- Nªu yªu cÇu bµi tËp - HD – HS lµm vµ nhËn xÐt - GV đọc tên gọi của từng người hoặc việc chỉ tay , vào việc ấy và đọc theo số thø tù trong tranh.. múa - Nªu yªu cÇu bµi..[r]
Trang 1Tuần 1: Thứ 2 ngày 17 tháng 8 năm 2009
sáng
tiết 1: chào cờ
Tiết 2+ 3 Tập đọc : Có CÔNG MàI Sắt, Có NGàY NÊN KIM.
I Mục Tiêu:
1- KT : Đọc đúng rõ ràng toàn bài, đọc đúngcác từ quyển, nguệch ngoặc, quay, nắn nót
Hiểu nghĩa các từ mới chú giải, nghĩa đen, nghĩa bóng của câu tục ngữ Có công mài sắt có ngày nên kim
Nội dung chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công
* Hiểu ý nghĩa câu tục ngữ" Có câu mài sắt, có ngày nên kim"
- KN : Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, đọc trơn toàn bài biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ dài Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với nhân vật (bà cụ và cậu bé)
- TĐ : Giáo dục HS tính chăm chỉ, kiên trì, chịu khó trong công việc và học tập
II Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ bài học
-Bảng phụ viết câu văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học
ND – Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài
cũ ( 2’)
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
(2’)
2 Luyện đọc
(36’)
a Đọc mẫu
b HD HS luyện
đọc kết hợp giải
nghĩa từ
+Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn
trước lớp
- Kiểm tra đồ dùng, sách vở của HS
- Giới thiệu tranh minh hoạ
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu (mỗi em một câu )- Kết hợp ghi bảng từ khó
- HD đọc đúng các từ khó (mục I)
- Chia đoạn : 4 đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn
- Giọi HS nêu các nhân vật, giọng đọc
- HD đọc ngắt nghỉ đúng : + Mỗi khi cầm quyển sách, / cậu chỉ đọc vài dòng /đã ngáp ngắn ngáp dài rồi bỏ dở //
+ Bà ơi, bà làm gì thế ?//
- Trình bày
- Quan sát tranh
- Theo dõi, lắng nghe
- Đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc từ khó
- 4HS đọc nối tiếp
đoạn
- Nêu
- Đọc ngắt nghỉ đúng
Trang 2-Đọc nối tiếp
đoạn
+ Đọc từng đoạn
trong nhóm
+Thi đọc giữa
các nhóm
+Đọc đồng
thanh
Tiết 2
3 HD tìm hiểu
bài (20’ )
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
4.Luyện đọc lại
(15’)
5.Củng c,dặn dò
(5’)
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- Giúp HS hiểu các từ ngữ trong bài
- Chia nhóm (4 em)
- HD nhóm đọc bài -Y/cđại diện nhóm thi đọc(từng đoạn) -Nhận xét bình chọn nhóm đọc hay tuyên dương
- Cho HS đọc đồng thanh cả bài 1 lần
-Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi
1, Chốt lại: giảng (Mỗi khi cầm sách đọc vài dòng là chán … nguệch ngoặc cho xong chuyện )
2, (Bà cụ cầm thỏi sắt … tảng đá ) +Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá đểlàm gì?
+Cậu bé có tin là từ thỏi sắt maì được thành chiếc kim nhỏ không ?
+ Những câu nào cho thấy cậu bé không tin ?
- Bà cụ giảng giải như thế nào ? (Mỗi ngày mài … thành tài)
- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không?
(Cậu bé hiểu ra và và quay về nhà học bài )
- Câu chuyện này khuyên em điều gì ? (Kiên trì, nhẫn nại, không khó, ngại khổ)
ý nghĩa :Làm việc gì cũng phải kiên trì, chịu khó mới thành công
-Tổ chức cho HS thi đọc lại bài
- Cho HS thi đọc phân vai (Người dẫn chuyện, bà cụ )
- Nhận xét bình chọn nhóm - cá nhân đọc hay thể hiện được tình cảm của nhân vật
- Cho điểm HS đọc bài
* Hiểu ý nghĩa câu của câu tục ngữ có công mài sắt có ngày nên kim
- Hệ thống lại bài :Hỏi : Em thích nhân vật nào trong chuyện ? vì sao ?
-Liên hệ thực tế
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS ghi đầu bài
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Đọc nối tiếp đoạn và giải nghĩa từ
- Đọc trong nhóm(4hs)
- Đại diện thi đọc
- Nhận xét bình chọn
- Đọc đồng thanh
- Đọc đoạn 1 &TLCH
- Đọc đoạn 3
- Đọc đoạn 4&TLCH -Nhận xét
- Phát biểu ý kiến
-Thi đọc bài
- Nhận xét- bình chọn
- Phát biểu ý kiến
- trả lời
- Phát biểu
- Ghi đầu bài
- Thực hiện
Trang 3Tiết 4 : Toán ÔN TậP CáC Số ĐếN 100 (T1)
I- Mục Tiêu:
-KT: Giúp HS biết đếm, đọc, viết các số đến 100 Nhận biết được các số có một chữ
số, các số có hai chữ số;số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất
có hai chữ số; số liền trước, số liền sau
-KN: Rèn cho HS kĩ năng đếm, đọc, viết thành thạo các số trong phạm vi 100, nhận biết số liền trước số liền sau
-TĐ: HS tính cẩn, tính chính xác trong học toán
II- Đồ dùng dạy học:
- bảng phụ
III- Các hoạt động dạy –Học:
Nội dung: Thời gian
A: ổn định tổ chức
(2phút )
B: Dạy bài mới
1 Giới thiệu
bài(2p)
2 Hướng dẫn ôn
tập ( 32 phút )
Bài 1:
Bài tập 2:
Hoạt động của giáo viên
- GV ổn định tổ chức, kiểm tra đồ dùng học tập HS
- Giới thiệu trực tiếp
+ Củng cố về số có 1 chữ số
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1
- HD và gợi ý a)-Yêu cầu HS nêu các số từ o ->
9 và từ 9 -> 0 +Hỏi : Có bao nhiêu số có 1 chữ
số? (Có 10 chữ số) b) ( Số 0 là số bé nhất có một chữ
số.) c) ( Số 9 là số lớn nhất có một chữ
số.)
- nhận xét, bổ sung
- GV chữa bài, cho điểm
+ Củng cố về số có hai chữ số
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2 a) Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau nêu tiếp các số có hai chữ số
- GV treo bảng các ô vuông kẻ sẵn(Bảng phụ)
và HD HS chơi trò chơi cùng nhau lập bảng số.(Từ 10 đến 99)
Hoạt độngcủa học sinh
- HS hát, trình bày
- HS nghe, quan sát
-1HS đọc yêu cầu bài tập -7 HS nêu
- Trả lời -1HS lên bảng viết -Trả lời
-HS nghe, sửa sai
- HS đọc yêu cầu bài
- HS lần lượt nêu các số -Tham gia trò chơi thi nhau lập bảng số
Trang 4
Bài tập 3:
5 Củng cố, Dặn dò:
(5’)
b:( số 10 )
c :( số 99 )
- GV chữa bài, cho điểm
+ Củng cố về số liền sau, số liền trước.
a, Số liền sau của 39 là 40 ;
b, Số liền trước của 99 là 98 ; c,Số liền trước của 90 là 89 ; d,Số liền sau của của 99 là 100 ;
- GV hệ thống toàn bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị cho bài sau
- HS viết số
- Lắng nghe
- Thực hiện
Sáng Thứ 3 ngày 18 tháng 8 năm 2009
Tiết 1 : Toán ÔN TậP CáC Số ĐếN 100 (Tiếp ) (T2)
I Muc tiêu :
- KT: Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số thành số chục và
đơn vị, thứ tự của các số Biết so sánh các số trong phạm vi 100
-KN : Rèn kĩ năng so sánh và phân tích số thành thạo
-TĐ : Giáo dục HS tính chính xác, trình bày khoa học
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học
ND-Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A.Kiểm tra bài cũ
( 5’ )
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2’)
2,HD ôn tập ( 30’ )
Bài 1
Viết theo mẫu
- Hỏi có bao nhiêu số có 1 chữ số
?-Số lớn nhất có hai chữ số là số nào ?
- Nhận xét - cho điểm
- Giới thiệu trực tiếp
-Yêu cầu HS nêu tên các cột trong bảng
- HD học sinh cách làm + Hãy nêu cáh viết số 85 : ( viết 8 rồi viết 5 vào cột bên phải ) + nêu cách viết số , đọc
- 2HS trả lời
- Nghe
- 1 HS nêu
- 3 HS nêu
- Lớp làm bài
- Viết, đọc
- Nhận xét
Trang 5
Bài 2:
Bài 3
Bài 4
Bài 5
C,Củng cố, dặn dò
( 3 phút )
Chục Đvị Viết
số Đọc số
8 5 85 Tám mươi lăm
3 6 36 Ba mươi sáu
7 1 71 Bảy mươi mốt
9 4 94 Chín mươi tư
85 = 80 + 5
36 = 30 + 6
71 = 70 + 1
94 = 90 + 4
- Nhận xét, chữa bài
+ Viết các số 57, 98, 61, 88, 74, 47 -HD HS Làm theo mẫu: 57 = 50 + 7
- Cho HS làm bảng con
- Nhận xét, chữa bài
- HD HS điền dấu <, >, = ?
34 < 38 27 < 72
72 > 70 68 = 68
80 + 6 > 85
40 + 4 = 44
-Yêu cầu HS đọc và viết các số theo thứ tự :
- Nhận xét chữa bài
a, Từ bé đến lớn: 28 , 33 , 45 , 54
b, Từ lớn đến bé: 54 , 45 , 33 , 28
- HD – HS viết tiếp các số sau là: 98,
76, 67, 93, 84, vào ô trống theo thứ tự
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét ,chữa bài
67 , 70 , 76 ,80, 84 , 90 ,93, 98 ,100
Hệ thống lại bài -Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài cho tiết sau
-Làm bảng con
- Đọc
- 1HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào bảng con
-Nhận xét , chữa bài
- Quan sát và điền dấu
- Làm vào vở
- 2 HS làm vào bảng phụ
- Nhận xét
- 1HS đọc yêu cầu
- 1HS lên bảng điền
- Lớp làm vào vở
- Nhận xét
-Nghe
- Thực hiện
Trang 6Tiết 2 : Tập viết
Chữ hoa A
I Mục tiêu :
- KT : Giúp HS biết viêt đúng chữ A hoa theo cỡ vừa và nhỏ,viết được câu ứng dụng
Anh em hoà thuận
* Viết đúng và đủ các dòng(VTV ở lớp)
- KN : Rèn kĩ năg viết cho HS viết đúng mẫu chữ, điều nét và nối nét đúng qui định
- TĐ : Giáo dục HS ngồi đúng tư thế, kiên trì rèn chữ viết đẹp
II Đồ dùng dạy dạy học
- Mẫu chữ hoa A
III Các hoạt động dạy – Học
ND – thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ
( 1’ )
B Bài mới
1.Giới thiệu bài
(2’)
2.HD viết chữ hoa
( 7phút )
a, HD, quan sát
nhận xét chữ hoaA
b, viết bảng con
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Giới thiệu trực tiếp
- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa A +Hỏi :Chữ hoa A cao mấy li ? ( 5 li ) + Chữ hoa A gồn mấy nét ? (3 nét ) *Cách viết :
- Nét 1 : Đặt bút ở đường kẻ ngang 3, viết nét móc ngược
( trái ) từ dưới lên,nghiêng về bên phải
và lượn ở phía trên, dừng bút ĐK 6 –Nét 2 là nét móc ngược phải
- Nét 3 lia bút lên khoảng giữa thân chữ,viết lượn ngang thân chữ từ trái sang phải
+ GV viết mẫu chữ A cỡ vừa (5 dòng kẻ li) trên bảng lớp kết hợp nhắc cách viết chữ A và kết hợp nhắc lại câu câu ứng dụng để HS theo dõi
- Cho HS viết bảng con chữ hoa A, đọc
đồng thanh
- Nhận xét, uốn nắn
-Trình bày
- Nghe
- Quan sát, nx
- Viết bảng con chữ hoa,đọc
Trang 7viết câu ứng dụng.
(6 phút )
4.HD viết bài vào
vở
(16 phút )
5 Chấm, chữa bài
(5 phút )
c.Củng cố - dặn dò
( 3’)
- Giới thiệuvà HD viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng Anh em thuận hoà
- Giúp HS hiểu câu ứng dụng :Anh em
trong nhà phải biết yêu thương nhau
- HD - HS quan sát và nhận xét về các
độ cao của các chữ
+ Chữ A, h cao mấy li ? ( 2,5 li ) + Chữ t cao mấy li ? ( 1,5 li ) + Các chữ còn lại là 1 li
- Gv viết mẫu chữ Anh lên bảng
- Cho HS viết bảng con chữ Anh
- HD viết bài vào vở theo yêu cầu TV + Viết 1 dòng A cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ + Viết 2 dòng Anh cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ +Viết 2 dòng câu ứng dụng
+Theo dõi giúp đỡ HS yếu
+Thu 7-> 10 bài để chấm
- Nhận xét bài viết của HS
- Hệ thống lại bài -Tuyên dương HS bài tốt
- Động viên HS học bài chưa tốt
- Nhận xét tiết học
- Giao bài về nhà
- 2 HS đọc
- Lắng nghe
- Trả lời
- Quan sát, nhận xét độ cao các chữ
-viết bảng con Anh -Viết bài vào vở theo yêu cầu
-Nộp bài
- Lắng nghe, nhớ
- Thực hiện
Tiết 4 : Tập làm văn: Tự GIớI THIệU CÂU Và BàI
I mục tiêu :
- KT: Biết nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thân(BT1)
nói lại nói lại một vài thông tin đã bieets về một bạn(BT2)
* Bước đầu biết kể lại nội dung của 4 bức tranh (BT 3) thành một truyện ngắn
- KN: Rèn kĩ năng nghe, nói viết về bản thân và viết được một chuyện dựa theo tranh Rèn kĩ năng bạo dạn trước đông người
-Thái độ :Giáo dục học sinh lịch sự , biết lễ phép, biết bảo vệ của công
II Đồ dùng dạy dạy học: - Bảng phụ – Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy – Học
ND –Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS A.Bài mới
1,Giới thiệu bài (2 )
2 HD làm bài tập
( 35phút )
Bài 1
( miệng )
Giới thiệu trực tiếp
- Nêu yêu cầu bài tập
- Giọi từng cặp HS thực hành hỏi đáp
- nghe
- Đọc y/cầu bài tập
- Thực hành hỏi
Trang 8Bài 2
( miệng )
Bài 3
3 Củng cố , dặn dò
(3’ )
- Nhận xét, bổ sung
Ví dụ : Tên em là gì ? + Quê em ở đâu ? trường nào ? +Em thích học môn nào ? +Thích làm gì ?
- Yêu cầu HS nói lại những điều đã biết
về 1 bạn ( qua bài tập 1 )
- Nhận cách diễn đạt, tính chính xác khi nói
- Nêu yêu cầu bài tập
- HD- HS quan sát 4bức tranh : 4 bức tranh này kể về một câu chuyện gồm nhiêu sự việc, em hãy gộp lại thành một câu chuyện
- Gọi HS kể lại sự việc ở từng tranh
- Nhận xét, bổ xung:
+Ví dụ :
1 (.Huệ cùng các bạn vào vườn hoa.) 2.(Thấy 1 khóm hông nở hoa rất đẹp Hồng thích lắm.)
3.( Huệ giơ tay định ngắt một bông hồng,Tuấn thấy thế vội ngăn bạn lại.) 4.( Tuấn khuyên Huệ không ngắt hoa trong vườn Hoa đẹp phai để mọi người cùng ngắm.)
- Yêu cầu HS viết laị bài vào vở nội dung tranh 3- 4
-Ta có thể dùng các từ đặt thành câu, có thể dùng một số câu để tạo thành bài,
kể một câu chuyện
* Bước đầu có thể lại nội dung của 4 bức tranh(BT3) thành một câu chuyện ngắn
- Hệ thống lại bài
- Nhận xét tiết học
đáp theo theo cặp
- HS nói theo yêu cầu
- Nghe, nhận xét
- Quan sát tranh
- Kể lại sự việc theo tranh
- Nhận xét, bổ xung
-Viết bài vào vở
- HS kể
- Lắng nghe
- Thực hiện
Trang 9
sáng Thứ 4 ngày 19 tháng 8 năm 2009
Tiết 3: Tập đọc : Tự THUậT
I Mục Tiêu:
- KT : Đọc đúng, rõ ràng toàn bài và đọc đúng các từ quận, trường, nam , nơi sinh, lớp
Hiểu TN: xã, thị trấn, quận, huyện
Nội dung: Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài.Bước đầu có khái niệm về bản tự thuật (lí lịch )và trả lời được các C H trong SGK)
KN : Rèn kĩ năng đọc thành tiếng.Biết ngắt nghỉ sau các dấu câu giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời.ở mỗi dòng
- TĐ : Cho học sinh có ý thức tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ.bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
ND – Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài
cũ ( 3 phút)
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
(2’)
2 Luyện đọc
(18’ )
a Đọc mẫu
b HD HS luyện
đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc nối tiếp
đoạn
- Đọc nối tiếp
đoạn
+ Đọc từng đoạn
trong nhóm
+Thi đọc giữa
các nhóm
Kiểm tra Gọi 2 HS đọc bài có công mài
…và trả lời câu hỏi
-Giới thiệu tranh
- GV đọc toàn bài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu (mỗi em một câu )- Kết hợp ghi bảng từ khó
+ Chia đoạn : 2 đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn
- HD - HS ngắt nghỉ hơi đúng
- Họ và tên :// Bùi Thanh Hà
- Ngày sinh :// 23/ 4 /1996
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới trong bài
- HD đọc đoạn trong nhóm(2HS)
+Gọi đại diện các nhóm thi đọc(từng
đoạn) -Nhận xét Tuyên dương
- 2 HS đọc bài
- Trả lời câu hỏi
- Quan sát tranh
- Theo dõi, lắng nghe
- Đọc nối tiếp câu luyện từ khó- CN- ĐT
- 2HS đọc nối tiếp
đoạn
- Đọc ngắt nghỉ đúng
- Đọc nối tiếp đoạn
- Đọc chú giải
- Đọc đoạn trong nhóm(2HS)
- Đại nhóm thi đọc bài
- Nhận xé,t bình chọn
Trang 103 HD tìm hiểu
bài (8phút )
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
4.Luyện đọc lại
(5’ )
5 Củng c,dặn dò
(4’)
-Yêu cầu HS đọc thầm bàivà trả lời câu hỏi
- Em biết những gì về bạn thanh Hà ? ( Họ tên, nữ, ngày, nơi sinh, quê quán, nơi
ở, HS, lớp, trường )
- yêu cầu HS nhận xét – Bổ sung +Nhận xét, chốt lại
-Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà như vậy ?
(Nhờ bản tự thuật của bạn Hà mà chúng
ta biết được thông tin về bạn ấy )
- Hãy cho biết họ và tên em …?
- Hãy cho biết tên địa phương nơi em ở
- Gọi HS thi đọc lại bài
- GV nhận xét, cho điểm
- Hệ thống lại bài
- Liên hệ thực tế
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS ghi đầu bài
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Đọc thầm &TLCH
- 1HS nêu câu hỏi
- Nêu những điều mà
em biết
- Nhận xét – Bổ sung -Trả lời
- Vài HS nói về bản thân mình
- HS nối tiếp nhau nói
- Thi đọc bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi đầu bài
- Thực hiện
Tiết 4: Toán Số HạNG - TổNG (T3)
I Muc tiêu :
- KT: Biết số hạng ; tổng Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.Biết giải toán có lời văn bằng một phép cộng
- KN : Rèn kĩ năng làm tính và giải toán thà thạo
- TĐ : Giáo dục HS tính chính xác, trình bày khoa học
II Đồ dùng dạy học :
- Thẻ số
III.Các hoạt động dạy học
ND –Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS A.Kiểm tra bài cũ
( 4 phút )
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2’)
2, Giới thiệu số
Hạng và tổng
( 13’)
- Bài tập làm thêm
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu trực tiếp
- Viết lên bảng : 35 + 24 = 59
- GV chỉ vào từng số và nêu:
35 gọi là số hạng, 24 gọi là số hạng, 59 gọi là tổng
- Trình bày
- Nghe
- Quan sát - nghe