II, Các hoạt động dạy – học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1, ổn định tổ chức 2, D¹y – häc bµi míi Ôn lại kiến thức và hướng dẫn HS làm các bµi tËp sau: Bµi 1: Nh÷ng tiÕng [r]
Trang 1TUầN 19
Thứ hai ngày 3 tháng 01 năm 2011
Buổi chiều
Tiếng Anh: GV chuyên soạn giảng _
Toán (Bổ sung)
Ôn tập
I, Mục tiêu
- Biết xác định các số chia hết cho 2,3,5,9
- Biết ki-lô-mét vuông là đơn vị đo diện tích
- Vận dụng vào một số tình huống thực tiễn đơn giản và giải toán
II, Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1, ổn định tổ chức
2, Dạy – học bài mới
các bài tập sau:
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ
chấm:
a, 1 km2 = ….m2
20 km2 = … m2
7km2 56 m2= … m2
b, 5000000m2 = … km2
79 000000 m2= …km2
876 000000m2 = …km2
Bài 2: Cho bốn số: 6,9,5,0
a, Hãy lập tất cả các số có 4 chữ số chia
hết cho 2 và chia hết cho 5
b,Hãy lập tất cả các số có 3 chữ số chia
hết cho 3 và chia hết cho 9
Bài 3: Một khu rừng hình chữ nhật có
tổng hai cạnh liên tiếp là 16 km Biết
chiều dài hơn chiều rộng là 4 km Tính
chu vi và diện tích khu $*U đó
- HS làm bài vào vở bài tập
VD: a, 7km2 56m2 = 7000056 m2
b, 876 000000m2 = 876 km2
- HS làm bài vào vở bài tập
- HS làm bài vào vở bài tập
Bài giải Chiều dài khu rừng là:
(16 + 4) : 2 = 10 (km)
Trang 2- GV chấm và chữa bài.
3, Củng cố – dặn dò
- Nx tiết học
- YC HS chuẩn bị bài sau
Chiều rộng khu rừng đó là:
10 – 4 = 6 (km) Chu vi khu rừng là:
16 x 2 = 32 (km) Diện tích khu rừng là:
10 x 6 = 60 (km2)
_
Tiếng Việt (Bổ sung)
Ôn tập
I, Mục tiêu
- Củng cố cho HS về câu kể Ai làm gì? và vị ngữ trong câu kể Ai làm gì?
- Luyện tập miêu tả đồ vật
II, Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1, ổn định tổ chức
2, Dạy – học bài mới
bài tập sau:
Bài 1: Tìm câu kể Ai làm gì? trong đoạn
văn '*+ đây Gạch '*+ bộ phận vị ngữ
trong từng câu tìm *1
“ Bàn tay mềm mại của Tấm rắc đều
những hạt cơm quanh bống Tấm ngắm
nhìn bống Tấm nhúng bàn tay xuống
*+ vuốt nhẹ hai bên *U cá Cá đứng
im trong tay Tấm Tấm cúi sát mặt *+
hơn * chỉ nói cho bống nghe: Bống
bống bang bang …”
Bài 2: Em hãy viết một đoạn văn miêu
tả quyển sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 4
tập 1 của em
- GV chấm và chữa bài
3, Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị
bài sau
- HS làm bài vào vở bài tập
+ Tất cả các câu trong đoạn văn đều là
câu kể Ai làm gì?
“ Bàn tay mềm mại của Tấm rắc đều những hạt cơm quanh bống Tấm ngắm nhìn bống Tấm nhúng bàn tay xuống
*+ vuốt nhẹ hai bên *U cá Cá đứng
im trong tay Tấm Tấm cúi sát mặt
*+ hơn * chỉ nói cho bống nghe:
Bống bống bang bang …”
- HS làm bài vào vở bài tâp
Trang 3Thứ ba ngày 4 tháng 01 năm 2011
Buổi sáng
Taọp ủoùc
Chuyện cổ tích về loài người
I Mục tiêu:
cho trẻ em những điều tốt đẹp nhất (trả lời *1 các CH sgk ; thuộc ít nhất 3 khổ thơ ) -TĐ : Yêu môn học, tích cực học tập, yêu quý những điều tốt đẹp dành cho trẻ em
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết phần h.dẫn hs L.đọc, tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra: Nêu y/cầu, gọi hs
-Nh.xét, điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài, ghi đề
2 Hd ẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luy ện đọc: Gọi 1 hs
-Nh.xột, nờu cỏch đọc, phõn 7 khổ
-H.dẫn L.đọc từ khú: trụi trần,
-Gọi HS đọc nối tiếp lượt 2
-Giỳp HS hiểu nghĩa của từ chỳ thớch
- H.dẫn HS luyện đọc theo cặp
-Gọi vài cặp thi đọc
+nh.xột,biểudương
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b) Tỡm hi ểu bài: Y/cầu hs
-Trong câu chuyện cổ tích này, ai là
-Sau khi trẻ sinh ra, vì sao cần có
ngay mặt trời?
-Sau khi trẻ sinh ra, vì sao cần có
ố giúp trẻ những gì ?-Thầy giỏo giỳp trẻ những gì ?
c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm+
HTL
Gọi 7 hs +ycầu
-Đính bảng phụ +H.dẫn L.đọc d cảm
-H.dẫn nh.xột, bỡnh chọn
-Nh.xột, điểm
-Vài hs đọc bài: Bốn anh tài+ trả lời câu hỏi
- Th.dõi, nh.xét -Quan sát tranh, th.dõi
-1HS đọc bài- lớp thầm -7 HS đọc lượt 1- lớp thầm -HS đọc cỏ nhõn từ khú: trụi trần,
-7 HS đọc nối tiếp lượt 2
- Vài hs đọc chỳ thớch sgk -HS luyện đọc theo cặp(1’) -Vài cặp thi đọc-lớp nh.xột, biểu dương -Th.dừi, thầm sgk
-Đọc thầm đoạn,bài trả lời cỏc cõu hỏi
- Trẻ em *1 sinh ra đầu tiên trên trái đất
- để trẻ nhìn cho rõ
- Vì trẻ cần tình yêu và lời ru, trẻ cần bế bồng, chăm sóc
- giúp tẻ hiểu biết - dạy trẻ học hành -7 HS n tiếp đọc -Lớp tỡm giọng đọc của bài -L.đọc d.cảm cặp (2’) khổ 4,5 + luyện HTL -HS thi đọc d cảm +HTL
-Nh xột , bỡnh chọn -Th.dừi+ biểu dương -Th.dừi, trả lời -Liờn hệ ,trả lời
thực hiện
Trang 4Củng cố : C/chuyện giúp
emhiểuđiềugì?
-Dặn dò: xem lại bài ,tập chuyển thể
bài từ thơ sang truyện kể.+ chuẩn bị
bài sau
- Nhận xét tiết học, biểu dương
-Th.dừi, biểu dương
-Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu:
-KT : Luyện tập về chuyển đổi các số đo diện tích
- KN : Chuyển đổi *1 các số đo diện tích Đọc *1 thông tin trên biểu đồ cột
-TĐ : Có tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và thực hành toán
II Đồ dùng dạy học: Biểu đồ bài tập 5
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra: Nêu y/cầubài tập 3 , gọi hs
-Nhận xét ghi điểm HS
2 Bài mới
1 Giới thiệu bài,ghi đề
2.Luyện tập:
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
-Y/cầu + h.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét,chữa bài+y/cầu HS lần l*1 nêu
cách tính của từng phép tính
- GV nhận xét và ghi điểm HS
* Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT2
Bài 2: Y/cầu hs nêu cách tính diện tích
HCN
-Y.cầu + h.dẫn nh.xét, bổ sung
-GV nhận xét, điểm HS
Bài 3b : Gọi HS đọc đề bài
HS nêu nối tiếp
GV nhận xét cho điểm HS
* Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT4
Bài 4:Gọi HS đọc đề + H.dẫn ph.tích bài
toán
-Y.cầu + h.dẫn nh.xét, bổ sung
-2 HS lên bảng làm bài- lớp thdõi, nhận xét bài làm của bạn
-HS nêu yêu cầu BT+ nêu cách đổi
530 dm2 = 53 000cm2
13 dm2 29 cm2 = 1329 cm2
84 600 cm2 = 846 dm2
*HS khá, giỏi làm thêm BT2
Bài giải a) Diện tích khu đất HCN là :
5 x 4 = 20 (km2) b) Đổi 8000m = 8 km Diện tích khu đất HCN là :
8 x 2 = 16 (km2) -3b,Thành phố có diện tích lớn nhất là HCM với 2095km2
-Thành phố có diện tích bé nhất là Hà Nội với 921km2
-HS đọc đề + ph.tích bài toán
- 1hs làm bảng- lớp vở + nh.xét Chiều rộng của khu đất là : 3 : 3 = 1 (km) Diện tích khu đất là : 3 x 1 = 3 (km2) Đáp số : 3 km2
a Hà Nội là thành phố có mật độ dân số
Trang 5-GV nhận xét, điểm HS
Bài 5: HS quan sát biểuđồ + thực hiện
so sánh và trả lời câu hỏi
-GV nhận xét, điểm HS
- Dặn dò HS làm lại bài tập và ch bị bài
sau
- Nhận xét tiết học, biểu dương
lớn nhất
b Mật độ dân số Thành phố Hồ Chí Minh gấp khoảng 2 lần mật độ dân Hải Phòng -Th.dừi, thực hiện
-Th.dừi, biểu dương
-Mĩ thuật
Thường thức mĩ thuật Xem tranh dân gian
Việt Nam
(GV chuyờn dạy)
-Khoa học
Tại sao có gió ?
I Mục tiêu:
- KT: Hiểu *1 tại sao có gió
-KN : Làm thí nghiệm để nhận ra không khí chuyển động tạo thành gió
Giải thích *1 nguyên nhân gây ra gió
II Đồ dùng dạy học: HS chuẩn bị chong chóng, nến,…để làm thí nghiệm
III Hoạt động dạy học:
a Kiểm tra
Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi ND bài
S*+ GV nhận xét , điểm HS
b Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
Yêu cầu HS quan sát các hình 1, 2 nhờ
đâu mà cây lay đông, diều bay ?
Hoạt động 1: Chơi chong chóng
-Tổ chứcchoHS tiến hành chơi chong
chóng và trả lời
KL: Khi ta chạy, không khí xung quanh
ta chuyển động, tạo ra gió Gió thổi làm
chong chóng quay Gió thổi mạnh làm
chong chóng quay nhanh Gió thổi yếu
-HS thực hiện theo yêu cầu
-HS quan sát và nêu nhờ vào gió
HS hoạt động nhóm và tìm hiểu:
- Khi nào chong chóng quay, khi nào không quay ?
- Khi nào chong chóng quay nhanh, khi nào quay chậm ?
Các nhóm S*ởng báo cáo các nhóm khác nhận xét
Trang 6làm chong chóng quay chậm Không có
gió tác động thì chong chóng không
quay
Hoạt động 2: Nguyên nhân gây ra gió
Quan sát thí nghiệm SGK và cho biết vì
sao cógió?
KL: Không khí chuyển động từ nơi lạnh
đến nơi nóng Sự chênh lệch nhiệt độ của
không khí là nguyên nhân gây ra sự
chuyển động của không khí Không khí
chuyển động tạo thành gió
Hoạt động 3: Ng nhân gây ra sự chuyển
động củakhông khí trong tự nhiên
GV treo tranh cho HS h động nhóm đôi
KL: Sự chênh lệch nhiệt độ vào ban ngày
và ban đêm giữa biển và đất liền đã làm
cho chiều gió thay đổi giữa ngày và đêm
c Củng cố :Vì sao có gió?
Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần
biết và xem S*ớc bài tiết học sau
-HS thảo luận cặp đôi
Đại diện cặp trình bày tr*+ lớp Các nhóm khác bổ sung
-HS lắng nghe
-HS quan sát , đọc yêu cầu
- HS đọc mục bạn cần biết trang 75 -Nêu nguyên nhân ban ngày gió thổi từ
- lớp nh.xét, bổ sung -HS lắng ngh - Lớp th.dõi , trả lời -Th.dừi, thực hiện
-Th.dừi, biểu dương
Buổi chiều
Tiết 1+2: Tin học: GV chuyên soạn giảng
Toán (Bổ sung)
Ôn tập
I, Mục tiêu
- HS biết thực hiện chuyển đổi giữa các đơn vị đo diện tích
- Ôn tập tính giá trị của biểu thức
- Thực hành giải toán có lời văn
II, Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1, ổn định tổ chức
2, Dạy – học bài mới
các bài tập sau:
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ
chấm:
a, 78 dm2 79cm2 = …cm2
89 km2 78 dm2= …dm2
- HS làm bài vào vở bài tập đặt tính rồi tính
Trang 7564 km2 67dm2 89 cm2 = …cm2
897 km2 97 cm2 = …cm2
b, 890654 cm2 = … dm2 … cm2
908 000 003 cm2 = ….km2… cm2
987567675cm2= ….km2 …dm2 cm2
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
a, 47625 + 306 x 15
b, 81627 – 1581 : 31
c, 14768 – 163 x 32
d, 5176 – 89 575 : 25
Bài 3: Một khu rừng có chiều dài
hoạch để trồng cây lấy gỗ lâu năm
Biết mỗi cây cần ít nhất 15 m2 để phát
triển Hỏi:
a, Diện tích khu rừng là bao nhiêu
km2 ? Bao nhiêu m2?
xây nhà cho bac gác rừng Hỏi khu
rừng đó trồng *1 nhiều nhất bao
nhiêu cây lấy gỗ?
- GV chấm và chữa bài
3, Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị
bài sau
- HS làm bài vào vở bài tập
- HS làm bài vào vở bài tập
Bài giải
a, Diện tích khu rừng là:
12 x 9 = 108 (km2) = 108 000000 m2
b, Diện tích khu rừng sau khi dùng đất
để xây nhà bác gác rừng là:
108 000000 – 2000 = 107998000 (m2) Khu rừng đó trồng *1 nhiều nhất số cây lấy là:
107998000: 15 = 11999867 (cây)
Thứ tư ngày 5 tháng 01 năm 2011
Buổi chiều
Âm nhạc
Học hát: Bài hát “Chúc mừng”- Một số hình
thức trình bày bài hát
(GV chuyên dạy)
Trang 8
-Đạo đức
Kính trọng biết ơn người lao động (T1)
I.Mục tiêu:
thành quả lao động của họ
-TĐ : Yêu lao động,biết trân trọng, giữ gìn thành quả lao động
II Chuẩn bị
anh hùng lao động …và một số câu ca dao tục ngữ ca ngợi lao động
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Giới thiệu bài,ghi đề
2.Yêu cầu mỗi HS tự giới thiệu về nghề
nghiệp của bố mẹ cho cả lớp
GV: Bố mẹ của mỗi bạn đều là những
ng-*U lao động, làm việc ở những lĩnh vực
khác nhau
3.HĐ1: Phân tích truyện “Buổi học đầu
tiên”
-GV kể câu chuyện trên
-Chia nhóm thảo luận trả lời câu hỏi sgk
-Kết luận: Tất cả ng*U lao động, kể cả
4.HĐ 2: Kể tên nghề nghiệp
-Nêu yêu cầu + chia lớp thành 2 đội
-Y/cầu + h.dẫn nh.xét, bổ sung
Kết luận: trong xã hội, chúng ta bắt gặp
hình ảnh ng*U lao động ở khắp mọi nơi, ở
nhiều lĩnh vực khác nhau và nhiều
5.HĐ 3: Bày tỏ ý kiến
-Ycầu các nhóm quan sát các hình trong
SGK, thảo luận, trả lời câu hỏi
Kết luận: Cơm ăn, áo mặc, sách học và
mọi của cải khác trong xã hội có đợc đều
* Ghi nhớ : Y/cầu hs
Củng cố :Vì sao chúng ta phải biết ơn
Dặn dò :Về nhà học bài+s* tầm các câu
- Nhận xét tiết học, biểu dương
- Th.dõi -Lần lợt từng HS lên giới thiệu
HS lắng nghe
-Lắng nghe, ghi nhớ nội dung chính của câu chuyện
-Tiến hành thảo luận nhóm 2(4’) -Đại diện nhóm HS trả lời
-Các nhóm HS nhận xét bổ sung Thi trò chơi tiếp sức kể tên các nghề nghiệp lao động mà em biết.(3’)
-Th.dõi y/cầu-Tiến hành th luận nhóm 4 -Đại diện nhóm HS trả lời
-Các nhóm HS nhận xét bổ sung
-Vài hs đọc –lớp thầm -Th.dõi, trả lời
-Th.dừi, thực hiện -Th.dừi, biểu dương
Trang 9Thể dục
Đi vượt chướng ngại vật thấp Trò chơi:
Chạy theo hình tam giác
I Mục tiêu:
- Trò chơi: Chạy theo hình tam giác
-Thái độ :GDHS yêu thích thể dục thể thao
II Địa điểm và phương tiện:
III Nội dung và phương pháp lên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Phần mở đầu(6 - 10 phút)
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học, chấn
chỉnh đội ngũ, trang phục tập luyện: 1 - 2 phút
* Trò chơi: Bịt mắt bắt dê: 2 - 3 phút
- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên
2 Phần cơ bản (18 - 22 phút)
Bài tập RLTTCB
+ GV nhắc lại ngắn gọn cách thực hiện, cho HS ôn
lại các
thấp, thực hiện 2-3 *1 cự li 10-15m
- GV quan sát, sửa lỗi sai cho HS
Trò chơi vận động
- Trò chơi : Chạy theo hình tam giác.
- GV tập hợp HS theo đội hình chơi, nhắc lại tên trò
chơi, giải thích cách chơi và luật chơi GV cho cả
lớp ôn lại cách chơi, rồi cho cả lớp thi đua chơi 2 - 3
chơi đúng luật nhiệt tình
3 Phần kết thúc (4 - 6 phút)
- GV cùng học sinh hệ thống bài: 1 - 2 phút
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học :1 - 2 phút
- Đứng tại chỗ khởi động
- Cả lớp tập theo đội hình 2-3 hàng dọc, giãn cách 2m
- ))n theo tổ
- Làm động tác thả lỏng : 1 -
2 phút
Trang 10Thứ năm ngày 6 tháng 01 năm 2011
Buổi sáng
Toán
Diện tích hình bình hành
I Mục tiêu:
-KT : Hiểu cách tính diện tích hình bình hành
-KN : Biết cách tính diện tích hình bình bành
-TĐ : Có tính cẩn thận, tích cực, tự giác
II Đồ dùng dạy học: *+ kẻ, bộ đồ dùng toán
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của hS
A.Kiểm tra : Nêu y/cầu, gọi hs
-Nhận xét, điểm HS
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2 Hình thành công thức tính diện tích HBH
DC
A B A
B
A
H
D H C
- Cắt phần tam giác ADH, rồi ghép * hình
vẽ
- Diện tích HBHành = diện tích hình chữ
nhật
-Ta có: Diện tích ABCD = Diện tích
ABIH
- Diện tích hình chữ nhật ABIH là a xh Vậy
diện tích hình bình hành ABCD là a x h
Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy
nhân với chiều cao(cùng đơn vị đo)
S = a x h
- 2 HS vẽ hình bình hành
- HS th.dõi + thực hiện cùng với GV
- HS nhận xét
- 3 HS nhắc lại công thức tính Diện tích hình bình hành bằng độ dài
đáy nhân với chiều cao(cùng đơn vị đo)
S = a x h
-HS nêu y cầu -Vài hs bảng- lớp vở Diện tích H1: 5 x 9 = 45(cm2) Diện tích H2: 13 x 4 = 52(cm2) Diện tích H3: 7 x 9 = 63(cm2)
Trang 11S: diện tích; a là độ dài đáy; h là chiều cao
3 Thực hành:
Bài 1: Y/cầu hs
- H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nhận xét ,ghiđiểm HS
Bài 2:Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm
-Nhận xét ,ghiđiểm HS
Bài 3: Y/cầu hs
- H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nhận xét ,ghiđiểm HS
-Hỏi + chốt nội dung bài
Dặn dò: Ôn lại cách d.tích HBH + xem bài
sau
- Nhận xét tiết học, biểu dương
-HS nhẩm,so sánh diện tích của hai hình
- diện tích của hình chữ nhật bằng diện tích của hình bình hành
a Đổi 4 dm = 40 cm Dtích HBH là : 40 x 34=1369 (cm2)
*HS khs,giỏi làm thêm câu b
-Vài hs nhắc lại cách tính diện tích HBH -Th.dừi, thực hiện
-Th.dừi, biểu dương
-Khoa học
Gió nhẹ, gió mạnh Phòng chống bão
I MUẽC TIEÂU :
- Giuựp HS gioự thoồi nheù hoaởc maùnh cuứng hieọn tửụùng baừo trong tửù nhieõn
- Phaõn bieọt ủửụùc gioự nheù , gioự khaự maùnh , gioự to , gioự dửừ Noựi veà nhửừng thieọt haùi do gioõng , baừo gaõy ra vaứ caựch phoứng choỏng baừo
- Yeõu thớch tỡm hieồu khoa hoùc
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- Hỡnh trang 76 , 77 SGK
- Phieỏu hoùc taọp ủuỷ duứng cho moói nhoựm
- Sửu taàm caực hỡnh veừ , tranh aỷnh veà caực caỏp gioự , nhửừng thieọt haùi do gioõng , baừo gaõy ra
- Sửu taàm hoaởc ghi laùi nhửừng baỷn tin thụứi tieỏt coự lieõn quan ủeỏn gioự baừo
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1 Khụỷi ủoọng : (1’) Haựt
2 Baứi cuừ : (3’) Taùi sao coự gioự ?
- Neõu laùi ghi nhụự baứi hoùc trửụực
3 Baứi mụựi : (27’) Gioự nheù , gioự maùnh Phoứng choỏng baừo
a) Giụựi thieọu baứi : Ghi tửùa baứi ụỷ baỷng
b) Caực hoaùt ủoọng :
... thi đua chơi -chơi luật nhiệt tình
3 Phần kết thúc (4 - phút)
- GV học sinh hệ thống bài: - phút
- GV nhận xét, đánh giá kết học :1 - phút
- Đứng chỗ... Phần mở đầu (6 - 10 phút)
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu học, chấn
chỉnh đội ngũ, trang phục tập luyện: - phút
* Trò chơi: Bịt mắt bắt dê: - phút
- Chạy chậm địa...
- Nhận xét tiết học, biểu dương
- Th.dõi -Lần lợt HS lên giới thiệu
HS lắng nghe
-Lắng nghe, ghi nhớ nội dung câu chuyện
-Tiến hành thảo luận nhóm 2(4’) -? ?ại