1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán lớp 2 - Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp)

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 785 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần cơ bản: 22’ a,Ôn đội hình đội ngủ Thành 4 hàng ngang dọc…..tập hợp Nhìn phải…thẳng Thôi Bên trái phải….quay Từ 1 đến hết…..điểm số Nhận xét Các tổ tập luyện DDHDDN Nhận xét Tuyên dư[r]

Trang 1

Tuần 8: Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010

Chào cờ

Tiết 2 Tập đọc – Kể chuyện :

Các em nhỏ và cụ già

I Mục tiêu :

A Tập đọc :

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ : lùi dần, lộ rõ, sôi nổi ….

- Đọc đúng các kiểu câu : câu kể, câu hỏi

- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật ( đám trẻ, ông cụ )

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong truyện ( u sầu, nghẹn ngào )

- Nắm đợc cốt truyện và ý nghĩa của câu chuyện : Mọi ngời trong cộng đồng phải quan tâm

đến nhau Sự quan tâm, sẵn sàng chia sẻ của ngời xung quanh làm cho mỗi ngời thấy những

lo lắng buồn phiền dịu bớt và cuộc sống tốt đẹp hơn

B Kể chuyện :

1 Rèn kỹ năng nói : Biết nhập vai 1 bạn nhỏ trong truyện, kể lại đợc toàn bộ câu chuyện ; giọng kể tự nhiên, phù hợp với diễn biến của câu chuyện

2 Rèn kỹ năng nghe :

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Tranh ảnh 1 đàn sếu

III Các hoạt động dạy học :

Tập đọc :

A KTBC :( 3' )

- 2 – 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ "Bận "và trả lời câu hỏi về ND bài

- HS và GV nhận xét

B Bài mới :

1 GTB : (1' ) ghi đầu bài :

2 Luyện đọc : 28'

- GV HS cách đọc

b GV HD HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ :

- GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới và đặt câu với 1

Trang 2

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 5

1 đoạn ) -> cả lớp nhận xét bình chọn

chơi vui vẻ

- Điều gì gặp trên đờng khiến các bạn phải

dừng lại ?

- Các bạn gặp một cụ già ngồi ven đờng, vẻ mặt u sầu…

- Các bạn quan tâm đến ông cụ nh thế nào? - Các bạn băn khoăn và trao đổi với nhau…

- Vì sao các bạn quan tâm đến ông cụ nh

vậy?

- Vì các bạn là những đứa trẻ ngoan , nhân hậu…

* HS đọc thầm Đ3, 4

rất khó qua khỏi

- Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ, ông cụ

thấy lòng nhẹ hơn?

- HS nêu theo ý hiểu

* HS đọc thầm đoạn 5

- GV yêu cầu HS trao đổi theo nhóm để

chọn một tên khác cho truyện

- HS trao đổi nhóm

- Đại diện các nhóm nêu ý kiến

- Câu chuyện muốn nói với em điều gì ? - HS phát biểu nhiều học sinh nhắc lại

- GV nhận xét, ghi điểm

Kể chuyện

2 Hớng dẫn HS kể lại câu chuyện theo

lời một bạn nhỏ : 18'

- GV yêu cầu HS kể theo cặp - Từng học sinh tập kể theo lời nhân vật

- 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất

- GV nhận xét – ghi điểm

C Củng cố dặn dò: 2'

Trang 3

- Các em đã bao giờ làm việc gì để thể

hiện sự quan tâm đến ngời khác cha?

- HS nêu

* Củng cố – Dặn dò : 1'

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

_

Tiết 4 Toán

Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố và vận dụng bảng nhân 7 để làm tính và giải bài toán liên quan đến bảng chia 7

B Các hoạt động dạy học:

I KTBC ( 3’ ) : - 1 HS đọc bảng nhân 7 ; 1 HS đọc bảng chia 7

- GV + HS nhận xét

II Bài mới:

Hoạt động 1: Bài tập

1 Bài 1:

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm nhẩm

- Gọi học sinh nêu kết quả

- HS làm nhẩm – nêu miệng kết quả -> Lớp nhận xét

a 7 x 8 = 56 7 x 9 = 63

56 : 7 = 8 63 : 7 = 9….

b 70 : 7 = 10 28 : 7 = 4

63 : 7 = 9 42 : 6 = 7 ….

2 Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS thực hiện bảng con

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

bảng

_28 7 _ 35 7 _ 21 7 _ 14 7

28 4 35 5 21 3 14 7

0 0 0 0

3 Bài 3:

- HS phân tích, giải vào vở

- GV nêu yêu cầu cả lớp giải vào vở, gọi

một HS lên bảng làm

- 1HS lên bảng làm – cả lớp nhận xét

Bài giải Chia đợc số nhóm là:

35 : 7 = 5 (nhóm)

- GV nhận xét sửa sai Đáp số : 5 nhóm

Bài4

Trang 4

- Muốn tìm số con mèo trong mỗi

7 1

Hình ta làm nh thế nào?

- Đếm số con mèo trong mỗi hình a, b rồi chia cho 7 đợc số con mèo

7 1

VD: b có 14 con mèo ; số mèo là:

7 1

14 : 7 = 2 con

a Có 21 con mèo ; số mèo là:

7 1

21: 7= 3 con

- Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét, sửa sai

III Củng cố dặn dò: 2’

- Nêu lại ND bài? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 5

Đạo đức:

Quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em (T2)

I Mục tiêu: Học sinh hiểu:

- Trẻ em có bổn phận quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ anh chị em trong gia đình

- Học sinh biết yêu quý, quan tâm, chăm sóc những ngời thân trong gia đình

II Tài liệu và phơng tiện:

- Các bài thơ, bài hát về chủ đề gia đình

- Các tấm bìa đỏ, xanh, vàng, trắng

- Giấy trắng, bút màu

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ : ( 2-3’ ) : nêu các việc em đã là thể hiện sự quan tâm của em đối với ông

bà , cha mẹ , anh chi em

1 Hoạt động 1: Xử lý tình huống và đóng vai

* Mục tiêu: HS biết thể hiện sự quan tâm, chăm sóc những ngời thân trong tình huống cụ thể

*Tiến hành:

- GV chia nhóm và yêu cầu: Mỗi nhóm thảo

luận 1 tình huống sau đó đóng vai

- Các nhóm thảo luận, chuẩn bị đóng vai

- Các nhóm khác nhận xét

Trang 5

- GV nhận xét – tuyên dơng

- GV kết luận

TH1: Lan cần chạy ra khuyên răn con không đL

nghịch dại

TH2: Huy nên dành thời gian đọc báo cho ông

nghe

Hoạt động 2 :

* Mục tiêu: Củng cố để HS hiểu rõ về quyền trẻ em có liên quan đến chủ đề bài học

- HS biết thực hiện quyền đợc tham gia của mình: Bày tỏ thái độ tán thành những ý kiến đúng và không đồng tình với những ý kiến sau

* Tiến hành

- GV lần lợt đọc từng ý kiến - HS suy nghĩ và bày tỏ thái độ bằng

cách giơ các tấm bìa màu theo quy

định

- GV yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận về lý do tán thành và

không tán thành

- GV kết luận: Các ý kiến a, c là đúng í kiến

b là sai

3 Hoạt động 3: HS giới thiệu tranh mình vẽ về các món quà sinh nhật ông bà, cha

mẹ, anh chị em

* Mục tiêu: Tạo cơ hội cho HS đợc bày tỏ tình cảm của mình đối với những ngời thân trong gia đình

tranh vẽ các món quà mình muốn tặng

ông bà, anh chị nhân dịp sinh nhật

- GV mời một vài HS giới thiệu với lớp - 2- 3 HS giới thiệu

- GV hỏi: Đây là món quà nh thế nào với

em

- HS nêu kết luận

- Nhiều HS nhắc lại

4 Hoạt động 4: HS hát múa, kể chuyện, đọc thơ…về chủ đề bài học

* Mục tiêu: Củng cố bài học

*Tiến hành : - HS tự điều khiển, giới thiệu chơng trình, tiết mục

- HS biểu diễn tiết mục

- Sau mỗi phần trình bày GV YC HS thảo luận về ND và ý nghĩa của bài thơ, bài hát

Trang 6

Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010 Tiết 1 Toán

Giảm đi một số lần

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách giảm đi một số đi nhiều lần và vận dụng đề giải các bài tập

- Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị

B Đồ dùng dạy học:

- Các tranh vẽ hoặc mô hình 8 con gà sắp xếp thành từng hàng nh SGK

C Các hoạt động dạy học:

I KTBC : 3' - 1HS làm lại bài tập 2 -> Cả lớp cùng GV nhận xét

II Bài mới: 30'

1 Hoạt động 1: HD học sinh cách giảm

một số đi nhiều lần

- Yêu cầu HS nắm đợc cách làm và quy

tắc

- GV hớng dẫn HS sắp xếp các con gà

nh hình vẽ SGK

- HS sắp xếp

+ Số gà ở hàng dới so với hàng trên? - Số con gà ở hàng trên giảm đi 3lần thì đợc số

con gà ở hàng dới

6 : 3 = 2 (con gà)

- GV ghi nh trong SGK và cho HS nhắc

lại

- Vài HS nhắc lại

- GV hớng dẫn HS tơng tự nh trên đối

với trờng hợp độ dài các đoạn thẳng AB

và CD (nh SGK)

- GV hỏi:

+ Muốn giảm 8 cm đi 4lần ta làm nh thế

nào?

- Ta chia 8 cm cho 4

+ Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm

thế nào?

- Ta chia số đó cho số lần

- Nhiều HS nhắc lại quy tắc

2 Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1: Củng cố về giảm 1số nhiều lần

Trang 7

Giảm 4 lần

12:4=3 48:4=12 36:4=9 24:4=6

lần

12:6=2 48:6=8 36:6=6 24:6=4

b Bài 2:

- GV gọi HS nêu cách giải - HS nêu cách giải -> Hs giải vào vở

Bài giải Công việc đó làm bằng máy hết số giờ là :

30 : 5 =6 ( giờ ) Đáp số : 6 giờ

c bài 3 :

- HS dùng thớc đo độ dài đoạn thẳng AB

- GV hớng dẫn HS làm từng phần - HS làm bài vào vở

a Tính nhẩm độ dài đoạn thẳng CD:

8 : 4 = 2 cm

- Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài 2 cm

8 - 4 = 4 cm

III Củng cố dặn dò: 2'

- Nêu lại quy tắc của bài?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài?

Tiết 2 Âm nhạc

-Tiết 3 Thể dục:

Ôn di chuyển hớng phải, trái Trò chơi: Chim về tổ

I Mục tiêu:

- Ôn động tác di chuyển hớng phải, trái YC biết và thực hiện động tác tơng đối chính xác

- Học trò chơi: “Chim về tổ” YC biết cách chơi và bớc đầu chơi theo đúng luật

II Địa điểm – phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện:Còi, kẻ đờng đi, vạch CB và XP cho chuyển hớng

Vẽ ô hoặc vòng tròn cho trò chơi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

Trang 8

A Phần mở đầu 5 –

7’

- Lớp trởng tập hợp – báo cáo sĩ số x x x x x

x x x x x

- GV nhận lớp – phổ biến nội dung,

yêu cầu giờ học

- Chaỵ chậm theo hàng dọc x x x x x

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp X x x x x

- Chơi trò chơi: Kðo ca lừa sẻ

25

1 Ôn di chuyển hớng phải, trái

- HS chia tổ tập luyện sau đó cả lớp thực hiện

+ Lần 1: GV hớng dẫn + Lần 2: Cán sự lớp điều khiển + Lần 3: Các tổ thi đua tập luyện

- GV quan sát, sửa sai cho HS

2 Học trò chơi: Chim về tổ - Gv nêu tên trò chơi và nội quy trò

chơi

- GV cho HS chơi thử 1 –2 lần

- HS chơi trò chơi

- Dừng lại chỗ, vỗ tay hát x x x x x

- GV cùng HS hệ thống bài và nhận

xét

x x x x x

- GV giao bài tập về nhà

Tiết 4 Chính tả (nghe viết)

Các em nhỏ và cụ già

I Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn 4 của truyện: Các em nhỏ và cụ già

- Làm đúng bài tập chính tả tìm các từ chứa tiếng hát bắt đầu bằng r, d, gi (hoặc vần uôn/uông) theo nghĩa đã cho

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2 a

III Các hoạt động dạy học:

Trang 9

A KTBC ( 2-3' ) : - GV đọc: Nhoẻn cời, nghẹn ngào (HS viết bảng con)

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 HD học sinh nghe viết

a Hớng dẫn chuẩn bị

- GV đọc diễn cảm 4 đoạn của truyện

" Các em nhỏ và cụ già" - HS chú ý nghe

- GV đọc diễn cảm nắm ND đoạn viết:

- GV hớng dẫn HS nhận xét chính tả:

- Những chữ cái nào trong đoạn viết hoa - Các chữ đầu câu

- Lời ông cụ đánh dấu bằng những gì? - Dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng,

viết lùi vào 1 chữ

- Luyện viết tiếng khó:

- GV đọc: Ngừng lại, nghẹn ngào… - HS luyện viết vào bảng con

- GV quan sát sửa sai cho HS

b GV đọc bài

- GV quan sát, uấn nắn thêm cho HS - HS nghe viết bài vào vở

c Chấm, chữa bài

- GV thu bài chấm điểm

3 Hớng dẫn làm bài tập

cả lớp nhận xét

- GV nhận xét - chốt lại lời giải đúng:

Giặt - rát - dọc

- Cả lớp chữa bài đúng vào vở

4 Củng cố - dặn dò

- Nêu lại nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 5 Tự nhiên xã hội:

Vệ sinh thần kinh

I Mục tiêu:- Sau bài học HS có khả năng:

+ Nêu đợc một số việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh

+ Phát hiện một số trạng thái tâm lý có lợi và hại đối với cơ quan thần kinh

Trang 10

+ Kể đợc tên một số thức ăn, đồ uống,…nếu bị đa vào cơ thể sẽ gây hại với cơ quan thần kinh

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học

A ổn định tổ chức : ( 1' ) cho HS hát

B Kiểm tra bài cũ : 3'

C Dạy bài mới : 30'

1 Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

* Mục tiêu: Nêu đợc 1 số việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh

* Tiến hành:

- Bớc 1: Làm việc theo nhóm - Nhóm trởng điều khiển các bạn trong nhóm

cùng quan sát các hình ở trang 32 SGK Đặt câu hỏi trả lời cho từng hình

- GV phát phiếu giao việc cho các

nhóm

- Th ký ghi kết qủa thảo của nhóm vào phiếu

- Bớc 2: Làm việc cả lớp

+ GV gọi một số HS lên trình bày trớc

lớp

- 1 số lên trình bày ( mỗi HS chỉ trình bày 1 hình)

- Nhóm B nhận xét, bổ xung

- GV gọi HS nêu kết luận ? - HS nêu: Việc làm ở hình 1,2,3,4,5,6 có lợi,

việc làm ở hình 3,7 có hại……

- Nhiều HS nhắc lại

2 Hoạt động 2: Đóng vai

* Mục tiêu: Phát hiện những trạng thái tâm lí có lợi hoặc có hại đối với cơ quan thần kinh

* Tiến hành:

- Bớc 1: Tổ chức

+ GV chia lớp làm 4 nhóm và chuẩn bị 4

phiếu, mỗi phiếu ghi một trạng thái tâm lý:

Tức giận Lo lắng

- HS chia thành 4 nhóm

Vui vẻ Sợ hãi

+ GV phát phiếu cho từng nhóm và yêu cầu

các em tập diễn đạt vẻ mặt của ngời có trạng

thái tâm lý nh đợc ghi ở phiếu

- HS chú ý nghe

hiện theo yêu cầu của GV

Trang 11

- Bớc 3: Trình diễn - Mỗi nhóm cử 1 bạn lên trình diễn vẻ

mặt của ngời đang ở trong trạng thái tâm lý mà nhóm đợc giao

- Các nhóm khác quan sát và đoán xem bạn đang thể hiện trạng thái tâm lý nào

- Nếu một ngời luôn ở trạng thái tâm lý nh

vậy thì có lợi hay có hại đối với cơ quan thần

kinh?

- HS nêu

- Em rút ra bài học gì qua hoạt động này? - HS nêu

- Nhiều HS nhắc lại

3 Hoạt động 3: Làm việc với SGK

* Mục tiêu: Kể đợc tên một số thức ăn, đồ uống nếu đa vào cơ thể sẽ gây hại đối với cơ quan thần kinh

* Tiến hành

- Bớc 1: Làm việc theo cặp - 2 bạn cùng quay mặt vào nhau cùng

quan sát H9 trang 33 (SGK) và trả lời câu hỏi gợi ý

- Chỉ và nói tên những thức ăn, đồ uống nếu

đa vào cơ thể sẽ gây hại gì cho cơ quan thần

kinh?

- Trong những thứ gây hại đối với cơ quan

TK, những thứ nào tuyệt đối phải tránh xa kể

cả trẻ con và ngời lớn?

- HS nêu: Rợu,thuốc lá, ma túy

- Kể thêm những tác hại do ma tuý gây ra đối

với sức khoẻ ngời nghiện ma tuý?

- HS nêu

IV Củng cố dặn dò : 2'

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

_

Tiết 1 Toán

Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp HS:

Củng cố về giảm đi một số lần và ứng dụng để giải các bài tập đơn giản

- ?C đầu liên hệ giữa giảm đi một số lần và tìm một phần mấy của một số

B Các hoạt động dạy học:

I KTBC : ( 2’ ) - Nêu quy tắc giảm đi một số lần ? (2 HS nêu)

Trang 12

Hoạt động 1:Bài tập

1 Bài 1:Củng cố về giảm đi một số lần

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Vài HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm nháp – nêu miệng kết quả

- GV quan sát HS làm – gọi HS nêu

miệng kết quả

7 gấp 6 lần = 42 -> giảm 2 lần = 21

4 gấp 6 lần bằng 24 -> giảm 3 lần = 8

2 Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS phân tích bài và nêu cách

giải

- HS phân tích – nêu cách giải

- HS làm bài tập vào vở + 2 HS lên bảng giải bài (a, b)

- GV gọi HS lên bảng làm a Bài giải

60 : 3= 20 (l) Đáp số 20 lít dầu

b Trong số còn lại số cam là:

60 : 3 = 20 (quả) Đáp số: 20 quả

3 Bài 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu Bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm nháp

giải phần b

- GV gọi 2 HS lên bảng làm +lớp làm vào

nháp

a Độ dài đoạn thẳng AB dài 10 cm

10 cm : 5 = 2 cm

cm

IV Củng cố dặn dò:1’

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 2 Tập đọc:

Trang 13

Tiếng ru

I Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ ngữ: Làm mật, yêu C5 thân lúa, núi cao…

- Nghỉ hơi đúng giữa các dòng thơ; nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ dài hơn sau mỗi dòng, mỗi câu thơ Biết đọc dài bài thơ với giọng tình cảm, thiết tha

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa của các từ khó trong bài: (đồng chí, nhân gian, hồi)

em, bạn bè, đồng chí

3 Học thuộc lòng bài thơ:

II Các hoạt động dạy - học:

A KTBC : 5'

- Kể lại câu chuyện: Các em nhỏ và cụ già (2 HS)

- Câu chuyện muốn nói với các em điều gì?

B Bài mới: 30'

1 GT bài - ghi đầu bài

2 Luyện đọc

a GV đọc diễn cảm bài thơ

b GV C dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

- GV C dẫn cách ngắt nghỉ ở một số

câu thơ

- HS nối tiếp đọc

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm

- HS đọc theo nhóm 3

- Con ong, con cá, con chim yêu những

gì? vì sao?

- Con ong yêu hoa vì hoa có mật

- Con cá yêu C vì có C cá mới sống Con chim yêu trời…

- Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi câu

thơ trong khổ 2?

- Học sinh nêu theo ý hiểu

- Vì sao núi không chê đất thấp, biển - Núi không chê đất thấp vì nhờ có đất bồi

Ngày đăng: 31/03/2021, 01:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w