- HS làm bài cá nhân - GV gọi 4,5 HS đọc lại bài của mình, đọc đến - 4 HS đọc bài của mình nêu từ ngữ đâu, liệt kê các từ ngữ chỉ hoạt động, trạng thái trong từng câu văn hoặc dán lên bả[r]
Trang 1Nguyễn Gia Tiến Trường Tiểu học Thanh Tường
Tuần 7: Thứ 2 ngày 26 tháng 9 năm 2011
Tiết 1: HĐTT: Chào cờ
Tiết 2,3: Tập đọc + Kể chuyện: Trận bóng dưới lòng đường
I Mục tiờu:
1 TĐ :- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật
- Hiểu lời khuyờn từ cõu chuyện : Khụng được chơi búng dưới lũng đường vỡ dễ gõy tai nạn Phải tụn trọng luật giao thụng , tụn trọng luật lệ , qui tắc chung của cộng đồng ( Trả lời được cỏc CH trong SGK )
2 KC: Kể lại được một đoạn văn của cõu chuyện HS khỏ, giỏi kể lại được một đoạn cõu chuyện
theo lời của một nhõn vật
II Đồ dựng dạy học:Tranh minh hoạ cõu chuyện SGK
III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
1’
5’
Tiết 1: Tập đọc
A.ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc lũng 1 đoạn
văn yờu thớch trong bài “Nhớ lại buổi đầu đi
học”
? Vỡ sao con thớch đoạn đú?
- GV đánh giá, cho điểm
- 2 HS đọc
- HS khỏc nxột
1’ C Bài mới
1 Giới thiệu bài : Chủ điểm “Cộng đồng” đề cập đến mối quan hệ giữa cỏ nhõn với những người xung quanh và xó hội Bài tập đọc “Trận búng dưới lũng đường” sẽ giỳp cỏc con nhỡn nhận lại mỡnh trong mối quan hệ với những người xung quanh.
34’
22' 2 Luyện đọc 2.1 Đọc mẫu: - GV đọc mẫu toàn
- Đ 1,2 (tả đoạn búng): giọng nhanh, dồn dập
- Đoạn 3 (hậu quả tai hại của trũ chơi khụng
đỳng chỗ): nhịp chậm hơn
- Toàn bài: đọc nhấn giọng 1 số từ ngữ chỉ
hành động, tõm trạng, thỏi độ của cỏc NV:
bọn trẻ, Quang, bỏc đứng tuổi
2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng cõu
- GV ghi từ
- Từ dễ phỏt õm sai: ngần ngừ, hỳi cua,
chệch, khuỵu xuống, xuýt xoa.
- GV sửa lỗi phỏt õm sai
Luyện đọc đoạn: Luyện đọc từng đoạn kết
hợp giải nghĩa từ và luyện ngắt hơi, nhấn
giọng
+ GV nhận xột, sửa lỗi nếu cần
Đoạn 1:
- Từ khú hiểu: đối phương, cầu thủ, cỏnh
phải, khung thành, hỳi cua.
? Cỏc bạn nhỏ chơi trũ chơi gỡ? Trò gồm mấy
đội chơi?
+ Từ “đối phương” chỉ đội nào trong trận
đấu?
+ Mỗi người chơi búng trờn sõn được gọi là
gỡ?
+ Cỏnh phải là phớa bờn nào của sõn búng?
- HS theo dừi SGK, đọc thầm, gạch ngắt hơi, nhấn giọng
- HS nối tiếp nhau đọc từng cõu
- HS đọc
+ 2 HS đọc đoạn + HS khỏc nhận xột
+ HS nờu nghĩa từ
- HS trả lời
- cầu thủ
Trang 2Nguyễn Gia Tiến Trường Tiểu học Thanh Tường
+ Miờu tả khung thành và vai trũ của nú trờn
sõn?
- Cõu cần ngắt nghỉ: Bỗng một tiếng “kớt…ớt”
/ làm cậu sững lại.
Đoạn 2:
- Cõu cần ngắt nghỉ: Quả búng vỳt lờn,
nhưng lại đi chệch lờn vỉa hố / và đập vào
đầu một cụ già.
Đoạn 3:
- Câu: Bỗng cậu thấy cái lưng còng của ông
cụ / sao giống lưng ông nội thế.
Đọc từng đoạn trong nhúm
Thi giữa các nhóm
- GV nhận xét
+ HS nhận xột về cỏch đọc từng cõu dài
- 1 số HS đọc
- Cỏc nhúm luyện đọc theo nhúm 3
- 3 nhúm đọc nối tiếp đoạn
- HS khỏc nhận xột
12' 3 Tìm hiểu bài:
? Cỏc bạn nhỏ chơi đỏ búng ở đõu?
- GV nhận xét
? Vỡ sao trận búng phải tạm dừng lần đầu?
? Những từ ngữ nào tả hành động của cỏc nvật
tham gia trận đấu và hành động, thỏi độ của
cỏc nvật khi tai nạn suýt xảy ra?
?Khi đọc cỏc từ đú cần lưu ý điều gỡ?
? Để tả lại trận búng, con cần đọc đoạn 1 với
giọng ntn?
? Chuyện gỡ xảy ra khiến trận búng phải dừng
hẳn?
? Thỏi độ của cỏc bạn nhỏ như thế nào khi tai
nạn xảy ra?
? Đoạn này tiếp tục tả trận búng, khi đọc cần
chú ý gì?
- GV nhận xét
? Sau khi tai nạn xảy ra, Quang cảm thấy thế
nào?
? Tỡm chi tiết cho thấy Quang rất õn hận khi
tai nạn xảy ra?
? Đọc cõu núi của bỏc đứng tuổi với giọng
như thế nào?
? Đọc cõu núi của Quang với giọng như thế
nào?
- GV nhận xét, nêu câu hỏi thêm
? Cõu chuyện muốn núi với em điều gỡ?
- HS đọc thầm đoạn 1, trả lời cỏc cõu hỏi
- Dưới lũng đường
- HS khỏc bổ sung
-Long mải đỏ búng suýt tụng phải xe mỏy May mà bỏc đi xe dừng lại kịp Bỏc nổi núng khiến cả bọn chạy tỏn loạn
- cướp, bấm nhẹ, dẫn bóng, lao, ngần ngừ, chuyền bóng, dốc bóng, sững lại, tông, nổi nóng, tán loạn
- Nhấn giọng
- Nhanh, dồn dập
- 1 Hs đọc lại đoạn 1
- HS đọc thầm đoạn 2, trả lời câu hỏi
- Quang sỳt búng chệch lờn vỉa hố, đập vào đầu một cụ già qua đường, làm cụ lảo đảo, ụm đầu khuỵu xuống
- HS khác bổ sung
- cả bọn hoảng sợ bỏ chạy
-Nhấn giọng những từ ngữ tả hành động, thỏi độ của nvật khi tham gia trận đấu và khi tai nạn xảy ra.
Đọc cõu hỏi: “Chỗ này là chỗ chơi búng
à?” với giọng bực tức
- 1 Hs đọc lại đoạn 2
- HS đọc thầm đoạn 3, trả lời câu hỏi: Lo lắng, ân hận, sợ hãi
- Lộn nhỡn, sợ tỏi cả người, thấy ụng cụ giống ụng nội, mếu mỏo khúc, chạy theo núi xin lỗi cụ
- bực tức
- ngắt quóng, cảm động
- 1 Hs đọc lại đoạn 3
- Khụng được chơi búng dưới lũng đường
vỡ sẽ gõy tai nạn cho chớnh mỡnh, cho
Trang 3Nguyễn Gia Tiến Trường Tiểu học Thanh Tường
- Gv kết luận
người qua đường, người lớn cũng như trẻ
em đều phải tụn trọng Luật giao thụng, tụn trọng cỏc luật lệ, quy tắc của cộng đồng
15’
20’
Tiết 2:
4 Luyện đọc lại
- Luyện đọc lại toàn bài theo đoạn
- GV đỏnh giỏ
- Luyện đọc đoạn 3
- GV đỏnh giỏ
Kể chuyện
- Yờu cầu:
Mỗi HS sẽ nhập vai 1 nhân vật trong cõu
chuyện, kể lại 1 đoạn của cõu chuyện
- Giúp HS hiểu yêu cầu:
? Cõu chuyện vốn được kể theo lời ai?
? Cú thể kể lại từng đoạn của cõu chuyện theo
lời của nvật nào?
? Khi chọn nhân vật để nhập vai, kể lại 1 đoạn
cần lưu ý điều gỡ?
- Lưu ý HS kể theo lời nhân vật là cỏch kể
sỏng tạo, nhỡn sự việc bằng đụi mắt của nhân
vật
- Kể theo nhúm
- Thi kể cỏ nhõn
- GV đánh giá
- 3 HS nối tiếp nhau đọc (2 lượt)
- HS nx
- Hs luyện đọc nhúm 3
- HS thi đọc
- Lớp nhận xột
- 1 HS đọc lại ycầu
- Người dẫn chuyện
- 3, 4 HS trả lời: + Đoạn 1: Theo lời của Quang, Vũ, Long, bỏc đi xe mỏy.
+ Đoạn 2: Quang, Vũ, Long, cụ già, bỏc đứng tuổi
+ Đoạn 3: Quang, ụng cụ, bỏc đứng tuổi, bỏc xớch lụ.
- Khụng được nhầm vai, nhất quỏn từ xưng hụ, lời kể giàu cảm xỳc
- 1 HS kể mẫu
- HS khỏc nhận xột bổ sung
- HS kể, nhận xột theo nhúm
- HS bỡnh chọn người kể tốt 5’ D Củng cố – dặn dũ
? Nhận xột gỡ về nhõn vật Quang?
- GV nhận xột giờ học, nhắc HS nhớ lời
khuyờn của cõu chuyện, về nhà kể lại truyện
cho người thõn nghe
-HS trả lời cõu hỏi củng cố:
+ Quang cú lỗi vỡ đó làm cụ già bị thương nặng.
+ Quang biết õn hận, đó chạy theo xớch lụ xin lỗi ụng cụ.
+ Quang là người giàu tỡnh cảm, biết nhận ra lỗi của mỡnh
Tiết 4: Toán: Bảng nhân 7
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Bước đầu thuộc bảng nhõn 7
- Vận dụng phộp nhõn 7 trong giải toỏn Bài tập cần làm: Bài 1,2,3
II Đồ dùng dạy học:
- Cỏc tấm bỡa, mỗi tấm bỡa cú 7 chấm trũn,thước kẻ, phấn màu
- Bảng nhõn 7 (khổ A1)
- 6 tam giỏc vuụng cõn màu khỏc nhau
III Hoạt động dạy học chủ yếu :
1’
4’ A.ổn định tổ chức B Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lờn bảng làm bài
Trang 4Nguyễn Gia Tiến Trường Tiểu học Thanh Tường
18’
15'
Tớnh: 26 :3 43 : 6
- Nờu nhận xột về số dư trong phộp chia cú dư?
GV nhận xột, cho điểm
C Hướng dẫn lập bảng nhõn 7.
- GV gắn 1 tấm bỡa lờn bảng
- 7 chấm trũn được lấy mấy lần?
- Ta được mấy chấm trũn?
- Nờu phộp nhõn tương ứng ?
- Đõy là phộp nhõn đầu tiờn trong bảng nhõn 7
- GV gắn thờm 1 tấm bỡa khỏc lờn bảng
- Trờn bảng bõy giờ cú mấy tấm bỡa? Mỗi tấm cú
mấy ?
- 7 chấm trũn được lấy mấy lần?
Ta được phộp nhõn nào?
- Vỡ sao tỡm được kết quả đú?
- Đõy chớnh là phộp nhõn thứ 2 trong Bảng nhõn 7
- GV gắn thờm 1 tấm bỡa khỏc lờn bảng
+ Trờn bảng cú 3 tấm bỡa, mỗi tấm bỡa cú 7 chấm
trũn
-7 chấm trũn được lấy mấy lần?
- Ta được phộp nhõn nào?
- Vỡ sao tỡm được kết quả đú?
- Cũn cỏch nào tỡm tớch 7 3 ?
? Cỏch nào nhanh hơn? Vỡ sao?
- Đõy chớnh là phộp nhõn thứ 3 trong bảng nhõn 7
* Dựa trờn cơ sở đú cỏc em sẽ lập cỏc phộp tớnh
cũn lại của bảng nhõn 7 và viết kết quả vào bờn
phải của phần bài học
- Gọi học sinh nờu kết quả của cỏc phộp nhõn cũn
lại - Giỏo viờn ghi kết quả
Hỏi: Quan sỏt bảng nhõn 7 cho biết: Hai tớch viết
liền nhau hơn kộm nhau bao nhiờu đơn vị
- Muốn tỡm tớch liền sau ta làm thế nào?
- Muốn tỡm tớch của 7 x 4 ta làm thế nào?
- Cỏch nào nhanh hơn ?
GV: Như vậy chỳng ta đó lập xong bảng nhõn 7 -
GV hướng dẫn HS học thuộc lòng bảng nhân 7
- Đếm thêm 7 từ 7 đến 70?
- Cho học sinh đọc thuộc bảng nhõn 7
- Giỏo viờn che 1 số kết quả gọi học sinh đọc
- Che 1 số thừa số gọi học sinh đọc
- Che hết cột kết quả gọi học sinh đọc
D.Thực hành:
Bài 1: Tớnh nhẩm:
7 x 3 = 21 7 x 8 = 56 7 x 2 = 14 7 x 1 = 7
7 x 5 = 35 7 x 6 = 42 7 x 10 = 70 0 x 7 = 0
7 x 7 = 49 7 x 4 = 28 7 x 9 = 63 7 x 0 = 0
- Nờu kết quả của phộp nhõn với 0
- GV nhận xột
Bài 2: Mỗi tuần lễ cú 7 ngày Hỏi 4 tuần cú bao
nhiờu ngày?
- HS dưới lớp làm nhỏp và nhận xột bài trờn bảng
- Trong phộp chia cú dư, số dư luụn
bộ hơn số chia
- HS cũng lấy theo GV
- 1 lần
- 7 chấm trũn
- 7 1 = 7
- Trờn bảng cú 2 tấm bỡa, mỗi tấm bỡa cú 7chấm trũn
- 2 lần
- 7 2 = 14
- 7 2 = 7 + 7 = 14
- 3 lần
- 7 3 = 21
- 7 3 = 7 + 7 + 7 = 21
- 7 x 3 = 7 2 + 7 = 14+7=21
- Cỏch thứ 2 nhanh hơn vỡ chỉ cần lấy kết quả ở phộp nhõn trước đú cộng thờm 7
- Hai tớch liền nhau hơn kộm nhau 7 đơn vị
- Lấy tớch trước thờm vào 7 đơn vị
- Lấy 7 + 7 + 7 + 7 = 28 hoặc lấy tớch của 7 x 3 = 21 cộng thờm 7 đơn vị
- 7 x 3 = 21 + 7
- 7, 14, 21, 28, … , 70
- 2 em đọc xuụi - 2 em đọc ngược
- 1 số em đọc
- HS đọc y/c BT
- HS làm bài trờn bảng cột 3 và 4
- Cả lớp làm bài, nhận xột bài trờn bảng, đọc chữa hai cột cũn lại
- Bất kỡ số nào nhõn với 0 cũng bằng 0; 0 nhõn với bất kỡ số nào cũng bằng 0.
- HS đọc yờu cầu
- 1 tuần lễ cú 7 ngày
Trang 5Nguyễn Gia Tiến Trường Tiểu học Thanh Tường
2’
- Bài toỏn cho biết gỡ?
- Bài toỏn hỏi ta điều gỡ?
Tóm tắt:
Mỗi tuần : 7 ngày
4 tuần : … ngày?
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Một em lờn bảng giải
- Chấm 1 số bài
- GV nhận xột
Bài 3: Đếm thờm 7 rồi viết số thớch hợp vào ụ
trống:
- Dóy số trờn cú gỡ đặc biệt?
- GV nhận xột
*-Trũ chơi: “ Ai nhanh nhất ”
-GV đưa ra một số phộp tớnh nhõn chưa cú kết
quả, dỏn lờn bảng phụ, gọi 4 em đại diện 4 tổ lờn
tớnh và điền nhanh kết quả, ai thực hiện đỳng,
nhanh sẽ thắng
-Giỏo viờn nhận xột trũ chơi
E.Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS
- 4 tuần lễ cú bao nhiờu ngày ?
- Lớp làm bài vào vở - 1 em lờn bảng
Bài giải
4 tuần lễ cú tất cả số ngày là:
7 x 4 = 28 (ngày)
Đỏp số: 28 ngày
- Cả lớp làm bài, nhận xột bài trờn bảng
- HS đọc yờu cầu
- Cả lớp tự làm bài rồi nhận xột cỏc
số trong dóy số
- Cỏc số của dóy số lần lượt là kết quả của 7 nhõn với 1, 2, 3, …, 10
- HS thi đọc thuộc lũng Bảng nhõn 7 -Đại diện 4 tổ lờn thực hiện
Buổi chiều:
Tiết 1,2: Luyện và BDHSG Toán: Ôn tập
I Mục tiờu: Giỳp HS
- Luyện tập về phộp chia hết và phộp chia cú dư
- Luyện tập về bảng nhõn 7
- Củng cố về “gấp một số lờn nhiều lần”
II Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
1’
105'
A Ôn định tổ chức
B Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
42 : 6
17 : 2 48 : 516 : 2 26 : 331 : 4
? Phép chia nào là phép chia hết?
? Phép chia hết khác phép chia có dư ở chỗ nào?
? Ta có nhận xét gì về số dư và số chia?
- GV chốt kết quả đúng
Bài 2: Tính
a) 4 x 7 + 13 = 28+ 13
= 41
5 x 7 + 18 = 35 + 18
= 53
b) 6 x 7 + 100 = 42 + 100 = 142
7 x 8 + 44 = 56 + 44 = 100
- GV đánh giá, cho điểm
Bài 3:
a.Vẽ đoạn thẳng IK dài 5 cm
b.Vẽ đoạn thẳng MN dài gấp đôi đoạn thẳng IK
c.Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài bằng độ dài đoạn
thẳng đoạn thẳng IK giảm đi 3cm
Gợi ý:
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 6 Hs lên bảng giải
- Lớp nhận xét, chữa bài
- 3 Hs trả lời: 42 : 6 và 16 : 2
- Phép chia hết có số dư bằng 0
- Số dư luôn nhỏ hơn số chia
Số dư lớn nhất nhỏ hơn số chia 1 đơn vị
- Lớp nxét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài theo nhóm 4
- Các nhóm chữa bài, nêu cách thực hiện
- Hs làm bài vào vở
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp vẽ vào vở
- Chữa bài
Trang 6Nguyễn Gia Tiến Trường Tiểu học Thanh Tường
5'
- MN: 10 cm - CD: 2cm
Bài 4: Năm nay em 7 tuổi.
a,Tuổi anh gấp đôi tuổi em Hỏi anh bao nhiêu
tuổi?
b,Tuổi bố gấp 6 lần tuổi em Bà hơn tuổi bố 24
tuổi Tính tuổi của bà, tuổi của bố
Tóm tắt
Em :
Anh :
? Muốn gấp 1 số lên nhiều lần ta làm thế nào?
- GV chốt kết quả đúng
Bài 5
a,Tỡm cuỷa 52, 16, 36.
4 1
b,Trong caực pheựp chia sau ủaõy:
27 : 4 ; 33 : 6 ; 52 : 3 ; 44 : 5
Pheựp chia naứo coự soỏ dử lụựn nhaỏt?
- GV chốt kết quả đúng
Bài 6: Moói ngaứy ủeỏn trửụứng Nam hoùc 2 buoồi
Buoồi saựng hoùc 3 giụứ, buoồi chieàu hoùc 2 giụứ
Hoỷi moói tuaàn leó (nghổ thửự baỷy, chuỷ nhaọt)
Nam hoùc taỏt caỷ bao nhieõu giụứ?
- GV chốt kết quả đúng
C Củng cố, dặn dò:
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
Bài giải
Tuổi của anh là: 7 x 2 = 14 (tuổi) Tuổi của bố là: 7 x 6 = 42 (tuổi) Tuổi của bà là: 42 + 24 = 66 (tuổi)
Đáp số: 66 tuổi; 42 tuổi
- Lớp nhận xét
- Ta lấy số đó nhân với số lần
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
a) cuỷa 52 laứ: 13
4 1
cuỷa 16 laứ: 4; cuỷa 36 laứ: 9
4
1
4 1
b) Trong caực pheựp chia, pheựp chia coự soỏ dử lụựn nhaỏt laứ: 44 : 5 (dử 4)
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
Giaỷi:
Soỏ ngaứy Nam ủi hoùc trong 1 tuaàn:
7 – 2 = 5 (ngaứy) Soỏ giụứ Nam hoùc trong 1 ngaứy:
2 + 3 = 5 (giụứ) Soỏ giụứ Nam hoùc trong 1 tuaàn:
5 x 5 = 25 (giụứ) ẹaựp soỏ: 25 giụứ.
- Lớp nhận xét
Tiết 3: BDHSG Tiếng Việt: Ôn tập
I Mục tiờu :
- ễn cho HS cỏc kiến thức đó học
III Cỏc hoạt động dạy học :
A Hướng dẫn làm bài tập sau:
Cõu 1: Tỡm từ cú õm dầu l hay n điền vào chỗ
trống để tạo thành cụm từ thớch hợp:
Nước chảy
Chữ viết
Ngụi sao
- 1 học sinh đọc đề bài
- Lớp làm vào vở 1 em lờn bảng làm
Nước chảy lờnh lỏng Chữ viết nắn nút Ngụi sao lấp lỏnh
Trang 7Nguyễn Gia Tiến Trường Tiểu học Thanh Tường
- GV chốt bài làm đỳng
Cõu 2: Đọc đoạn văn sau:
Đồng bào ở đõy gần hai mươi năm định cư, đó biến
đồi hoang thành ruộng bậc thang màu mỡ, thành
đồng cỏ chăn nuụi và thành rừng cõy cụng nghiệp
a/ Trong cõu văn trờn, em hiểu thế nào về cỏc từ
ngữ: Định cư, ruộng bậc thang.
b/ Từ trỏi nghĩa đối lập với từ định cư là từ nào?
- GV chốt bài làm đỳng
Cõu 3: Điền từ ngữ thớch hợp vào chỗ trốngtrong
từng cõu dưới đõy để tạo thành hỡnh ảnh so sỏnh:
a/ Mảnh trăng lưỡi liềm lơ lững giữa trời như
b/ Dũng sụng mựa lũ cuồn cuộn chảy như
c/ Những giọt sương sớm long lanh như
d/ Tiếng ve đồng loạt cất lờn như
- GV chốt bài làm đỳng
Cõu 4: Đọc đoạn văn sau:
Trời nắng gắt, con ong xanh biếc, to bằng quả ớt
nhỡ, lướt nhanh những cặp chõn dài và mảnh trờn
nền đất …Nú dừng lại, ngước đầu lờn, mỡnh nhỳn
nhảy rung rinh, giơ hai chõn trước vuốt rõu rồi lại
bay lờn, đậu xuống thoăn thoắt rà khắp mảnh vườn
Nú đi dọc, đi ngang sục sạo, tỡm kiếm
a/ Tỡm từ chỉ hoạt động của con ong bay trong
đoạn văn trờn
b/ Những từ ngữ này cho thấy con ong ở đõy là con
vật như thế nào?
- GV chốt bài làm đỳng
B Củng cố, dặn dò:
Tinh thần nao nỳng
- Lớp nhận xột bài bạn
- 1 học sinh đọc đề bài
- Lớp làm vào vở 2 em lờn bảng làm a/ - Định cư: Sống cố định ở một nơi
- Ruộng bậc thang: Ruộng nằn ở sường đồi, nỳi; mỗi mảnh ruộng tạo thành từng bậc
b/ Từ trỏi nghĩa với định cư là: Du cư
- Lớp nhận xột bài bạn
- 1 học sinh đọc đề bài
- Lớp làm vào vở 4 em lờn bảng làm a/ …………như cỏnh diều đang bay b/…………như những con ngựa tung bờm phi nước đại
c/…………như những hạt ngọc
d/…………như một dàn đồng ca
- Lớp nhận xột bài bạn
- 1 học sinh đọc đề bài
- Lớp làm vào vở
- 1 số em trả lời a/ Cỏc từ chỉ hoạt động của con ong là: lướt, dừng, ngước (đầu), nhỳn nhảy, giơ, vuốt (rõu), bay, đậu, rà khắp (mảnh vườn), đi dọc đi ngang, sục sạo, tỡm kiếm
b/ Con ong ở đõy là con vật nhanh nhẹn, linh lợi, thụng minh
- Lớp nhận xột
Thứ 3 ngày 28 tháng 9 năm 2011
Tiết 1: Toán: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Thuộc bảng nhõn 7 và vận dụng vào trong tớnh giỏ trị biểu thức, trong giải toỏn
- Nhận xột được về tớnh chất giao hoỏn của phộp nhõn qua vớ dụ cụ thể Bài tập cần làm: Bài 1,2,3,4
II Hoạt động dạy học chủ yếu :
4’
34’
1 Kiểm tra bài cũ: 2 em đọc bảng nhõn 7
-Gọi 2 HS lờn bảng chữa BTVN
- Giỏo viờn nhận xột
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Yờu cầu làm gỡ?
- Cho học sinh tự dựng bỳt làm vào vở
- Gọi học sinh đọc kết quả từng cột, lớp đổi vở
chữa bài
- Giỏo viờn nhận xột
Hỏi: Vỡ sao: 0 x 7 = 0
7 x 0 = 0
- Ở phần b em cú nhận xột gỡ về cỏc phộp tớnh
và kết quả ở mỗi cột
- 2 em đọc bảng nhõn 7
- 2 HS lờn chữa bài tập
- Cả lớp chữa bài vào vở
- Tớnh nhẩm
- Học sinh dựng bỳt làm vào vở
- Học sinh đọc nối tiếp nhau
- Cả lớp đổi vở để bạn chữa bài
- Vỡ bất kỡ số nào nhõn với 0 cũng bằng
0, 0 nhõn với số nào cũng bằng 0
- Đổi chỗ cỏc thừa số thỡ tớch khụng thay đổi
Trang 8Nguyễn Gia Tiến Trường Tiểu học Thanh Tường
Bài 2: Yờu cầu gỡ?
a GVghi lờn bảng 7 x 5 + 15 ; 7 x 9 + 17
Hỏi: Cỏc em cần thực hiện phộp tớnh này như
thế nào?
- Cho học sinh làm bảng con, 2 em lờn bảng
làm
- Giỏo viờn nhận xột - chữa bài
b Cho học sinh làm vào vở - 2 em lờn bảng
làm
- Chấm vở HS
- Gọi học sinh nhận xột bài bạn làm trờn bảng,
cho đổi vở chữa bài
Bài 3: Gọi học sinh đọc đề
Hỏi: Bài toỏn cho biết gỡ?
- Bài toỏn yờu cầu làm gỡ?
GV: Cứ 1 lọ cú 7 bụng hoa Vậy 5 lọ cú bao
nhiờu bụng hoa, cỏc em cú tỡm được khụng.Cho
cỏc em làm bài vào vở
- Gọi 2 em lờn bảng: 1 em túm tắt - 1 em giải
Túm tắt:
1 lọ : 7 bụng hoa
5 lọ: … bụng hoa ?
- Chấm vở tổ 1
- Gọi học sinh nhận xột bài trờn bảng
- Giỏo viờn chữa bài - nhận xột
Bài 4: Gọi học sinh đọc toàn bài
- Giỏo viờn dỏn hỡnh bài 4 lờn bảng hướng dẫn
học sinh xỏc định hàng cột
a Mỗi hàng cú 7 ụ vuụng, cú 4 hàng là 28
vuụng, em sẽ viết phộp nhõn nào vào chỗ trống
b Mỗi cột cú 4 ụ vuụng, cú 7 cột là 28 ụ vuụng,
em viết phộp nhõn nào vào chỗ trống
* Hướng dẫn học sinh nhận xột:
Vỡ sao: 7 x 4 = 4 x 7 = 28
* Giỏo viờn kết luận: Khi đổi chỗ cỏc thừa số
trong một tớch thỡ tớch khụng thay đổi
Bài 5*:Viết tiếp số thớch hợp vào chỗ chấm:
a) 14; 21; 28;
? Nờu cỏch tỡm số để viết vào chỗ chấm?
b) 56; 49; 42;
? Nờu cỏch tỡm số để viết vào chỗ chấm?
- Tớnh giỏ trị của biểu thức
- Thực hiện phộp nhõn trước rồi làm phộp cộng
- Cả lớp làm bảng con, 2 em lờn bảng làm 7 x 5 + 15 = 35 + 15
= 50
7 x 9 + 17= 63 + 17 = 80
- Cả lớp làm bài vào vở
- 2 em lờn bảng làm
7 x 7 + 21 = 49 + 21 = 70
7 x 4 + 32= 28 + 32 = 60
- Học sinh đổi vở bạn chữa bài
- 2 em đọc đề bài
- Mỗi lọ cú 7 bụng hoa
- 5 lọ hoa như thế cú bao nhiờu bụng hoa/
- Cả lớp làm bài vào vở
- 2 em lờn bảng làm: 1em túm tắt đề
1 em giải toỏn
Giải
Số bụng hoa trong 5 lọ là;
7 x 5 = 35 (bụng) ĐS: 35 bụng
- Học sinh nhận xột lời giải, phộp tớnh
- 2 em đọc đề bài
- Học sinh lờn bảng chỉ hàng cột
- Học sinh thảo luận nhúm để điền đỳng: 7 x 4 = 28 ( ụ vuụng )
- 4 x 7 = 28 ( ụ vuụng )
- Đổi chỗ cỏc thừa số trong một tớch thỡ tớch khụng thay đổi
- Gọi học sinh nhắc lại
- HS đọc đề bài rồi làm và nhận xột sự sắp xếp cỏc số ở mỗi phần
a, 35; 42
+ Số sau bằng số đứng liền trước nú cộng thờm 7 đơn vị.
+ Mỗi số hạng của dóy số đều là tớch của 7 với lần lượt cỏc số 2; 3; 4; 5; 6.
b, 35; 28;
+ Số sau bằng số đứng liền trước nú trừ đi 7 đơn vị.
+ Mỗi số hạng của dóy số đều là tớch của 7 với lần lượt cỏc số 8; 7; 6; 5; 4
Trang 9Nguyễn Gia Tiến Trường Tiểu học Thanh Tường
2’ 3 Củng cố - dặn dũ: 2 em đọc lại bảng nhõn 7
- Về nhà làm bài VBT
- Xem trước bài sau: Gấp một số lờn nhiều lần
- Lớp nhận xột
Tiết 2: Chính tả: Trận bóng dưới lòng đường
I Mục tiờu:
- Chộp lại chớnh xỏc 1 đoạn trong truyện "Trận búng dưới lũng đường"
- Từ đoạn chộp mẫu trờn bảng của GV, củng cố cỏch trỡnh bày 1 đoạn văn: Chữ đầu cõu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lựi vào 1 ụ; Lời núi của nhõn vật đặt sau dấu hai chấm, xuống dũng, gạch đầu dũng
- Làm cỏc BT chớnh tả phõn biệt cỏch viết cỏc õm đầu hoặc vần dễ lẫn: tr, ch
- Điền đỳng 11 chữ và tờn của 11 chữ đú vào ụ trống trong bảng
- Thuộc lũng tờn 11 chữ
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn bài tập chộp
III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
1’
4’
32’
1’
21’
10’
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Viết đỳng chớnh tả cỏc từ ngữ sau: nhà nghốo,
ngoằn ngoốo, xào xạc, súng soài
- GV nhận xột, cho điểm
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Gv nờu yờu cầu bài học
2 Hướng dẫn HS tập chộp:
- GV đọc đoạn cần chộp
? Những chữ nào trong đoạn văn viết hoa?
? Lời cỏc nhõn vật được đặt sau những dấu cõu gỡ?
- Ghi từ khú viết: xớch lụ, quỏ quắt, lưng cũng
- GV chỳ ý nhắc nhở HS tư thế ngồi, cỏch cầm bỳt
- Chấm, chữa bài: GV chấm 5-7 bài, nờu nhận xột
để lớp rỳt kinh nghiệm
3.Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả :
Bài tập 2
a) Điền tr/ch vào chỗ trống và giải cõu đố Mỡnh
trũn, mũi nhọn
Chẳng phải bũ, trõu
Uống nước ao sõu Lờn cày ruộng cạn
(Là cỏi bỳt mực)
- GV nhận xột
Bài tập 3: Viết vào vở những chữ và tờn chữ cũn
thiếu trong bảng sau:
- Cả lớp viết nhỏp, 2 HS lờn bảng
- Lớp nhận xột
- HS đọc lại
- Cỏc chữ đầu cõu, đầu đoạn, tờn riờng của người
- Dấu hai chấm, xuống dũng, gạch đầu dũng
- HS viết bảng con
- HS chộp bài vào vở
- HS nhận xột, chữa lỗi
- 1 HS đọc yờu cầu BT
- Cả lớp tự làm
- 2 HS làm trờn bảng
- HS nhận xột
- 1 HS đọc yờu cầu BT
- Cả lớp làm bài ra nhỏp
- HS nối tiếp nhau lờn chữa bài trờn bảng Sau mỗi chữ
- 3 Hs đọc bảng chữ
Trang 10Nguyễn Gia Tiến Trường Tiểu học Thanh Tường
2’
- GV sửa lại cho đỳng
- Học thuộc 11 trờn chữ tại lớp
D Củng cố – dặn dũ
- GV khen ngợi cỏc nhúm thuộc bài
- GV nhận xột giờ học
- Lớp đồng thanh đọc lại
- 4 tổ thi tiếp sức điền nhanh bảng chữ
- 4 tổ thi đọc thuộc bảng chữ
- Thi đọc thuộc nối tiếp 39 tờn chữ cỏi đó học
Tiết 3: Tập đọc: Bận
I Mục tiờu: Giỳp học sinh:
- Đọc bài thơ với giọng vui, khẩn trương, thể hiện sự bận rộn của mọi vật, mọi người
- Hiểu nội dung bài: Mọi người, mọi vật và cả em bộ đều bận rộn làm những cụng việc cú ớch, đem niềm vui nhỏ gúp vào cuộc đời
- Học thuộc lũng 1 số cõu thơ trong bài thơ
II Đồ dựng dạy học:- Phấn màu, tranh trong SGK
III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
1’
5’
32’
2'
10'
10'
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài “Trận búng dưới lũng đường”
? Cõu chuyện khuyờn chỳng ta điều gỡ?
- GV đgiỏ, cho điểm
C Bài mới
1 Giới thiệu bài: Mọi người, mọi vật nhờ lao
động bận rộn mà thấy mỡnh cú ớch, thấy cuộc
sống trở nờn vui vẻ Ngay cả em bộ vừa chào
đời cũng rất bận đấy Chỳng ta sẽ tỡm hiểu bài
thơ “Bận” để hiểu rừ hơn nhộ!
2 Luyện đọc
2.1 Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn
Giọng vui, khẩn trương, chỳ ý cỏch ngắt nhịp
2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc theo dũng thơ
- GV sửa lỗi phỏt õm sai
- Đọc từng khổ thơ trước lớp
=> Giải nghĩa từ: vào mựa, đỏnh thự.
- GV sửa lỗi phất õm, kết hợp nhắc HS nghỉ hơi
đỳng giữa cỏc dũng thơ, khổ thơ
- Đọc từng khổ thơ trong nhúm 2
- Đọc đồng thanh
3 Tỡm hiểu bài:
? Mọi vật, mọi người xung quanh bộ bận những
việc gỡ ?
- 2 HS đọc, trả lời
- HS khỏc nxột
- Lắng nghe
- HS theo dừi SGK, đọc thầm, gạch ngắt hơi, nhấn giọng
- HS đọc nối nhau, mỗi HS 2 dũng thơ (2 lượt)
- 4 lượt HS đọc nối tiếp 3 khổ thơ trong bài
- HS đọc chỳ giải trả lời
- Cỏc nhúm luyện đọc
- 3nhúm HS tiếp nối nhau đọc đồng thanh 3 khổ thơ
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
- HS đọc thầm đoạn 1, 2 trả lời :
- Trời thu bận xanh, sụng Hồng bận chảy, xe bận chạy, lịch bận tớnh ngày, chim bận bay, hoa bận đỏ, cờ bận vẫy giú, chữ bận thành thơ, hạt bận vào mựa, than bận làm lửa, cụ bận cấy lỳa, chỳ bận đỏnh giặc, mẹ bận hỏt ru, bà