Bài mới GV nêu mục đích , yêu cầu của tiết học là củng cố cách viết chữ viết hoa Ă , Â ; bên HS nhắc lại cạnh đó , củng cố viết một chữ viết hoa có tên riêng và câu ứng dụng.. a, Luyện v[r]
Trang 1Tuần 2
Bài soạn thứ hai
Dạy thứ sáu ngày 26 tháng 08 năm 2011
( Đ/c Hà dạy )
**********************************
Ngày soạn: Ngày 03 tháng 09 năm 2011
Ngày dạy: Thứ ba ngày 06 tháng 09 năm 2011
TỐN
I MỤC TIÊU
Giúp HS : Rèn kĩ năng tính cộng, trừ các số cĩ ba chữ số (cĩ nhớ một lần hoặc khơng cĩ nhớ )
Vận dụng vào giải bài tốn (cĩ lời văn) về phép cộng, phép trừ
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác và khoa học khi làm bài
II CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
2 Bài cũ
GV kiểm tra vở bài tập tốn của HS
- GV nhận xét – Ghi điểm
3 Bài mới
GV giới thiệu bài “Luyện tập”
Hướng dẫn ơn tập
Bài 1: Gv cho H đọc yêu cầu bài tập
Bài 2a : Gv cho H đọc yêu cầu bài tập
Bài 1 và bài 2 củng cố cho ta gì ?
HS lên bảng chữa bài 4:
Giải Đoạn dây cịn lại là :
243 – 27 = 216(cm) Đáp số : 216 cm
Tính:
567 868 387 100
- 325 - 528 - 58 - 75 Học sinh làm vào bảng con Đặt tính rồi tính
542 – 318 660 – 251
HS tự làm sau đĩ đổi chéo vở để kiểm tra bài làm rồi chữa bài
…Củng cố cho ta về cộng trừ các số
cĩ ba chữ số
Trang 2Bài 3 :
Bài 4 :
Bài toán cho ta biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
4 Củng cố
- Hỏi lại bài
- GV thu một số vở chấm
- GV nhận xét chung
- Về nhà các em sử dụng vở bài tập ,
làm bài 4 SGK
hợp vào ô trống ;( cột 1,2,3)
- H làm vào vở nháp; 3H lên bảng làm
2HS đọc đề toán
- Ngày thứ nhất bán 415kg gạo Ngày thứ 2 bán 325 kg gạo
- Tìm số kg bán trong 2 ngày ?
HS làm vào vở 1 hs làm xong trước lên bảng chũa bài
Giải
Số kg gạo 2 ngày cửa hàng bán là :
415 + 325 = 740 (kg) Đáp số: 740 kg
*****************
TẬP ĐỌC
CÔ GIÁO TÍ HON
I MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
Hiểu nội dung bài : Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị
em Qua trò chơi này , có thể thấy các bạn nhỏ yêu cô giáo , mơ ước trở thành cô giáo
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
Trang 3Em thấy bạn nhỏ trong bài có ngoan không ? Vì
sao ?
- GV nhận xét
3 Bài mới
1 GTB : khi còn nhỏ , ai cũng thích trò chơi đóng
vai Một trong những trò chơi các em ưa thích là
đóng vai thầy giáo , cô giáo Bạn bé trong bài cô
giáo tí hon các em học hôm nay đóng vai cô giáo
trong hoàn cảnh rất đặc biệt Ba má bạn ấy đang
tham gia chiến đấu Bé ở nhà một mình trông em ,
cùng các em bày trò chơi lớp học
- GV ghi tựa
2 Luyện đọc
a GV đọc mẫu lần 1 ( giọng vui , thong thả nhẹ
nhàng )
- GV cho HS quan sát tranh ( cô giáo nhỏ trong rất
chững chạc , ba học trò rất ngộ nghĩnh , đáng yêu )
b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
- Đọc từng câu
GV theo dõi uốn ắn , sửa sai
- Đọc từng đoạn
+ Đoạn 1 ( bé kẹp tóc lại … chào cô )
+ Đoạn 2 ( Từ bé treo …đánh vần theo)
+ Đoạn 3 : còn lại
GV giúp các em hiểu các từ ;
TN : khoan thai ( thong thả , nhẹ nhàng )
TN :khúc khích ? ( {tiếng cười} nhỏ , liên tục , có
vẻ thích thú
TN : tỉnh khô ? ( {vẻ mặt} không để lộ thái độ hay
tình cảm gì
TN : trâm bầu ? ( cây cùng họ với bàng , mọc
nhiều ở Nam bộ
TN : núng nính ? ( căng tròn , rung rinh khi cử
động )
- Đọc từng nhóm
- GV theo dõi hướng dẫn nhóm đọc đúng
- Đọc đồng thanh
Khi mẹ vắng nhà”
3 HS nhắc lại
HS tiếp nối nhau đọc từng câu đến hết bài (2 lần )
+ HS đọc tiếp nhau từng đoạn
HS từng cặp đọc và trao đổi nhau
về cách đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh 2 đoạn đầu
Trang 4c Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
+ Truyện cĩ những nhân vật nào ?
+ Các bạn nhỏ trong bài chơi trị chơi gì ?
+ Những cử chỉ nào của “ cơ giáo” làm em thích
thú ?
+ Các em hãy tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh ,
đáng yêu của đám “học trị”
Nội dung chính : Bài văn tả trò chơi lớp học rất
ngộ nghĩnh của mấy chị em
d Luyện đọc lại
GV treo bảng phụ , hướng dẫn các em ngắt nghỉ
hơi , nhân giọng đúng ở đoạn 1 của bài
GV nhận xét cách đọc
4 Củng cố – dặn dị
+ HS đọctừng đoạn trao đổi về nội dung
HS đọc thầm đoạn 1
…Bé và 3 đứa em là : Hiển , anh
và Thanh
… các bạn nhỏ chơi trị chơi lớp học : bé đĩng vai cơ giáo , các
em của bé đĩng vai học trị
- HS đfọc thầm cả bài văn + Thích cử chỉ của bé ra vẻ người lớn : kẹp tĩc , thả ống quần xuống , lấy nĩn của má đội lên đầu
+ Thích cử chỉ của bé bắt chước
cơ giáo : đi khoan thai vào lớp , treo nĩn , mặt tỉnh khơ , đưa mắt nhìn học trị
+ Thích cử chỉ của bé bắt chước
cơ giáo dạy học : bẻ nhánh trâm bầu làm thước , nhịp nhịp cái thước , đánh vần từng tiếng
- HS đọc thầm đoạn từ” đàn em ríu rít đến hết”
+ Làm y hệt các học trị thật : đứng dậy khúc khích cười chào
cơ , ríu rít đánh vần theo cơ + Mỗi người một vẻ , trong rất ngộ nghĩnh , đáng yêu : htằng Hiển ngọng líu , cái Anh hai má núng nính ,ngồi gọn trịn như củ khoai , bao giờ cũng giành phần đọc xong trước ; cái Thanh mở to mắt nhìn bảng , vừa đọc vừa mân
mê đám tĩc mai
3 HS đọc diễn cảm đoạn văn 1 Hai HS thi đọc cả bài
Cả lớp nhận xét
Trang 5- Các em cĩ thích chơi trị chơi lớp học khơng ? Cĩ
thích trở thành cơ giáo khơng ?
- GV nhận xét tiết hoc
- Nhắc những HS đọc chưa tốt về luyện đọc
nhiều hơn
*****************
MĨ THUẬT
VẼ TRANG TRÍ (Gv mĩ thuật dạy)
*****************
CHÍNH TẢ Nghe viết : Ai có lỗi?
I MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Nghe, viết chính xác đoạn 3 của bài Ai có lỗi; trình bày đúng hình thức bài
văn xuơi
- Tìm và viết được các từ ngữ chứa tiếng có vần uêch, uyu
- Làm đúng BT3 a/b
- HS có ý thức rèn luyện chữ viết và cách trình bày viết
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Bảng phụ viết phần bài tập
-Vở, bảng, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Bài cũ: Gọi 2 em lên bảng viết : ngao ngán,
hiền lành, chìm nổi
2/ Bài mới : Giới thiệu bài + Ghi bảng.
Hoạt động 1: HD nghe- viết:
-GV đọc đoạn viết Gọi HS đọc
- Đoạn văn nói lên điều gì ?
- Tìm tên riêng trong bài, nêu cách viết?
-HS lắng nghe 1 em đọc
- En-ri-cô ân hận khi bình tĩnh lại, nhìn vai áo bạn sứt chỉ cậu muốn xin lỗi bạn nhưng khơng
đủ can đảm
-Cô-rét-ti( viết hoa chữa cái đầu tiên; đặt dấu gạch nối giữa các chữ.)
-HS tìm và nêu từ khó
Trang 6-Y/c HS tìm và nêu từ khó (GV ghi nhanh, nhấn
mạnh cách viết) GV đọc cho HS viết bảng
con
* Viết bài: HD viết vở, nhắc nhở cách trình
bày
-GV đọc chính tả
-GV đọc lại cho HS soát bài
-GV tổng hợp lỗi, chữa lỗi
-GV thu chấm, sửa bài, nhận xét chung
Hoạt động 2: HD làm bài tập.
Bài 2: Gọi HS nêu y/c:
-Chia lớp làm 4 nhóm chơi thi đua tiếp sức: viết
nhanh, đúng
-GV sửa bài-Nhận xét
Bài 3/a: Gọi HS nêu y/c
-HS làm bài vào vở BT, 2 HS lên bảng
-GV nhận xét, chữa bài
3/ Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét, tiết học, khen những em học tốt
-Bạn nào viết sai nhiều về viết lại cho đúng -
nhận xét chung
-HS tập viết từ khó
-HS lắng nghe -HS viết bài -HS soát bài, đổi chéo bài, sửa sai
-Theo dõi sửa bài
Bài 2: Tìm từ có uyu, uêch -nguyệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc tuệch, tuệch toạc, khuếch khoác, trống huếch
- ngã khuỵu, khuỷu tay, khúc khuỷu
Bài 3/a: Chọn từ điền vào chỗ trống
-cây sấu, chữ xấu, san sẻ, xẻ gỗ, xắn tay áo, củ sắn
.
**********************************
Thứ tư ngày 07 tháng 09 năm 2011
THỂ DỤC Bài 3 : ƠN ĐI ĐỀU – TRỊ CHƠI “KẾT BẠN”
I MỤC TIÊU
Ơn tập đi đều theo 1 – 4 hàng dọc Yêu cầu thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng và theo đúng nhịp hơ của GV
Chơi trị chơi “Kết bạn ” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia vào trị chơi tương đối chủ động
Trang 7II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN
Nơi thoáng mát bằng phẳng , vệ sinh sạch sẽ
Còi , kẻ sân chơi trò chơi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Thời
gian
Hoạt động của học sinh
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học
2 Phần cơ bản
- Tập đi đều theo 1 –4 hàng dọc
GV nhắc HS chú ý động tác phối hợp
giũa tay và chân , tránh tình trạng đi cùng
chân cúng tay
GV nêu tên động tác , sau đó vừa làm
mẫu vừa nêu tóm tắt lại động tác
GV dùng khẩu lệnh cho HS tập
- GV uốn ắn động tác cho các em
* Chơi trò chơi (Kết bạn)
GV nêu cách chơi
GV nhắc nhở các em thực hiện đúng cách
chơi , chủ động tham gia trò chơi
3 Phần kết thúc
GV nhận xét giờ học
Về ôn động tác đi đều và đi kiễng gót hai
tay chống hông
2-3 phút
1 phút
1 phút 4- 6 phút 6-8 phút
1-2 phút
HS giậm chân tại chỗ , đếm to theo nhịp
- Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trường
- Chơi trò chơi “Làm hiệu lệnh”
HS tập đi thưòng theo nhịp hô 1-2 , 1- 2
HS tập theo sự điều khiển của GV
HS chơi thử
HS chơi thật
HS đi chậm xung quanh vòng tròn
vỗ tay và hát
*****************
Trang 8LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỪ NGỮ VỀ THIẾU NHI – ÔN TẬP CÂU : AI LÀ GÌ?
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Mở rộng vốn từ về trẻ em : tìm được một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu
cầu của BT1
- Tìm được các bộ phận câu trả lời câu hỏi: Ai (cái gì , con gì)? Là gì (BT2)
- Đặt được câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm(BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Hai tờ phiếu khơ to kẻ nội dung BT1 (xem mẫu phần lời giải )
- Bảng phụ viết theo hàng ngang 3 câu văn ở BT2 (hoặc 3 băng giấy –mỗi
băng viết 1 câu )
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
2 Kiểm tra
Tìm sự vật được so sánh với nhau qua khổ thơ ?
- GV nhận xét
3 Bài mới
- GTB : Trong giờ LTVC hơm nay , các em sẽ
được học mở rộng vốn từ về trẻ em : Sau đĩ sẽ
ơn kiểu câu đã được học ở lớp 2 Ai (cái gì , con
gì )? Là gì ? bằng cách đặt câu hỏi cho các bộ
phận câu
- GV ghi tựa
* Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 1 :
GV yêu cầu HS làm bài vào giấy nháp
GV dán lên bảng lớp 2 tờ phiếu khổ to , chia lớp
thành 2 nhĩm mời 2 nhĩm lên bảng thi tiếp sức ,
mỗi em viết nhanh từ tìm được rồi chuyền bút
HS nghe GV đọc khổ thơ sau ;
Sân nhà em sáng quá Nhờ ánh trăng sáng ngời Trăng trịn như cái đĩa
Lơ lửng mà khơng rơi
3 HS nhắc lại
2 HS đọc yêu cầu của đề cả lớp theo dõi trong SGK
Từng HS làm bài vào giấy nháp sau
đĩ trao đổi nhĩm để hồn chỉnh bài làm
Trang 9cho bạn
Em HS cuối cùng trong nhĩm sẽ tự đếm số từ
nhĩm mình tìm được , viết vào dười bài
GV lấy bài của nhĩm thắng cuộc làm chuẩn viết
bổ sung để hồn chỉnh kết quả
Chỉ trẻ em Chỉ tính nết
trẻ em
Chỉ T/cảm hoặc sự chăm sóc -Thiếu nhi
-Thiếu
niên
-Nhi đồng
- Trẻ nhỏ
-Trẻ em
-Trẻ em…
-Ngoan ngoãn -Lễ phép -Ngây thơ -Hiền lành -Thật thà
-Thương yêu -Yêu quý -Quý mến -Quan tâm -Nâng đỡ -Nâng niu…
Bài 2 :
GV nhắc HS khác với BT2 , bài tập này xác định
trước bộ phận trả lời câu hỏi Ai (cái gì , con gì )
là thiếu nhi Bộ phận trả lời câu hỏi “là gì”là
măng non đất nước
GV mở bảng phụ mời 2 HS lên bảng làm bài GV
yêu cầu :
+ Gạch một gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi
“Ai (cái gì , con gì ) ? “
+ Gạch 2 gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi
“là gì ”
Ai (cái gì , con gì )? Là gì?
-Ai ,( cái gì, con gì)
a) Thiếu nhi
b) Chúng em
c ) Chích bông
Là gì?
Là măng non của đất nước
Là HS tiểu học Là bạn của trẻ em
Bài tập 3 :
GV chốt lại lời giải đúng :
+ Cái gì là hình ảnh quen thuộc của làng quê
Việt Nam ?
+ Ai là những chủ nhân tương lai của đất nước ?
+ Đội TNTPHCM là gì
- Cả lớp đọc bảng từ mỗi nhĩm tìm được : nhận xét đúng/sai , kết luận nhĩm thắng cuộc
- 1 HS đọc yêu cầu của đề Cả lớp đọc thầm theo
Cả lớp làm bài vào vở
1 HS đọc yêu cầu của đề Cả lớp đọc thầm theo
HS làm bài ra giấy nháp Nối tiếp nhau đọc câu hỏi vừa đặt cho bộ phận in đậm trong câu a, b, c
Trang 104 Củng cố
-GV nhắc lại các kiểm câu đã học Ai ( cái gì,
con gì) , là gì?
-GV nhận xét chung tiết học
*****************
TỐN Tiết 8: ƠN TẬP CÁC BẢNG NHÂN
I MỤC TIÊU
Giúp HS :
Thuộc các bảng nhân đã học (2, 3, 4, 5 )
Biết nhân nhẩm với số trịn trăm và tính giá trị biểu thức
Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải tốn cĩ lời văn(cĩ một phép nhân)
GDKNS: -Giáo dục các em tính chính xác trong khi làm toán
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra một số vở BTT của HS
- GV nhận xét
3 Bài mới
- GTB – Ghi tựa
*Hoạt động 1:
HD H/S ôn bảng nhân
-Yêu cầu HS đọc bảng nhân 2,3,4,5
-HS thực hành đọc bảng nhân theo dõi
sửa sai cho HS
-Yêu cầu cả lớp đọc
-GV nhận xét
*Hoạt động 2: Luyện tập thực hành:
3 HS nhắc lại
-HS nghe
-HS đọc cá nhân, lớp theo dõi bạn đọc
-Đồng thanh 3 lần
HS tự ghi nhanh kết quả phép tính
Trang 11Bài 1 :
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài 1
-YC H/S tính nhẩm ghi nhanh kết quả
phép tính
a) 3 x 4 = 12 ; 2 x 6 = 12 ; 4 x 3 = 12; 5 x
6 = 30
3 x 7 = 21 ;2 x 8 = 16 ; 4 x 7 = 28 ; 5 x
4 = 20
3 x 5 = 15; 2 x 4 = 8 ; 4 x 9 = 36 5
x 7 = 35
b) 200 x 2 = 400 300 x 2 = 600
300 x 4 = 800 400 x 2 = 8000
100 x 5 = 1000 500 x 1 = 500
- Yêu cầu HS đọc kết quả trước lớp
-GV cho HS nắm thêm về một số công
thức khác chẳng hạn :
GV yêu cầu nêu miệng thêm một số cơng
thức khác :
3 x 6 ; 3x2 ; 2x 7 ; 2 x 10 ; 4 x 5 ; 5 x 5 ;
5 x 8 …
- Cĩ thể liện hệ: 3 x 4 = 12 ; 4 x 3 = 12
vậy 3 x 4 = 4 x 3
b Giới thiệu nhân nhẩm với số trịn trăm
GV hướng dẫn HS tính nhẩm theo mẫu ;
200 x 3 = ? nhẩm 2 trăm x 3 =6trăm
Viết là 200 x 3 = 600
* Bài 2:
- Yêu cầu HS nêu YC của bài 2
- Yêu cầu HS làm vào giấy nháp
a) 5 x 5 + 18 b ) 5 x 7 – 26 =
10 + 18 = 28 35 - 26 = 9
-Yêu cầu HS nêu kết quả , cách tính của
2 bài trên
-GV sửa – nhận xét
* Bài 3:
-Yêu cầu HS đọc đề toán, thảo luận đề và
tóm tắt đề ra giấy nháp
-1 em nêu yêu cầu
-HS ghi nhanh kết quả và phép tính
-Mỗi em học sinh đọc kết quả 1 cột -HS nghe trả lời các kết quả nhân
- 1 em nêu YC bài 2
-Cả lớp làm nháp , 1 em lên bảng làm
-Nêu cá nhân ,lớp theo dõi, nhận xét
Trang 12Tóm tắt: 1 bàn : 4 ghế.
8 bàn : ? ghế
-GV sửa bài- nhận xét
-HD giải vào vở
Giải
Số ghế trong phòng ăn có là:
4 x 8 = 32 ( Ghế )
Đáp số : 32 ghế
-Thu chấm, sửa bài, nhận xét
* Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề, thảo luận, giải toán
Bài giải
Chu vi hình tam giác ABC là :
100 x 3 = 300 ( em )
Đáp số : 300 em
-GV sửa bài : Nhận xét tuyên dương
4 Củng cố – Dặn dị
- Hỏi lại bài
- Về làm bài tập 4 trang 31 SGK
-3 em đọc đề , thảo luận đề Lớp làm tóm tắt vào nháp, 1 em lên bảng
- Cả lớp làm vở , 1 em lên bảng
- 3 em đọc đề , 2 em thảo luận, lớp làm bài vào vở
*****************
TẬP VIẾT Bài 2 : ƠN CHỮ VIẾT HOA : Ă , Â
I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU
Viết đúng chữ hoa Ă (1 dịng), Â ,L (1 dịng)
Viết đúng tên riêng Âu Lạc (1 dịng)
Viết câu ứng dụng: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây / Ăn khoai nhớ kẻ cho dây
mà trồng bằng chữ cỡ nhỏ.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Mẫu chữ viết hoa : Ă , Â , L
Các chữ Aâu Lạc, câu tục ngữ trên dịng kẻ ơ li
Vở tập viết 3 tập 1 , bảng con , phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh