[r]
Trang 1Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2012
Toán Các số có hai chữ số
I/ Mục tiêu :
- Bước đầu nhận biết về số lượng, viết các số từ 20 đến 50
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
- ( Không làm bài tập 4 dòng 2,3)
II/ Đồ dùng dạy học
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
- 4 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời
III/ Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
Trả bài kiểm tra giữa kì 2
2 Bài mới : (27phút)
Hoạt động 1:G/thiệu các số từ 20 đến 30
- Cho HS lấy 2 thẻ que tính 1 chục và lấy
thêm 1 que rời
+Có tất cả bao nhiêu que tính ?
- GV ghi : 21
( Tương tự với số 22,23 30 )
- GV phân tích cấu tạo số và ghi bảng như
SGK
- GV hướng dẫn như trên để HS nhận ra
số lượng ; đọc, viết các số từ 21 đến 30
Hoạt động2:G/thiệu các số từ 30 đến 40
( quy tình tương tự )
Hoạt động3:G/ thiệu các số từ 40 đến 50
( quy trình tương tự )
Hoạt động 4 : Thực hành
Bài 1 : Hướng dẫn HS viết các số từ 19
đến 30 vào dưới mỗi vạch của tia số rồi
đọc các số đó
Bài 2 : Đọc các số từ 30 đến 40
Bài 3 : Đọc các số từ 40 đến 50
3 Củng cố, dặn dò : (3 phút)
+ Đọc, viết các số có hai chữ số từ 20 đến
50
- HS thực hành trên que tính
+ Có 21 que tính
- HS đọc : hai mươi mốt Một vài HS nhắc lại "Hai chục và 3 là hai mươi ba"
HS chỉ vào 23 và đọc: "hai mươi ba"
- HS viết các số từ 19 đến 30 vào các vạch tương ứng của tia số rồi chỉ vào các số đó
và đọc số từ 19 đến 30 và ngược lại 30 đến 19
- 1 HS lên bảng viết
1 HS lên bảng viết
Trang 2Toán : Các số có hai chữ số ( tiếp theo )
I/ Mục tiêu :
-Nhận biết về số lượng ; biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69
- Nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69
II/ Đồ dùng dạy học
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
- 6 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời
III/ Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
a Điền số thích hợp vào chỗ chấm
29, , , ,33, , , ,37, , ,40
b.Đọc các số trên và phân tích số 34, 39 và
nêu được số liền sau của 49, 39
2 Bài mới : (27 phút)
Hoạt động 1 :Giới thiệu các số từ 50 đến 60
- Cho HS lấy 5 thẻ (1 chục) que tính rồi lấy
thêm 1 que rời
+ Có tất cả mấy que tính ?
-GV ghi 51
- ( Tương tự với các số 52,53,54 )
+ Ta viết số 54 như thế nào ?
Hoạt động 2 Giới thiệu các số từ 60 đến 69
(quy trình tương tự )
- Cho HS đọc các số từ 60 đến 69
+ Số liền trước của 61 là số nào ?
+ Số liền sau của 61 là số nào ?
- Củng cố về cấu tạo số
Hoạt động 3 : Thực hành
Bài 1 : Viết các số từ 50 đến 59
Bài 2 : Viết các số từ 60 đến 70
Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 4 : Đúng ghi Đ, Sai ghi S
- HS thực hành trên que tính
+ 51 que tính
- HS đọc : Năm mươi mốt
+ Số 5 hàng chục viết trước, số 4 hàng đơn vị viết sau, từ trái sang phải
+ 60 + 62
- HS lên bảng viết
- HS làm vào vở
- HS làm phiếu bài tập
Trang 3Thứ năm ngày 8 tháng 3 năm 2012
Toán : Các số có hai chữ số ( tiếp theo )
I/ Mục tiêu :
- Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99
- Nhận biết được thứ tự các số từ 70 đến 99
- ( Không làm bài tập 4)
II/ Đồ dùng dạy học :
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
- 9 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời
III/ Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
Gọi một số HS làm bài tập 3, 4 /138
2 Bài mới : (27 phút)
Hoạt động1:Giới thiệu các số từ 70 đến 80
- Cho HS lấy 7 thẻ (1 chục) que tính và lấy
thêm 1 que rời
+ Có tất cả bao nhiêu que tính ?
( Làm tương tự như vậy để HS nhận biết số
lượng ; đọc, viết các số từ 70 đến 80 )
Hoạt động 2 : Giới thiệu các số từ 80 đến
90; từ 90 đến 99
- H dẫn để HS nhận biết số lượng; đọc, viết,
nhận biết thứ tự các số từ 80 đến 90 rồi từ 90
đến 99 ( tương tự như giới thiệu các số từ 70
đến 80 )
Hoạt động 3 : Thực hành
Bài 1 : Viết các số từ 70 đến 80, rồi đọc các
số đó
Bài 2 : Đọc, viết các số từ 80 đến 99
Bài 3 : Giúp HS nhận ra cấu tạo của các số
có hai chữ số
Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị
3 Củng cố, dặn dò : (3 phút)
- Đọc số và viết số từ 70 đến 99
- HS lên bảng thực hện
- HS thực hành trên que tính +71 que tính
- HS lên bảng viết các số
- HS lên bảng đọc, rồi viết các số
- HS làm vào vở BT + Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị
Trang 4Toán So sánh các số có hai chữ số
I/ Mục tiêu :
- Biết dựa vào cấu tạo số dể so sánh hai số có hai chữ số ;
- Nhận ra số lớn nhất , số bé nhất trong nhóm có 3 số
II/ Đồ dùng dạy học :
- Các bó, mỗi bó 1 chục que tính và các que tính rời
III/ Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ : (5 phút):
Gọi HS làm bài 3,4 /140
2 Bài mới : (27 phút)
Hoạt động 1 : Giới thiệu 62<65
Cho HS quan sát hình vẽ trong bài học
- GV đính 62 que tính
+ 62 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
- GV đính tiếp 65 que tính
+ 65 gồm mấy chục , mấy đơn vị ?
- So sánh số 62 và 65
Hoạt động 2 : Giới thiệu 63 > 58
- GV đính que tính
* So sánh 63 và 58
Hoạt động 3 : Thực hành
Bài 1 : So sánh các số
34 38; 25 30 85 95
Bài 2 : Khoanh vào số lớn nhất
72, 62, 80
97, 94, 92
Bài 3 : Khoanh vào số bé nhất
38, 48, 18
60, 79, 61
Bài 4 : Viết các số theo thứ tự theo đề bài
3 Củng cố, dặn dò : (3 phút)
+ 6 chục, 2 đơn vị
+ 6 chục, 5 đơn vị
- 62 và 65 cùng có 6 chục mà 2<5 nên 62<65 hay 65>62
- HS nhận ra 63 que tính và 58 que tính
- 63 và 58 có số chục khác nhau ; 6 chục > 5 chục nên 63>58
- HS làm bảng con
- HS làm phiếu bài tập
HS so sánh để thấy số bé nhất , số lớn nhất
từ đó xếp thứ tự các số theo đề bài
Trang 5Thứ năm ngày 8 tháng 3 năm 2012
Luyện Toán Các số có hai chữ số
I/ Củng cố :
- Luyện tập, so sánh các số có hai chữ số SSS
- Biết đếm đọc, viết đúng các số từ 1 đến 100
II/ Luyện tập :
Bài 1: Viết số
Cho HS đọc rồi viết số tương ứng
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
H/dẫn HS: tìm số liền trước ta bớt 1, tìm số liền sau ta thêm 1
Bài 3 : Viết các số
Cho HS đếm các số từ 60 đến 70 rồi viết vào vở
Bài 4 : Viết ( theo mẫu )
H/dẫn HS phân tích số - HS trả lời miệng rồi làm vào vở