1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án các môn học khối lớp 2 - Tuần số 7 năm 2009

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 224,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh -2nhóm thực hiện chơi theo yêu cầu của GV tìm và viết 5 từ có vần ai/ay -nhận xét.. -Nhắc lại tên bài Lop2.net..[r]

Trang 1

TUẦN 7 Thứ hai ngày tháng năm 2009.

Mơn: TẬP ĐỌC. (2 tiết)

Bài: Người thầy cũ.

I.Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn tồn bài – đọc đúngcác từ mới :

- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm, biết ngắt nghỉ đúng ở các câu dài

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

- Hiểu nội dung câu chuyện, nhận được ý nghĩa: Hình ảnh người thầy thật đáng kính trọng, tình cảm của thầy trị thật đẹp đẽ.

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Kiểm tra 5’

-Nhận xét – đánh giá

2.Bài mới

a-Gtb 3 – 5’

-Dẫn dắt – ghi tên bài

b-Giảng bài

HĐ 1: Luyện đọc 25’

-Đọc mẫu bằng lời kể từ tốn

-Theo dõi ghi những từ HS đọc sai lên

bảng

-Treo bảng phụ HD đọc

HĐ 2: Tìm hiểu bài 15 – 17’

-Em hiểu thế nào là lễ phép?

-Chia nhĩm theo bàn

-Yêu cầu HS đọc thầm

-Bố Dũng đến trường để làm gì?

-Vì sao bố Dũng tìm gặp thầy giáo gay ở

-2HS đọc bài: Ngôi trường mới

TL câu hỏi 1 – 2sgk

-Nhắc lại tên bài học

-Nghe

-Nối tiếp nhau đọc từng câu

-Phát âm từ khĩ

-Luyện đọc, chú ý ngắt nghỉ

-Nối tiếp nhau đọc đoạn và giải nghĩa từ mới

-Cĩ thái độ, cử chỉ lời nĩi, kính trọng người trên

-Đặt câu với từ: Lễ phép

-Luyện đọc trong nhĩm

-Các nhĩm đọc đồng thanh

-Thi đọc

-Nhận xét bình chọn nhĩm, bạn đọc hay -Đọc

-Tìm gặp thầy giáo cũ

-Bố muốn được đến thăm thầy giáo cũ ngay lúc nghỉ phép

-Bỏ mũ, lễ phép chào thầy

-Thảo luận trong nhĩm

Trang 2

-Khi gặp thầy giáo cũ, bố Dũng thể hiện sự

kính trọng như thế nào?

HĐ 3: Luyện đọc lại 15’

-Chia lớp thành 4 nhĩm thảo luận câu hỏi

3 – 4

-Yêu cầu HS nhận xét các vai của câu

chuyện và luyện đọc

3.Củng cố – dặn dị 3’

-Câu chuyện muốn giúp em hiểu được

điều gì?

-Nhận xét –tiết học

-Dặn HS

-Các nhĩm nêu câu hỏi cho nhĩm khác trả lời và nhận xét

-Câu 3:kỉ niệm Bố trèo qua cửa sổ … Câu 4: bố cịn mắc lỗi, …

-Tự đặt thêm câu hỏi cho bạn khác trả l ời

-Truyện cần 3 nhân vật

-Tư hình thành nhĩm 3 và luyện đọc

- 3 – 4 nhĩm luyện đọc

-Nhận xét

-Nhớ ơn kính trọng thầy cơ giáo

-Về tập kể lại chuyện

-Mơn: TỐN

Bài: Luyện tập.

I:Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố khái niệm về nhiều hơn, ít hơn

- Củng cố kĩ năng giải tốn về nhiều hơn, ít hơn

- HS ham thích học toán

II:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra 3’

-Nhận xét – cho điểm

2.Bài mới

a-Gtb

-Dẫn dắt – ghi tên bài

b-Giảng bài

Thực hành củng cố cách giải về nhiều hơn, ít

hơn

Bài 1: Treo mơ hình

-Trong hình trịn cĩ mấy ngơi sao?

-Hình vuơng cĩ mấy ngơi sao?

-Trong hình vuơng nhiều hơn hình trịn mấy

ngơi sao?

-2HS lên bảng giải

-Nhận xét

-Nhắc lại tên bài học

-Quan sát và trả lời câu hỏi

-5 ngơi sao

- 7 ngơi sao

- 2ngơi sao

- Nhắc lại

-Số ngơi sao trong hình trịn ít hơn trong hình vuơng là 2 ngơi sao -2Ngơi sao

-Làm vào vở bài tập

Trang 3

Phải vẽ thêm mấy ngôi sao để 2 bên bằng nhau?

Bài 2:

Bài 3:

-Yêu cầu

-Yêu cầu HS nhìn tóm tắt đọc đề bài

-Bài toán thuộc dạng gì?

-Bài toán cho biết anh hơn em mấy tuổi?

-Vậy anh kém em mấy tuổi?

-Bài toán 2,3 là bài toán ngược nhau

Bài 4:

-Nêu yêu cầu

3.Củng cố dặn dò: 2’

-Nhận xét – cho điểm

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS

-2 – 3 HS nêu

-Giải vở

Tuổi của em là

16 – 5 = 11 (tuổi) Đáp số: 11 tuổi

-2 – 3 HS đọc bài

Thuộc dạng bài toán về nhiều hơn -Anh hơn em 5 tuổi

-Em kém anh 5 tuổi

-Tự giải vào vở

-2HS đọc

-Tự đặt câu hỏi cho nhau để nhận dạng toán – tìm hiểu đề

-Bài toán thuộc dạng toán gì?

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

-Giải vở

-Toà nhà thứ 2 có số tầng

16 – 4 =12 (tầng) Đáp số: 12 tầng

-Đổi vở cho nhau tự chấm

-Về nhà hoàn thành bài tập ở nhà

-Môn: Kể Chuyện

Bài: Người thầy cũ.

I.Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Xác định được 3 nhân vật trong câu chuyện: chú bộ đội, thầy giáo, Dũng

- Kể lại toàn bộ câu chuyện đủ ý, đúng trình tự diễn biến

- Biết tham gia dựng lại câu chuyện (đoạn 2 theo các vai: người dẫn chuyện, chú bộ đội, thầy giáo)

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng theo dõi bạn kể

- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra 5’

-Cùng hs nhận xét đánh giá từng học sinh

2.Bài mới

-Nối tiếp kể chuyện: Mẩu giấy vụn -Nhắc lại tên các bài học

Trang 4

-Dẫn dắt – ghi tên bài

b-Giảng bài

HĐ 1: Kể chuyện 12 – 15’

-Nêu tên các nhân vật cĩ trong chuyện?

-Yêu cầu HS kể lại tồn bộ nội dung câu

chuyện

-Chia nhĩm

HĐ 2: Dựng lại phần chính của câu chuyện

theo vai đoạn 2 15’

-Nêu yêu cầu kể lại đoạn 2

-Đoạn 2 cĩ mấy nhân vật?

-Nêu lời nĩi của thầy giáo và bố Dũng, lời

người dẫn chuyện

-Lần 1: GV làm người dẫn chuyện

Lần 2: 1 nhĩm tự kể

-Tự hình thành nhĩm và tập kể

3.Củng cố – dặn dị 2’

-Nhận xét đánh giá

-Kể lại tồn bộ nội dung câu chuyện

-Dặn HS

-3 Hsnêu: thầy giáo, Dũng, bố Dũng (chú khánh)

- 2 – 3 HS giỏi kể

-Kể trong nhĩm theo bàn, nhĩm trưởng theo dõi –kể theo từng đoạn -Thi kể

-Bình xét học sinh kể hay

-1 – 2 HS kể

-2Nhân vật: thầy giáo, bố Dũng , người dẫn chuyện

-3HS nêu

-3HS dựng lại câu chuyện

-Kể trong nhĩm 3 HS

-3 – 4 Nhĩm thể hiện

-bình chọn nhĩm HS kể hay

-Kể theo dõi

-Về nhà tập kể

Thứ ba ngày tháng năm 2009 Mơn: CHÍNH TẢ (Tập chép)

Bài Người thầy cũ.

I.Mục đích – yêu cầu.

1 Rèn kĩ năng viết chính tả

- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài: Người thầy cũ

2 Luyện tập phân biệt ui/uy; tr/ch hoặc iên/iêng

II.Đồ dùng dạy – học

- Chép sẵn bài chép

- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…

III.Các hoạt động dạy – học

1.Kiểm tra 3’

Chia lớp tổ chức chơi trị chơi tiếp sức

-Nhận xét – ghi điểm

-2nhĩm thực hiện chơi theo yêu cầu của GV tìm và viết 5 từ cĩ vần ai/ay

-nhận xét

Trang 5

-Dẫn dắt – ghi tên bài

b-Giảng bài

HĐ 1: HD tập chép 20’

-Đọc đoạn chép

-Dũng nghĩ gì khi bố ra về?

Bài chép có mấy câu?

-Chữ cái đầu câu được viết như thế nào?

-Em hãy đọc lại câu văncó dấu : và dấu

phẩy

-HD viết từ khó

-Đọc :Cổng trường, cửa sổ, mắc lỗi.

-Yêu cầu viết bài

-Theo dõi uốn nắn tư thế viết bài

-Đọc lại

-Chấm 8 –10 bài

HĐ 2: Luyện tập 10’

Bài 2’

-Yêu cầu

-Bài tập yêu cầu gì?

Bài 3:

-Chia lớp thành 2 nhóm làm 2 bài tập

-Cùng HS chữa bài

3.Củng cố dặn dò 2’

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS

-Nghe

-2 – 3 Hs nêu -3 câu

-Viết hoa

-2hs đọc

-Phân tích

-Viết bảngcon

-Viết bài vào vở

-Đổi vở soát lỗi

-2HS đọc yêu cầu đề bài

-Điền vào chỗ trồng ui/uy -Làm bảng con: bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tuỵ

-2HS đọc yêu cầu

-Làm vào vở bài tập

-Chữa vào vở

-Về luyện viết thêm

-Môn: TOÁN Bài: Ki lô gam.

I.Mục tiêu

Giúp HS : Có biểu tựơng về nặng hơn, nhẹ hơn

-Làm quen với cái cân, quả cân, và cách cân đĩa

-Tập thực hành câm một số đồ vật quen thuộc

-Biết thực hành tính cộng, trừ các số đo khối lượng có đơn vị là kg

II Chuẩn bị

- 1cái cân đĩa, các quả cân 1kg, 2kg

- Một số đồ vật dùng để cân

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra, 4’

-Chấm một số vở BT

Trang 6

-Nhận xét – cho điểm.

2.Bài mới

a-Gtb

-Dẫn dắt – ghi tên bài

b-Giảng bài

HĐ 1: Giới thiệu vật năng hơn, vật nhẹ hơn 4’

-Lấy một quyển sách và một quyển vở

-Quyển nào nặng hơn ta làm thế nào?

HĐ 2: Giới thiệu cái cân đĩa và cách dùng 5’

-Đưa ra cái cân đĩa

-Giới thiệu một số quả cân

-Bỏ một gói muối và một gói kẹo lên cân

-Em thấy kim lệch về phía nào?

-Nếu khi cân kim lệch về phía nào thì phía đó nặng

hơn và ngược lại Nếu kim thăng bằng thi 2 vật

bằng nhau

HĐ 3: Giới thiệu kg và quả cân

Thực hành cân

-Muốn biết các vật cân lên nặng nhẹ bao nhiêu ta

dùng đơn vị kg

+Kg được viết tắt: Kg

+Đưa ra một số quả cân và giới thiệu

HĐ 4: Thực hành 15’

-Yêu cầu

Bài 1: HD cách đọc – viết

Bài 2: cách cộng trừ các số đo khối lượng

-HD mẫu

1 kg + 2kg = 3 kg Lưu ý khi cộng ghi đủ các tên

đơn vị

Bài 3: Củng cố về giải toán

3.Củng cố – dặn dò: 2’

-Nhận xét – cho điểm

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS

-Nhắc lại tên bài học

-Quan sát và trả lời câu hỏi -Quyển sách nặng hơn quyển vở +Vở nhẹ hơn sách

-Thực hành cân các vật lên -Quan sát

-Gói muối nặng hơn

-Lệch về phía gói muối

-Nghe

-Thực hành cân 2 gói kẹo và nêu

-Đọc ki lô gam -Viết bảng con: kg -Theo dõi và quan sát

-Nhận xét – độ nặng nhẹ

-Thực hành cân

-Làm bảng con

Năm ki lô gam: 5kg 3kg: ba ki lô gam

-Làm bảng con 6kg + 20kg 47 kg + 12 kg

10 kg – 5 kg 24 kg –13 kg

35 kg – 25 kg

-2HS đọc, cả lớp đọc

-Tự đặt câu hỏi, tìm hiểu bài yêu cầu bạn khác trả lời

-Giải vở

Cả hai bao gạo nặng

25 + 10 =35 (kg) Đáp số: 35 kg -Về thực hành cân

Trang 7

Mơn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI.

Bài: Ăn uống đầy đủ.

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

- Hiểu ăm đủ, uống đủ sẽ giúp cơ thể chĩng lớn, khoẻ mạnh

- Cĩ ý thức ăn đủ 3 bữa chính, uống đủ nước, ăn thêm hoa quả

- Có ý thức rửa tay trước khi ăn

II.Đồ dùng dạy – học.

- Các hình trong SGK

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1.Kiểm tra 3’

-Trình bày sự tiêu hố của thức ăn ở ruột

non, ruột già, miệng dạ dày?

-Nhận xét – đánh giá

2.Bài mới

HĐ 1: Các bữa ăn hàng ngày

10’-Dẫn dắt ghi tên bài

-Yêucầu làm việc với SGK

KL

-Ăn uống đầy đủ là ăn đủ cả về số lượng và

đủ chất.

-Trước bữa ăn chúng ta phải làm gì?

-Sau bữa ăn chúng ta phải làm gì?

-Thức ăn biến đổi như thế nào trong dạ dày

và ruột non?

HĐ 2: Ích lợi của ăn uống đầy đủ 12’

-Yêu cầu HS thảo luận theo nhĩm

-Hằng ngày em ăn mấy bữa?

-Mỗi bữa ăn những thức ăn gì?

-Các em cần ăn thêm những thức ăn gì và

giảm thức ăn gì?

-Quan sát tranh SGK /17 và ghi ra giấy các

- 4HS nêu

-Nhận xét

-Nhắc lại tên bài học, -Quan sát tranh 1, 2, 3, 4, tự nêu câu hỏi thảo luận cặp đơi

+Bạn Hoa đang làm gì?

+Bạn Hoa ăn ngày mấy bữa?

+Ngồi ăn ra bạn cịn làm gì?

-Hàng ngày bạn ăn uống mấy bữa, những gì?

-Vài HS báo cáo kết quả

-Nhận xét bổ xung

-Rửa tay, … -Súc miệng, đánh răng, … -2HS nêu

Các nhĩm thảo luận:

+Tại sao chúng ta lại phải ăn đủ no, uống đủ nước?

+Nếu chúng ta thường xuyên bị bỏ đĩi, khát, điều gì xẽ sảy ra?

-Báo cáo kết quả?

-Nhận xét – bổ xung

-Nêu

-Ăn thêm thức ăn cĩ nguồn gốc thực vật, giảm bớt thức ăn cĩ nguồn gốc động vật

Trang 8

thức ăn sáng, trưa, tối.

HĐ 3: Trò chơi: Đi chợ 7’

-Cần Hướng cho các em hiểu thế nào là một

bữa ăn đủ chất

-Các em đã thực hiện ăn uống ntn để khoẻ

mạnh?

-Ở nhà các em ăn uống như thế nào?

3.Củng cố – dặn dò 2’-Nhắc HS

-Quan sát SGK

-Mỗi HS nhận 1 phiếu tự ghi

-8 – 10 HS đọc phiếu

-Nhận xét – bổ xung

- HS Nêu

- HS Nêu

Thực hiện theo lời bài học

-Môn: Thể dục

Bài: Động tác toàn thân – đi đều.

I.Mục tiêu

- Học động tác toàn thân – Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng

- Ôn đi đều theo 4 hàng dọc – Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác đúng II.Chuẩn bị

- Địa điểm: sân trường

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

A.Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học

-Chạy nhẹ nhàng theo đội hình hàng dọc

-Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

-Khởi động xoay các khớp tay chân

-Trò chơi: Có chúng em

B.Phần cơ bản

1)Ôn 5 động tác: Vươn thở, tay, chân,

lườn, bụng

+Lần 1: giáo viên điều khiển

+Lần 2: Cán sự điều khiển

-Theo dõi chung

2)học động tác toàn thân

-Cho hs quan sát tranh

-Làm mẫu và HD cách làm

-Chia tổ luyện tập

3-Ôn 6 động tác đã học

Lần 1:Giáo viên điều khiển

Lần 2: Cán sự điều khiển

4-Đi đều GV điều khiển cả lớp thực hiện

C.Phần kết thúc

-Cúi người, nhảy thả lỏng

-Trò chơi làm theo hiệu lệnh

-Nhận xét –giờ học

-Hệ thống bài – nhắc về ôn bài

60m 1phút 2’

2 lần x 8 nhịp

2 lần

1 – 2’

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

Trang 9

Thứ tư ngày tháng 10 năm 2009

Mơn: TẬP ĐỌC

Bài: Thời khố biểu.

I.Mục đích – yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng thời khố biểu, biết ngắt hơi sau nội dung từngcột, nghỉ hơi sau từng

dịng

- Biết đọc với giọng rành mạch, dứt khốt

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Nắm được số tiết học chính cĩ màu hồng Số tiết bổ xung (ơ màu xanh) số tiết học

tự chọn (ơ màu vàng) trong TKB

- Hiểu tác dụng của thời khố biểu đối với HS, giúp theo dõi các tiết học trong từng buổi, từng ngày, chuẩn bị bài học để học tập tốt

II Chuẩn bị

- Bảng phụ viết thời khố biểu, thời khố biểu của lớp

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1.Kiểm tra 4’

-Yêu cầu HS đọc bài Người thầy cũ

2.Bài mới

a-Gtb

-Liên hệ giới thiệu bài

b-Giảng bài

HĐ 1: Luyện đọc 13’

-Đọc mẫu – HD đọc

Cách 1: thứ – buổi –tiết

Cách 2: buổi – thứ – tiết

Bài 1: đọc thời khố biểu theo thứ buổi –

tiết

-Đọc mẫu

HĐ 2: HD luyện đọc theo yêu cầu bài tập

đọc 15 – 20’

-Bài 2.Yêu cầu HS đọc bài

-Đọc mẫu

- 2-HS đọc

-Nhận xét cách đọc

-Nhắc lại tên bài học

-Theo dõi, dị bài theo

-Theo dõi

-Luyện đọc theo thứ -Đọc trong nhĩm

-Các nhĩm thi đọc

-Bình chọn nhĩm đọc hay

-2HS đọc yêu cầu bài

-Đọc thời khố biểu theo buổi – thứ – tiết

-Theo dõi

-Nối tiếp đọc theo yêu cầu

-Luyện đọc trong nhĩm

-Đại diện các nhĩm thi đọc

-Nêu

Thứ 2 – HS nêu hết các mơn

Trang 10

-Tổ chức cho HS thi tìm mơn học theo

cách 1 HS nêu – 1 HS trả lời

-Phát phiếu cho nhĩm

HĐ 3: Tìm hiểu bài 7’

-Em cần thời khố biểu để làm gì?

3.Dặn dị5’

-Yêu Cầu đọc thời khố biểu của lớp

-Dặn HS

-Nêu buổi sáng thứ 3

-2HS đọc cả mẫu

-Làm việc theo nhĩm

-Báo cáo kết quả

-Nhận xét bổ xung

-Biết lịch học, chuẩn bị bài ở nhà, mang đúng sách vở, đồ dùng học tập đầy đủ -2HS đọc

-Rèn luyện thĩi quen sử dụng thời khố biểu hàng ngày

-Mơn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Bài: TỪ NGỮ VỀ MÔN HỌC – TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG

I Mục đích yêu cầu

- Kể được các mơn học ở lớp

- Bước đầu làm quen với từ chỉ hoạt động

- Nĩi được câu cĩ từ chỉ hoạt động

- Tìm được từ chỉ hoạt động thích hợp để đặt câu

II Đồ dùng dạy – học

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra 5’

-Nêu yêu cầu

-Nhận xét –cho điểm

2.Bài mới

a-Gtb

-Giới thiệu mục tiêu bài học

b-Giảng bài

Bài 1: HD làm bài tập

-Nêu yêu cầu thảo luận nĩi về mơn học ở

lớp

-Yêu cầu

-HD mẫu

3-HS lên bảng đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân

-Nam là học sinh lớp 2

-Bài hát em thích nhất làm bài hát cho con -Em nghịch bẩn ở đâu

-Thảo luận theo cặp

-Vài hs nêu tên các mơn học ở lớp

-2HS đọc đề bài

Trang 11

-Tranh 1 vẽ cảnh gì?

-Bạn gái trong tranh đanh làm gì?

HĐ 2: Tìm từ chỉ hoạt động 12’-Từ chỉ

hoạt động của bạn gái là từ nào?

-Em hãy tìm thêm các từ chỉ hoạt động

của người?

Bài 3:

-Yêu cầu

-Bài tập yêu cầu gì?

-HD làm mẫu

Bài 4:

-HD tìm từ để điền vào câu phù hợp

-Thu vở chấm

-Hãy đặt 1 câu có từ chỉ hoạt động

3.Củng cố dặn dò 4’

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS

-Quan sát chỉ tranh và nêu câu hỏi cho từng tranh

-Vẽ một bạn gái

-Bạn đang đọc bài học

-Đọc – học

-Tranh 2, 3, 4 – 3HS đặt câu hỏi cho bạn khác trả lời

-Viết và làm bài

-Nghe –giảng giải, chỉ bảo

-Nói, trò chuyện

-nêu

2-HS đọc yêu cầu đề bài

-Nói một câu về nội dung tranh em đang đọc bài

-Thảo luận theo cặp

-Nối tiếp nhau nói về nội dung tranh 2,3, 4 -Nhận xét

-Đọc đề bài

-Tự làm bài vào vở bài tập

-HS làm bài trên bảng

-1 –2 HS nêu

-Làm lại bài 1, 2, 3

-Môn: TOÁN

Bài Luyện tập.

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Làm quen với cân đồng hồ, tập cân với đồng hồ

- Rèn kĩ năng làm tính và giải toán với các số đo kèm theo số đo khối lượng có đơn vị

là kg

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1.Kiểm tra 5’

-Yêu cầu HS đọc

-Đọc:

-Nhận xét chung

.Bài mới 30’-Dẫn dắt – ghi tên bài

HD thực hành

Bài 1: Giới thiệu cân đồng hồ

-3kg, 25 kg, 68kg … Viết bảng con: 15 kg, 29kg, 70 kg -Nhắc lại tên bài học

-Quan sát

-1 đĩa

Ngày đăng: 31/03/2021, 01:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w