1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 2 môn học Toán - Tiết: Luyện tập (Các bảng trừ có nhớ)

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 74,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

naøo treân baûng, ví duï 17 –8 vaø chæ vaøo moät baïn của đội bên kia, bạn đó lập tức phải có ngay kết quả là 9, rồi lại “xì điện” trả lại đội ban đầu.. Mỗi lần HS trả lời đúng, GV lại d[r]

Trang 1

Thứ ngày tháng năm

THIẾT KẾ BÀI GIẢNG

MÔN: TOÁN

Tiết: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Giúp HS củng cố về:

- Các bảng trừ có nhớ

- Phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Tìm số hạng chưa biết trong một tổng, số bị trừ chưa biết trong một hiệu

- Bài toán về ít hơn

2 Kỹ năng:

- Độ dài 1 dm, ước lượng độ dài đoạn thẳng

- Toán trắc nghiệm 4 lựa chọn

3 Thái độ:

- Ham thích học Toán Tính đúng nhanh, chính xác

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, trò chơi

- HS: Bảng con, vở

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’) Bảng trừ.

- HS đọc bảng trừ

- Tính: 5 + 6 – 8 7 + 7 - 9

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Luyện tập

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Củng cố phép trừ có nhớ trong phạm

vi 100

 Phương pháp: Trực quan, vấn đáp

 ĐDDH: Bảng phụ

- Bài 1: Trò chơi “ Xì điện “

- Chuẩn bị: Chia bảng thành 2 phần Ghi các

phép tính trong bài tập 1 lên bảng Chuẩn bị 2

viên phấn màu (xanh, đỏ)

- Cách chơi: Chia lớp thành 2 đội, đặt tên cho 2

đội là xanh – đỏ GV “châm ngòi” bằng cách

đọc một phép tính có ghi trên bảng, chẳng hạn

18 –9 sau đó chỉ vào một em thuộc một trong 2

đội, em đó phải nêu kết quả của phép tính 18 –

9, nếu đúng thì có quyền “xì điện” một bạn

phe đối phương Em sẽ đọc bất kỳ phép tính

- Hát

- HS đọc Bạn nhận xét

- HS thực hiện Bạn nhận xét

- HS thực hành trò chơi

Trang 2

nào trên bảng, ví dụ 17 –8 và chỉ vào một bạn

của đội bên kia, bạn đó lập tức phải có ngay

kết quả là 9, rồi lại “xì điện” trả lại đội ban

đầu Mỗi lần HS trả lời đúng, GV lại dùng

phấn đỏ hoặc xanh khoanh vào phép tính đã

được trả lời tương ứng với tên đội trả lời Hết

thời gian chơi, GV cho cả lớp đếm kết quả của

từng đội, đội nào có nhiều kết quả đúng hơn là

đội thắng cuộc Chú ý: Khi được quyền trả lời

mà HS lúng túng không trả lời được ngay thì

mất quyền trả lời và “xì điện” GV sẽ chỉ định

một bạn khác bắt đầu

Bài2:

- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập 3 HS

lên bảng làm bài Mỗi HS làm 2 phép tính

- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện các phép tính:

35 – 8; 81 – 45; 94 – 36

- Nhận xét cho điểm HS

 Hoạt động 2: Củng cố: Tìm số hạng chưa biết trong

một tổng, số bị trừ chưa biết trong một hiệu

 Phương pháp: Trực quan, vấn đáp

 ĐDDH: Bảng phụ

Bài 3:

- Hỏi: Bài toán yêu cầu tìm gì ?

- X là gì trong các ý a, b; là gì trong ý c?

- Yêu cầu HS nêu lại cách tìm số hạng chưa biết

trong phép cộng, số bị trừ trong phép trừ

- Yêu cầu HS tự làm bài

 Hoạt động3: Củng cố: Bài toán về ít hơn

 Phương pháp: Trực quan, vấn đáp

 ĐDDH: Bảng phụ

Bài 4:

- Yêu cầu HS đọc đề bài, nhận dạng bài toán và

tự làm bài

- Bài toán thuộc dạng toán ít hơn

Tóm tắt

Thùng to: 45 kg đường

Thùng bé ít hơn: 6 kg đường

Thùng bé: ……… kg đường?

Bài 5:

- Vẽ hình lên bảng

- Đoạn thẳng thứ nhất dài bao nhiêu đêximet?

- Vậy chúng ta phải so sánh đoạn MN với độ dài

nào?

- Thực hiện đặt tính rồi tính

- Nhận xét bài bạn về cách đặt tính, cách thực hiện phép tính

(Đúng/sai)

- 3 HS lần lượt lên bảng trả lời

- Tìm x

- x là số hạng trong phép cộng; là số

bị trừ trong phép trừ

- Trả lời

- HS tự làm bài 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

Bài giải Thùng bé có là:

45 – 6 = 39 (kg)

Đáp số: 39 kg đường

- 1 dm

- Độ dài 1 dm

Trang 3

- 1 dm bằng bao nhiêu cm?

- Đoạn MN ngắn hơn hay dài hơn 10 cm?

- Muốn biết MN dài bao nhiêu ta phải làm gì?

- Yêu cầu HS ước lượng và nêu số đo phần hơn

- Vậy đoạn thẳng MN dài khoảng bao nhiêu cm?

- Yêu cầu HS dùng thước kiểm tra phép ước

lượng của mình

- Yêu cầu HS khoanh vào kết quả

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: 100 trừ đi 1 số

- 1 dm = 10 cm

- Ngắn hơn 10 cm

- Ta ước lượng độ dài phần hơn của

10 cm so với MN trước, sau đó lấy

10 cm trừ đi phần hơn

- Khoảng 1 cm

- 10 cm – 1 cm = 9 cm

MN dài khoảng 9 cm

- Dùng thước đo

- C Khoảng 9 cm

Ngày đăng: 31/03/2021, 01:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w