CHIẾC MÁY BƠM Thấy những người nông dân phải múc nước sông vào ống, rồi vác lên tưới cho ruộng nương ở tận trên dốc cao, anh thanh niên Ác-si -mét thầm nghĩ: “Liệu có cách gì để nước chả[r]
Trang 1Trường TH bờ y Bài kiểm tra định kỳ giữa học kỳ II KHỐI: 3 Môn: Tiếng việt
A/ Phần đọc hiểu
CHIẾC MÁY BƠM
Thấy những người nụng dõn phải mỳc nước sụng vào ống, rồi vỏc lờn tưới cho ruộng nương ở tận trờn dốc cao, anh thanh niờn Ác-si -một thầm nghĩ: “Liệu cú cỏch gỡ
để nước chảy ngược lờn cho đỡ vất vả khụng nhỉ ?”
Sau nửa thỏng trời tớnh tới tớnh lui, Ác- si- một đó làm ra một chiếc mỏy bơm Đú
là một đường ống cú hai cửa: một cửa dẫn nước sụng vào, cũn một cửa dẫn nước ra ruộng Bờn trong đường ống cú một trục xoắn Bằng cỏch làm quay trục xoắn này, nước sụng được dẫn lờn cao trước những đụi mắt thỏn phục của mọi người
Chiếc mỏy bơm đầu tiờn của loài người đó ra đời như vậy cỏch đõy hơn 2000 năm Đến bõy giờ, nhiều nơi vẫn cũn sử dụng loại mỏy bơm ấy Xin núi thờm: những cỏnh xoắn mỏy bay, tàu thuỷ và cả những chiếc đinh vớt bạn thường dựng đều là con chỏu của chiếc mỏy bơm cổ xưa
Theo: Vũ Bội Tuyền
-Học sinh đọc thầm bài văn trờn và khoanh vào chữ cỏi đặt trước cõu trả lời đỳng nhất.
Cõu 1: Ác- si - một nghĩ ra cỏch gỡ để giỳp nụng dõn khỏi phải vất vả mỳc nước sụng lờn tưới cho ruộng?
A.Làm ra ống nước để dẫn nước
B Giỳp dõn mỳc nước lờn ruộng
C Làm ra một chiếc mỏy bơm
Cõu 2: Chiếc mỏy bơm của Ác- si - một cú cấu tạo như thế nào?
A Chiếc mỏy bơm cú hai cửa, một cửa dẫn nước sụng vào và một cửa dẫn nước ra ruộng
B Bờn trong đường ống cú trục xoắn, quay trục xoắn nước sụng lờn cao
C Cả A và B
Cõu 3: Nhờ đõu chiếc mỏy bơm của loài người đó ra đời?
A Nhờ úc sỏng tạo và tỡnh thương yờu của Ác- si - một với những người nụng dõn
B Nhờ sự giỳp đỡ của mọi người
C Nhờ sự phỏt triến của ngành khoa học
Cõu 4: Nhúm từ nào dưới đõy thuộc nhúm từ chỉ trớ thức?
A Cụng nhõn, bỏc sĩ, nụng dõn, giỏo viờn
B Giỏo viờn, bỏc sĩ, nhà khoa học, kỹ sư
C Kỹ sư, nhà khoa học, thợ may, nụng dõn
Cõu 5: Trong cỏc cõu sau cõu nào cú hỡnh ảnh nhõn hoỏ?
A Gà trống nhảy tút xuống gỏy vang cả xúm làng
B Gà trống cựng gà mẹ đi kiếm mồi
C Chỳ gà trống nhảy tút xuống gỏy vang cả xúm làng
Trang 2Cõu 6: Đặt 1 cõu với từ “Quờ hương”
……… Cõu 7 Đặt 1 cõu hỏi cho bộ phận cõu in đậm dưới đõy:
Cao Bỏ Quỏt là người nhanh trớ thụng minh.
………
* Đọc thành tiếng:( 6 điểm)
Giáo viên cho học sinh bốc thăm và đọcvà trả lời câu hỏi từng đoạn của các bài tập
đọc sau:
Đoạn 4 bài (Hai Bà Trưng)
Đoạn 2 bài ( ở lại với chiến khu)
Đoạn 3 bài (Ông tổ nghề thêu)
Đoạn 4 bài ( Nhà bác học và bà cụ)
Đạon 3 bài ( Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử)
Đoạn 3 bài (Đối đáp với vua)
B/ PHẦN VIẾT:
I Chớnh tả : 5 điểm (Nghe - viết).
GV đọc cho HS viết bài “Rước đốn ụng sao” Tiếng Việt 3 tập 2 trang 71, ( từ Chiều rồi đờm xuống….lỏ cờ con.)
II Tập làm văn : ( 5 điểm)
Đề bài: Viết một đoạn văn (từ 7 đến 10 cõu) kể về một buổi biểu diễn nghệ thuật (
cú thể kể lại đờm hội diễn văn nghệ ) mà em được xem theo gợi ý sau:
a Đú là buổi biểu diễn nghệ thuật gỡ: Kịch, ca nhạc, mỳa, xiếc,….?
b Buổi diễn được tổ chức ở đõu? Khi nào?
c Em cựng xem với những ai?
d Buổi diễn cú những tiết mục nào?
e Em thớch tiết mục nào nhất? Hóy núi cụ thể về tiết mục ấy
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MễN TIẾNG VIỆT 3
A PHẦN ĐỌC:
I/Đọc thành tiếng: (6 điểm)
- Đọc đỳng,đọc lưu loỏt, ngắt nghỉ phự hợp, trả lời được cõu hỏi được 6 điểm
- Đọc đỳng tốc độ, rừ ràng, trụi chảy, ngắt nghỉ phự hợp, trả lời được cõu hỏi ( sai 3 lỗi được 5 điểm)
- Đọc to rừ ràng đỳng tốc độ, ngắt nghỉ hợp lớ (sai 4 đến 5 lỗi được 3 đến 4 điểm)
- Khụng đạt được những yờu cầu trờn, sai 5 lỗi trở lờn 1 đến 2 điểm
II/Đọc hiểu: (6 điểm)
Lop2.net
Trang 3Câu Đáp án Điểm Hướng dẫn
Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm, Mỗi câu HS chỉ Được khoanh vào 1 ý trả lời đúng, khoanh vào 2 ý trở lên không được điểm
7 Mô- da là một nhạc sĩ như thế nào?
Cầu thủ Hồng sơn đi bóng như thế nào?
B/ PHẦN VIẾT:
I/ Chính tả: 5 điểm
Bài viết đúng chính tả, trình bày sạch, đẹp được 5 điểm
Sai 2 lỗi chính tả trừ 1 điểm
Sai, lẫn phụ âm d, r, gi; dấu thanh hỏi, ngã, 4 lỗi trừ 1 điểm
Lỗi kỹ thuật toàn bài trừ không quá 1 điểm
II/ Tập làm văn: 5 điểm
Bài viết đầy đủ ý, trình bày sạch, câu văn rõ ràng, sinh động được 5 điểm
Thiếu mỗi ý trừ 1 điểm
Sai 8 lỗi chính tả trừ 1 điểm
Tuỳ thuộc vào cách dùng từ đặt câu của học sinh mà giáo viên ghi điểm cho phù hợp
Trang 4Trường TH bờ y Bài kiểm tra định kỳ giữa học kỳ II
Họ và tên:……… Môn: Tiếng việt
Lớp: 3 ( Thời gian: 30 phút- Không kể thời gian phát đề)
Thời gian: 45phút ( Không kể thời gian phát đề )
I Phần trắc nghiệm:
*Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số liền trước của số 6970 là số
Câu 2: Số liền sau của số 8529 là số
Câu 3: Trong các số: 4257 , 4725 , 4572 , 4527 số bé nhất là:
Câu 4: Trong các số: 5864 , 8654 , 8564 , 6845 số lớn nhất là:
Câu 5: Ngày 29 tháng 6 là thứ bảy Ngày 1 tháng 7 cùng năm đó là:
Câu 6: Số góc vuông trong hình bên là:
A 2 B 3
C 4 D 5
Câu 7: 4014
x
2
?
A 8228 B 8028 C 7028 D 8238 Câu 8: 9768 3
?
Lop2.net
Trang 5* Đúng ghi Đ, sai ghi S
Câu 9:
a Tháng 2 có 30 ngày
b Tháng 5 có 31 ngày
c Tháng 7 có 31 ngày
d Tháng 8 có 31 ngày
Câu 10:
3917 4778 5 020 92
8185 714 9540 2
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 11: A 4m5cm = …… cm B 5m3dm = …… dm
C 7m12cm = …….cm D 8dm1cm = …… cm
Câu 12: A Viết số bé nhất có 3 chữ số…………
B Viết số lớn nhất có 4 chữ số…………
II Phần tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính
1729 + 3815 7280 – 1738 1726 x 3 8970 : 6
Câu 2: Một cửa hàng buổi sáng bán được 1350 quyển vở Buổi chiều bán được gấp đôi buổi sáng Hỏi cả hai buổi cửa hàng đó bán được bao nhiêu quyển vở ?
đáp án và hướng dẫn chấm
I Trắc nghiệm ( 6 đ )
Học sinh khoanh đúng các ý sau:
Câu 1: B 6969 ( 0.25đ)
Câu 2: C 8530 ( 0.25đ)
Câu 3: A 4257 ( 0.25đ)
Câu 4: B 8654 ( 0.25đ)
Câu 5: B Thứ hai ( 0.25đ)
Câu 6: C 4 ( 0.25đ)
Câu 7: B 8028 ( 0.5 đ)
Câu 8: A 3256 ( 0.5 đ)
Trang 6Câu 9: A - S ( 0.5 đ)
B - Đ
C - Đ
D - Đ
Câu 10: Đ - S - S - S ( 1 đ)
Câu 11: A 405 cm ( 1 đ)
B 53 dm
C 712 cm
D 81 cm
Câu 12: A 100 ( 1 đ)
B 9999
II Tự luận ( 4 đ )
Câu 1: ( 2đ) Học sinh đặt tính đúng được 0.25 đ Thực hiện đúng phép tính được 0.25đ
1729 7280 1726 8970 6
3815 1738 3 29 1495
5544 5542 5178 57
30
0
Câu 2: ( 2đ)
Bài giải:
Số vở buổi chiều cửa hàng bán được là: ( 0,25 đ)
1350 x 2 = 2700 ( quyển ) ( 0,5 đ) Cả ngày cửa hàng đó bán được số quyển vở là: ( 0,25 đ)
1350 + 2700 = 4050 ( quyển) ( 0,5 đ)
Đáp số: 4050 quyển vở ( 0,5 đ)
* Học sinh có thể giải theo cách khác nhưng phải đúng theo yêu cầu
Lop2.net