chưa biết - Giáo viên : vậy chúng ta phải đi tìm quãng đường từ chợ huyện đến nhà trước, sau đó mới tính quãng đường từ bưu điện tỉnh về nhà - 1 HS lên bảng làm bài.. - Yêu cầu HS làm bà[r]
Trang 1BÀI TOÁN
I/ Mục tiêu:
bài toán và trình bày bài toán '! hai phép tính
Yêu thích và ham %/ toán, óc !%2& .0 sáng 2
II/ Đồ dùng dạy học : trò %6 )%7 "7 cho "8 bài 9)0 các tranh ": 6! ; !%
trong sách, ! )%7
III/ Kiểm tra bài cũ
1hs lên bài tâp 3 -GV cùng =) nhân xét
IV/ Bài mới: GV %8 bài – Ghi E
Hoạt động 1 : %8 bài toán '!
hai phép tính
Bài toán 1 : GV / HS / E bài
+ Ngày %I & J( hàng 1 bán K bao
nhiêu %L xe 2) ?
- Giáo viên %O %8! '! 36 P
+ FQ xe 2) bán K R( ngày %R !%9
!% %L nào so " ngày %I & ?
Thứ
bảy :
Chủ
nhật :
6 xe
? xe
+ Bài toán %S gì ?
+ TO tính K 3Q xe 2) bán K trong
hai ngày ta )% L K !%U! gì ?
+ FQ xe 2) ngày %I & L %( ?
+ FQ xe 2) ngày %R !%9 L %( ?
- Giáo viên : "9& O tính K 3Q xe 2) bán
K trong hai ngày # tiên ta tìm 3Q xe
2) ngày %R !%9
+ Hãy tính 3Q xe 2) ngày %R !%9
+ Hãy tính 3Q xe 2) bán K trong hai
ngày
- Yêu HS làm bài trình bày bài G
- Giáo viên %8 : >& là bài toán
'! hai phép tính
Hoạt động 2 : %; hành
Bài 2 : GV / HS / E bài
+ W sáng bán K bao nhiêu kilôgam
- Chú ý =]! nghe
- HS /
- Ngày %I & J( hàng 1 bán K 6
%L xe 2)
- FQ xe 2) bán K R( ngày %R !%9
_) Y ngày %I &
- Bài toán %S hai ngày bán K bao nhiêu xe 2) ?
- TO tính K 3Q xe 2) bán K trong
hai ngày ta )% L K 3Q xe R( ngày %I & và ngày %R !%9
- FQ xe 2) ngày %I & L #P là 6 xe
2)
- FQ xe 2) ngày %R !%9 %( L
- FQ xe 2) ngày %R !%9 là:
6 x 2 = 12 ( xe 2) )
- FQ xe 2) bán K trong hai ngày là :
6 + 12 = 18 ( xe 2) )
- HS làm bài
- Cá nhân
W sáng bán K 26 kilôgam c!G
Trang 2Hoat động nối tiếp:
Gv nhân C*@de! dò
+ W %E bán K !% %L nào so "
W sáng?
+ Bài toán %S gì ?
+ TO tính K hai W J( hàng bán
K bao nhiêu kilôgam c! ta )% L
K !%U! gì ?
+ FQ kilôgam c! W sáng L %( ?
+ FQ kilôgam c! W %E L %( ?
- Giáo viên : "9& chúng ta )% tìm 3Q
kilôgam c! W %E #0 sau 1
tính kilôgam c! R( hai WG
- Yêu HS làm bài
Giáo viên !%9! xét
Bài 3 : GV / HS / E bài
+ Quãng c! g 8! h!% L! %K
%&8! dài bao nhiêu km ?
+ Quãng c! g %K %&8! L! nhà !%
%L nào so " quãng c! g 8! h!%
L! %K %&8! ?
+ Bài toán %S gì ?
+ TO tính K quãng c! g 8!
h!% "E nhà dài bao nhiêu km ta )% L
K !%U! gì ?
+ Quãng c! g 8! h!% L! %K
%&8! L %( ?
+ Quãng c! g %K %&8! L! nhà L
%( ?
- Giáo viên : "9& chúng ta )% tìm quãng
c! g %K %&8! L! nhà #0 sau 1
. tính quãng c! g 8! h!% "E nhà
- Yêu HS làm bài
Giáo viên !%9! xét
- W %E bán K _) Y so "
W sáng
-nhiêu kilôgam c! ?
- TO tính K hai W J( hàng bán
K bao nhiêu kilôgam c! ta )%
L K 3Q kilôgam c! R( j WG
- FQ kilôgam c! W sáng L #P là
26 kg
- FQ kilôgam c! W %E %( L
- 1 HS lên ! làm bài
- Z =) làm "kG
- l) !%9! xét
-
- Quãng c! g 8! h!% L! %K
%&8! dài 18 km
- Quãng c! g %K %&8! L! nhà
'!
3
1
so " quãng c! g 8!
h!% L! %K %&8!G
-nhà dài bao nhiêu km ?
- TO tính K quãng c! g 8!
h!% "E nhà dài bao nhiêu km ta )% L
K quãng c! g 8! h!% L!
%K %&8! và quãng c! g %K %&8!
L! nhà dài bao nhiêu km
- Quãng c! g 8! h!% L! %K
%&8! L #P là 18 km
- Quãng c! g %K %&8! L! nhà
%( L
- 1 HS lên ! làm bài
- Z =) làm "kG
- l) !%9! xét
Trang 3Luyện tập
I/ Mục tiêu :
@L bài toán '! hai phép tính
II/ Đồ Dùng Học Tập:
GV : P dùng d2& %/ : trò %6 )%7 "7 cho "8 bài 9)
HS : "k bài 9) Toán 3
III/ Kiểm tra bài cũ:
2hs bài tâp2 ,3
Giao viên nhân xét- ghi O
IV/ Bài mới: GV %8 bài – Ghi E
1/ Bài 1 :
- GV / HS / E bài
- GV %S :
+ Bài toán cho L gì ?
+ Bài toán %S gì ?
+ TO tính K sau hai =! bán, !c 1 còn
=2 bao nhiêu i #I! ta )% L K
!%U! gì ?
+ mQ! tính 3Q i #I! 2 =! bán ta
làm !% %L nào ?
- Giáo viên : "9& chúng ta )% tìm 3Q i
#I! 2 =! #0 sau 1 tính 3Q i
#I! còn =2G
- Yêu HS làm bài
Giáo viên !%9! xét
2/ Bài 2 :
- GV / HS / E bài
+ Bài toán cho L gì ?
+ Bài toán %S gì ?
+ TO tính K trong thùng còn =2 bao nhiêu
lít d ta )% L K !%U! gì ?
- Giáo viên : "9& chúng ta )% tính K 3Q
lít d =_& #0 sau 1 tính K 3Q
lít d còn =2 trong thùng
- Yêu HS làm bài
mn !c có 50 i #I!G l! bán
12 i0 =! sau bán 18 iG
-nhiêu i #I! ?
- TO tính K sau hai =! bán, !c 1 còn =2 bao nhiêu i #I! ta )% L
K 3Q i #I! 2 =! bán
- mQ! tính 3Q i #I! 2 =! bán ta
=_& 3Q i #I! =! 1 n! " =! 2
- 1 HS lên ! làm bài
- Z =) làm "kG
- l) !%9! xét
mn thùng có 42 lít d0 V =_&
7
1 3Q d 1G
-
- TO tính K trong thùng còn =2 bao nhiêu lít d ta )% L K 3Q lít d =_&
là bao nhiêu
- 1 HS lên ! làm bài
- Z =) làm "kG
Trang 4- Giáo viên nhận xét
3/ Bài 3 : l9) bài toán theo tóm ] sau #P
bài toán 1 :
Gà trống
:
Gà mái
:
? con
- GV / HS e E toán
- Yêu HS làm bài
1 HS lên ! làm bài
- Z =) làm "kG
- l) !%9! xét
V/ Hoat động nối tiếp:
- GV !%9! xét – de! hs "L làm VBT
Trang 5BẢNG NHÂN 8
I/ Mục tiêu :
- %n ! nhân 8 và "9! d7! K ! nhân 8trong toán
II/ Đồ Dùng Học Tập:
- GV : P dùng d2& %/ : trò %6 )%7 "7 cho "8 bài 9)
- HS : "k bài 9) Toán 3
III/ Kiểm tra bài cũ:
- GV 3J( bài 9) sai !%E R( HS
- %9! xét "k HS
IV/ Bài mới: GV %8 bài – Ghi E
Hoạt động 1 : lập bảng nhân 8
- GV yêu %/ sinh =_& trong n %/
toán 1 _ bìa có 8 %_ tròn
+ _ bìa trên ! cô "g( ]! có _&
%_ tròn ?
+ 8 %_ tròn K =_& _& =! ?
+ 8 K =_& _& =! ?
- GV ghi ! : 8 K =_& 1 =!
+ 8 K =_& 1 =! nên ta =9) K phép
nhân nào ?
- Giáo viên ghi ! : 8 x 1
+ 8 x 1 '! _& ?
Giáo viên cho %/ sinh =_& L) 2 _ bìa,
.j _ bìa có 8 %_ tròn và cho %/ sinh
XO tra
- Giáo viên ]! L) 2 _ bìa trên ! và
%S :
+ Có 2 _ bìa, j _ có 8 %_ tròn
A9& 8 %_ tròn K =_& _& =! ?
+ Hãy =9) phép nhân 6! I!G
- Giáo viên ghi ! : 8 x 2
+ 8 x 2 '! _& ?
+ Vì sao con L 8 x 2 = 16 ?
- Giáo viên ghi ! : 8 x 2 = 8 + 8 =16
Giáo viên cho %/ sinh =_& L) 3 _ bìa,
.j _ bìa có 8 %_ tròn và cho %/ sinh
XO tra
- Giáo viên ]! L) 3 _ bìa trên ! và
%S :
-8 %_ tròn
-"g( ]! có 8 %_ tròn
- 8 %_ tròn K =_& 1 =!
- 8 K =_& 1 =!
- 8 K =_& 1 =! nên ta =9) K phép nhân
8 x 1
- 8 x 1 = 8
- Cá nhân
8 %_ tròn K =_& 2 =!
- 8 x 2
- 8 x 2 = 16
- Vì 8 x 2 = 8 + 8 =16
- Cá nhân
8 %_ tròn K =_& 3 =!
- 8 x 3
Trang 6A9& 8 %_ tròn K =_& _& =! ?
+ Hãy =9) phép nhân 6! I!G
- Giáo viên ghi ! : 8 x 3
+ 8 x 3 '! _& ?
+ Vì sao con L 8 x 3 = 24 ?
- Giáo viên ghi ! : 8 x 3 = 8 + 8 + 8
=24
+ 2! nào còn có cách khác tìm ra tích
R( 8 x 3 không ?
- Giáo viên : d;( trên 6 3k 10 các em hãy
=9) các phép tính còn =2 R( ! nhân 8
-nhân 8
- Giáo viên XL %K) ghi ! :
8 x 4 = 32
8 x 5 = 40
8 x 6 = 48
8 x 7 = 56
8 x 8 = 64
8 x 9 = 73
8 x 10 = 80
- Giáo viên %h vào ! nhân 8 và nói :
>& là ! nhân 8 Giáo viên %S :
+ Các phép nhân E có %g( 3Q là _& ?
+ Các %g( 3Q còn =2 là 3Q _& ?
+ Quan sát và cho cô L 2 tích liên L)
=E! trong ! nhân 8 %6! kém nhau bao
nhiêu 6! "u ?
+ mQ! tìm tích =E! sau ta làm !% %L
nào ?
+ Tìm tích R( 8 x 4 '! cách nào ?
+ 2! nào còn có cách nào khác ?
+ Trong 2 cách 2! "g( nêu thì cách nào
nhanh %6! ?
- Giáo viên cho %/ sinh / ! nhân 8
- Giáo viên cho %/ sinh thi ( / !
nhân 8
-nhân 8
- Giáo viên che 3Q trong ! nhân 8 và
/ %/ sinh / =2
- 8 x 3 = 24
- Vì 8 x 3 = 8 + 8 + 8 =24
- Cá nhân
- l_& tích R( 8 x 2 = 16 n! cho 8 '! 24
Các phép nhân E có %g( 3Q là 3Q 8
- Các %g( 3Q còn =2 là 3Q 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10
- 2 tích liên L) =E! trong ! nhân 8 %6! kém nhau 8 6! "u
- mQ! tìm tích =E! sau ta =_& tích =E! #
n! thêm 8
- Tìm tích R( 8 x 4 '! cách ta =_& 8 + 8 +
8 + 8 = 32
- l_& tích 8 x 3 = 24 n! 8 = 32
- Trong 2 cách 2! "g( nêu thì cách 2 nhanh
%6!
- Cá nhân, TP! thanh
- Cá nhân
- 3 %/ sinh
- Cá nhân
- Cá nhân
Trang 7- Giáo viên che n tích trong ! nhân 8
và cho dãy 1 /0 j %/ sinh / !Q L)G
-sinh / 5 phép tính
- Cho %/ sinh / %n ! nhân 8
Hoạt động 2 : thực hành
Bài 1 : tính
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh tiếp nối nhau đọc kết quả
- Giáo viên cho lớp nhận xét
Bài 2 :
- GV / HS / E bài
- GV %S :
+ Bài toán cho L gì ?
+ Bài toán %S gì ?
- Giáo viên "g( %S "g( XL %K) ghi tóm ]
Tóm tắt :
1 hộp : 8 cái bánh
7 hộp: … cái bánh ?
- Yêu HS làm bài
Giáo viên !%9! xét
Bài 3 :
- GV / HS / E bài
- GV %S :
+ Bài toán cho L gì ?
+ Bài toán %S gì ?
- Giáo viên "g( %S "g( XL %K) ghi tóm ]
Tóm tắt :
1 tổ : 8 bạn
3 tổ : … bạn ?
- Yêu HS làm bài
Giáo viên !%9! xét
Bài 4 : Tính nhẩm :
- GV / HS / yêu
- 2 %/ sinh /
- Cá nhân
- HS /
- HS làm bài
- Cá nhân
- l) !%9! xét
mj %n) có 8 cái bánh
1 HS lên ! làm bài
- Z =) làm "kG
- l) !%9! xét
l) 3A có 3 W0 j W có 8 2!G
-V/ Hoat động nối tiếp:
- %9! xét cG
- ve! dò: Ôn =2 bài
Trang 8LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu :
- ZR! Q "8 %/ %n và 3J d7! ! nhân 8 O làm tính và toán
- %9! L "E tính %_ giao hoán R( phép nhân qua các ví d7 7 %OG
II/ Đồ Dùng Học Tập: - TP dùng d2& %/ )%7 "7 cho "8 bài 9)
@! )%7
III/ Kiểm tra bài cũ:
-
IV/ Bài mới: GV %8 bài – Ghi E
Bài 1 : tính
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh tiếp nối nhau đọc kết quả
- Giáo viên cho lớp nhận xét
- Giáo viên lưu ý : 1 x 8 = 8, 8 x 1 = 8 vì 3Q
nào nhân " 1 x! '! chính 3Q 1G
- GV %S :
+ Có !%9! xét gì "E XL i các %g( 3Q0
%I ; R( các %g( 3Q trong hai phép tính
nhân 8 x 2 và 2 x 8 ?
A9& ta có 8 x 2 = 2 x 8
- Giáo viên L! hành 6! ; O %/ sinh
rút ra XL =9! "E các phép tính còn =2G
- Giáo viên XL =9! : khi đổi chỗ các thừa số
của phép nhân thì tích không thay đổi.
Bài 2 :
- GV / HS / E bài
- GV %S :
+ Bài toán cho L gì ?
+ Bài toán %S gì ?
- Yêu HS làm bài
Giáo viên !%9! xét
Bài 3 : tính
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh tiếp nối nhau đọc kết quả
- Giáo viên cho lớp nhận xét
- Giáo viên lưu ý : ta %; %8! theo %I ; g
trái sang )%G
HS làm bài
l) %9! xét
- Hai phép tính này cùng '! 16
- Có các %g( 3Q Q! nhau !%! %I ;
"L khác nhau
mn _ " dài 20m !c ta ] =_& 2 .!%0 j !% dài 8m
1 HS lên ! làm bài Z =) làm "kG
- l) !%9! xét
HS làm bài
l) %9! xét
V/ Hoat động nối tiếp:
ZR! Q @de! dò
Trang 9TOÁN
I/ Mục tiêu :
- L e tính và tính nhân 3Q có ba %U 3Q " 3Q có n %U 3Q
- A9! d7! trong bài toán có phép nhân
II/ Đồ Dùng Học Tập:
- %_! màu, ! )%7G
III/ Kiểm tra bài cũ:
-
_ kì trong !G
-
- %9! xét ghi O.G %9! xét chung
IV/ Bài mới: GV %8 bài – Ghi E
a H ướng dẫn thực hiện:
+ Phép nhân: 123 2
- AL lên ! phép nhân 123 x 2 = ?
- Yêu %/ sinh e tính theo n d/G
-
)% %; %8! tính g >N
-Yêu %/ sinh suy !%y O %; %8! phép
tính trên Giáo viên %! dz! %/ sinh tính
theo g! !% )%! bài %/ trong sách
toán 3
+ Phép nhân 326 3
@L! hành t6! ; nh phép nhân
123 x 2 = 246 lu ý %/ sinh: phép nhân 326
x 3 = 978 lá phép nhân có !% g hàng 6! "u
sang hàng %7G
b Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Yêu %/ sinh ; làm bài
- Yêu =! lK g! %/ sinh lên !
trình bày cách tính R( 1 trong 2 cách tính mà
mình V %; %8!G
-
- 1 %/ sinh lên ! e tính, =) e tính
ra _& nháp:
2
123
x
- Ta ] tính g hàng 6! "u0 sau 1 tính L! hàng %74
246 2
123
x
* 2 nhân 3 '! 6, "L 6
* 2 nhân 2 '! 4, "L 4
* 2 nhân 1 '! 2, "L 2
* A9& 123 nhân 2 '! 246, "L 246
- 5 %/ sinh lên !G Z =) làm VBT
-
682 2
341
x
* 2 nhân 1 '! 2, "L 2
* 2 nhân 4 '! 8, "L 8
* 2 nhân 3 '! 6, "L 6
Trang 10- %9! xét, 3U( bài và cho O.G
Bài 2: L! hành 6! ; bài 9) 1
Bài 3:
- Yêu %/ sinh làm bài
- %9! xét, %U( bài và cho O %/ sinh
Bài 4: Yêu %/ sinh =) ; làm bài
-
101 x 7 ?
- Vì x là 3Q u chia trong phép chia
x : 7 = 101, nên Q! tìm x ta =_& %6!
nhân " 3Q chia
-
- %9! xét, 3U( bài và cho O %/ sinh
- Các %/ sinh còn =2 trình bày t6! ;G
- mj %&E! máy bay %k K 116 ng
K bao nhiêu !cN
- 1 %/ sinh lên !0 =) làm VBT
Tóm tắt
1 %&L!4 116 ngc
3 %&L!4 ? ngc
a) x : 7 = 101 ; b) x : 6 = 107
x = 101 x 7 x = 107 x 6
x = 707 x = 642
V/ Hoat động nối tiếp:
- Giáo viên có %O W %I cho %/ sinh %6 trò %6 !Q nhanh phép tính " XL iG -Yêu %/ sinh "E nhà xem =2 bài
- Giáo viên !%9! xét chung c %/G