lên
- Nghe
- Q/s ảnh 3 pho
(/
- Nghe
- Nghe
- Nghe
- Trả lời
Trang 5+ HĐ 2: NX đánh
giá: (3’)
C Củng cố - dặn
dò: (2')
* (/ phật " Hiếp - tôn - giả "
- Gơi ý tìm hiểu về hình dáng pho (/
+ Phật đứng ung dung, ( thái;
+ Nét mặt đăm chiêu, suy nghĩ;
+ Hai tay đặt lên nhau
- Tóm tắt: (/ phật (G có ở chùa, (/
tạc bằng gỗ (gỗ mít) và (/ sơn son thiếp vàng (/ " Hiếp - tôn - giả " là pho (/ cổ
đẹp, biểu hiện lòng nhân từ khoan dung của nhà Phật
* (/ Võ Thị Sáu
- Gv gợi ý hs tìm hiểu về (/
+ Chị đứng trong ( thế hiên ngang;
+ Mắt nhìn thẳng;
+ Tay nắm chặt, biểu hiện sự kiên quyết
- Tóm tắt: (/ mô tả hình ảnh chị Sáu ()
kẻ thù (bình tĩnh, hiên ngang trong ( thế của
(G chiến thắng)
** Em thích nhất bức (/ nào? Vì sao?
- NX
- Gv nhận xét giờ học và khen ngợi những hs
có tinh thần xung phong pháy biểu ý kiến
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Q/s
- Nghe
- Q/s
- Nghe
- TL - NX
- Nghe
- Nghe, ghi nhớ
Tiết 2: Chính tả (N-V)
Chuyện quả bầu
I Mục tiêu:
1 KT: HS nghe, viết (/ đoạn 1 trong bài " Chuyện quả bầu"
2 KN: HS viết đúng chữ theo mẫu quy định, trình bày bài sạch đẹp
* Tăng (G cho HS viết đúng mẫu chữ
3 GD: HS cẩn thận, nắn nót khi viết Giữ vở sạch đẹp.
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC:(2’)
B Bài mới: (35’)
1 GTB:
2 HD cách viết,
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GTB – ghi bảng
- Gọi HS đọc nội dung đoạn viết - Nghe- 2 HS đọc
Trang 6cách trình bày:
3 Nghe – viết
4 Chấm điểm:
C Củng cố - dặn
dò: (3’)
- Cùng HS tìm hiểu nội dung đoạn viết
- Cho HS tìm từ khó viết trong đoạn: con dúi, lạy van, khuyên, khoét rỗng,
- Gọi HS lên bảng viết từ khó, HS lớp viết trên bảng con
- NX – chữa lỗi cho HS
- HD cho HS cách trình bày bài, chú ý từ khó
có trong bài
- Đọc cho HS nghe và viết bài vào vở
- Theo dõi và HD cho HS viết đúng nội dung bài, đúng mẫu chữ
* Tăng (G cho HS viết đúng mẫu chữ
- Thu một số bài – chấm điểm
- Nhận xét, chữa lỗi cho HS trên bảng phụ
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- QS - TL
- Nêu
- Luyện viết
- NX – bổ sung
- Nghe
- Nghe – viết
- Nộp bài
- Nghe
Tiết 2: Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp HS ôn tập về cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số Phân tích số
có 3 chữ số theo các trăm, các chục, đơn vị Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm theo
đơn vị đồng
2 KN: Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh đúng các số có 3 chữ số Vận dụng làm
đúng các bài tập
3 GD: HS có tính cẩn thận kiên trì, khoa học, chính xác và biết áp dụng vào cuộc sống hàng ngày
II Chuẩn bị : Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Bài mới:
1 GTB:(2’)
2 Thực hành:
(35’)
Bài 1: Viết (theo
mẫu):
Bài 2: Số?
- Giới thiệu bài, ghi tên bài
- HD và cho HS làm các Bt/77
- Nêu y/c và HD mẫu
- Y/c HS làm ( tự vào vở
- Tổ chức cho HS thi làm bài theo nhóm
- Cùng HS nhận xét, bổ sung
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HD HS làm bài - Cho Hs làm bài vào vở
- Nghe
- Nghe
- Đọc
- HĐ theo nhóm
- Trình bày
- Nêu - NX
- Đọc
- Thực hiện
Trang 7Bài 3: >; <; = ?
Bài 4:
Bài 5: Tô màu
số ô vuông ở
3
1
mỗi hình:
3 Củng cố, dặn
dò: (3')
- Gọi HS chữa bài
- NX – chữa bài
- HD HS làm bài
- Cho HS nêu các cách so sánh mà các em đã
học
- Cho HS làm bài vào vở
- Cho HS chữa bài – kết hợp gọi HS nêu cách
so sánh
- NX - đánh giá
624 > 542
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HD và cho HS đọc thầm lại và giải bài vào
vở – 2 HS giải trên bảng phụ
- Cho HS chữa bài
- NX – chữa bài Đáp số : 1000 đồng
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HD và gợi ý HS tìm 1/3 số ô vuông trong mỗi hình sau đó mới tô màu
- Cho HS nêu và sau đó tô màu vào 1/3 số ô vuông đó
- Theo dõi và nhận xét HS thực hiện
- Cùng HS hệ thống lại bài
- NX giờ học, dặn về xem lại bài
- Chữa bài
- NX
- Nghe
- nêu
- Làm bài
- Nêu
- NX
- Đọc
- Nghe – Làm bài
- Chữa bài
- NX
- Đọc
- QS – tìm – nêu
- Tô màu
- Nêu lại ND
- Nghe, ghi nhớ
Ngày soạn: 17/4/ 2010 Ngày giảng: T4/ 21/4/10
Tiết 1: Tập đọc
Tiếng chổi tre
I Mục tiêu:
1 KT: - Đọc trơn toàn bài, đọc đúng từ khó: lắng nghe, quét rác, sạch lề, đẹp lối,
lặng ngắt, …
- Hiểu nghĩa các từ mới: Xao xác, lao công,
- Hiểu nội dung bài: chị lao công lao động rất vất vả để giữ cho (G phố luôn sạch đẹp
- Học thuộc lòng 2 khổ thơ cuối bài
2 KN: HS đọc to, rõ ràng, (0 loát và đọc đúng các từ gợi tả, gợi cảm Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu và đọc bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
3 GD: Giáo dục HS biết ơn và quý trọng sức lao động của chị lao công
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh, bảng phụ, phiếu
Trang 8III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
3'
B Bài mới:
1 GTB: (1’)
2 Luyện đọc
17'
a, Đọc mẫu:
+ Đọc từng dòng
thơ
+ Đọc từng đoạn
+ Đọc trong
nhóm
+ Thi đọc
+ Đọc ĐT
3 Tìm hiểu bài
10'
4 Luyện đọc
HTL:
- Gọi 2 em đọc nối tiếp bài " Chuyện quả
bầu" và trả lời câu hỏi
- NX, ghi điểm
- Giới thiệu bài, ghi tên bài
- Đọc mẫu toàn bài
- Y/c hs đọc nối tiếp dòng thơ
- HD đọc từ khó: (Mục I)
- Gọi hs đọc c/n- đ/t
- Bài chia làm mấy đoạn ? ( Chia làm 3
đoạn )
- Y/c hs đọc nối tiếp đoạn
- HD đọc câu văn dài:
Những đêm hè/
Khi ve ve / Đã ngủ//
Tôi lắng nghe/
Trên đường trần phú//
- Gọi hs đọc CN - ĐT
- Y/c hs đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải nghĩa từ
- Giải nghĩa từ : (mục I)
- Chia nhóm 3 yc hs đọc trong nhóm
- Theo dõi
*TCTV: Hd hs đọc to, rõ ràng, (0 loát, biết ngắt nghỉ hơi hợp lý
- Gọi 2 nhóm thi đọc - Nhận xét
- Y/c hs đọc đ/t cả bài
- Y/c đọc thầm trả lời các câu hỏi
+ Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào lúc nào ?
+ Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công
+ Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua bài thơ ?
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp bài - NX
- HD và cho HS luyện đọc HTL bài thơ trên
- 2 em đọc trả lời, mời bạn khác nhận xét
- Nghe
- Nghe, theo dõi SGK
- Đọc nối tiếp các dòng thơ
- Đọc c/n; đ/t
- Theo dõi chia
đoạn
- Đọc nối tiếp
đoạn
- Đọc CN - ĐT
- Đọc và giải nghĩa từ
- Luyện đọc trong nhóm 3
- Thi đọc
- Đọc ĐT
- Đọc thầm trả lời
- Trả lời NXBS
- Trả lời - NX
- Đọc
- Đọc HTL
Trang 9C Củng cố dặn
dò: (2')
bảng phụ một vài lần theo cách xoá dần bảng
- Gọi HS đọc TL 2 khổ thơ cuối hoặc cả bài
- Nhận xét, ghi điểm
- Gọi HS nêu ND bài
- Liên hệ giáo dục
- NX giờ học, dặn về học bài và chuẩn bị bài sau
- Đọc TL
- NX
- Nêu ND bài
- Nghe
Tiết 2: Toán
Luyện tập chung (166)
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp HS biết sắp thứ tự các số có 3 chữ số Biết cộng, trừ (không nhớ) các
số có ba chữ số Biết cộng trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm có kèm theo đơn vị đo Biết xếp hình đơn giản
2 KN: Rèn kĩ năng làm tính cộng, trừ và xếp hình đúng, nhanh và thành thạo ** Làm (/ BT1
3 GD: HS tích cực, tự giác trong giờ học; có tính cẩn thận, chính xác; biết áp dụng vào thực tiễn
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập; Các hình tam giác nhỏ (BĐDDH)
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
2'
B Bài mới:
1 GTB: 1'
2 Thực hành:
35'
Bài 2: Viết các
số theo thứ tự
từ bé đén lơn và
(/ lại
Bài 3: Đặt tính
rồi tính:
- Gọi 3 hs lên làm bài 1 trang 158
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài
- Gọi 1 hs đọc yc bài tập
- Hd hs so sánh các số đã cho, tìm và sắp xếp các số theo yêu cầu – cho HS làm bài vào vở
- Gọi 2 hs lên làm
- Nhận xét, ghi điểm a) 599; 678; 857; 903; 1000 b) 7(/ lại
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu bài
- Cho HS nêu cách làm bài
- Cho HS làm bảng con
- NX – chữa bài
- Làm bài
- Nghe
- Nghe
- Theo dõi
- Làm bài
- 2 hs lên làm
- Nhận xét
- Đọc
- Nêu
- Làm bài
- Chữa bài - Nhận xét
Trang 10Bài 4:
Bài 5:
** Bài 1:
C Củng cố dặn
dò: (2’)
- Gọi 1 hs đọc y/c bài tập - Hd hs cách nhẩm
- Gọi nhiều hs nêu cách nhẩm và nêu kq
- Nhận xét, khen ngợi 600m + 300m = 900m
- Gọi 1 hs đọc y/c bài tập
- HD hs quan sát hình và suy nghĩ để xếp thành hình ( mẫu trong SGK/166
- Cho HS thực hành
- Gọi Một số HS thực hành xếp trên bảng
- Nhận xét, ghi điểm
- HD HS làm bài tập
- Gọi HS nêu kết quả
- NX – chữa bài
937 > 739
- Cùng HS hệ thống lại ND bài
- NX giờ học, dặn về xem lại bài
- Đọc
- Nêu
- NX
- Đọc
- QS
- Thực hành
- Thực hiện
- NX
- Nghe – Làm bài
- Nêu
- NX
- Nghe
Tiết 3: Tập viết
Chữ hoa q (kiểu 2)
I Mục tiêu:
1 KT: HS biết cách viết chữ hoa Q (kiểu 2) (1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ chữ và câu ứng dụng: Quân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Quân dân một lòng (3 lần)
2 KN: Rèn HS kĩ năng viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, khoảng cách giữa các chữ
đẹp, thành thạo Chữ viết rõ ràng, ( đối đều nét, thẳng hàng, () đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết (G trong chữ ghi tiếng
* Tăng (G cho HS viết đúng mẫu chữ
3 GD: HS có tính kiên trì, cẩn thận, ngồi viết ngay ngắn và giữ gìn vở sạch chữ
đẹp
II Chuẩn bị: Bộ chữ mẫu, VTV
III HĐ dạy học:
A KTBC:(3')
B Bài mới: (35’)
1.GTB:
2 HD viết chữ
hoa
a QS- NX:
- Y/c hs viết bảng con tiếng: 7(G
- Gv nhận xét, đánh giá
- GTB - Ghi bảng
- Treo mẫu chữ y/c hs qs và nhận xét chiều cao, chiều rộng (Chữ Q cỡ vừa cao 5 li Gồm
1 nét là kết hợp của nét cong phải và nét (/
ngang)
- Viết bảng con
- NX
- Nghe
- Q/s - N/ x
- Trả lời