Hướng dẫn luyện đọc và giải nghĩa từ: * §äc tõng c©u: Sau đó lần lượt từng em đọc nối tiếp nhau theo hµng däc hoÆc hµng ngang cho đến hết đoạn.. Trong khi luyện đọc, GV uốn nắn tư thế ng[r]
Trang 1Tuần 1
Ngày soạn: 21 /8/2009 Ngày giảng: Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009
Toán
Ôn tập các số đến 100
A/ MụC TIÊU:
- Biết đọc, đếm, viết các số đến 100
- Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; Số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số; Số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; Số liền trước, số liền sau của một số
B/ Đồ DùNG DạY HọC :
- GV: Viết sẵn bài tập 2 lên bảng
- HS: SGK, bảng con, phấn,
C/ CáC HOạY ĐộNG DạY HọC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ KTBC : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
2/ Bài mới:
a.Giới thiệu: Hôm nay, các em sẽ được
học bài : Ôn tập các số đến 100
b.Hướng dẫn tìm hiểu:
Bài 1: Củng cố về số có 1 chữ số.
GV vẽ hình lên bảng
a.Nêu tiếp các số có 1 chữ số
0 1 2
+ Hướng dẫn HS nêu các số có 1 chữ số tiếp
+ GV nhận xét, yêu cầu HS đọc lại các số
+ Hướng dẫn HS tự làm phần b và c
rồi chữa bài
b Số bé nhất có một chữ số: 0
c Số lớn nhất có một chữ số: 9
+ Cho HS đọc lại kết quả
- Bài 1 củng cố kiến thức gì ?
Bài 2 : Củng cố về số có 2 chữ số
+ GV phát phiếu học tập in sẵn BT,
YC HS dùng bút chì điền các các số
còn thiếu lần lượt vào ô trống
+ Sau đó yêu cầu HS lên bảng thực hiện
theo 1 hàng ngang như phần a bài 1
+ Gọi HS đọc các số theo thứ tự từ bé
đến lớn và ngược lại
HS đọc yêu cầu của bài
HS nêu cá nhân theo chỉ định của GV(3, 4, 5,
6, 7, 8, 9 ) có thể lên bảng viết tiếp
HS đọc lại các số từ 0 đến 9
HS viết vào bảng con, 2 HS lên bảng viết số rồi nhận xét
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
Viết số có 1 chữ số
HS điền các số còn thiếu vào bài tập in sẵn theo yêu cầu
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Trang 2c Viết số lớn nhất có hai chữ số
Hướng dẫn HS tự làm rồi chữa bài
Bà1 3: Củng cố về số liền sau, số
liền trước.
GV làm mẫu lại Có thể vẽ 3 ô
vuông liền nhau:
+ Gọi 3 HS lên bảng viết số liền
trước của số 34 và y/c một số HS
nêu lại Chẳng hạn : Số liền trước
của 34 là 33
+ Sau đó y/c HS làm vào VBT
a Viết số liền sau của 39
b Viết số liền trước của 99
c Viết số liền trước của 90
d Viết số liền sau của 99
GV thu vở chấm và nhận xét, sửa chữa
+ Số lớn nhất có 2 chữ số là : 99
+ HS lên bảng viết, HS khác nhận xét, đọc lại
34 liền trước 33 hoặc 33 làsố liền trước số 34
+ HS mở vở và làm bài
a 40
b 98
c 89
d 100
Nếu còn thời gian , có thể cho HS chơi 1 trò chơi ngắn : Nêu nhanh số liền sau,
số liền trước của số 72; 85; 93 ; 45
3 CủNG Cố :
Các em vừa học toán bài gì ?
Các em được củng cố lại những phần nào ? Cho HS nhắc lại nội dung củng cố
4 NHậN XéT, DặN Dò :
Về học bài và làm các bài tập : 1a, b, c và bài 2a, b, c ở VBT, chuẩn bị bài sau
GV nhận xét tiết học
Trang 3
- -Tập đọc Có công mài sắt, có ngày nên kim (TIếT 1) I/ MụC ĐíCH YÊU CầU:
- Biết đọc đúng, rõ ràng toàn bài; Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công Trả lời được các câu hỏi trong SGK
- HS khá giỏi: Hiểu được ý nghĩa của câu tục ngữ “Có công mài sắt, có ngày nên kim”
- Giáo dục học sinh có lòng kiên trì, nhẫn nại
II/ Đồ DùNG DạY HọC:
- Tranh minh họa bài tập đọc trong sách giáo khoa
- Bảng phụ viết sẵn câu văn,đoạn văn trong bài để hướng dẫn HS đọc đúng
III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
A Mở ĐầU:
- GV giới thiệu sách TV có 8 chủ điểm
- Yêu cầu HS mở mục lục và đọc tên 8
chủ điểm
- Yêu cầu HS cả lớp đọc thầm theo
B DạY BàI MớI :
1/ Giới thiệu :
GVtreo tranh, nêu câu hỏi, rút tựa bài
và ghi bảng
2/ Luyện đọc:
Mục tiêu: Đọc đúng toàn bài
a GV đọc mẫu diễn cảm cả bài lần 1.
- Lời người dẫn chuyện : chậm rãi
- Lời cậu bé: tò mò, ngạc nhiên
- Lời bà cụ : ôn tồn, hiền hậu
b Hướng dẫn luyện đọc và giải nghĩa từ:
* Đọc từng câu:
Sau đó lần lượt từng em đọc nối tiếp
nhau theo hàng dọc hoặc hàng ngang cho
đến hết đoạn
Trong khi luyện đọc, GV uốn nắn tư thế ngồi
YờC HS phaựt hieọn tửứ khoự GV ghi
baỷng: quyeồn, ngueọch ngoaùc, quay,…
* Luyện đọc đoạn trước lớp :
GV yêu cầu HS phân đoạn.Sau đó, cho
HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn đồng
thời GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các
từ ngữ mới trong từng đoạn: ngaựp ngaộn
ngaựp daứi, ngueọch ngoaùc, naộn noựt, mải
miết, ụn tồn, thành tài…
- HS để sách lên bàn chú ý
- HS đọc: Em là học sinh, bạn bè, trường học, thầy cô, ông bà
HS quan sát , trả lời câu hỏi nêu tựa bài
HS nhắc lại tựa bài
- HS mở sách theo dõi
- HS theo dõi , xác định câu và đọc nối tiếp câu
HS nêu từ khó
HS đọc từ khó
- HS đọc từng đoạn theo yêu cầu
- HS đọc cần thể hiện tình cảm qua giọng đọc
- HS cần nhấn mạnh các từ gạch chân ở dưới
- HS đọc chú giải SGK
Trang 4GV theo dõi nhận xét, uốn nắn cách đọc ngắt,
nghỉ hơi đúng chỗ các dấu câu Ví dụ:
“Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ
đọc vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài,/
rồi bỏ dỡ “.
Bà ơi,/ bà làm gì thế ?
- Mỗi ngày mài,/ thỏi sắt nhỏ đi một tí/
sẽ có ngày nó thành kim.//
- Giống như cháu đi học,/ mỗi ngày học
một ít, sẽ có ngày / cháu thành tài.//
* Đọc từng đoạn trong nhóm :
GV yêu cầu lần lượt từng nhóm đọc với
hình thức mỗi em đọc 1 đoạn
GV nhận xét, tuyên dương, nhắc nhở
* Thi đọc giữa các nhóm :
- Chọn 3 trình độ khác nhau trong tổ
nhóm thi đọc
- Theo dõi, nhận xét đánh giá
- HS đọc theo yêu cầu
- HS đọc theo yêu cầu và HS nhóm khác theo dõi nhận xét
- HS đọc theo yêu cầu: Trung bình, khá, giỏi
Trang 5
- -TIếT 2
3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Muùc tieõu :HS hieồu khi laứm vieọc gỡ
cuừng phaỷi kieõn trỡ nhaón naùi mụựi
thaứnh coõng.
GV yêu cầu 1HS đọc thành tiếng, cả
lớp ủoùc thaàm từng đoạn, trao đổi về nội
dung theo câu hỏi GV nêu: Câu 1: Lúc
đầu, cậu bé học hành như thế nào ?
Yêu cầu HS nhận xét, GV nhận xét
Câu 2: Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?
- Bà cụ mài thỏi sắt mét vào tảng đá để
làm gì ?
- Cậu bé tin là từ thỏi sắt mài thành
chiếc kim nhỏ không? Những câu nào
cho thấy cậu bé không tin ?
Câu 3: Bà cụ giảng giải như thế nào
khi cậu bé không tin ?
GV hỏi thêm: Đến lúc này cậu bé có
tin lời bà cụ không ? Chi tiết nào chứng
minh điều đó ?
Câu 4: Câu chuyện này khuyên em điều gì ?
GV yêu cầu HS đọc lại: “Có kim”
GV chốt các ý chính cho HS hiểu nội dung
- Bạn nào hiểu được câu chuyện này
nói lên điều gì ?
4/ Luyện đọc lại :
Muùc tieõu : Hoùc sinh ủoùc laùi toaứn baứi
theo vai.
GV tổ chức cho HS đọc lại toàn bài có
thể theo nhóm ( Mỗi nhóm 4 em )
GV nhận xét tuyên dương
- HS đọc thầm bài và trả lời
- Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc vài dòng là chán, bỏ đi chơi Viết nắn nót được mấy chữ xong chuyện
- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá
- Để làm thành một cái kim
- Cậu không tin: Câu thỏi sắt to như thế làm sao mài thành kim được
+ Mỗi ngày mài thành tài
+ Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài
HS trao đổi ý kiến theo từng từng bàn: + Câu chuyện khuyên cần nhẫn nại, kiên trì
+ Ai chăm chỉ chịu khó thì làm việc gì cũng thành công
Có thể cho HS tự phân vai theo từng nhân vật để đọc
Các HS khác nhận xét
1 HS đọc lại bài
C CủNG Cố :
- Noọi dung baứi noựi leõn ủieàu gỡ ? (Laứm vieõùc gỡ cuừng phaỷi nhaón naùi, kieõn trỡ mụựi thaứnh coõng)
D NHậN XéT , DặN Dò :
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương 1 số HS học tốt
- Về nhà luyện đọc thêm và trả lời các câu hỏi ở trong SGK
- Xem tranh minh họa để chuẩn bị kể lại câu chuyện mà không nhìn sách
Chuẩn bị bài tập đọc : “Tự thuật”
Trang 6
- -Ngày soạn: 22 /8/2008 Ngày giảng: Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
A/ MụC TIÊU:
- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
- Nắm được thông tin chính về bạn học sinh trong bài Bước đầu có khái niệm
về một bản tự thuật (lí lịch)
-Giaựo duùc cho hoùc sinh hieồu tửù thuaọt laứ moọt lớ lũch
B/ Đồ DùNG DạY HọC:
Bảng phụ, vẽ sơ đồ mối quan hệ giữa các đơn vị hành chính phường/ xã, quận/ huyện, thành phố/ tỉnh
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
I KTBC:
KT 3 HS đọc bài “Có công mài sắt, có
ngày nên kim” và trả lời các câu hỏi ở
SGK Mỗi HS đọc 1 đoạn
Nhận xét ghi điểm
II Bài mới :
1 Giới thiệu: Cho HS xem ảnh và giới
thiệu bài : Tự thuật Ghi bảng
2 Luyện đọc:
Mục tiêu: HS đọc đúng toàn bài
a Đọc mẫu: GV đọc lần 1.
b Luyện đọc câu và hướng dẫn
phát âm từ khó:
Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng câu
Luyện phát âm từ khó: queõ quaựn, xaừ,
trửụứng
c Hướng dẫn ngắt giọng:
Treo bảng phụ, hướng dẫn HS ngắt
giọng theo dấu phân cách, hướng dẫn
đọc ngày, tháng, năm
d Đọc theo nhóm.
e Thi đọc.
3 Tìm hiểu bài :
Muùc tieõu : Naộm ủửụùc caực thoõng tin veà
baùn Haứ vaứ coự khaựi nieọm ban ủaàu veà
baỷn tửù thuaọt
+ Yêu cầu HS đọc thầm lại bài tập đọc và hỏi:
Em biết những gì về bạn Thanh Hà ?
Từng HS đọc và trả lời theo yêu cầu của GV
Mở sách theo dõi và nhắc lại tựa
Theo dõi và đọc thầm theo.1 HS đọc lại
Mỗi em đọc 1 câu.Từ đầu đến hết bài
3 – 5 HS đọc cá nhân, đọc đồng thanh Vài HS đọc
HS đọc theo nhóm
Đại diện nhóm thi đọc
+ Đọc bài
+ Lần lượt đọc nối tiếp nhau nói từng chi tiết về bạn Thanh Hà 2 HS đọc tổng
Trang 7+ Gợi ý :
Tên bạn là gì ? Bạn sinh vào ngày,
tháng, năm nào ?
Nhờ đâu em biết những thông tin về bạn
Thanh Hà ?
Hãy nêu địa chỉ nhà em ở ?
+ Chuyển hoạt động: Chúng ta đã hiểu
thế nào là tự thuật Bây giờ hãy tự thuật
về bản thân mình cho các bạn cùng biết
+ Đặt câu hỏi chia nhỏ để gợi ý cho HS
hoạt động theo từng cặp
Ví dụ: Bạn tên là gì ? Quê ở đâu ?
-Giaựo duùc hoùc sinh bieỏt tửù thuaọt veà mỡnh
4 Luyeọn ủoùc laùi
Muùc tieõu : Hoùc sinh ủoùc laùi toaứn baứi
GV ủoùc laùi baứi
-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
hợp thông tin
+ Nhờ bản tự thuật của bạn
+ HS nêu địa chỉ nhà của mình + Chia nhóm, tự thuật trong nhóm +Hỏi và đáp rồi ngược lại
HS đọc lại toàn bài
III CủNG Cố:
- Hôm nay, các em được học bài gì ?
- Gọi vài đôi HS hỏi và đáp kết hợp luyện đọc, trả lời câu hỏi
IV NHậN XéT, DặN Dò :
- Dặn HS về luyện đọc và tập viết bản tự thuật, chuẩn bị bài sau
Trang 8
- -Kể chuyện Có công mài sắt, có ngày nên kim
A MụC TIÊU:
Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của cõu chuyện
HS khỏ, giỏi biết kể lại toàn bộ cõu chuyện
B Đồ DùNG DạY HọC:
- Các tranh minh họa ở SGK ( phóng lớn)
- Thỏi sắt, kim khâu,hòn đá,khăn quấn đầu, bút lông và giấy
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
I Mở đầu:
- Giáo viên giới thiệu chung về yêu cầu
của giờ kể chuyện ở lớp 2
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi tựa
bài lên bảng
2 Hướng dẫn kể chuyện:
a Kể lại từng đoạn câu chuyện:
Bước 1:Kể trước lớp
- Gọi 4 HS khá tiếp nối nhau lên kể trước
lớp theo nội dung của 4 bức tranh
- Yêu cầu nhận xét sau mỗi HS kể
+Kể đủ ý chưa? đúng trình tự không?
+ Về cách diễn đạt?
+ Về cách thể hiện?
Bước 2: Kể theo nhóm:
Yêu cầu HS chia nhóm, dựa vào tranh
minh họa và các gợi ý để kể trong nhóm
Khi HS kể, GV gợi ý một vài câu hỏi
Tranh 1: GV treo tranh
- Cậu bé đang làm gì ? Cậu còn đang làm
gì nữa ? Cậu có chăm học không ?
Tranh 2:
- Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm gì ?
- Cậu hỏi bà cụ điều gì? Bà trả lời ra sao ?
- Cậu bé nói gì với bà cụ ?
Tranh 3:
- Bà cụ giảng giải như thế nào ?
Tranh 4:
Cậu bé làm gì khi nghe bà cụ giảng giải ?
b Kể lại toàn bộ câu chuyện:
Cách 1: Kể độc thoại
HS nghe
HS nhắc lại
4 HS lần lượt kể
Nhận xét về cách kể, diễn đạt, nội dung
Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS kể, mỗi
em kể 1 đoạn, các bạn khác theo dõi Nhận xét cách kể của bạn
HS quan sát
- Cậu bé đang đọc sách Cậu bé đang còn ngáp ngủ Cậu không chăm học
- Bà cụ đang mải miết mài thỏi sắt vào đá?
- Bà ơi, bà làm gì thế ?Bà đang mài thỏi sắt này thành 1 chiếc kim Thỏi sắt to thế sao mài thành kim được ?
- Mỗi ngày mài… Cháu thành tài Cậu bé quay về nhà học bài
Thực hành kể nối tiếp nhau
Trang 9Gọi 4 HS nối tiếp nhau kể lại từng đoạn
Gọi 1 HS kể lại toàn bộ chuyện
Cách 2: Chọn HS sắm vai, GV hướng dẫn
và cho HS thực hiện
Kể từ đầu đến cuối câu chuyện
3 HS đóng vai: Người dẫn chuyện, bà
cụ, cậu bé Giọng kể cần đúng với vai của mình đóng
D CủNG Cố- DặN Dò:
- Cho 1 HS kể lại toàn bộ chuyện
- Em học tập được gì qua câu chuyện trên: ý nghĩa: Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại
- Khuyến khích học sinh về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe và làm theo lời khuyên bổ ích của câu chuyện
- Dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài sau GV nhận xét tiết học
Trang 10
- -Toán: Ôn tập các số đến 100 ( Tiếp theo )
A/ MụC TIÊU:
- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100
- Rèn cho HS tính chính xác, nhanh nhẹn
B/ Đồ DùNG DạY HọC:
Bảng phụ, kẻ và viết sẵn
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
I KTBC: Tiết toán trước học bài gì ? Gọi HS đọc các số từ 0 đến 100.
Đọc số bé nhất có 2 chữ số ? Số lớn nhất có 2 chữ số ?
GV kiểm tra một số VBT, nhận xét ghi điểm
II Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu : GV ghi tựa bài ở bảng,
HS nhắc lại
2 Tìm hiểu bài : Hướng dẫn HS ôn tập
Bài 1: Củng cố về đọc, viết, phân
tích số.
GV kẻ sẵn mẫu bài tập 1, sau đó phát
4 phiếu học tập cho 4 nhóm cho hoạt động
Chục Đơn
vị Viết số Đọc số
lăm Yêu cầu HS nhận xét chéo, GV nhận xét
Riêng nhóm 4 cho HS lên bảng phân tích số
85 = 80 + 5 71 = 70 + 1
36 = 30 + 6 94 = 90 + 4
Bài 2: Viết các số 57, 98, 61, 88, 74,
47 theo mẫu (HS khá giỏi)
GV yêu cầu HS tự làm bài
Bài 3: So sánh các số:
HD HS tự nêu cách làm bài: Viết dấu
thích hợp vào chỗ trống
34…38 27…72 80 + 6 …85
72…70 68…68 40 + 4 …44
+ GV có thể hỏi : Em so sánh 2 số
bằng cách nào để chọn dấu thích hợp?
Cho HS giải thích, GV kết luận
Bài 4: Viết các số : 33, 45, 54, 28
a Theo thứ tự từ bé đến lớn
b Theo thứ tự từ lớn đến bé
+ HS hoạt động theo 4 nhóm sau đó lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
4 nhóm lên bảng thực hiện, nhận xét
HS khá giỏi làm bài
+ HS làm bảng con lần lượt 2 phép tính, sau đó lên bảng thực hiện:
34 < 38 27 < 72 80 + 6 > 85
72 > 70 68 = 68 40 + 4 = 44 + HS nêu: So sánh 2 số ở hàng chục sau
đó so sánh ở hàng đơn vị
+ HS làm bài vào vở
a 28, 33, 45, 54
b 54, 45, 33, 28
+ Gọi HS lên bảng chữa bài, nhận xét
Trang 11+ Yêu cầu HS làm ở VBT toán ở lớp
+ GV thu chấm 5 em và gọi 2 em lên
bảng trình bày
Nhận xét, tuyên dương
Bài 5: Tổ chức cho HS chơi tiếp sức.
Mỗi dãy chọn 5 em lên điền các số ở
(còn thiếu.Với các số đã cho sẵn:
98,80, 93, 84(Lần lượt 2 em lên điền
vào 2 sơ đồ đã vẽ sẵn) Nếu nhóm nào
điền xong và đúng trước thì nhóm đó
được tuyên dương
Hướng dẫn HS chọn mỗi dãy 5 bạn, hình thức chơi tiếp sức
HS chọn xong cho bắt đầu thực hiện
67 70 76 80 84 90 93 98 100
III CủNG Cố:
- Các em vừa học toán bài gì ?
- Các bài tập củng cố về phần nào ?
- Chọn một trò chơi ngắn cho HS chơi
IV NHậN XéT, DặN Dò:
- Về ôn tập và làm bài tập 1 đến 5 ở VBT và chuẩn bị bài : Số hạng- tổng
- GVnhận xét tiết học