-Ngôi trường và các bạn HS -Nhận xét bài -Nhắc lại -Theo dõi, dò bài theo -Nối tiếp nhau đọc từng câu, phát âm từ khó -Luyện đọc -Nối tiếp nhau đọc đoạn -Nói nghĩa của các từ -đọc trong [r]
Trang 1Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009.
Mơn: TẬP ĐỌC. (2 tiết)
Bài: MẪU GIẤY VỤN I.Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn tồn bài – đọc đúng các từ mới :Rộng rãi, sáng sủa, lắng nghe, im lặng, xì
xào, nổi lên.
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm, và giữa các cụm từ, Biết đọc phân biệt lời kể với lời các nhân vật
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Hiểu nội dung câu chuyện: Phải giữ gìn trường lớp sạch, đẹp
* GD học sinh có ý thức BVMT lớp học
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1/ Ổn định ;1ph
1.Kiểm tra.5’
-Nhận xét – đánh gía
2.Bài mới
a-Gtb
-Dẫn dắt – ghi tên bài
b-Giảng bài
HĐ 1: Luyện đọc 27 ’- 30’
-Đọc mẫu:đọc diễn cảm
-Theo dõi và phát hiện từ khĩ
-HD đọc câu dài
+Lớp ta hơm nay sạch sẽ quá Thật đáng
khen (giọng khen)
-Giúp HS giải nghĩa từ SGK
-Chia nhĩm và yêu cầu luyện đọc
HĐ 2: Tìm hiểu bài 15’
-Yêu cầu đọc thầm
-Cơ giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
-Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nĩi gì?
-Chia nhĩm và phát phiếu thảo luận
1.Cĩ thật đĩ là tiếng nĩi của mẩu giấy
khơng? Vì sao?
2.Em cĩ hiểu cơ giáo muốn nhắc nhở em
điều gì khơng?
2- 3 HS đọc bài : Cái trống trường em Và trả lời câu hỏi SGK
-Nhắc lại tên bài học
-Nghe
-Nối tiếp đọc từng câu
-Phát âm từ khĩ
-Đọc cá nhân
-Nối tiếp nhau đọc từng đọan
-2HS đọc từ ngữ ở chú giải
-Cả lớp cùng nĩi
-Đọc trong nhĩm
-Kiểm tra số lượng đọc
-Đọc đồng thanh từng đoạn, -Cử cái đại diện nối tiếp nhau đọc
-Nhận xét nhĩm, cá nhân đọc
-Đọc
-Lắng nghe xem mẩu giấy nĩi gì?
-Các bạn ơi xin hãy bỏ tơi vào soạt rác -Nhận phiếu thảo lụân
-Báo cáo kết quả
-Nhận xét – bổ xung
Trang 2-Em đã làm gì để giữ trường lớp sạch đẹp?
HĐ 3:Luyện đọc lại: 10 –15’
Chia lớp thành 4 nhĩm và yêu cầu luyện
đọc theo vai
-Nhận xét chung
-Tại sao cả lớp lại cười rộ lên thích thú khi
bạn gái nĩi?
-Em cĩ thích bạn gái trong truyện khơng ?
vì sao?
3.Củng cố – dặn dị: 5’
-Qua bài này muốn nhắc nhở em điềugì?
* GD học sinh có ý thức BVMT xung
quanh lớp học
-Nhắc HS
-6 – 8 HS tự liên hệ
-Đọc trong nhĩm
-vài nhĩm lên thể hiện
-Nhận xét đánh giá
-Cho ý kiến -Vài hs nêu
-Phải cĩ ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-Về nhà luyện đọc nhiều lần
-Mơn: TỐN
Bài: 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ : 7 +5 I:Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện phépcộng 7 + 5, từ đĩ lập và thuộc các cơng thức 7 cộng với một số
- Củng cố giải tốn về nhiều hơn
- HS ham thích học toán
II:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra 5’
-Nêu tĩm tắt
Cĩ:12 con gà mái
Gà trống nhiều hơn: 3con
-Đàn gà cĩ … con?
-Nhận xét đánh giá
2.bài mới: 25ph
HĐ 1: Giới thiệu phép cộng 7+ 5
-HD HS làm phép cộng
7+ 5 trên que tính
-HD cách đặt tính
-HD tự lập bảng cộng 7và đọc thuộc
HĐ 2: Thực hành 15’
-Bài 1: Củng cố lại bảng cộng
Bài 2 Củng cố cách đặt tính
-làm Bảng con
Đàn gà cĩ số con là
12 + 3 = 15 (con)
-Thực hiện trên que tính
7+ 5=12 -Ghi bảng con
-Thực hiện trên que tính
7+ 4 = 11 7 + 6 = 13 7 + 8 =15 7+ 5 =12 7 + 7 =14 7+ 9 =16 -đọc đồng thanh, cá nhân
-Vài HS đọc thuộc lịng
-Nêu theo cặp đơi
4 + 7 =11 7 + 6 =13
7 + 4 =11 6 + 7 =13
Trang 3-Nhắc HS chú ý cách đặt tính Và ghi kết
quả
Bài 3 Tính nhẩm
-HD HS: 7 + 5= 12
7 + 3 + 2 = 12
Tách 3 ở số sau để được kết quả bằng 10
sau đó nhẩm thêm
Bài 4 Củng cố về giải toán nhiều hơn.-yêu
cầu Hs đọc đề và tự nêu câu hỏi tìm hiểu
bài
Bài 5: Điền dấu cộng, trừ vào …
-YC HS tự làm bảng con
3.Củng cố – dặn dò: 2’
-Yêu cầu
-Nhắc HS:
-Vài HS nêu miệng
-làm vàobảng con
-Nêu miệng
7 +8 =15 7 + 6 =13
7 + 3 + 5 =15 7 + 3 + 3 = 13
-1 –2 hS đọc đề
-Tự đặt câu hỏi tìm hiểu bài cho bạn trả lời
-Giải vở
-Tuổi của anh: 7+ 5 =12 9tuổi)
-7+ 6 = 13 7 – 3 + 7 = 11 -5 – 6 HS đọc
-Làm lại các bài tập đã làm ở lớp
-Môn: Kể Chuyện
Bài: MAÅU GIAÁY VUÏN
I.Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn và toànbộ nội dung câu chuyện
- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung, biết dựng lại câu chuyện theo vai
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Có khả năng theo dõi bạn kể
- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.kiểm tra 5’
-yêu cầu HS kể chuyện: Chiếc
bút mực
-Đánh gía
2- Bài mới : 25ph
-Giới thịệu bài
HĐ 1: Dựa theo tranh kể chuyện
15’Đưa tranh
Hãy nêu nội dung từng tranh
-2HS kể
-nhận xét
-Quan sát tranh và nhớ lại nội dung
4HS nối tiếp nhau nêu
+T 1: Cô giáo hỏi các bạn về mẩu giấu vụn
+T 2: Một bạn nam đứng lên nói về mẩu giấy vụn +T 3: Bạn nữa nhặt mẩu giấy cho vào sọt rác
Trang 4HĐ 2: Phân vai dựng lại chuyện:
12’
-Chia lớp thành các nhĩm
-Muốn dựng lại câu chuỵên cần
mấy vai?
-HD HS chú ý lời nĩi của từng
nhân vật
+Lời của cả lớp: Cĩ ạ, đồng ý ạ
3.Củng cố dặn dị: 5’
-Kể lại nội dung câu chuỵên
-Qua câu chuyện muốn nhắc nhở
em điền gì?
* Gd học sinh có ý thức BVMT
-Dặn HS
+T 4: Bạn gái nĩi lêný kiến của mình
-Kể trong nhĩm
-Đại diện các nhĩm lên kể theo4 tranh
-Nhận xét đánh giá
- 4HS: Người dẫn, cơ giáo, bạn nam, bạn gái
-Từng nhĩm 4 HS lên dựng lại câu chuyện
HS cĩ thể nhìn sách
-Nhận xét các nhĩm, cá nhân học sinh kể hay nhất -Nghe theo dõi –đánh giá
-Cần phải biết giữ gìn lớp học sạch sẽ
-Tự liên hệ việc giữ gìn trường lớp
Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009
Mơn: (Tậpchép.)
Bài MẨU GIẤY VỤN I.Mục đích – yêu cầu.
- Chép lại đúng một đoạn trích của truyện: Mẩu giấy vụn
- Viết đúng và nhớ cách viết một số vần âm đầu và thanh dễ lẫn: Ai/ay; s/x, thanh hỏi/~
II.Đồ dùng dạy – học
- Chép sẵn bài chép
- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III.Các hoạt động dạy – học
1.Kiểm tra 3’
-Đọc: mỉm cười, long lanh, non nứơc,
-Nhận xét chung
2.Bài mới: 26ph
HĐ 1: HD chépchính tả 20’-Giới thiệu nêu
mục tiêu bài
-Đọc đoạn chép
-Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nĩi gì?
-Tìm các dấu câu trong bài?
-Viết bảng con
-Theo dõi
-2HS đọc lại
-Hãy nhặt bỏ tơi vào sọt rác
-Dấy phẩy, dấu hai chấm, dấu gạch ngang, dấu ngoặc kép, dấu chấm than -Mẩu giấy, nhặt lên, sọt rác …
-Ngồi viết bài
-Theo dõi sốt lỗi
-Theo dõi đọc yêu cầu
-Điền ai/ay
Trang 5-yên cầu HS viết bảng con và phân tích.
-Theo dõi – uốn nắn
-Đọc lại bài
-Chấm 8 – 10 bài – nhận xét
HĐ 2: HD luyện tập 10’
-Bài 2:nêu yêu cầu:
-Bài tập yêucầu gì?
-Bài 3a- Nêu yêu cầu của bài
-Chia lớp thành 4 nhĩm
3.Củng cố dặn dị 4’
-nhận xét tiết học
-Dặn HS
-Làm bài vào vở bài tập
-Đổi vở chấm bài
-Mái nhà, máy cày
-Thính tai, gơ tay -Chải tĩc, nước chảy
-Theo dõi
-Các nhĩm làm bài tập vào phiếu
+xa xơi, sa xuống
+Phố xá, đường sá
+Ngã ba đường, ba ngả đường
-Vẽ tranh, vẻ đẹp
-nhận xét – chữa bài, -Về nhà làm lại bài tập
-Mơn: TỐN 47 + 5
I.Mục tiêu Giúp HS :
- Biết thực hiện phép cộng 47 + 5 (cộng qua 10 cĩ nhớ sang hàng chục)
- Củng cố giải bài tốn về nhìêu hơn và làm quen với bài tập trắc nghiệm
- HS ham thích học toán
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra 4’
-Chấm bài tập HS
2.bài mới:25ph
HĐ 1: Giới thiệu phép cộng 10’:
-Nêu phép cộng:47+5
-HD HS thực hiện trên que tính
-Yêu cầu HS đặt tính và nêu cách tính
HĐ 2: Thực hành
-HD HS thực hành
Bài 1: Củng cố lại cách đặt tính
-Yêu cầu HS làm bảng con và nêu cách
tính
Bài 2: Số?
-Kẻ sãn vào bảng lớp
Bài 3:
-Ghi tĩm tắt lên bảng
- 5- 6 HS đọc bảng cộng 7
-Nhận xét – bổ xung
-Lấy 4 bĩ 1 chục que và 7 que rời them 5 que nữa vậy cĩ tất cả 52 que
47 + 5 = 52 (que)
-làm bảng con
7+ 5 = 12 viết 2 nhớ 1 sang hàng chục -4Chục thêm 1 chục = 5 , viết 5
-Nêu cách cộng -1 HS điền
-Làm vào vở
-2- 3HS đọc bài theo tĩm tắt
-Giải vào vở
-Đoạn thẳng AB dài là
17 + 8 = 25 (cm) Đáp số :25 cm -Làm bảng con
D 9
Trang 6-Vẽ lên bảng – HD HS cách đếm hình.
Bài 4: Làm quen với bài tập trắc
nghiệm
-Cho HS chơi trị chơi tiếp sức
3.Củng cố dặn dị: 4’
-Nhắc HS
-Mỗi nhĩm cử 6 HS lên lần lượt ghi đúng 6 phép tính 7 cộng với một số theo bài học -Cácnhĩm thực hiện
2- 3 HS đọc lại
-Nhận xét đánh giá
-Học thuộc bảng cộng 7, 8 ,9 – làm bài tập
-Mơn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Bài: TIÊU HỐ THỨC ĂN.
I.Mục tiêu:Giúp HS:
- Nĩi sơ lược về sự biến đổi thức ăn trong khoang miệng, dạ dày, ruột già, ruột non
- Hiểu ăn chậm nhai kĩ sẽ giúp thức ăn tiêu hĩa dễ dàng
- Hiểu được rằng chạy nhảy sau khi ăn sẽ cĩ hại cho hệ tiêu hĩa
- Giúp cho HS cĩ ý thức về ăn chậm nhai kĩ, khơng nơ đùa chạy nhảy sau khi ăn no, khơng được nhịn đi tiểu
II.Đồ dùng dạy – học.
- Các hình trong SGK
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra bài cũ 4’
-Nêu tên các cơ quan tiêu hố
Chỉ đường đi của thức ăn trên sơ đồ?
-Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:25ph
a-Gtb
-Dẫn dắt ghi tênbài
b-Giảng bài
HĐ 1: Sự tiêu hố thức ăn ở miệng và dạ dày
10 – 12’-Yêu cầu thảo luận
-Khi ăn răng lưỡi, nước bọt cĩnhiệm vụ gì?
-Vào đến dạ dày thức ăn được tiêu hố như thế
nào?
KL:
-Yêu cầu HS đọc SGK trang 15
HĐ 2: Sự tiêu hố thức ăn ở ruột non, ruột già
10 - 12’
-Sau khi thức ăn vào dạ dày được chuyển đi
đâu?
-Vào đến ruột non thức ăn tiếp tục được biến
đổi thành gì?
-Chất bổ được đưa đi đâu làm nhiệm vụ gì?
-Chất cặn bã được biến đổi thành gì ? đưa đi
đâu?
-Nêu
-Nêu
-Nhắc lại tên bài học
-Thảo luận cặp đơi
-Răng nghiền nát thức ăn, lưỡi đảo thức ăn, nước bọt …
-Trả lời
-2 HS đọc SGK
-3HS đọc
-Đọc đồng thanh
-Đi vào ruột non
-Biến thành chất bổ dưỡng
-Thấm qua thành ruột non vào máu đi nuơi cơ thể.-Đưa xuống ruột già
-Biến thành phân rồi được đưa ra ngồi qua hậu mơn,
-4HS nối tiếp nhau nêu
Trang 7-Em hãy nói về sự biến đổi thức ăn ở 4 bộ
phận?
HĐ 3: Liên hệ thực tế 7’
-Yêu cầu thảo luận và nêu ý kiến
-Tại sao chúng ta nên ăn chậm nhai kĩ?
-Tại sao chúng ta không nên chạy nhảy nô đùa
sau khi ăn no?
-Tại sao cần đi đại tiện hàng ngày?
Dặn dò: 2’-Nhắc HS ăn chậm nhai kĩ
-1-2 HS nói về sự biến đổi ở 4 bộ phận
-Thảo luận
-Nghiền nát thức ăn giúp tiêu hoá tốt -Cần nghỉ ngơi để dày còn làm việc
…
-Thải chất cặn bã ra ngoài tránh táo bón, …
-Không nên nhịn đại tiện
-Môn: Thể dục
Bài: Ôn 5 động tác của bài thể dục phát triển chung – đi đều.
I.Mục tiêu
- Tiếp tục ôn 5 động tác vươn thở, tay, chân, lườn, bụng –Yêu cầu HS thực hiện động tác tương đối chính xác
- Học đi đều: Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng
II.Chuẩn bị
- Địa điểm: sân trường
- Phương tiện: Còi, sách thể dục GV lớp 2
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
-Khởi động: Giậm chân tại chỗ và hát bài:
Xoè hoa
+Khoay các khớp
-Trò chơi: Làm theo hiệu lệnh
B.Phần cơ bản
1)Ôn 5 động tác vươn thở , tay, chân, lườn,
bụng
-GV làm mẫu HS tập theo
-Cán sự lớp điều khiển lớp tập – Gv theo
dõi sửa sai cho HS
-Chia 4 tổ tự tập
2-Đi đều
-Làm mẫu và HD cách đi
-Luyện tập
3)Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi
-Phổ biến cách chơi – HS thi đua chơi theo
tổ
1 – 2’
2’
2’
1’
15’
1lần 1lần
10 –12’
Trang 8-Đánh giá sau khi chơi.
C.Phần kết thúc
-Cúi người thả lỏng
-Cúi lắc người thả lỏng
-Nhảy thả lỏng
-Nhận xét tiết học
-Hệ thống bài – nhắc về ơn bài
3 – 4’
5lần
-Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2009
Mơn: TẬP ĐỌC Bài: Ngơi trường mới
I.Mục đích – yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ khĩ:lấp lĩ, bỡ ngỡ, rung động, thân thương.
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ
- Biết đọc tồn bài với giọng trìu mến, tự hào, thể hiện tình cảm yêu mến ngơi trường mới của HS
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Nắm dược ý nghĩa của bài: Bài văn tả ngơi trường mới thể hiện tình cảm yêu mến, tự hào của các em đối với ngơi trường mới, cơ giáo, bạn bè
* GD học yêu trường và luôn bả vệ trường sạch sẽ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1.Kiểm tra 4’
-Đánh giá ghi điểm
2.Bài mới 25’
Hđ1:HD luyện đọc 15’
-Đọc mẫu giọng trìu mến, thiết tha
-Theo dõi phát hiện từ khĩ sửa sai
-HD HS đọc câu văn dài
-Giúp HS giải nghĩa các từ SGK
-Chia lớp theo bàn
HĐ2: tìm hiểu bài 8’
-Yêu cầu HS đọc thầm
3 HS đọc bài Mẩu giấy vụnvà trả lời câu hỏi 1,2,3
-Ngơi trường và các bạn HS -Nhận xét bài
-Nhắc lại -Theo dõi, dị bài theo
-Nối tiếp nhau đọc từng câu, phát âm từ khĩ
-Luyện đọc -Nối tiếp nhau đọc đoạn -Nĩi nghĩa của các từ
-đọc trong nhĩm -Các nhĩm thi đọc -Cử đại diện thi đọc -Bình xét nhĩm đọc, cá nhân đọc hay -Thực hiện
Trang 9-Bài văn chia mấy đoạn?
-Mỗi đoạn nĩi lên ý gì?
-Chia lớp làm 4 nhĩm và yêu cầu các nhĩm
thảo luận
-Tìm từ ngã tả vẻ đẹp của ngơi trường
+Dưới mái trường bạn HS cảm thấy cĩ
những gì mới?
-Nhận xét chung
-Bài văn cho thấy tình cảm gì của HS đối
với ngơi trường?
-Bài văn tả ngơi trường từ xa đến gần và nĩi
lên cảm xúc yêu mến, tự hào của HS
-Yêu cầu HS đọc cá nhân
-Trường của em cũ hay mới? Em yêu trường
của mình khơng?
-Làm gì để trường luơn sạch đẹp?
HĐ3: Luyện đọclại 7’
-Đánh giá chung
3.Củng cố, dặn dị 2’
-Nhăc HS biết giữ gìn trương lớp
-3 đoạn
-Đoạn 1:Tả ngơi trường từ xa
-đ2: tả lớp học
-Đ3.Tả cảm xúc của HS dưới mái trường -Thảo luận
-đại diện các nhĩm báo cáo -Nhận xét, bổ sung
-Nêu
+Tình cảm yêu mến, tự hào về ngơi trường mới
-4 HS đọc -Bình chọn HS đọc hay -vài HS nêu
-Đọc bài nhiều làn
-Mơn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài: CÂU KIỂU AI LÀ GÌ ? KHẲNG ĐỊNH – PHỦ ĐỊNH
– TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
I.Mục đích yêu cầu
-Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu giới thiệu( Ai, cái gì, con gì, là gì)
-Biết đặt câu hỏi phủ định
-Mở rộng vốn từ ngữ về đồ dùng học tập
II Đồ dùng dạy – học
- Phiếu bài tập phơ tơ BT3
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra 5’
-Yêu cầu HS viết tên sơng, núi thành phố
vào bảng con
-Nhận xét tên riêng như thế nào?
-Đánh giá chung
-Viết
-Cần phải viết ho -2 HS đọc, đọc câu mẫu
Trang 102.Bài mới: 25ph
-Giới thiệu bài
HĐ 1: Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân
8’
-HD HS làm bài tập
-BT1: - Yêu cầu đọc
-HD câu mẫu
Bài tập 2: Nêu yêu cầu
-Bài tập yêu cầu gì?
HĐ 2: Đặt câu phủ định 12’
-HD nĩi câu mẫu
-Yêu cầu các cặp HS tự nĩi
a.Em khơng thích nghỉ học
b.đây khơng phải đường đến trường
HĐ 3: Củng cố về từ ngữ chỉ đồ vật 10’
-Phát phiếu học tập cho các bàn
-Bài tập yêu cầu gì?
Em cần làm gì để đồ dùng, lâu, bền,
3.Củng cố dặn dị: 4’
- Nhận xét tiết học – về nhà làm bài tạp
-Nhận xét,dặn dị:
-Nối tiếp nhau nĩi cách đặt câu hỏi: Ai là
HS lớp 2
-Mơn học em yêu thích là mơn gì?
-Viết bảng con -Theo dõi, 2-3 HS đọc -Tìm những cách nĩi cĩ nghĩa giống với nghĩa của các câu
-3-6 HS -4 HS tập nĩi theo bàn
-Emkhơng thích nghỉ học đâu!
-Em co thích nghỉ học đâu!
-Em đâu cĩ thích nghỉ học!
-Đây khơng phải đường đến trường đâu! -Đây cĩ phải đường đến trường đâu! -Đây đâu cĩ phải đường đến trường.
-Đọc yêucầu bài tập
-Tìm các đồ vật ẩn chứa trong tranh đồ dùng đĩ làm gì?
-Thảo luận theo bàn và ghi ra
-Đại diện các nhĩm báo cáo
+4Quyển vở để ghi bài
+ 3chiếc cặp – đựng sách vở
+ 2lọ mực - để đựng mực + 2Bút chì : viết
-Thước kẻ: đo ,kẻ
1ê –ke: đo, kẻ
-Com Pa: vẽ vịng trịn
-Bình chọn các nhĩm nêu đúng đủ
-Vài HS cho ý kiến -Thực hành nĩi theo bài tập 2