VËn dông linh ho¹t c¸c H§T vµo c¸c bµi tËp tÝnh gi¸ trÞ cña mét biÓu thøc... Câu 2: 1điểm Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hay một hiêu.[r]
Trang 1Ma trận đề kiểm tra giũa kì I môn toán 8
Vận dụng Cấp độ
1.Nhân đa thức,
đơn thức
3t
Nắm vững quy tắc nhân đơn thức với đa thức nhân
đa thức với đa thức Biết áp dụng nhân đa thức
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
2 1.5
15%
2 1đ
15%
2.Những hằng
đẳng thức đáng
nhớ
(5t)
Hiểu và đưa một
đa thức về dạng một hàng đẳng thức
Hiểu biết và vận dụng vào làm bài toán rút gọn và tính giá trị biểu thức
Vận dụng linh hoạt các HĐT vào các bài tập tính giá trị của một biểu thức
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
2 1
10%
1 1.
10%
1 0.75
7.5%
4 2.75đ
2.75%
3.Phân tích đa
thức thành
nhân tử
(6t)
Nắm vững các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
áp dụng đưa một đa thức về dạng tích rồi tìm x
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
3 1.5
1.5%
1 0.75
0.75%
4
2 25đ
2.25%
4 hình thang,
hình thang cân,
hình bình hành
(6t)
Nắm được các dấu hiệu nhận biết hình bình hành
Chứng minh được
tứ giác hìng bình hành
Chứng minh được 3
điểm thẳng hàng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 1
10%
1 1.5 đ
15%
2 2.5
25%
5.Tứ giác Nhận biết được tổng các góc trong tứ giác bằng 180 độ
Hiểu và Vân dụng tính được góc trong tứ giác
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
: 1 1.0
10%
1 1
10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1 1
Tỉ lệ : 10%
8 5
Tỉ lệ : 50%
3 3 25
Tỉ lệ : 32.5%
1 0.75
Tỉ lệ : 7.5%
13 10,0
Tỉ lệ : 100%
Trang 2Môn : Toán "#$ 8
Thời gian 60 phút ( không kể chép đề )
Câu 1: ( 1.5 điểm) Làm tính nhân
a) x (5x3 – x – 6) b) ( 2y +x2).(x – y)
Câu 2: ( 1điểm)
789( các ;, (*<: sau ?@#8 ?AB bình $*@DB :E, 'F( (GB hay 'F( hiêu a) y2 + 2y + 1 b) 9x2 + y2 – 6xy
C©u 3( 1.5điểm) : Rót gän råi tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc t¹i x = 3/4 :y=-1/2.
(x +y)3 –(x –y)3 – 2y3
Câu 4: ( 1.5 điểm )
Phân tích các ;, (*<: sau thành nhân (K6
a) 14x2y – 21xy b) x2 – 1
c) 3x2 – 3xy – 5x + 5y
Câu 5: ( 1.5 điểm ) a,Tìm x 389( : x(x – 2) + x – 2 = 0
b, Cho a+b+c=0 Chøng minh a3+b3 +c3=3abc
Câu 6: ( 1 điểm ) Cho (< giác ABCD
T×m x?
X
110 0
95 0
75 0
D C
B A
Câu 7: ( 2 đ iểm) Cho hình H1 trong ;S
ABCD là hình :*T *U(6
a)
bình hành
b) W8 O là trung ;8X' :E, HK
C (*YB hàng
O H
K
D C
B A
H1
Trang 3
Mụn: Toỏn lớp 8
1
a)x2 (5x3 – x – 6) = x2 5x3 – x2.x – x2.6
= 5x5 – x3 – 6x2
b,(2y + x2 ).( x – y ) = 2y.( x - y) +x2.( x - y)
= 2y.x – 2y.y +x2.x –x2y
= 2xy – 2y2 +x3 –x2y
0,25 0,25 0,25 0,5 0.25
2
a) y2 + 2y + 1 = ( y + 1)2
b) 9x2 + y2 – 6xy = (3x)2 – 2.3xy + y2
= (3x – y)2
0,5 0,25 0,25
3 (x + y)3 - (x-y)3 – 2y = Khai triển đúng hai hằng đẳng thức
Rút gọn thành 6x2y Thay vào tính giá trị của biểu thức đúng bằng -9/4
0.5 0.5 0.5
4
a) 14x2y – 21xy = 7xy( 2x – 3)
b,x2 – 1=(x - 1)(x+1)
bc) 3x2 – 3xy – 5x + 5y = (3x2 – 3xy) – (5x +5y)
= 3x(x – y) – 5(x – y)
= (x – y)(3x – 5)
0,5 0.5
0,25 0,25
5
a) x(x – 2) + x – 2 = 0
x(x – 2) +(x – 2)
(x – 2)(x + 1) = 0
7U4 x – 2 = 0 * ^: x + 1 = 0 hay x = 2 * ^: x = -1
b,Tacó a + b +c=0 a+b =- c
a3+b3 =(a + b)3 – 3ab(a+ b
=(-c)3 +3abc -> a3+b3 +c3 = 3abc
0,75
0.25 0.25 0,25
6
789( ;_B GT, KL
a) Xột (< giỏc AHCK cú AH BD và CK BD => AH // CK
xột AHD vàCKB cú : A A 0
90
H K
AD = BC
AADH CBKA
Suy ra AHD =CKB ( :A* *>4e - gúc
*W-=> AH = CK
7U4 < giỏc AHCK là hỡnh bỡnh hành
b) Xột hỡnh bỡnh hành AHCK, trung ;8X' O :E, ;@fB chộo HK
:gB là trung ;8X' :E, ;@fB chộo AC ( tớnh :*h( ;@fB chộo hỡnh
0,25
0,25 0,5
1
Trang 4bình hành) Do ;S ba ;8X' A, O , C (*YB hàng