giáo viên đọc số học sinh viết số – Nhận xét bài cũ – KT phần chuẩn bị bài mới của HS 2.Bài mới : TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 2’ Giới thiệu bài: Các con đã được học các số có 2 chữ số rồi[r]
Trang 1SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU :
–
các
–
– Thái độ: Tích & - say trong các / "*
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
– 01 gài, thanh 2
– 0/ 3 dùng toán $% 1
– Các bó, )5 bó có 1 6 que tính và các que tính #9 (Có : dùng hình < bài !
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.=:) tra bài > :
– GV H? 45 3) ) 6 & ) J KL ; 86 3) ) 6 & ) J KL ; 80 3) ) 6 & ) J KL
– P" xét bài > – KT S T K bài )% HS
2.Bài )% :
2’
15’
@% ` bài:
Các con
hôm nay, cô
Mt: Biết so sánh các số có 2 chữ số.
1) @% ` 62 < 65
Hàng trên có bao nhiêu que tính?
Sau khi HS
Hàng b% có bao nhiêu que tính?
Sau khi HS
So sánh cho cô hàng
Hãy so sánh hàng
GV ghi < 62 và 65
GV ghi lên 1? 65 > 62
Gv yêu S HS 1 hai dòng: 62 < 65; 65 >62
62
62 3) 6 6 và 2 J K
65
65 3) 6 6 và 5 J K
hàng
hàng J K 62 là 2, 65 là 5
2 < 5
62
65
HS
Trang 2– Giáo viên b% m sinh quan sát các hình <
trong bài : vào # quan mà " ra :
– 62: có 6 6 và 2 J KM 65: có 6 6 và 5 J K
62 và 65 cùng có 6 6 & mà 2 < 5 nên 62 < 65 .
là 62 bé J 65)
thì ta
J*
– @ HS o $ cách so sánh
< > vào 5 )
42 … 44 76 … 71
2) @% ` 63 > 58
– GV gài thêm vào hàng trên 1 que tính và $ %
ra t hàng b% 7 que tính NH?
Hàng trên có bao nhiêu que tính?
GV ghi
Hàng b% có bao nhiêu que tính?
Gv ghi
Hãy so sánh cho cô hàng
GV ghi
Còn
GV ghi: 58 < 63
Yêu S HS 1 hai dòng: 63 > 58; 58 < 63
– Yêu S HS o $
không?
– Giáo viên b% m sinh quan sát hình < trong
bài : vào # quan mà " ra :
– 63 có 6 6 và 3 J K 58 có 5 6 và 8 J K
63 và 58 có
6 ( 60 > 50 ) Nên 63 > 58
– Có : cho sinh 1 thích ( v 63 và
58 k có 5 6 & 63 còn có thêm 1 6 và 3 J K*
+w là có thêm 13 J K& trong khi 58 x có
thêm 8 J K& mà 13 > 8 nên 63 > 58)
và
mà 4 < 8 nên 24 < 28 Vì 24 < 28 nên 28 > 24
N / 2 : + hành
Mt : Học sinh vận dụng làm được các bài tập trong
– HS $o nghe
– HS o $
– HS #1 $9
63
63 3) 6 6 và 2 J K
58
58 3) 5 6 và 8 J K
6 6 > 5 6
63
58
HS
– HS $o nghe
– HS o $
– không
Trang 3Bài " 1/142
– Giáo viên cho sinh nêu yêu S bài 1
– Giáo viên treo 1 6 3 sinh lên 1& )5
HS làm )/ /
– Gv bài, HS " xét
– Giáo viên yêu S sinh 1 thích 1 vài quan `
– GV " xét
Bài " 2/143:
– Cho sinh nêu yêu S bài
nhau?
– HS làm, GV ghi / dung bài lên 1
– @ 2 HS lên 1 làm 1 HS làm câu a,b 1 HS làm
câu c,d (Thi ai làm nhanh J!
– Cho 1 $% " xét
– Giáo viên yêu S sinh 1 thích vì sao khoanh
vào
– Gv " xét
Bài
Bài " 4/143 :
a)Theo
b) Theo
– HS làm bài GV ghi yêu S A S lên 1
– @ 2 HS lên 1 làm
– Các em khác " xét
– HS yêu S
– 3 HS lên 1 làm, các HS còn
$ làm vào t – HS " xét – HS o $ cách so sánh
– HS $o nghe
– HS yêu S
– HS làm vào t – 2 HS lên 1 làm
– HS " xét
– HS 1 thích – HS $o nghe
– HS làm
– HS làm
– 2 HS lên 1 làm – HS " xét
– HS $o nghe
4. p dò :
-
- p sinh $ bài, làm các bài " vào t Bài "
- T K bài : Luyện tập
5 Rút kinh `) :
...2. Bài )% :
2? ??
15’
@% ` bài:
Các
hôm nay, cô
Mt: Biết so sánh số có chữ số.
1) @% ` 62 < 65
Hàng có que... b% có que tính?
Sau HS
So sánh cho cô hàng
Hãy so sánh hàng
GV ghi < 62 65
GV ghi lên 1? 65 > 62
...
62 65 có 6 & mà < nên 62 < 65 .
là 62 bé J 65)
thì ta
J*
– @ HS o $ cách so sánh
< > vào 5 )
42 … 44