Phòng GD & ĐT Huyện Đông Triều Hoạt động của GV Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét Mục tiêu: Cho HS xem tranh và gợi ý trả lời câu hoûi Caùch tieán haønh: Cho HS xem baøi maõu vaø tìm hie[r]
Trang 1TUẦN 6
Ngày soạn : 29 / 09 / 2012
Ngày giảng : Thứ 2, 1 / 10 / 2012
HỌC VẦN Bài 22: p - ph - nh
I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :
- Đọc được : p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ, câu ứng dụng
- Viết được :p, ph, nh, phố xá, nhà lá
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : chợ, phố, thị xã
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
III Các hoạt động dạy học : TiÕt 1
A – KT bài cũ (5')
- Gọi 3 HS đọc bài
- Yêu cầu HS viết bảng : xe chỉ, củ sả
- Nhận xét, ghi điểm
B - Bài mới:
1 Dạy âm: (20')
* Âm p, ph:
- Hãy chọn và cài âm p
- GV HD phát âm: uốn đầu lưỡi về phía vòm,
hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh: p
- Hãy chọn thêm âm h ghép cạnh âm p để được
âm ph
- Có âm ph hãy chọn thêm âm và dấu để tạo
tiếng phố
- Đánh vần :ph - ô - phô - sắc – phố
- Hãy pt tiếng :phố
- Ghi tiếng khoá
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá: phố xá
- 3, 4 em đọc
- Viết bảng con
- Chọn chữ và cài : p
- Phát âm
- Chọn chữ và cài : ph -> phát âm
- cài tiếng : phố
- Nhìn chữ đánh vần
- Vài em pt
- Đọc trơn tiếng
- Đọc từ và nêu tiếng có âm ph
Trang 2* Âm nh: tương tự như trên
- Hôm nay cô dạy những âm gì?
> Ghi đầu bài.p, ph -nh
2 Đọc từ ứng dụng:
- Chép từ lên bảng
Phở bò nho khô
Phá cỗ nhổ cỏ
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc
3 Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết chữ p: Chữ p cao 4 li
-Viết chữ ph:Viết chữ p cao 4 li, nối nét sang
chữ h cao 5 li
-Viết chữ phố xá:Viết chữ ph, nối nét sang chữ
ô, viết dấu sắc trên đầu chữ ô
-Cho HS viết bảng con p, ph, phố xá
- Hướng dẫn viết chữ nh, nhà lá t/tự
- 1 em đọc cả cột
- 1 em nêu
- Các nhóm cài từ
- Nhiều em đọc từ và nêu tiếng có âm vừa học
- 1 em đọc toàn bài
- Nêu cấu tạo, độ cao, độ rộng các con chữ
- Viết bảng con
TIẾT 2
1 Luyện tập:
a Luyện đọc (10')
* Đọc bảng:
- Chỉ theo tt và không theo tt
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc
* Đọc SGK:
- Đọc mẫu
- Nhận xét cho điểm
- Đọc lại bài T1
- Nhiều em đọc câu và nêu tiếng có âm vừa học
- 1 em đọc toàn bài
- LĐ CN-ĐT
Trang 3c Luyện nói: (7')
- Yêu cầu nêu chủ để LN ?
- Đưa tranh:
+ Tranh vẽ cảnh gì?
+ Nhà em có gần chợ không?
+ Thành phố ta có tên là gì ?
+ ở phố có những đặc điểmgì ?
- KL về chủ đề: chợ, phố, thị xã
b Luyện viết: (10')
- Nhận xét từ viết rộng trong mấy ô?
- Nêu quy trình viết
- Cho xem vở mẫu
- KT t thế
- Chấm chữa nhận xét
2 Củng cố, dặn dò: (3')
- Cho vài em đọc lại bài trên bảng
- Yêu cầu tìm tiếng có âm vừa học
- Nhận xét giờ học
- VN Đọc kỹ lại bài
- 1 em nêu
- Quan sát tranh vẽ và LN theo chủ đề
- Nhiều HS trả lời
- Tô khan chữ mẫu
- Viết vở
Cả lớp thi tìm
**********************************************
TOÁN
Tiết 21 : SỐ 10
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10 Đọc và đếm được từ 0 đến 10 So sánh các số
trong phạm vi 10 Xác định vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 -> 10
2 Kĩ năng : Thực hành làm bài tập đúng, nhanh.
3 Thái độ :Tự tin vào bài làm, yêu thích môn học
II - ĐỒ DÙNG
-Số 10 + bộ đồ dùng học toán
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 41 Bài cũ.(5)
Điền dấu vào
0 9 5 0 0 0
2 Bài mới.
a) Giới thiệu số 10.
* Bước 1: Lập số 10
- Cho hs lấy 9 hình vuông, rồi lấy thêm 1 hình
vuông nữa và hỏi: Tất cả có mấy hình vuông?
- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 9 bạn đang
chơi trò chơi Rồng rắn lên mây
+ Có mấy bạn làm rắn?
+ Mấy bạn làm thầy thuốc?
+ Tất cả có bao nhiêu bạn?
- Tương tự gv hỏi:
+ 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm
tròn?
+ 9 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính?
- Gv hỏi: có mười bạn, mười chấm tròn, mười
con tính, các nhóm này đều chỉ số lượng là
mấy?
- Bảng con
- Có 10 hình vuông
- Quan sát tranh
- Có 9 bạn làm rắn
- 1 bạn làm thầy thuốc
- Tất cả là 10 bạn
- Là 10 chấm tròn
- Là 10 con tính
- Đều chỉ số lượng là 10
* Giới thiệu số 10 in và số 10 viết H gài bảng số 10
- Hướng dẫn viết chữ số 10 (viết số 1 trước,
thêm 0 vào bên phải số 1)
Viết bảng con: 10
* Nhận xét vị trí số 10 trong dãy số.
- Yêu cầu đếm 0 -> 10
10 -> 0
- GVviết: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
+ Số liền sau số 9 ?
+ Số nào lớn nhất trong dãy số 0->10
- GV: Giới thiệu: 10 là số bé nhất có 2 chữ số
Cá nhân - đồng thanh
-….là số 10
- Là số 10
- Nêu vị trí số 10 trong dãy số trên ?
b) Thực hành(15).
- Bài 1: Viết số 10
-Bài 2 : Số (hs khá, giỏi)
Bài 3 : Số (hs khá, giỏi)
? 10 gồm mấy và mấy ?
- Số 10 đứng ở vị trí thứ 11
H viết trong vở
- Đếm số cây nấm trong từng hình rồi điền
HS đếm số chấm tròn- Ghi số lượng Đổi bài kiểm tra
Trang 5- Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
Củng cố về thứ tự của dãy số từ 0 - 10
1 em lên bảng
Cả lớp làm vở BT
- Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất ?
3 Chấm bài - Nhận xét.
? Đọc dãy số từ 0 – 10 rồi ngược lại
Gv : nhận xét giờ học
VN: xem lại bài ,chuẩn bị bài sau
H làm vở : a 7 b 10 c 6
**********************************************
ĐẠO ĐỨC
Bài3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (tiết 2)
I.Mục đích, yêu cầu:
1/ Kiến thức :
- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Giáo dục BVMT : Giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập cẩn thận, sạch đẹp là một việc làm góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường, làm cho môi trường luôn sạch đẹp
2/ Kỹ năng : Thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của bản thân.
3/ Thái độ: Yêu quý sách vở, đồ dùng học tập và giữ gìn chúng.
II Đồ dùng dạy học:
-Sách giáo khoa
-Bút chì màu
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
Họat động 1: Làm bài tập 3
-Hát
Trang 6-Thảo luận nhóm để xác định những bạn nào trong
tranh biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
-Kết luận: Các bạn ở tranh 1, 2, 6 biết giữ gìn đồ
dùng học tập: lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo
cặp đúng quy định…
Hoạt động 2: Bài tập 4: Thi “sách vở, đồ dùng ai
đẹp nhất”
-Cho HS xếp sách vở và đồ dùng lên bàn
-Thông báo thể lệ, tiêu chuẩn đánh giá, ban giám
khảo
-GV nhận xét chung và trao phần thưởng
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS đọc phần ghi nhớ
+Hát:
IV Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Về nhà sửa sang, giữ gìn tốt sách vở, đồ dùng học
tập của mình
-Thảo luận nhóm 2 HS -Vài HS nêu kết quả trước lớp
-HS thi đua
-Vài HS có sách vở, đồ dùng được giải lên kể cho lớp nghe việc mình đã giữ gìn chúng như thế nào
*********************************************
Ngày soạn : 30 / 09 / 2012
Ngày giảng : Thứ 3, 02 / 10 / 2012
HỌC VẦN BÀI 23 : g - gh
I.MỤC TIÊU: Giúp HS :
1 Kiến thức :
- Đọc được : g, gh, gà ri, ghế gỗ,từ và câu ứng dụng : nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.
- Viết được:g, gh, gà ri, ghế gỗ
Trang 7- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : gà ri, gà gô.
2 Kĩ năng: Phát âm chuẩn, đọc to rõ ràng, viết đúng quy trình.
3 Thái độ :Tự tin, mạnh dạn, yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:- Tranh minh họa bài, bộ đồ dùng tiếng Việt.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I/ Bài cũ(5):
Đọc bài:p, ph -nh(Bảng phụ)
Viết :phá cỗ, nhổ cỏ, pa-ri
Nhận xét, chấm điểm
II/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài: g, gh
- Âm gờ ghi bằng chữ cái giê
-? so sánh a và g
- GV: Giới thiệu và phát âm: g
- Phát âm: Gốc lưỡi nhích về phía ngạc mềm, hơi
thoát ra sát nhẹ, có tiếng thanh
- Kết luận: Phụ âm g
-
- HS trả lời
- Hs cài g
H phát âm + gài chữ g
- Giống:đều có nét cong kín -Khác:g có nét khuyét dưới
a có nét móc phải
- Ghép tiếng: gà + hướng dẫn đánh vần ghép chữ gà + đánh vần + đọc + phân tích
- Đọc: gà ri + (giải thích)
* Âm gh
- gh: Ghép từ 2 con chữ g và h
- Ghép chữ: Ghế (đánh vần - đọc)
- H gài bảng: gh Ghép: ghế
- Đọc: ghế gỗ
- G V: nhắc lại luật chính tả: gh + e, ê, i
b) Đọc từ ứng dụng- Giải nghĩa từ
nhà ga gồ ghề
gà gô ghi nhớ
c) Hướng dẫn viết: g, gh, gà gô , ghế gỗ
- Nhận xét chữ gồm những con chữ nào
- Độ cao các con chữ ?
- Khoảng cách giữa 2 chữ ?
H đọc cá nhân
- Nhẩm, đọc từ ứng dụng
- Nhận biết từ chứa âm vừa học
-HS viết bảng con
Trang 8TIẾT 2
1 Luyện tập.
a) Luyện đọc.
- Yêu cầu đọc toàn bảng tiết 1
- Quan sát tranh SGK vẽ gì ?
- GV viết câu ứng dụng lên bảng
- Gạch chân tiếng có chứa âm vừa học?
- GV: Chỉnh, sửa H phát âm đúng
b) Luyện nói: gà ri, gà gô
- Trong tranh vẽ những con vật gì ?
- Ga ri có gì khác gà gô ?
Em còn biết những giống gà nào ?
- Gà ăn gì ?
- Người ta nuôi gà làm gì ?
c) Luyện viết.
- Yêu cầu viết bảng con: gà ri, ghế gỗ
- Viết vào vở tập viết
- Gv: Chỉnh sửa cho H tư thế ngồi viết đúng
- Chấm bài - Nhận xét
2 Củng cố - dặn dò.(5)
- Nêu tên âm và học ?
- Có mấy cách viết âm gờ ?
- Chuẩn bị bài 24
5 - 7 em đọc
H đọc thầm Đọc cá nhân cả câu Đọc toàn bài trong SGK
Con gà ri, gà gô
Gà ri mình nhỏ, chân thấp
Gà gô mình to, chân cao
Gà công nghiệp, gà tây, gà tre
Ăn thóc, ăn gạo, cám, ngô
Lấy thịt, trứng
Dùng bảng con
Sử dụng vở tập viết và viết theo mẫu
**********************************************
TOÁN Tiết 22: LUYỆN TẬP
Trang 9I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức : Củng cố nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Đọc, viết, so sánh các số trong
phạm vi 10.Cấu tạo của số 10
2 Kĩ năng :Thực hành làm bài tập đúng, nhanh
3 Thái độ : Tự tin vào bài làm của mình, yêu thích, ham học toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- VBT – bảng con
II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ:( 5’) Điền số và dấu vào
10 8 8 <
6 10 < 9
10 10 =
2 Bài mới.(30’)
Bài 1: Nối
- Đếm số lượng đồ vật, con vật rồi nối với số tương
ứng
- HD Vịt - dừa:10
Khỉ Ngựa
Hoa Cá:
H làm bài trong vở BTT -đọc kết quả
Bài 2: Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn (hs khá, giỏi)
Bài 3: Có mấy hình tam giác
? Có bao nhiêu hình tam giác ?
Có 10 hình tam giác
H vẽ trong sgk
H quan sát hình và trả lời
HS đếm số hình và ghi số
Bài 4:
a.Điền dấu >,<,=?
0 < 1 8 > 5 …
0 < 2 5 > 0 …
0 < 3 8 > 0 …
b)các số bé hơn 10 là :
Trong các số từ 0 – 10 :
- số bé nhất là : 0
-Số lớn nhất:10
Bài 5: Số (hs khá, giỏi)
Củng cố cấu tạo số 10
-2HS nêu
+HS làm bài +Thi điền tiếp sức -2HS nêu
Trang 109 1 8 2 7 3 6 4 5 5
4 Củng cố - dặn dò :(5)
Tổ chức trò chơi: Xếp nhanh số sau 8, 10, 2, 7, 6
theo thứ tự từ:
Xếp từ bé -> lớn
lớn -> bé
- Nhận xét tuyên dương
- HS chơi trò chơi
*******************************************
Ngày soạn : 01 / 10 / 2012
Ngày giảng : Thứ 4, 03 / 10 / 2012
TOÁN TIẾT 23: LUYỆN TẬP CHUNG
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10; biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; cấu tạo của số 10
2 Kỹ năng : đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
3 Thái độ :Tập trung học tập, tích cực suy nghĩ làm bài đúng
II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ.(5)
- Điền dấu vào
10 6 10 9
5 6 0 2
- Viết số lớn nhất có 1 chữ số
- Viết số bé nhất có 1 chữ số
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới (30’)
*GTB Luyện tập chung
Bài1:Nối theo mẫu:
- 2 hs làm bảng lớp
- Hs trả lời miệng
- HS đếm số con vật, đồ vật trong từng tranh rồi nối với số tương ứng
Nêu miệng kq
Trang 11Bài 2: Viết các số từ 0 đến 10 ( hs khá, giỏi)
Bài 3: Số
-NX chữa: 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Bài 4: Viết các số: 6, 1, 3, 7, 10 theo thứ tự
từ bé -> lớn:
lớn -> bé:
Bài 5: Xếp hình theo mẫu (hs khá, giỏi)
3 Củng cố- dặn dò(5)
- GV hệ thống lại toàn bài
- NX tiết học
- VN xem lại bài
- Hs nhận xét viết theo dãy số tăng hay giảm -HS làm VBT
1HS lên bảng viết
- Hs nhìn hình xếp theo -Thảo luận nhóm
**********************************************
HỌC VẦN Bài 24 : q , qu - gi
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- Đọc được : q, qu, gi, chợ quê, cụ già; từ, câu ứng dụng.
-Viết được : q, qu, gi, chợ quê, cụ già
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : quà quê
2 Kĩ năng: Phát âm chuẩn, đọc to rõ ràng, viết đúng quy trình.
3 Thái độ :Tự tin, mạnh dạn, yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:- Tranh minh họa bài, bộ đồ dùng tiếng Việt.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ(5):
Đọc bảng : nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
-Viết :gồ ghề
- Nhận xét, chấm điểm
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài(2).
q: cu (quy)
- Hs đọc
Trang 12Học các âm qu: quờ
gi: gi (di)
b) Dạy chữ ghi âm(15).
* Dạy âm q - qu
- GV: phát âm: q (cu)
qu (quờ)
- Môi tròn lại, gốc lưỡi nhích về phía ngạc
mềm, hơi thoát ra sát nhẹ
H phát âm theo Gv (cá nhân- đồng thanh)
- Nhận xét luồng hơi phát ra ?
- Kết luận: q, qu là phụ âm
- Yêu cầu ghép: quê, đánh vần, đọc
(quờ - ê - quê)
+ Đọc: chợ quê (gt)
- Tìm tiếng, từ có chứa âm qu ?
* Dạy âm gi (di)
- Gv: Phát âm và viết: gi
-> Kết luận: gi là phụ âm
- Yêu cầu ghép tiếng: già
- Đọc: cụ già
* Đọc từ ứng dụng :
quả thị giỏ cá
qua đò giã giò
Bị cản
H gài chữ: q – qu – phát âm
H ghép: quê – đánh vần, phân tích
Nhiều em đọc que, quý, quả
H phát âm theo GV
H gài bảng: gi
H đọc cá nhân + phân tích tiếng già
H đọc cá nhân, gạch chân tiếng chứa qu ? gi
?
- GV kết hợp giải nghĩa từ (qua đò, giã giò)
c) Luyện viết viết bảng con
- Hướng dẫn H viết: qu, gi, quê, già
H tập viết trên bảng con
TIẾT 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc.(10)
- Hướng dẫn H đọc lại toàn bảng tiết 1
- Quan sát tranh SGK vẽ cảnh gì ?
GV: Viết câu lên bảng: “Chú Tư cá”
- Gạch chân tiếng chứa âm qu, gi ?
- Trong câu này cần ngắt hơi ở đâu ?
Đọc cá nhân Cảnh bé nhận 1 giỏ cá
H đọc thầm câu Đọc tiếng Đọc cả câu (nhiều em)
Trang 13- Yêu cầu H đọc toàn bài (SGK)
b) Luyện nói(5): “quà quê”
- Quan sát tranh SGK vẽ gì ?
- Quà quê gồm những thứ quà gì ?
- Em thích quà gì nhất ?
- Có quà em thường chia cho ai ?
c) Luyện viết vở tập viết(15).
- Gv: Hướng dẫn viết bảng con:
chợ quê, cụ già
- Yêu cầu viết vở TV
- GV: Chỉnh sửa tư thế ngồi viết
- Chấm bài - Nhận xét
4 Củng cố - dặn dò(5).
- Nêu âm vừa học ? chữ cái ghi âm đó là gì ?
- Đọc trước bài 25
Mẹ đi chợ về bé đón -ngô, khoai sắn, cam
-HS nêu -HS nêu
sử dụng bảng con
H tập viết trong vở (mẫu)
H xem bài viết đẹp của bạn
*******************************************
Ngày soạn : 02 / 10 / 2012
Ngày giảng : Thứ 5, 04 / 10 / 2012
TOÁN
TIẾT 24: LUYỆN TẬP CHUNG
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức : Sắp xếp được các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10 So sánh các số hạng trong phạm vi 10 Biết cấu tạo của số 10
2 Kĩ năng : Có kỹ năng so sánh 2 số nhanh và nhận biết thứ tự dãy số
3 Thái độ : Tập trung học tập, say sưa, ham học toán
II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ(5).
a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự: 3, 1, 4, 9, 8, 6
từ bé -> lớn
từ lớn -> bé
b) Viết số lớn nhất có 1 chữ số ?
2 Bài mới.(30)
bài tập 1: Điền số
2 tổ dùng bảng con Bảng con (1 tổ)
1 em lên bảng
Cả lớp làm bài vở BTT
Trang 14Bài tập 2: Điền dấu>, <, = vào chỗ dấu chấm
8 5 3 6 10 9
4 9 7 7 9 10
Bài 3: Số
Bài 4 : Viết các số 8, 5, 2, 9, 6
- Theo thứ tự từ bé -> lớn
lớn -> bé
Bài 5: Hs khá, giỏi
Hình dưới đây có mấy hình tam giác
3 Củng cố.(5)
- GV hệ thống bài học
H làm bảng con
3 em chữa bài
H làm bảng con Làm bài trong vở BT (Điền đúng: 0, 10, 4)
- Hs xếp
- Hs đếm hình rồi trả lời
**********************************************
HỌC VẦN Bài 25 : ng, ngh
I.Mục tiêu: Giúp HS :
1 Kiến thức :
- Đọc được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ; từ và câu ứng dụng
- Viết được:ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bê, nghé, bé
2 Kĩ năng: Phát âm chuẩn, đọc to rõ ràng, viết đúng quy trình.
3 Thái độ :Tự tin, mạnh dạn, yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:- Tranh minh họa bài, bộ đồ dùng tiếng Việt.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ.(5)
- Kiểm tra đọc bài (SGK) - bài 24 :q-qu-gi
-Viết:quà quê, cụ già
2 Bài mới.(30)
a) Giới thiệu bài: Học ng, ngh.