+ Viết đúng câu lời giải và phép tính tìm số lít nước mỗi phút vòi nước chảy được vµo bÓ ®îc 1 ®iÓm + Viết đúng câu lời giải và phép tính tìm số mét số lít nước vòi nước chảy vào bể tro[r]
Trang 1ôn tập về giải toán (Tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn luyện kĩ năng giải toán có hai phép tính và bài toán liên quan đến rút về đơn vị
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ, SGK, vở bài tập Toán ô li
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
* ổn định tổ chức:
Bài 1 Tóm tắt:
?cm
9135cm
?cm
Bài giải:
Độ dài của đoạn dây thứ nhất là:
9135 : 7 = 1305 (cm)
Độ dài của đoạn dây thứ hai là:
9135 – 1305 = 7830 (cm)
Đáp số: Đoạn thứ nhất: 1305cm; Đoạn thứ hai: 7830cm
- HS đọc đề bài, phân tích bài toán, xác định dạng toán và tóm tắt sơ
đồ
- HS làm bài
- Chữa bài trên bảng
- Giải thích đáp án
Bài 2 Tóm tắt:
5 xe chở: 15700kg
2 xe chở: kg?
Bài giải:
Mỗi xe chở %YZ số ki-lô-gam muối là:
15700 : 5 = 3140 (kg) Đợt đầu đã chuyển %YZ số ki-lô-gam muối là:
3140 x 2 = 6280 (kg)
Đáp số: 6280 kg muối
- HS đọc đề bài, phân tích bài toán, xác định dạng toán và tóm tắt
- HS làm bài
- Chữa bài trên bảng
- Giải thích đáp án
Bài 3 Tóm tắt:
42 cốc : 7 hộp
4572 cốc: hộp?
Bài giải:
Số cốc đựng trong mỗi hộp là:
42 : 7 = 6 (cốc)
4572 : 6 = 762 (hộp)
Đáp số: 762 hộp
- GV Y ý HS cách trình bày bài trong vở
- HS đọc đề bài, tự tóm tắt và làm bài vào vở ô li
- Chữa bài trên bảng, nêu cách tìm ra kết quả bài toán
Bài 4 Khoanh vào chữ đặt 'Ye câu trả lời đúng:
a) Biểu thức 4 + 16 x 5 = 4 + 80
= 84
A 100
B 320
C 84
D 94
Biểu thức 24 : 4 x 2 = 6 x 2 = 12
A 3
B 12
C 4
D 48
- HS nêu thứ tự thực hiện biểu thức
- HS làm bài
- Chữa miệng
Trang 2I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Đọc, viết các số có đến năm chữ số
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, tính giá trị của biểu thức
- Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Xem đồng hồ (chính xác đến từng phút)
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ, SGK, vở bài tập Toán ô li
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Bài 1 Viết các số:
a) Bảy Y) sáu nghìn hai trăm bốn Y) lăm: 76245.
b) Năm Y) mốt nghìn tám trăm linh bảy: 51807.
c) Chín Y) nghìn chín trăm: 90900.
d) Hai Y) hai nghìn không trăm linh hai: 22002.
- HS làm bài
- Chữa bài trên bảng
- HS đọc đáp án
Bài 2 Đặt tính rồi tính:
78362 - 24935 78362
53427 24935
-54287 + 29508
54287
83795
29508
+
a)
4508
13524 3 x
4508 x 3
34625
6925 46
25 12
0
5
- GV Y ý HS cách trình bày bài trong vở
- HS làm bài vào vở ô li
- Chữa bài trên bảng, nêu cách tính
- Chữa bài trên mô hình đồng hồ, cho nhiều HS đọc các giờ khác nhau
Bài 4 Tính:
a) (9 + 6) x4 = 15 x 4
= 60 b) 28 + 21 : 7 = 28 + 3 = 31
9 + 6 x 4 = 9 + 24
= 23 (28 + 21) : 7 = 49 : 7 = 7
- HS nêu thứ tự thực hiện biểu thức
- HS làm bài
- Chữa miệng
Bài 5 Mua 5 đôi dép cùng loại phải trả 92500 đồng
Tóm tắt:
5 đôi dép: 92500 đồng
3 đôi dép: đồng?
Bài giải:
Giá tiền mỗi đôi dép là:
92500 : 5 = 18500 (đồng) Mua 3 đôi dép phải trả số tiền là:
18500 x 3 = 55500 (đồng)
Đáp số: 55500 đồng
tắt
- HS làm bài
- Chữa bài
b/ Củng cố – dặn dò:
Trang 3toán Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Xác định số liền 'Ye của một số; số lớn nhất (hoặc bé nhất) trong một nhóm các số
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân chia và giải bài toán bằng hai phép tính
- Đọc và nhận định về số liệu của một bảng thống kê
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ, SGK, vở bài tập Toán ô li
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
* ổn định tổ chức:
Bài 1
a) Viết số liền 'Ye của các số sau:
- Số liền 'Ye của 8270 là: 8269
- Số liền 'Ye của 35461 là: 35460
- Số liền 'Ye của 10000 là: 9999
b) Khoanh vào chữ đặt 'Ye số lớn nhất trong các số:
42963; 44158; 43669; 44202
A 42963 B 44158 C 43669 D 44202
- GV Y ý HS cách trình bày bài trong vở
- HS làm bài vào vở ô li
- Chữa bài trên bảng, giải thích đáp án
Bài 2 Đặt tính rồi tính:
49154 - 3728 49154
45426 3728
-8129 + 5936
8129
14065
5936
+
a)
4605
18420 4 x
4605 x 4
2918
324 21
2 38 9
- HS làm bài, chữa bài trên bảng, nêu cách tính
Bài 3 Một cửa hàng có 840 cái bút chì, đã bán %YZ
1/ 8 số bút chì đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu bút
chì?
Bài giải:
Số bút chì đã bán %YZ là:
840 : 8 = 105 (cái)
Số bút chì cửa hàng còn lại là:
840 – 105 = 735 (cái)
Đáp số: 735 cái bút chì
- GV Y ý HS cách trình bày bài trong vở
- HS đọc đề bài, tự tóm tắt và làm bài vào
vở ô li
- Chữa bài trên bảng, nêu cách tìm ra kết quả bài toán
Bài 4 Xem bảng =Ye đây và trả lời câu hỏi:
(12000 đồng)
Ô tô
(2000 đồng)
Máy bay (6000 đồng) Số tiền
phải trả
Trang 4b) Nga mua 1 búp bê và 4 ô tô; Mỹ mua 1 búp bê và 1
ô tô và 1 máy bay; Đức mua 1 ô tô và 3 máy bay
c) Mỗi bạn phải trả 20000 đồng
d) Em có thể mua 4 ô tô và 2 máy bay để phải trả
20000 đồng vì:
Mua 4 ô tô hết: 2000 x 4 = 8000 đồng;
Mua 2 máy bay hết: 6000 x 2 = 12000 đồng;
8000 + 12000 = 20000 đồng
(Có nhiều cách trả lời khác nhau.)
- HS làm bài
- Chữa bài trên bảng
b/ Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- GV nhận xét tiết học
Trang 5toán Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS tiếp tục củng cố, ôn tập về:
- Xác định số liền sau của một số So sánh các số và sắp xếp một nhóm các số theo thứ tự
- Kĩ năng thực hiện các phép tính với các số có đến 5 chữ số Tìm thừa số hoặc số bị chia
Y biết
- Nhận biết các tháng có 31 ngày
- Giải bài toán có nội dung hình học bằng hai phép tính
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Toán ô li, SGK, bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Bài 1
a) Số liền 'Ye của 92458 là 92457; Số liền sau của
69509 là 69510.
b) Viết các số 83507; 69134; 78507; 69314 theo thứ tự từ
bé đến lớn: 69134; 69314; 78507; 83507
- GV Y ý HS cách trình bày bài trong vở
- HS làm bài vào vở ô li
- Chữa bài trên bảng
Bài 2 Đặt tính rồi tính:
65493 - 2486 65493
63007 2486
-86127 + 4258
86127
90385
4258
+
a)
4216
21080 5 x
4216 x 5
4035 504 03
3 35 8
- GV Y ý HS cách trình bày bài trong vở
- HS đọc làm bài vào
vở ô li
- Chữa bài trên bảng, nêu cách tính
Bài 3 Trong một năm, các tháng có 31 ngày là:
tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10,
tháng 12
- HS làm miệng
- Chữa bài trên bảng
Bài 4 Tìm x:
a) x x 2 = 9328
x = 9328 : 2
x = 4664
b) x : 2 = 436
x = 436 x 2
x = 872
- HS nêu cách tìm thừa
số, số bị chia
- HS làm bài
- Chữa bài
Bài 5
Cách 1:
Bài giải:
Chiều dài của hình chữ nhật là:
9 x 2 = 18 (cm) Diện tích của hình chữ nhật là:
18 x 9 = 162 (cm2)
Đáp số: 162 cm2 Cách 2:
Bài giải:
Diện tích mỗi tấm bìa hình vuông là:
9 x 9 = 81 (cm2) Diện tích của hình chữ nhật là:
81 x 2 = 162 (cm2)
Đáp số: 162 cm2
- HS đọc đề bài, quan sát hình vẽ, nêu hai cách giải
- HS làm bài
- Chữa bài trên bảng
- Nêu cách tính diện tích hình vuông, hình chữ nhật
Trang 7Môn: toán Thứ sáu, ngày tháng năm 200
Tiết: 175/ Tuần: 35
Lớp: 3
Tên bài dạy:
đề kiểm tra cuối năm học
để giáo viên tham khảo
A Mục tiêu: Kiểm tra kết quả học tập của HS về:
- Tìm số liền sau của số có bốn số hoặc 5 chữ số
- So sánh các số có bốn số hoặc năm chữ số
- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có bốn hoặc năm chữ số (có nhớ không liên tiếp), nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ không liên tiếp), chia số có bốn hoặc năm chữ số cho số có một chữ số (chia hết và chia có =Y trong các "Ye chia)
- Xem đồng hồ (chính xác đến 1 phút); mối quan hệ giữa một số đơn vị đo dộ dài thông dụng
- Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
- Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
B dự kiến kiểm tra trong 40 phút: (kể từ khi bắt đầu làm bài)
Phần 1 Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1 Số liền sau của 54829 là:
A 54839 B 54819 C 54828 D 54830
Bài 2 Số lớn nhất trong các số 8576; 8756; 8765; 8675 là:
A 8576 B 8756 C 8765 D 8675
Bài 3 Kết quả của phép nhân 1614 x 5 là:
A 8070 B 5050 C 5070 D 8050
Bài 4 Kết quả của phép chia 28360 : 4 là:
Bài 5 Nền nhà của một phòng học hình chữ nhật có chiều rộng khoảng:
Phần 2 Làm các bài tập sau:
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
93680 - 7245 93680
86435 7245
-16427 + 8109 16427
24536 8109 +
Trang 8C D
3cm
a) Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (5 + 3) x 2 = 16 (cm)
b) Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 5 x 3 = 15 (cm2)
Bài 3 Đồng hồ chỉ mấy giờ?
6
9 10
4 8
11 12 2 3 1
5 7
6
9 10
4 8
11 12 2 3 1
5 7
8 giờ 25 phút 10 giờ 20 phút
hoặc 11 giờ kém 15 phút
nhau)
Bài giải:
120 : 4 = 30 (l)
30 x 9 = 270 (l)
C Hướng dẫn đánh giá:
Phần 1 (2,5 điểm) Mỗi lần khoanh vào các chữ đặt 'Ye câu trả lời đúng %YZ 1/ 2 điểm
Phần 2 (7,5 điểm)
- Bài 1: (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính %YZ 1 điểm
- Bài 2: (2 điểm)
a) Viết vào chỗ chấm: (5 + 3) x 2 = 16 (cm) %YZ 1 điểm
b) Viết vào chỗ chấm: 5 x 3 = 15 (cm 2 ) %YZ 1 điểm
- Bài 3: (1 điểm) Mỗi lần viết đúng đồng hồ chỉ mấy giờ và mấy phút %YZ 1/2 điểm
- Bài 4: (2 1/2 điểm)
vào bể %YZ 1 điểm
trong 9 phút %YZ 1 điểm
+ Viết đáp số đúng 1/2 điểm