*Hoạt động 2: GV tiếp tục phát động PT chăm học chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam: - Thông qua việc học ở nhà: Làm bài đầy đủ, thuộc bài.... Mü thuËt: LuyÖn tËp vÏ l¸ cê I.Môc tiªu: H tiÕ[r]
Trang 1Tuần 12
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010
Tiết 1.Toán : (Tiết số 56)
Tìm số bị trừ
I.Mục tiêu:
-Biết tìm x trong các bài tập dạng x- a = b ( với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính( Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên
điểm đó.- Làm được các BT: Bài 1 (a,b.d.e); BT2(cột 1,2,3 ); BT4 Các BT còn lại dành cho hs khá giỏi
II Các hoạt động:
A Bài cũ: Gọi hai HS lên làm bài
x + 17 = 36 36 + x = 42
Hoạt động 1: (10’)Giới thiệu cách tìm số bị trừ
- GV nêu câu hỏi và thao tác lên bảng
- Có 10 ô vuông lấy đi 4 ô vuông, còn lại mấy ô vuông
- Cho HS nêu tên gọi số bị trừ, số trừ, hiệu; GV che lấp số bị trừ y/c HS tự tìm
- GV định chữ x vào chỗ che lấp
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số bị trừ x: x – 4 = 6
HS tự viết vào vở:
x – 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
Hoạt động 2: (20’) Luyện tập
Bài 1 Tìm x.
x – 3 = 9 x – 20 = 35 x – 8 = 16
- HS làm bài; đổi vở KT
- Giải thích cách làm: Muốn tính số bị trừ ta lấy hiệu cộng số trừ
Bài 2 Số.
- Hs tự làm vào sách; đổi vở KT
Bài 4:Thi vẽ hình
+ Tự chấm 4 điểm- vẽ hình
C B
O
A D
Nhận xét – Tuyên dương
Rút kinh nghiệm………
………
………
Trang 2Tiết 2+ 3: Tập đọc: (Tiết số 31+ 32)
Sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu:
- Đọc đúng toàn bài.Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy.
- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con.(TL được câu hỏi 1,2,3,4) * Hs khá giỏi TL được câu hỏi 5
- Nội dung tích hợp bảo vệ môi trường
II Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ (3’) HS đọc bài Bà cháu trả lời câu hỏi
- Câu chuyện kết thúc ntn ?
2 Bài mới :Giới thiệu:
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Luyện đọc câu
- GV đọc mẫu toàn bài, tóm nội dung
* HS đọc nối tiếp câu đến hết bài
- Nêu từ cần luyện đọc?
Hoạt động 2: Luyện đọc đoạn
- Luyện đọc từng đoạn 3 - 4 Hs đọc, sửa cho hs
- Luyện đọc đoạn trong nhóm đôi
- Thi đọc nối tiếp đoạn trước lớp
3 Củng cố – Dặn dò
- tổ chức cho từng nhóm HS thi đua
a.Luyện đọc:
Vú sữa, trổ ra, gieo trồng, ham chơi
Tiết 2
*Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
- Y/c HS đọc đoạn 1: TLCH 1:
Y/c HS đọc đoạn 1-2: TLCH 2:
- Khi bà mất gieo hạt đào lên mộ bà 2 anh em sẽ được
sung sướng, giàu sang
- Đoạn 3: H.dẫn t.tự
Câu chuyện kết thúc như thế nào?
- Cha mẹ nuôi c.ta lớn khôn với bao nhọc nhằn vất vả, c.ta
cần hiểu được cha mẹ thương yêu c.ta biết nhường nào- dành
cho c.ta biết bao t/c để c.mình được mặc đẹp, ăn ngon Vậy
c.mình cân có t/c đẹp đẽ với cha mẹ như thế nào?
Hoạt động 2: Luyện đọc diễn cảm (đoạn 4, 5)
- hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 4
3 Củng cố – Dặn dò
b Tìm hiểu bài mỏi mắt chờ mong ngọt thơm như sữa mẹ cây xoà cành ôm cậu
Rút kinh nghiệm………
………
Trang 3Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010
Tiết1.Toán : (Tiết số 57)
13 TRừ ĐI MộT Số: 13-5
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ 13 – 5 Lập được bảng trừ 13 trừ đi một số
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ dạng 13-5
- BT cần làm: Bài 1 (a); Bài 2; Bài 4 Các BT, phần bt còn lại dành cho hs khá giỏi
II.Các hoạt động
x - 15 = 25 x -36 = 36
Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép trừ và lập bảng
- GV hướng dẫn HS thực hiện trên que tính
- GV nêu vấn đề: có 13 que tính lấy bớt 5 que Hỏi còn lại mấy que?
- GV hướng dẫn HS tự đặt tính trên bộ đồ dùng; sau đó tự đặt tính
- GV nêu các phép tính (Theo phần bài học: các phép trừ 13 trừ đi một số)
- GV tổ chức cho HS thi đua tự lập bảng trừ
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1 Tính nhẩm -HS nêu yêu cầu .(HS không làm câu b,- BT1 tại lớp)
-HS tự ghi kết quả vào vở
-Vài em nêu kết quả
Bài 2 Đặt tính và tính
- HS nêu Y/c
- 3 em lên bảng thực hiện theo kiểu tiếp sức
Bài 4: Giải toán.
Tóm tắt: Có : 13 xe đạp
Bán : 6 xe đạp Còn lại : ……… xe đạp?
HS tự làm bài ghi kết quả vào vở; 1 HS làm b.lớp
5 Củng cố - Dặn dò (5’):Yêu cầu vài em đọc bảng trừ
-Chuẩn bị: 33 – 5
Rút kinh nghiệm………
………
Tiết 2: Kể chuyện: (Tiết số11)
Sự TíCH CÂY Vú SữA
I Mục tiêu: Dựa vào gợi ý kể lại từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa.
- HS khá, giỏi nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng (BT3)
- Nội dung tích hợp bảo vệ môi trường
Trang 4II Các hoạt động
1.Bài cũ: (5’) Bà cháu
- Gọi HS kể lại 1 đoạn + TLCH theo nội dung đoạn
2.Giới thiệu bài(1’)
3.Phát triển các hoạt động: (28’)
Hoạt động 1: (15’) Hướng dẫn kể từng đoạn chuyện
a) Kể lại đoạn 1 bằng lời của em
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Kể bằng lời của mình nghĩa là ntn?
- Yêu cầu 1 HS kể mẫu (có thể đặt câu hỏi gợi ý: Cậu bé là người ntn? Cậu ở với ai? Tại sao cậu bỏ nhà ra đi ? Khi cậu bé đi, người mẹ làm gì?)
b) Kể lại phần chính của câu chuyện theo tóm tắt từng ý
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài và gợi ý tóm tắt nội dung của truyện
- Yêu cầu HS thực hành kể theo cặp và theo dõi HS hoạt động
- một số em trình bày trước lớp Sau mỗi lần HS kể GV và HS cả lớp nhận xét c) Kể đoạn 3 theo tưởng tượng
- Em mong muốn câu chuyện kết thúc thế nào?
- GV gợi ý cho mỗi mong muốn kết thúc của các em được kể thành 1 đoạn
Hoạt động 2: Kể lại toàn bộ nội dung truyện
- GV có thể cho HS nối tiếp nhau kể từng đoạn truyện cho đến hết hoặc cho HS
kể lại từ đầu đến cuối câu chuyện
GV chốt: Cha mẹ nuôi c.ta lớn khôn với bao nhọc nhằn vất vả, c.ta cần hiểu được cha
mẹ thương yêu c.ta biết nhường nào- dành cho c.ta biết bao t/c để c.mình được mặc
đẹp, ăn ngon Vậy c.mình cần có t/c đẹp đẽ với cha mẹ như thế nào?
5.Củng cố – Dặn dò: (5’)
- GV nhận xét- Tuyên dương
Rút kinh nghiệm………
………
Tiết 3 Thể dục
GV bộ môn soạn – dạy
Tiết 4: Chính tả: (Tiết số 21)
Sự TíCH CÂY Vú SữA
I Mục tiêu:
- Nghe -viết lại chính xác bài Chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
Không mắc quá 5 lỗi; Làm được bài tập 2; BT(3)a
II Các hoạt động :
1.Bài cũ: (5’) GV yêu cầu HS viết bảng con những lỗi còn sai
2.Giới thiệu bài
3.Phát triển các hoạt động: (28’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- GV đọc đoạn văn cần viết
- Đoạn văn nói về cái gì? Cây lạ được kể ntn?
Trang 5b) Hướng dẫn nhận xét, trình bày.
- Yêu cầu HS tìm và đọc những câu văn có dấu phẩy trong bài
c) Hướng dẫn viết từ khó
Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn trong bài:
lá, trổ ra, nở trắng, rung, da căng mịn, dòng sữa trắng, trào ra
- Yêu cầu HS viết các từ vừa đọc Theo dõi và chỉnh sữa lỗi cho HS
d) Viết chính tả: GV đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 2 lần cho HS viết
e) Soát lỗi
- GV đọc lại toàn bài chính tả, ph.tích cách viết các chữ khó và dễ lẫn cho HS soát lỗi. g) Chấm bài: Thu và chấm một số bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
a) Cách tiến hành
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài và rút ra qui tắc chính tả
Bài 2: người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng.
Bài 3:
+ con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát.
+ bãi cát, các con, lười nhác, nhút nhát.
5 Củng cố – Dặn dò: ( 5’)
-GV cho 2 đội thi đua tìm tiếng có vần ac, at
-GV nhận xét- Tuyên dương
Rút kinh nghiệm………
………
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010
Tiết 1.Tập đọc: (Tiết số 33)
Mẹ
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4 ; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5)
- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương của mẹ dành cho Trả lời được câu hỏi trong SGK; thuộc 6 dòng thơ cuối); - Nội dung tích hợp bảo vệ môi trường
II Các hoạt động:
1.Bài cũ: (5’) Gọi 3 HS lên bảng đọc theo vai bài Điện thoại và trả lời các câu hỏi 2.Giới thiệu bài: (1’)
3.Phát triển các hoạt động: (28’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài, tóm nội dung
+ Đọc nối tiếp câu: HS đọc nối tiếp câu đến hết bài
- Nêu từ cần luyện đọc?
+ Luyện đọc đoạn
- Hướng dẫn ngắt giọng
- Nêu cách ngắt nhịp thơ; Cho HS luyện ngắt câu 7, 8
Yêu cầu gạch chân các từ cần nhấn giọng
- Luyện đọc từng đoạn 3 - 4 Hs đọc, sửa cho hs
Trang 6- Luyện đọc đoạn trong nhóm đôi
- Thi đọc nối tiếp đoạn trước lớp
+ Đọc cả bài
- Yêu cầu đọc cả bài trước lớp Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
- Chia nhóm và luyện đọc trong nhóm
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Y/c HS đọc đoạn 1: TLCH :
1 Câu 1:… Lặng rồi cả tiếng con ve Con ve cũng mệt vì hè nắng oi
2 Câu 2: Mẹ đã làm… ngon giấc? - Mẹ thức ngồi đưa võng, quạt mát cho con ngủ. GV: Mẹ không nghỉ, ko biết mệt thức quạt mát cho con được ngủ ngon, Mẹ đã phải thức rất nhiều, nhiều hơn cả những ngôi sao vẫn thức hàng đêm
- Em hiểu câu thơ: Mẹ là ngọn gió của con suốt đời như thế nào?
Mẹ được so sánh với những ngôi sao “thức” trên bầu trời, với ngọn gió mát lành
* Mẹ mãi mãi yêu thương con, chăm lo cho con, mang đến cho con n điều tốt lành như ngọn gió mát
Hoạt động 3: Học thuộc lòng
- GV cho cả lớp đọc lại bài Xoá dần bảng cho HS học thuộc lòng
- Tổ chức thi đọc thuộc lòng
4.Củng cố – Dặn dò: ( 5’)
- Bài thơ giúp em hiểu về người mẹ như thế nào?
Rút kinh nghiệm………
………
Tiết 1.Toán : (Tiết số 58)
33 - 5
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 33 – 5
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng Đưa về phép trừ dạng 33-5
- BT cần làm: BT1, BT2(a) ,BT3 (a, b); Các BT, phần bt còn lại dành cho hs khá giỏi II.Các hoạt động
1.Bài cũ: 13 – 5: Vài học sinh đọc bảng trừ.
2.Bài mới: Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Tìm kết quả phép trừ 33 - 5
GV hướng dẫn HS tự tìm kết quả trên que tính: Phép trừ: 33 – 5
GV tổ chức cho HS đặt tính trên nháp
HS nêu cách thực hiện
Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1 Đặt tính và tính.
- HS tự giải; Vài em nêu cách thực hiện
Nhận xét
Bài 2: H.dẫn t.tự bài 1
Bài 3 Tìm x.
HS đọc yêu cầu - tự giải
3 em lên bảng làm bảng lớp
3 Củng cố dặn dò (5’)
Trang 7Yêu cầu vài HS nêu cách thực hiện phép trừ 33 - 5
Chuẩn bị: 53 – 15
Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm………
………
Tiết 4. Luyện từ và câu : (Tiết số 11)
Từ ngữ về tình cảm gia đình - dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu (BT1, BT2), nói được 2-3 câu về hoạt
động của mẹ và con được vẽ trong tranh (BT3)
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu (BT4- chọn 2 trong số 3 câu)
- Nội dung tích hợp bảo vệ môi trường
II Các hoạt động dạy học
1.Phát triển các hoạt động: (28’)
Hoạt động 1: Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình
Bài 1: Ghép tiếng để tạo thành các từ chỉ tình cảm gia đình
+ 3 HS lên bảng
+ Lớp làm nháp: Đổi vở Ktra
+ Chữa - Có các từ sau:
- Yêu thương, Yêu mến, kính Yêu, Yêu quí kính yêu, kính mến
- quý yêu, quý mến thương yêu, mến thương
Bài 2: Đọc YC
+Chọn từ ở bài tập 1 điền vào chỗ …
VD : Cháu kính yêu ông bà
- Con yêu quí cha mẹ …Sau đó cho hs đọc lại nội dung các dòng câu hoàn chỉnh
* GV: y/c hs giải thích ý nghĩa các dòng câu thành ngữ, sau đó chốt ý nghĩa
chung: Mọi người trong gia đình luôn cần có tình thương yêu, sự kính trọng và trách nhiệm của mỗi thành viên để cả gia đình luôn hạnh phúc, vui vẻ
Bài 3: Đọc YC
- HS kể lại đúng theo nội dung tranh
- GV: Bạn nhỏ thật giỏi và ngoan, mẹ con bạn nhỏ thật t/c, gắn bó và vui vẻ
Hoạt động 2: dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu
Bài 4: Điền dấu phẩy
- HS tự làm; giải thích vd:
-> Chăn màn, quần áo là những bộ phận giống nhau trong câu Cần đặt dấu phẩy
- GV: Sự gọn gàng, sạch sẽ trong cuộc sống gia đình góp phần tăng cường sức khỏe III/ Củng cố – dặn dò
Rút kinh nghiệm………
………
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 Mỹ thuật
( G/V bộ môn soạn dạy)
Trang 8Tiết 2.Thủ công
( G/V bộ môn soạn dạy)
Tiết 3.Toán : (Tiết số 59)
53 - 15
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 53 – 15
- Biết tìm số bị trừ dạng x -18 = 9
- BT cần làm: Bài 1 ( dòng 1 ); Bài 2; Bài 3 ( a ); Bài 4 Các BT, phần bt còn lại dành cho hs khá giỏi
II Các hoạt động:
1 Bài cũ (5’) Gọi HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau
Tìm x: x + 7 = 53
2 Bài mới
3 Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Phép trừ 53 – 15
Bước 1: Nêu vấn đề:
- Đưa ra bài toán: Có 53 que tính, bớt 15 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta phải làm gì?
Bước 2: Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và 3 que tính rời
- 2 em ngồi cạnh nhau cùng t luận để tìm cách bớt 15 que tính và nêu kết quả
- Yêu cầu HS nêu cách làm
Lưu ý: Có thể hướng dẫn cả lớp tìm kết quả theo các cách khác nhau:
Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính
Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện tính 53
- 15 38
- Yêu cầu một số HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm vào Vở bài tập Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn
- Yêu cầu nêu cách tính của 83 – 19, 63 – 36, 43–28
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Hỏi: Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS tự làm bài Gọi 3 HS lên bảng
Bài 3: Tìm x: Hs tự làm bài; Nêu cách làm; chữa bài
Bài 4:
- Vẽ mẫu lên bảng và hỏi: Mẫu vẽ hình gì?
- HS vẽ; - Muốn vẽ hình vuông ta phải nối mấy điểm với nhau? Ycầu HS tự vẽ hình?
5 Củng cố – Dặn dò: ( 5’)
Rút kinh nghiệm………
………
Trang 9Tiết 4 Tập viết:
I Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa K ( 1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:Kề ( 1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ) Kề vai sát cánh 3 (lần.) Chữ viết rõ ràng, tương đối
đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
- HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng ( tập viết ở lớp 2 ) trên trang vở tập viết lớp 2 II.HĐ D- H:
A.KTBC: K.tra vở viết ở nhà của H H lớp viết nháp
Hai sương một nắng
B.Dạy bài mới :
Hoạt động 1: H.dẫn tập viết :
Bước 1: H.dẫn quan sát và nhận xét mẫu chữ viết chữ hoa: K
- GV giới thiệu khung chữ và cấu tạo chữ trên bìa mẫu
Bước 2: H.dẫn cách viết chữ ở bảng lớp
- Cho HS nhận diện trong chữ cách viết có điểm nào giống với chữ cái đã học
- Gv viết mẫu +h.dẫn cách viết
Bước 3: H.dẫn viết bảng con: H tập viết 2 -3 lượt
Bước 4: H.dẫn viết cụm từ ư.dụng : Kề vai sát cánh
-H đọc, Gv giải thích nghĩa
H.dẫn q.sát - n.xét: những chữ có độ cao 2,5 ly k.c giữa các chữ = chữ o
Lưu ý H dấu thanh
GV viết mẫu chữ - H viết nháp
Bước 5: H viết vở tập viết
- H viết vở - Gv theo dõi H kém
Hoạt động 2: Chấm chữa bài - n.xét
Hoạt động 3: C2 - D2
Rút kinh nghiệm………
………
Thứ sáu ngày 12 tháng 11 năm 2010
Tiết 1.Tập làm văn: : (Tiết số 11)
GọI ĐIệN
I Mục tiêu: Đọc hiểu bài Gọi điện, biết một số thao tác gọi điện thoại; trả lời được
các câu hỏi về thự tự các việc cần làm khi gọi điện thoại, cách giao tiếp qua điện thoại (BT1)
- Viết được 3, 4 câu trao đổi qua điện thoại theo 1 trong 2 nội dung nêu ở BT(2)
Trang 10- * HS khá, giỏi làm được cả 2 nội dung ở BT(2)
II Các hoạt động:
1.Bài cũ: (5’) Chia buồn, an ủi
- Gọi 3 HS đọc bức thư thăm hỏi ông bà; GV nhận xét- cho điểm
2.Giới thiệu vấn đề: (1’)
3.Phát triển các hoạt động ( 28’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1
Bài 1: Gọi HS đọc bài Gọi điện
- Yêu cầu HS làm miệng ý a (1 HS làm, cả lớp nhận xét.)
- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi
- Thứ tự các việc phải làm khi gọi điện là:
1 Tìm số máy của bạn trong sổ
2 Nhắc ống nghe lên
3 Nhấn số
b.ý nghĩa của các tín hiệu:
- Đọc câu hỏi ý c và yêu cầu trả lời
Nhắc nhở HS ghi nhớ cách gọi điện, 1 số điều cần chú ý khi nói chuyện qua điện thoại
Hoạt động2 : Viết 3, 4 câu trao đổi qua điện thoại
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
- Nếu em đồng ý, em sẽ nói gì và hẹn ngày giờ thế nào với bạn
- Tiến hành tương tự với ý b Chú ý nhắc HS từ chối khéo để bạn không phật ý
- Yêu cầu viết vào Vở bài tập sau đó gọi 1 số HS đọc bài làm
- Nhiều HS trả lời VD: + Alô! Ngọc đấy à Mình là Tâm đây bạn Lan lớp mình vừa
bị ốm Mình muốn rủ cậu đi thăm bạn ấy
4.Củng cố - Dặn dò( 5’)
- GV nhận xét
Rút kinh nghiệm………
………
Tiết 2.Toán : (Tiết số 60)
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng 13 trừ đi một số
- Thực hiện được phép trừ dạng 33-5; 53-15
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 53-15
- BT cần làm: Bài 1; Bài 2; Bài 4 Các BT, phần bt còn lại dành cho hs khá giỏi
II Các hoạt động:
1 Bài cũ (5’): Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
63 và 24 83 và 39 53 và 17
2 Bài mới
3 Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Thực hành, luyện tập
Bài 1: