1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án tổng hợp lớp 1 - Tuần 12 - Trường Tiểu học Thanh Lĩnh

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 181,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Vì sao cần quan tâm giúp đỡ baïn Muïc tieâu: Bieát lyù do vì sao caàn quan taâm giúp đỡ bạn - Phaùt phieáu hoïc taäp - Đánh dấu + vào ô em cho là đúng - Giaùo vieân theo doõ[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 12

(Từ ngày 10 /11 đến 14/11/2008)

Thứ 2

9/11/2009 Chào cờ Tập đọc

Tập đọc Toán Đạo đức

Sự tích cây vú sữa ( Tiết 1 ) Sự tích cây vú sữa ( Tiết 2 ) Tìm số bị trừ

Quan tâm giúp đỡ bạn ( Tiết 2 )

34 35 56 12

Thứ 3

10/11/2009 Chính tả Toán

Kể chuyện Thể dục Thủ công

N - V: Sự tích cây vú sữa

13 trừ đi một số 13 - 5 Sự tích cây vú sữa Trò chơi Nhóm ba, nhóm bảy…

Ghép, cắt, dán hình tròn

23 57 23 12 12

Thứ 4

11/11/2009

Tập đọc Toán TNXH Mỹ thuật Hát

Mẹ

33 – 5 Đồ dùng trong gia đình Vẽ theo mẫu: Vẽ cờ Tổ Quốc Ôn tập bài hát: Cộc cách tùng cheng

36 58 12 12 12

Thứ 5

12/11/2009 LT&câu Thể dục

Toán Chính tả

Từ ngữ về tình cảm Dấu phẩy.

Trò chơi Nhóm ba, nhóm bảy…

43 - 15 Tập chép Mẹ

12 24 59 24

Thứ 6

13/11/2009

TLV Toán Tập viết Sinh hoạt

Gọi điện Luyện tập Chữ hoa K

12 60 12

Trang 2

Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009

TẬP ĐỌC Tiết 45, 46: Sự Tích Cây Vú Sữa

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy

- HS G hiểu nghĩa từ: vùng vằng, la cà, mỏi mắt chờ mong, đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ

con Cây xoà cành ôm cậu.

- Hiểu ND : Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được CH

1,2,3,4) HSG trả lời được CH5

II ĐỒ DÙNG:

- GV: Tranh như SGK

- HS: Đọc trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1'

4'

29'

Tiết 1

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Yêu cầu đọc “Cây xoài của ông em”

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

Giới thiệu chủ điểm “ Cha mẹ ” Vú sữa là

loại trái cây thơm ngon của Miền Nam Vì

sao có loại trái cây này, các em sẽ hiểu kĩ

hơn qua bài học hôm nay- Ghi tựa

b Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu:giọng nhẹ nhàng, tha

thiết, nhấn giọng từ gợi tả

Đọc câu:

- Yêu cầu đọc từng câu  hết bài

- Giáo viên theo dõi, sửa sai

Đọc đoạn:

-Cho 3HS đọc đoạn- GV rút câu dài

-Yêu cầu học sinh đọc ngắt câu dài

- Giáo viên theo dõi

- Kết hợp giải nghĩa từ: vùng vằng, la cà,

mỏi mắt chờ mong, đỏ hoe như mắt mẹ

khóc chờ con, cây xoà cành ôm cậu

- Giáo viên theo dõi

Luyện đọc nhóm:

- Hát

- 2 học sinh đọc, trả lời câu hỏi

- Nhắc tựa

- Lớp đọc thầm

- Học sinh nối tiếp đọc

- Học sinh đọc từ khó

- Học sinh luyện đọc

- 3 HS đọc đọan + Một hôm, / vừa đói vừa rét, / lại bị trẻ lớn hơn đánh, / cậu mới nhớ đến mẹ, / liến tìm đường vế nhà //

+ Hoa tàn / quả xuất hiện, / lớn

nhanh, / da căng mịn , / xanh óng ánh,

/ rối chín //

+ Môi cậu vừa chạm vào, / một dòng

sữa trắng trào ra / ngọt thơm như sữa

mẹ //

Trang 3

4'

- Yêu cầu chia nhóm luyện đọc

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn

Thi đọc:

- Nhận xét- Tuyên dương

Tiết 2

c Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu đọc đoạn 1

-Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?

- Yêu cầu đọc đoạn 2, 3

- Vì sao cậu bé quay trở về?

- Khi trở về nhà, không thấy mẹ, cậu đã

làm gì?

- Quả lạ xuất hiện thế nào?

- Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của

mẹ?

- Nếu gặp lại mẹ, em là cậu bé, em sẽ nói

gì?

- Theo em tại sao mọi người lại đặt tên là

cây vú sữa?

- Qua bài này, tác giả muốn nói với em

điều gì?

d Luyện đọc lại:

- GV đọc mẫu lần 2

-Yêu cầu đọc lại, chú ý giọng đọc

- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Câu chuyện cho ta thấy tình cảm của mẹ

con như thế nào?

- Nhận xét, tập đọc lại ở nhà

- HS đọc nhóm đôi

- Các nhóm thi đọc- Lớp nhận xét

- Lớp đọc thầm

…vì mẹ mắng

- 1 học sinh đọc

…cậu đi la cà, bị trẻ đánh, đói rét

…cậu khản tiếng gọi mẹ rồi ôm 1 cây trong vườm mà khóc

…cây xanh … như sữa mẹ

…lá cây đỏ hoe như mắt mẹ, cây xoà

cành ôm cậu … vỗ về.

- 2, 3 học sinh nêu ý kiến

…vì trái cây chín có vị ngọt thơm như sữa mẹ

- HS trả lời

- 3, 5 em đọc

- 3 học sinh nêu ý kiến

TOÁN Tiết 56: Tìm Số Bị Trừ

I MỤC TIÊU:

- Biết- Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b (với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số

bị trừ khi biết hiệu và số trừ) BT1(a,b,d,e) BT2 cột 1,2,3

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đo(Bài 4)

II ĐỒ DÙNG:

- GV: Tờ bìa như sách giáo khoa

- HS: Xem trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 4

4'

29'

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Yêu cầu tính x + 6= 10, 15 + x = 25

- Muốn tìm số hạng, ta làm thế nào?

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu: Hôm trước các em tìm số

hạng Hôm nay các em sẽ biết cách tìm

số bị trừ

- Ghi tựa

b Tìm số bị trừ:

Sử dụng đồ dùng trực quan:

- Có 10 ô vuông, bớt đi 4 ô vuông Hỏi

còn lại bao nhiêu ô vuông?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu ô vuông, ta

làm thế nào?

- Trong phép trừ 10 – 4 = 6, em hãy cho

biết tên gọi thành phần, kết quả?

Tính:

- Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là x

Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô còn lại là 6

Hãy đọc phép tính tương ứng

- Để tìm số ô vuông ban đầu ta làm thế

nào?

- Trong phép trên, x gọi là gì? 4 gọi là gì?

6 gọi là gì?

 Vậy muốn tìm số bị trừ, ta làm thế

nào?

c Luyện tập:

Bài 1a,b,d,e: Tìm x(B)

x – 4 = 8, x- 9 = 18, x – 10 = 25,

x – 8 = 24, x – 7 = 21, x – 12 = 36

- Giáo viên theo dõi, sửa sai

- Muốn tìm số bị trừ, ta làm thế nào?

Bài 2 cột1,2,3: Viết sốthích hợp vào ô

trống:(N)

SBT 11

- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?

Bài 4: Vẽ và xác định điểm cắt 2 đoạn

thẳng(V)

-Yêu cầu học sinh vẽ vào sách và nêu

điểm cắt của 2 đoạn thẳng

- Hát

- 2 học sinh lên bảng

- Lớp làm bảng con -1 học sinh trả lời

- Nhắc tựa

- Nghe, phân tích đề

10 – 4 = 6

- 1 học sinh nêu: 10: số bị trừ, 4: số trừ, 6: hiệu

-Học sinh nghe, phân tích đề

6 + 4 = 10 (ô)

x - 4 = 6

x = 6 + 4

x = 10

- Học sinh trả lời

… ta lấy hiệu cộng với số trừ

- Học sinh đọc y/c

- 1 học sinh lên bảng

- Lớp làm bảng con

- 2 học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc y/c

- Lớp làm nháp, đổi chéo KT kết quả

- 2, 3 học sinh nêu

-Học sinh đọc y/c

- Lớp làm vở -1 Học sinh vẽ và nêu điểm cắt nhau

Trang 5

- Nhận xét – Ghi điểm

Bài 3: Điền số(HSG)

- Tổ chức 4 nhóm thi điền

7 -> 5 10 -> 6

5 -> 0

- Trong phép trừ trên 7, 10, 5 gọi là gì?

4 Củng cố – dặn dò:

- Muốn tìm số bị trừ em làm thế nào ?

- Nhận xét chung

- Về nhà học bài- CB bài sau

-Học sinh đọc y/c

- 4 nhóm thi điền

- 1 học sinh trả lời

ĐẠO ĐỨC Tiết 11: Quan Tâm, Giúp Đỡ Bạn (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Biết được bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau

- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày

- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- GV: Tranh

- HS: Xem trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1'

4'

25'

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Chăm chỉ học tập có lợi gì?

- Vì sao em phải chăm chỉ học tập? Nêu

việc làm cụ thể

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a Giới thiệu: quan tâm giúp đỡ bạn là một

trong những đức tính tốt của học sinh, hôm

nay các em sẽ học

b Giảng bài:

Khởi động: Hát bài “Tìm bạn thân”

Hoạt động 1: Kể chuyện “Trong giờ ra

chơi”

Mục tiêu: Hiểu biểu hiện cụ thể của quan

tâm giúp đỡ bạn

- Giáo viên kể một lần

- Yêu cầu thảo luận nhóm 2:

+ Các bạn làm gì khi Cường bị ngã?

+ Em có đồng ý với việc làm của bạn của

- Hát

- 2 học sinh trả lời

-1 học sinh kể lại

- Thảo luận nhóm 2

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 6

Cường không? Vì sao?

- Khi bạn ngã em cần làm gì ? Vì sao ?

Hoạt động 2: Việc làm nào là đúng

Mục tiêu: Biết 1 số biểu hiện của việc quan

tâm giúp đỡ bạn

- Yêu cầu thảo luận nhóm

+ Chỉ ra hành vi nào là quan tâm giúp đỡ

bạn? Vì sao?

- Các nhóm khác bổ sung:

- Đối với bạn bè em cần làm gì khi bạn gặp

khó khăn ?

Hoạt động 3: Vì sao cần quan tâm giúp đỡ

bạn

Mục tiêu: Biết lý do vì sao cần quan tâm

giúp đỡ bạn

- Phát phiếu học tập

- Đánh dấu + vào ô em cho là đúng

- Giáo viên theo dõi, nhận xét

- Vì sao ta phải quan tâm giúp đỡ bạn?

4 Củng cố – dặn dò:

- Thi kể việc làm giúp đỡ bạn

- Nhận xét

- Dặn học sinh cần quan tâm giúp đỡ bạn

 Khi bạn ngã, em cần hỏi thăm và

đỡ bạn dậy là biểu hiện của việc quan tâm giúp đỡ bạn.

- Quan sát các tranh 7 tờ

- Thảo luận nhóm 4

- Đại diện nhóm trình bày:

Tranh 1, tranh 3, tranh 4, tranh 6

 Luôn vui vẻ, chan hoà với bạn, sẵn sàng giúp bạn khi gặp khó khăn trong học tập, cuộc sống

-1 học sinh lên bảng

- Lớp làm phiếu:

Câu a, b, g

 Quan tâm giúp đỡ bạn là cần thiết, sẽ đem lại niềm vui và tình bạn thân thiết, gắn bó

- Học sinh đọc bài

- 4 tổ thi đua kể

Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009

CHÍNH TẢ Tiết 23: Sự Tích Cây Vú Sữa (nghe - viết)

I MỤC TIÊU:

- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Làm được BT2; BT3 a/b

- Có ý thức viết chữ

II ĐỒ DÙNG:

- GV: Bảng phụ

- HS: Đọc kỹ bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1'

4'

29'

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Yêu cầu viết lại : xanh biếc, sinh động, tranh

- Nhận xét, sửa sai

3 Bài mới:

a Giới thiệu- Ghi tựa

- 1 học sinh lên bảng

- Lớp viết bảng con

- Nhắc tựa

Trang 7

b Hướng dẫn viết chính tả:

- Giáo viên đọc 1 lần

Ghi nhớ nội dung:

- Quả lạ xuất hiện như thế nào?

Hướng dẫn từ khó:

- Y/c HS tìm từ khó

- HD phân tích từ khó

- Giáo viên theo dõi, sửa sai

Hướng dẫn trình bày:

- Đoạn viết có mấy câu?

- Đầu câu viết thế nào?

- Nhắc lại cách ngồi viết?

Viết chính tả:

- Giáo viên đọc chính tả

- Giáo viên đọc lại bài 2 lần, dừng lại từ khó

Thu chấm, nhận xét:

c Bài tập:

Bài 2: ng/ ngh

- Yêu cầu học sinh làm vở

 Khi nào ta viết ng? ngh?

Bài 3: at / ac

- Tổ chức thi điền nhanh

- Nhận xét các nhóm điền

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét

- Dặn về xem lại bài – CB bài sau

- 2 học sinh đọc lại

- 1 học sinh trả lời

- Học sinh tìm

- Học sinh viết bảng con

- Đọc lại từ khó

…4 câu

…viết hoa

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh dò lỗi- sửa lỗi

- Học sinh đọc y/c

- 1 học sinh lên bảng

- Lớp làm vở: người cha, con

nghé, suy nghĩ, ngon miệng

- 1 học sinh trả lời

- Học sinh đọc y/c

- 4 đại diện thi điền:

bãi cát, các con, lười nhác, nhút nhát

TOÁN

Tiết 51: 13 Trừ Đi Một Số: 13 - 5

I MỤC TIÊU:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số.Bài 1 (a)

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5 Bài 2, Bài 4

- HSG làm bài 3

II ĐỒ DÙNG:

- GV: Que tính.( 1 bó 1 chục que và 3 que tính,rời )

- HS: Que tínhxem trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1'

4'

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Yêu cầu tính x – 4 = 10, x – 9 = 12, x –

10 = 20

- Hát

- 3 học sinh lên bảng

- Lớp làm bảng con

Trang 8

29' - Nhận xét, cho điểm3 Bài mới:

a Giới thiệu- Ghi tựa:

b Phép trừ 13 – 5:

Giáo viên nêu bài toán: Có 13 que tính,

bớt đi 5 que tính Còn bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que, ta làm

thế nào?

Sử dụng que tính tìm kết quả:

-Yêu cầu sử dụng que nêu cách tính?

- Vậy 13 – 5 =?

Đặt và thực hiện:

- Em hãy nêu cách đặt và thực hiện?

c Bảng trừ:

- Yêu cầu học sinh tìm kết quả

- Tổ chức học và thi đọc bảng trừ

- Nhận xét

d Luyện tập:

Bài 1a: Tính nhẩm(M)

- Yêu cầu tính nhẩm và nêu kết quả

- Vì sao 9 + 4 = 4 + 9 ?

- Vì sao 13 – 3 – 1 = 13 – 4 = 9 ?

Bài 2: Tính(N)

- Yêu cầu làm nháp

- Em hãy nêu cách thực hiện của 13 – 6,

13 – 7?

- Nhận xét

Bài 4: Toán giải(V)

- Yêu cầu đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Nhắc tựa -Nghe, phân tích đề

13 - 5

- Học sinh sử dụng que tính

- Học sinh thao tác que tính

- 2, 3 học sinh nêu cách tính: bớt 3 que tháo 1 bó ra, bớt 2 que còn lại 8 que

- 1 học sinh nhắc lại

13 – 5 = 8

- 1 học sinh đặt tính

13

- 5 8

-2, 3 học sinh nhắc lại

- Học sinh nối tiếp nêu:

13 – 5 = 8 13 – 6 = 7 13 – 7 = 6

13 – 8 = 5 13 – 9 = 4

- Học sinh đọc bảng trừ : cá nhân , tổ, ĐT

- Học sinh đọc y/c

- Học sinh nối tiếp nêu

- 2 học sinh nêu

- Học sinh đọc y/c

- Làm bảng nháp, đổi chéo KT

- 2 học sinh nêu

Trang 9

-Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu xe đạp ta

làm thế nào?

- Yêu cầu làm vở

- Thu chấm, nhận xét

Bài 3: Đặt, tính hiệu(HSG)

-Yêu cầu đọc đề: tính hiệu biết số bị trừ

và số trừ là :

13 và 9, 13 và 6, 13 và 8

- Yêu cầu làm bảng con

- Trong các phép trừ trên hãy nêu tên gọi

thành phần, kết quả ?

4 Củng cố – dặn dò:

- Thi lập bảng trừ 13 trừ đi 1 số

- Nhận xét- Dặn học thuộc bảng trừ

- Học sinh đọc Có: 13 xe đạp Bán: 6 xe đạp Còn: …xe đạp?

- 1 học sinh lên bảng

- Lớp làm vở

- Học sinh đọc y/c

- 1 học sinh lên bảng1 em lên bảng tính

- Lớp làm bảng con

- 3 học sinh trả lời

- 4 tổ thi lập , tổ nào lập nhanh và đúng sẽ thắng

KỂ CHUYỆN Tiết 12: Sự Tích Cây Vú Sữa

I MỤC TIÊU:

Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa

HS khá, giỏi nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng (BT3)

II ĐỒ DÙNG:

- GV: Bảng phụ

- HS:Xem trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1'

4'

27'

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Yêu cầu kể lại “Bà cháu”

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu Hôm nay các em tập kể lại

câu chuyện “ Sự tích cây vú sữa ”

b Hướng dẫn kể từng đoạn:

Bài 1: Kể đoạn 1 bằng lời của em

- Yêu cầu đọc y/c

- Học sinh suy nghĩ kể lại đoạn 1 bằng lời

của mình

- Nhận xét học sinh kể hay

Bài 2: Kể đoạn 2 bằng gợi ý

- Yêu cầu đọc y/c

- Yêu cầu thảo luận theo cặp

a) Quay về nhà, cậu bé làm gì?

- Hát

- 4 học sinh kể từng đoạn  hết

- Nhận xét về nội dung và hình thức

-1 học sinh đọc

- 3, 4 học sinh kể

- Nhận xét theo các tiêu chí

- 1 học sinh đọc

- Thảo luận nhóm 2

Trang 10

b) Không thấy mẹ, cậu bé ôm cây khóc

c) Quả lạ xuất hiện rơi vào lòng cậu

d) Cậu nhìn cây, ngỡ được thấy mẹ

- Yêu cầu đại diện nhóm kể

- Nhận xét

Bài 3: Kể đoạn 3 bằng tưởng tượng(HSG)

- Giáo viên gợi ý: Em mong muốn câu

chuyện kết thúc thế nào? Vì sao?

- Nhận xét

c Kể lại toàn bộ câu chuyện:

- Yêu cầu đọc y/c

- Yêu cầu học sinh kể toàn bộ bằng nét

mặt, điệu bộ, giọng kể

- Nhận xét

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét

- Dặn về ø tập kể câu chuyện cho người

thân nghe

-Học sinh nối tiếp kể

- Nhận xét

- Học sinh đọc y/c

- Học sinh kể theo trí tưỡng tượng của mình và giải thích vì sao em lại tưởng tượng như thế

- Nhận xét

- 1 học sinh đọc y/c

- 2, 3 học sinh kể

- Nhận xét

THỦ CÔNG

Tiết 12 Ôn Tập Chủ Đề Gấp Hình

I MỤC TIÊU

- Củng cố được kiến thức, kỹ năng gấp hình đã học

- Gấp được ít nhất một hình để làm đồ chơi

- Với HS khéo tay :Gấp được ít nhất hai hình để làm đồ chơi Hình gấp cân đối

II CHUẨN BỊ :GV : Các mẫu gấp của bài 1, 2.3.4, 5 -HS : Giấy thủ công, vở.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

3’

25’

1 Ổn định

2 Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập

3 Bài mới

Giới thiệu bài- Ghi tựa

* Gv treo các mẫu gấp hình bài 1.2.3.4.5

-Đề kiểm tra : “Em hãy gấp một trong

những hình gấp đã học”

-Giáo viên hệ thống lại các bài học

-Gấp tên lửa

-Gấp máy bay phản lực

-Gấp thuyền phẳng đáy không mui

-Gấp thuyền phẳng đáy có mui

-Giáo viên nhắc nhở : mỗi bước gấp cần

miết mạnh đường mới gấp cho phẳng

* Đánh giá kết quả

-GV đánh giá sản phẩm thực hành theo 2

-Kiểm tra

HS nhắc tựa -Quan sát

-HS thao tác gấp Cả lớp thực hành Nhận xét

-4-5 em lên bảng thao tác lại

-HS trang trí, trưng bày sản phẩm

-Hoàn thành và dán vở

Ngày đăng: 31/03/2021, 01:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w