Ôn về từ chỉ hoạt động của người và vật - Tìm những TN chỉ HĐ của mỗi vật, mỗi người trong bài Làm việc thật là vui - Gọi HS đọc yêu cầu của bài - Gọi 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở nháp [r]
Trang 1TUẦN 9
Thứ hai
Ngày soạn
Ngày dạy
Tập đọc: ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I(tiết 1)
I MỤC TIÊU
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu.(phát âm rõ, tốc đọc đọc khoảng 35tiếng / phút )
- Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài:trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc bài) thơ đã học
- Bước đầu thuộc bảng chữ cái (BT2) Nhận biết và tìm được một số từ chỉ sự vật (BT3, BT4)
- HS khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn ,đoạn thơ(tốc độ đọc trên 35 tiếng/ phút )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu ghi tên sẵn các bài Tập đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài :
2 Kiểm tra Tập đọc:
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài đọc Lần lượt từng HS bốc thăm bài về chỗ chuẩn bị.
- HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
3 Đọc thuộc lòng Bảng chữ cái
- Gọi 1HS, khá đọc thuộc
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bảng chữ cái
- Gọi 2 HS đọc lại Nhận xét
4 Ôn tập về từ chỉ người, chỉ vật, chỉ cây cối, chỉ con vật
Bài 3 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài tập và yêu cầu cả lớp làm vào vở nháp
Chữa bài, nhận xét
Bài 4 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS luyện độc lập theo nhóm
- Gọi từng nhóm đọc nội dung từng cột trong bảng sau khi làm bài xong
- Nhận xét, chữa bài
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương những nhóm hoạt động tích cực
- Động viên khuyến khích các em còn yếu giờ sau cố gắng hơn
Tập đọc: ÔN TẬP (Tiết 2)
Trang 2I MỤC TIÊU
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì?(BT2)
- Biết xếp tên riêng người theo thứ tự bảng chữ cái.(BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu ghi tên sẵn các bài Tập đọc
- Bảng phụ trình bày sẵn mẫu câu ở BT2 Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra T ập đọc(8 em); Thực hiện như tiết 1
3 Đặt 2 câu theo mẫu (BT miệng)
-1 HS đọc yêu cầu của bài
- GV mở bảng phụ trình bày sẵn mẫu câu ở BT2
- 2 HS giỏi nhìn bảng, đặt câu tương tự câu mẫu
- Nhận xét
- HS tự làm bài vào vở BT
- HS nối tiếp nhau nĩi câu các em đặt GV nhận xét
4 Ghi lại tên riêng của các nhân vật trong những bài tập đọc đã học ở tuần 7 và tuần 8 theo đúng thứ tự BCC
- GV nêu yêu cầu của bài
- Cả lớp mở mục lục sác, tìm tuần 7,8(chủ điểm Thầy cơ) ghi lại tên riêng
các nhân vật trong các bài tập đọc
-1 HS đọc tên bài tập đọc (kèm số trang)trong tuần 7,8 (Người thầy cũ, tr 56 và những tên riêng gặp trong bài tập đọc đĩ GV ghi tên riêng lên bảng
- Tổ chức cho HS thi xếp tên theo thứ tự bảng chữ cái
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đáp: An, Dũng, Khánh , Minh, Nam
C CỦNG CỐ DẶN DỊ :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Tốn: LÍT
I MỤC TIÊU:
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc can 1 lít để đong, đo nước, dầu
- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi và ký hiệu của lít -Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị là lít, giải bài tốn cĩ lên quan đến đơn vị lít
- Làm các BT bài 1, bài 2(cột 1,2) bài 4
- GD học sinh tự giác trong học tập
Trang 3II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Chuẩn bị ca 1 lít , chai 1 lít cốc, bình nước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA
- Gv nêu bài tốn và ghi lên bảng
- Mẹ mua 39 kg gạo và 15 kg ngơ Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu kg ngơ và gạo?
- 1 HS lên bảng làm BT
- Nhận xét ghi điểm
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài:
2 Làm quen với bểu tượng dung tích(sức chứa)
- Cho HS quan sát 1 cốc nước và 1 bình nước; 1 can nước và 1 ca nước
- Yêu cầu nhận xét về mức nước
- Can đựng nhiều nước hơn ca
- Ca đựng ít nước hơn can
3 Giới thiệu về lít (l).Đơn vị lít.
- Để biết vật chứa nước nhiều hay ít người ta dùng đơn vị đo là lít
- GV ghi bảng: Lít (l), Lít viết tắt là: L
- Đọc : Lít 1L (đọc một lít) 2L(đọc hai lít)
- GV đưa ra một vài vật chứa khác và cho HS xác định
4 Luyện tập – thực hành :
Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài.
- Đọc viết tên gọi đơn vị lít HS làm bài vào phiếu T Bû, 2HS ngồi cạnh nhau đổi phiếu để kiểm tra chéo lẫn nhau
Bài 2:
- Bài toán yêu cầu làm gì ?(Tính theo mẫu)
- Yêu cầu nhận xét các số trong bài
- Viết lên bảng: 9l + 8l = 17l, yêu cầu đọc
- Yêu cầu nêu cách thực hiện tính cộng, trừ với các số đo có đơn vị là l
- Lưu ý: Ghi tên đơn vị vào kết quả phép tính
- Nhận xét ghi điểm cho HS
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm
- Muốn biết cả hai lần bán được bao nhiêu lít ta làm như thế nào ?
-HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài theo gợi ý
Tóm tắt : Bài làm :
Trang 4Laàn ủaàu : 12l Caỷ hai laàn cửỷa haứng baựn ủửụùc laứ:
Laàn sau : 15l 12 + 15 = 27 (l)
Caỷ hai laàn : lớt ? ẹaựp soỏ : 27 l
-Chaỏm ủieồm nhaọn xeựt(Chấm 7 bài)
C CỦNG CỐ DẶN Dề:
- HS ủoùc caực ủụn vũ vieỏt treõn baỷng : 5l ; 7l ; 10l
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Daởn: HS ghi nhụự teõn goùi, kyự hieọu ủụn vũ lớt (l) Chuaồn bũ tieỏt sau
I MỤC TIấU
- Mức độ yờu cầu về kỉ năng đọc như tiết 1
- Biết tỡm từ chỉ hoạt động của vật, của người và đặt cõu núi về sự vật BT2, BT3
- GD học sinh tự giỏc trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ Phiếu ghi tên các bài tập đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
B BAỉI MễÙI
1 Gv nêu mục tiêu tiết ôn tập: Hụm nay chỳng ta tiếp tục ụn tập Tập đọc, ụn về cỏc từ
chỉ hoạt động
2.Kiểm tra tập đọc
- Thực hiện như tiết 1
3 Ôn về từ chỉ hoạt động của người và vật
- Tỡm những TN chỉ HĐ của mỗi vật, mỗi người trong bài Làm việc thật là vui
- Gọi HS đọc yờu cầu của bài
- Gọi 1 HS lờn bảng, lớp làm vào vở nhỏp
Từ ngữ chỉ vật
Đồng hồ
Gà trống
Tu hỳ
Chim
Cành đào
Bộ
Bỏo phỳt, bỏo giờ Gỏy vang ũ ú o bỏo trời sỏng Kờu tu hỳ, tu hỳ, bỏo mựa vải chớn Bắt sõu, bảo vệ mựa màng
nở hoa cho sắc mựa xuõn thờm rực rỡ
đi học, quột nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ
- Gọi HS nhận xột, đối chiếu với bài làm của mỡnh
- Nhận xột.Tuyờn dương
Trang 54.Đặt cõu kể về một con vật, đồ vật, cõy cối(viết)
- HS đọc yờu cầu bài
- GV giỳp HS nắm vững yờu cầu của bài( cỏch viết trong "Làm việc thật là vui''; nờu hoạt đụng của con vật, đồ vật, cõy cối và ớch lợi của hoạt động ấy)
VD: Từ ngữ chỉ vật , người : đồng hồ , gà trống, tu hú
Từ ngữ chỉ hoạt động : Kêu , bắt sâu , bảo vệ mùa màng
- Làm bài cỏ nhõn vào VBT
- HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mỡnh, lớp nhận xột, bổ sung
VD: + Con mốo bắt chuột bảo vệ đồ đạc, thúc lỳa trong nhà
+ Chiếc quạt quay suốt ngày, xua cỏi núng ra khỏi nhà
+ Bụng hoa mười giờ xũe cỏnh ra, bỏo hiệu buổi trưa đó đến
C CỦNG CỐ DẶN Dề
- Học sinh tìm từ chỉ hoạt động của người và vật
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau
Thứ ba
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Toỏn: LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU
- Biết thực hiện phộp tớnh và giải toỏn với cỏc số đo theo đơn vị lớt
- Sử dụng chai 1 lớt và can 1 lớt để đong, đo nước, dầu
- ẹụn vũ ủo theồ tớch lớt (l)
- Thửùc hieọn pheựp tớnh coọng, trửứ vụựi soỏ ủo theồ tớch coự ủon vũ lớt (l)
- Giaỷi baứi toaựn coự lụứi vaờn cú liờn quan đến đơn vị lớt
- Làm BT1, BT2, BT3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh baứi taọp 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- Goùi2 HS leõn baỷng làm BT
- HS1: ẹoùc, vieỏt caực soỏ ủo theồ tớch coự ủvũ lớt
- HS2: Tớnh 5l + 8l = 17l + 16l =
- Nhaọn xeựt ghi ủie
B BAỉI MễÙI
1.Giới thiệu bài:
2.Luyện tập ở lớp
Trang 6Bài 1: Tính?
- HS làm bài
- Gọi 3 HS lên bảng
- Nhận xét bài bạn trên bảng
- Yêu cầu nêu cách tính 35l – 12l=
Bài 2: Số?
- Treo tranh phần a
- Có mấy cốc nước Đọc số đo ghi trên cốc
- Bài yêu cầu làm gì ?
- Kết quả là bao nhiêu ?
Tiến hành tương tự với phần b;c
- Yêu cầu nhìn tranh nêu đề toán tương ứng rồi nêu phép tính
Bài 3:
- 1 HS đọc đề tốn.Cả lớp đọc thầm xác định dạng bài và tự giải
- Bài toán thuộc dạng toán gì?(ít hơn)
Bài giải : Số lít dầu thùng thứ hai có là:
16 – 2 = 14 (l) Đáp số : 14l
C CỦNG CỐ DẶN DỊ
- GV nhận xét tiết học
- Dặn hs về làm bài và chuẩn bị tiết sau
Kể chuyện: ƠN TẬP (tiết 4)
I MỤC TIÊU
- Mức độ yêu cầu về kỉ năng đọc như tiết 1
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả " Cân voi" (BT2); tốc độ viết khoảng 35 chữ/15 phút
- HS khá, giỏi viết đúng rõ ràng bài chính tả.(tốc độ viết khoảng 35 chữ/15 phút)
- GD học sinh cĩ ý thức rèn chữ viết Ngồi viết đúng tư thế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc Bảng phụ chép sẵn doạn văn Cân voi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài :GV nêu mục đích yêu cấu của tiết học
Trang 72 ễn luyện Tập đọc Cho HS lờn bảng bốc thăm bài đọc : Đọc và trả lời cỏccõu hỏi trong
ND bài:(Thực hiện như tiết một) - Giỏo viờn nhận xột -ghi điểm
3 Rốn kỹ năng chớnh tả
a.Ghi nhớ nội dung
- GV đọc đoạn văn và hỏi:
- Đoạn văn kể về ai ?(Trạng nguyờn Lương Thế Vinh)
- Lương Thế Vinh đó làm gỡ ? (Dựng trớ thụng minh để cõn voi.)
b.Hướng dẫn cỏch trỡnh bày
- Đoạn văn cú mấy cõu?( 4 cõu)
- Những từ nào được viết hoa ? Vỡ sao phải viết hoa?
c.Hướng dẫn viết từ khú
- Gọi Hs tỡm từ khú viết vào vở nhỏp
d.Viết chớnh tả
- GV đọc cho HS viết bài
- GV chấm điểm Chấm 7 bài Nhận xột từng bài
C CỦNG CỐ DẶN Dề
- Nhận xột tiết học Tuyờn dương , động viờn khuyến khớch cỏc em cũn chậm ,yếu
- Về nhà tiếp tục ụn cỏc bài Học thuộc lũng
Tập đọc: ễN TẬP (tiết 5)
I MỤC TIấU
- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Trả lời được nội dung tranh BT 2 Và tổ chức cõu thành bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu ghi các bài tập đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra
B Bài mới
1 Giới thiệu bài.
2 Kiểm tra tập đọc.
3 Dựa vào tranh trả lời câu hỏi.( Miệng)
- GV nêu yêu cầu của bài
- Để làm tốt bài tập này, em phải chú ý điều gì? (Quan sát kỹ từng tranh trong sách giáo khoa, đọc câu hỏi dưới tranh, suy nghĩ trả lời từng câu hỏi)
HS trả lời miệng các câu hỏi- GV nhận xét và ghi lên bảng
- Hằng ngày mẹ đưa Tuấn đến trường Hôm nay mẹ không đưa Tuấn đến trường được vì mẹ ốm
- Lúc nào Tuấn cũng ngồi bên giường mẹ Em rót nước cho mẹ uống Tuấn tự mình đi bộ đến trường
- Gọi HS đọc lại
Trang 8C CỦNG CỐ - DẶN Dề
- Học sinh khá đọc bài làm của mình Nhiều em kể lại chuyện
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại cỏc bài học thuộc lòng
Tập viết: ễN TẬP (Tiết 6)
I MỤC TIấU
- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết cỏch núi lời cảm ơn, xin lỗi phự hợp tỡnh huống cụ thể BT2; đặt được dấu chấm hay dấu phẩy vào chổ trống thớch hợp trong mẩu chuyện BT3
- Kiểm tra lấy điểm học thuộc lũng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ truyện
- Phiếu ghi bốn bài Tập đọc (học thuộc lũng)
- Bảng phụ chộp bài tập 3 Nằm mơ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
B BAỉI MễÙI
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra học thuộc lũng: (Khoảng 12 em)
-GV gọi từng HS lờn bốc thăm chọn bài học thuộc lũng
3 Núi lời cảm ơn xin lỗi:(miệng)
-Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- HS suy nghĩ ghi nhanh ra giấy nhỏp cõu cảm ơn và xin lỗi
- HS nờu cỏc cõu tỡm được Cả lớp nhận xột GV ghi lại cỏc cõu hay lờn bảng
- VD: a, Cảm ơn bạn đó giỳp mỡnh
b, Xin lỗi bạn nhộ!
c, Tớ xin lỗi vỡ khụng đỳng hẹn
d, Cảm ơn bỏc, chỏu sẽ cố gắng hơn nữa ạ
4 Dựng dấu chấm, dấu phẩy
- 1 HS đọc yờu cầu của bài,
- Bài tập này yờu cầu cỏc em làm gỡ?(Dựng dấu chấm, dấu phẩy thớch hợp điền vào ụ
trống
- HS làm bài gọi HS nờu kết quả Cả lớp nhận xột và thảo luận đỳng, sai
- Gọi 2 HS đọc lại truyện vui đó điền đỳng dấu chấm, dấu phẩy
- Cả lớp chữa bài vào vở
C CỦNG CỐ DẶN Dề:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị cho tiết sau
Trang 9Thứ tư
Ngày soạn :
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết một
- Biết cách tra mục lục sách (BT2); nĩi đúng lời mời, nhờ, đề nghị theo tình huống cụ thể
- Kiểm tra học thuộc lịng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu ghi tên các bài học thuộc lịng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra học thuộc lịng (12 em)
- Thực hiện như tiết 6
3 Tìm các bài đã học ở tuần 8 theo mục lục sách(miệng)
- HS đọc BT2và nêu cách làm: mở mục lục sách, tìm tuần 8, nĩi tên tất cả các bài đã học trong tuần 8 theo trật tự được nêu trong Mục lục
- HS làm việc cái nhân Gọi HS báo cáo kết quả, chủ điểm, mơn, nội dung(tên bài)trang
- VD: Tuần 8: Chủ điểm thầy cơ
Tập đọc: Người mẹ hiền, trang 63
Kể chuyện: Người mẹ hiền, Tr 64
4 Ghi lại lời mời nhờ, đề nghị: (Viết)
- Cả lớp đọc thầm đề bài, làm bài cá nhân
- HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mình
- Lớp nhận xét, bổ sung
C CỦNG CỐ DẶN DỊ
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà làm thử bài luyện tập ở tiết 9 để chuẩn bị làm bài kiểm tra
- Dặn về nhà chuẩn bị tiết sau
I MỤC TIÊU
- Biết thực hiện phép tính cộng với các dạng đã học, phép cộng các số kèm theo đơn vị: kg, l
- Biết số hạng, tổng
- Biết giải bài tốn với một phép cộng
- Làm BT1 (dịng 1, 2), BT2, BT3 (cột 1, 2, 3), BT4
- Giáo dục HS tự giác trong học tập
Trang 10II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Hình vẽ bài tập 2 Cân bàn, vật để cân ( bài 5)
- Nội dung bài tập 3 ( viết sẵn ở bảng phụ)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- Gọi 2 HS lên bảng làm BT
3l +7l - 3l = 6l + 3l -4l =
6 + 3 + 1 = 8 + 2 + 10=
- Nhận xét ghi điểm
B BÀI MỚI
Hướng dẫn luyện tập.
Bài 1: Yêu cầu gì? Tính
- HS tự làm bài Gọi HS nêu miệng Nhận xét chữa bài
Bài 2 :Số?
- Treo tranh, đặt câu hỏi hướng dẫn như bài tập 2 tiết trước
Bài 3:Yêu cầu gì? Viết số thích hợp vào ơ trống:
- Cĩ mấy hàng?(Ba hàng) Mấy cột?(6 cột) Hàng thứ nhất ghi gi?(Số hạng ) Hàng thứ hai ghi gì?(Số hạng) Hàng thứ ba ghi gì?( Tổng) Muốn tìm tổng ta làm thế nào?
Bài 4 : 1 HS đọc đề , Cả lớp đọc thầm
- Hỏi : Bài toán yêu cầu làm gì ?- Giải bài toán theo tóm tắt
- Lần đầu bán: 45kg gạo,
- Lần sau bán : 38kg gạo
- Cả hai lần bán ?kg gạo
- Bài toán đã cho những gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Gọi vài HS nêu bài tốn
- 1 hs lên bảng giải rồi chữa bài Cả lớp làm vở
Bài giải : Số gạo cả hai lần bán được là :
45 + 38 = 83 (kg) Đáp số : 83 kg
C CỦNG CỐ DẶN DỊ
- GV nhận xét tiết học
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau
Trang 11I MỤC TIÊU
- Nêu được nguyên nhân và biết cách phịng tránh bệnh giun
- Biết được tác hại của giun đối với sức khoẻ
- Người ta thường bị nhiễm giun qua đường thức ăn, nước uống
- Đề phòng bệnh giun cần thực hiện 3 điều: ăn sạch, uống sạch, ở sạch
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình vẽ ở SGK
- VBT tự nhiên & xã hội
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA:
- Gọi 3 hs lên bảng trả lời lần lượt từng ý
- Để ăn sạch em phải làm gì ?
- Nêu những thức uống nào là sạch ?
- Aên, uống sạch sẽ có lợi gì ?
- Nhận xét đánh giá
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp.
Mục tiêu: Nhận ra triệu chứng bị nhiễm giun
- GV nêu câu hỏi: Bạn nào đã bị đau bụng và chóng mặt vì giun chưa ?
- Giun thường sống ở đâu trong cơ thể người?
- Giun ăn gì mà sống được trong cơ thể ta ?
- Nêu tác hại do giun gây ra ?
- GV giúp hs hiểu được: Giun và ấu trùng của giun có thể sống ở nhiều nơi trong cơ thể như: ruột, dạ dày, gan, phổi, mạch máu nhưng chủ yếu là ở ruột
- Giun hút các chất bổ có trong cơ thể để sống
- Người nhiễm giun thường có sức khoẻ yếu, gầy, xanh xao, hay mệt mỏi, do cơ thể mất chất dinh dưỡng, thiếu máu Nêu giun quá nhiều ở trong ruột sẽ gây tắt ruột, tắt ống mật dẫn đến chết người
3 Hoạt động 2:
- GV đính hình 1 SGK phóng to lên bảng Yêu cầu hs thảo luận theo 4 nhóm và trình bày
- Trứng giun và giun từ trong ruột người bị bệnh ra bên ngoài bằng cách nào ?
- Trứng giun và giun có thể vào cơ thể người lành khác bằng cách nào ?
GV chốt ý : Trứng giun có nhiều ở phân người nếu ta đi tiểu tiện không đúng, không hợp vệ
sinh thì trứng giun có thể xâm nhập vào nguồn nước, vào đất hoặc theo ruồi nhặng bay khắp nơi