1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch bài dạy khối 1 - Trường tiểu học Quỳnh Lập A - Tuần 8

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 380,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 2HS lªn b¶ng – líp viÕt b¶ng con: mua mÝa, mïa AKT Bµi cò: HS đọc và viết bảng con: mua mía, mùa dừa.. GV nhËn xÐt, ghi ®i[r]

Trang 1

TUẦN 8

- -Ngày soạn: 10 /10 /2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 11 thỏng10 năm 2010

Tiếng Việt

Bài 30: ua- ưa

I/ Mục tiêu:

- Đọc và viết  : ua,  cua bể, ngựa gỗ

- Đọc  từ và câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “ Giữa 67

II/ Đồ dùng:

Giáo viên: -Tranh minh hoạ SGK

- Bộ chữ dạy Tiếng Việt:

Học sinh: Bộ đồ dùng TV

III/ Các hoạt động dạy học:

A)Kiểm tra:1HS đọc bài 29.

3HS viết 3 từ: ngựa tía,trỉa đỗ,lá mía

GV nhận xét,tuyên J

B)Bài mới:

Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Dạy vần

Vần ua

a) Nhận diện vần:

Vần ua  tạo nên từ mấy con chữ?

- GV tô lại vần ua và nói: vần ua gồm: 2 con chữ

u và a

b) Đánh vần:

- GV HD HS đánh vần: u- a- ua

Đã có vần ua muốn có tiếng “cua”ta thêm âm gì?

-Đánh vần c- ua- cua

-Đọc và phân tích tiếng cua?

GV cho HS quan sát tranh

Hỏi con này là con gì?

Đã có tiếng cua muốn có từ “cua bể ”ta thêm

tiếng gì?

Có từ cua bể GV ghi bảng

- Đọc trơn từ khoá

- GV chỉnh sửa cho HS

Vần ưa

(quy trình J tự vần ua)

-Vần   tạo nên từ  và a

-So sánh  với ua?

Giải lao

c)Đọc từ ngữ ứng dụng

3HS viết 3 từ, lớp viết bảng con : ngựa tía,trỉa đỗ,lá

mía

Gồm 2 con chữ u và a

HS nhìn bảng phát âm: lớp- nhóm- cá nhân

- HS nhìn bảng phát âm : lớp- nhóm- cá nhân HS ghép c vần ua

-Thêm âm c vào 6[  -HS ghép tiếng cua

- HS đọc trơn: ua, cua

- C đứng 6[  đứng sau

- Con cua bể

HS nêu và ghép từ cua bể

- HS nhìn bảng phát âm: lớp- nhóm- cá nhân

-Giống nhau: kết thúc bằng a

Khác nhau:  bắt đầu bằng 

- HS hát một bài -Tìm và gạch chân các tiếng có vần mới

Trang 2

GV viết bảng các từ ngữ ứng dụng

GV đọc mẫu

d) HD viết :

- GV viết mẫu HD QT viết:

Trò chơi :GV tổ chức cho HS thi tìm các tiếng

chứa vần vừa học

Nhận xét – tuyên J nhóm thắng

Tiết 2 Hoạt động 2: Luyện tập.

a) Luyện đọc:

- GV yêu cầu HS luyện đọc lại các âm ở tiết 1

-Từ ứng dụng :

-Câu ứng dụng :

Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng

- GVQS, chỉnh sửa cho HS

b) Luyện nói:

- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo tranh

với gợi ý:

- Trong tranh vẽ những gì?

- Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ giữa 6 hè?

- Giữa 6 là lúc mấy giờ?

- Buổi 6 mọi i $i ở đâu làm gì?

- Buổi 6 em $i làm gì

- Buổi 6 các bạn em làm gì?

Nên nghỉ ngơi vào buổi 6 để giữ gìn sức khoẻ

c)Luyện viết+ HDHS làm BT:

HDHS viết vào vở Tập viết

C) Củng cố dặn dò.

-Chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc

-Hệ thống bài học

-Tìm tiếng có vần vừa học trong sách

-Đọc từ ứng dụng (ĐT-N-CN)

- Vài HS đọc trơn từ ứng dụng -HSQS quy trình viết

-HS thực hiện trên bảng con ua,cua bể

+ ý: nét nối giữa c, u, a -HS 2 tổ thi tìm các tiếng chứa vần vừa học

- HS luyện đọc (cá nhân-nhóm - lớp)

HS phát âm -HS đọc trơn

- Q/S và nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Đọc câu ứng dụng(ĐT-N-CN) -HS luyện đọc cả bài trong SGK

- HSQS tranh và nêu chủ đề luyện nói theo tranh:

Giữa 6

-Giữa 6 hè

-Vì bóng tròn, có bác nông dân cởi trần, quạt -Lúc 11, 12giờ

-ở trong nhà nghỉ ngơi -Em $i nghỉ ngơi

:$i nghỉ ngơi -Viết vào vở Tập viết Làm BT vào vở BTTV

-Về nhà ôn bài và xem 6[ bài sau

Bài 4 Gia đình em ( tiết 2).

I/Mục tiêu:

- B[ đầu biết đ trẻ em có quyền đ cha mẹ yêu $ơng, chăm sóc

- Nêu  những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng , lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

*Biết trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ

*Phân biệt ợc các hành vi, việc làm phù hợp và cha phù hợp về kính trọng , lễ phép, vâng lời ông bà ,

cha mẹ

II/ CáC Kĩ NĂNG SốNG CƠ BảN ĐƯợc giáo duc trong bài

- Kĩ năng giới thiệu về những i thân trong gia đình

- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với nhứng i trong gia đình

- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà, cha mẹ

Trang 3

III/ Đồ dùng:

Giáo viên:- Trang bài tập 1, bài tập 3

- Điều 5, 7, 9, 10, 20, 21, 27 trong Công [ quốc tế về quyền trẻ em

Học sinh: Vở bài tập Đạo đức

IV/ Các hoạt động dạy học:

Khởi động :

1) Cho HS chơi trò chơi "Đổi nhà"

GV HD cách chơi

GV QS giúp đỡ HS

2) Thảo luận :

- Em cảm thấy thế nào khi luôn có 1 mái nhà?(Rất vui vẻ,ấm cúng.)

- Em sẽ ra sao khi không có mái nhà?(Rất buồn)

3) Kết luận: Gia đình là nơi em  cha mẹ và những i trong gia đình che chở, yêu $J chăm

sóc nuôi x dạy bảo

Giới thiệu bài:

Hoạt động1: Tiểu phẩm "Chuyện của bạn Long"( do 1

số HS đóng vai)

a) GV phân các vai: Long, Mẹ Long, Các bạn Long

ND: Mẹ Long đang chuẩn bị đi làm và dặn Long ở nhà

trông nhà cho mẹ Long đang học bài các bạn đến rủ đi

chơi Long Gx lự rồi đồng ý đi chơi cùng bạn

b) Thảo luận sau khi xem tiểu phẩm:

+ Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Long( bạn Long

đã nghe lời mẹ $MZ

+ Điều gì xảy ra khi bạn Long không vâng lời mẹ?

Hoạt động 2: HS tự liên hệ :

- Em đã làm những gì để cha mẹ vui lòng?

- GV khen những HS biết lễ phép, vâng lời cha mẹ và nhắc

nhở cả lớp học tập bạn

GV kết luận: Các em thật HP, sung B[ khi  sống

cùng với GĐ,  cha mẹ yêu $J chăm sóc, nuôi

x dạy bảo Chúng ta cần cảm thông chia sẻ với các

bạn thiệt thòi không  sống cùng GĐ.Trẻ em có bổn

phận phải yêu quí GĐ, kính trọng lễ phép vâng lời ông bà,

cha mẹ

Củng cố ,dặn dò :

- Nhắc lại nội dung bài học

-Nhận xét tiết học

-Thực hiện lễ phép,vâng lời i trên./

HS chú ý lắng nghe để thực hiện

HS đóng tiểu phẩm

HS khác theo dõi để thảo luận

Bạn $ nghe lời mẹ

Đá bóng xong có thể bị ốm, có thể phải nghỉ học

HS tự liên hệ

HS đôi một liên hệ

HS trình bày 6[ lớp

Cả lớp nhận xét,bổ sung

Ngày soạn:11/ 10 /2010 Ngày giảng:Thứ ba ngày 12 thỏng 10 năm 2010

Toán

Luyện tập

-

- Cỏc BT ' làm: Bài 1, 2( dũng 1), 3

Trang 4

II- Đồ dựng dạy - học:

-GV

- HS :

III-Cỏc hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ :

-/: 3 HS lờn 1  làm :

1 + 2 = 1 + 1 = 2 + 2 =

3 + 1 = 1 + 3 = 2 + 1 =

- /: 3 HS lờn 1  7> ,? > < =

3 … 4 3 … 2 1 … 2

- Yờu

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài: Chộp 7> lờn 1 

b Hướng dẫn HS làm bài tập SGK :

Bài 1:- 1 HS nờu yờu ' bài toỏn

- GV

Bài 2: - HS nờu yờu ' : Tớnh

-GV ghi H I1 vào ụ !  HS làm EK  L

1 + 1 1 + 2 1 + 3

2 + 1 2 +2 3 + 1

Bài 3: GV treo tranh

+ Bài toỏn yờu cầu chỳng ta làm gỡ ?

-GV

   F nhau ,ER bao nhiờu   F Q! cũn



3 Củng cố - dặn dũ :

-HS

- GV nờu 1 phộp tớnh : HS 1 S T HS 7U

nờu 7V  H I1 thỡ 7ER nờu phộp tớnh khỏc và

-GV

3 em lờn

3 em lờn 1  làm

- HS

- HS

- HS làm bài

2 em lờn

-

- HS làm bài trờn 1 (

1 + 1 + 1 = 2 + 1 + 1 = 1 + 2 + 1 =

Tiếng Việt

Bài 31 : Ôn tập

I/ Mục tiêu:

- Đọc  : ia, ua, } các từ và các câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

- Đọc  : ia, ua, } các từ ngữ ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa

- HS khá, giỏi kể  2- 3đoạn truyện theo tranh

II/ Đồ dùng:

Giáo viên: - Bảng ôn

- Tranh minh hoạ cho truyện kể

Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 5

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A)Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc bài 30.

GV nhận xét,ghi điểm

B)Bài Ôn tập:

Giới thiệu bài:

Trong tuần qua chúng ta đã học những vần nào?

GV gắn bảng ôn lên bảng

Đối chiếu với bảng ôn để bổ sung

Hoạt động 1: Ôn tập:

a.Luyện đọc bảng1: Ôn chỉ chữ và âm vừa học

trong tuần

- GV nhận xét

+ Ghép chữ và vần thành tiếng:

GV quan sát nhận xét, sửa sai cho HS

b.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GVQS chỉnh sửa cho HS

c.Tập viết từ ngữ ứng dụng:

GVQS nhận xét GV G ý vị trí dấu thanh và các

chỗ nối giữa các chữ

GV cho HS viết bảng con

-GV tổ chức cho HS chơi trò chơi tìm tiếng , từ có

chứa vần vừa ôn

Tiết 2 HĐ2: Luyện tập:

a)Luyện đọc:

GV cho HS đọc lại bài ôn ở tiết 1

GV nhận xét các HS đọc các tiếng trong bảng ôn

b)Đọc đoạn thơ ứng dụng.

GV cho HS thảo luận nhóm

GV giới thiệu đoạn thơ

c)Kể chuyện:

-GVkể chuyện lần1để HS biết chuyện

-Kể lần 2 để HS nhớ chuyện

-ý nghĩa của câu chuyện:

Ba hoa và cẩu thả là tính xấu rất có hại “Khỉ cẩu thả

vì đã bảo bạn ngậm đuôi mình, Rùa ba hoa nên đã

chuốc hoạ vào thân ", truyện còn giải thích sự tích

cái mai rùa

d)HD HS luyện viết và làm các BT

GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

C/Củng cố,dặn dò:

-Nhắc lại bài ôn

-Nhận xét tiết học

-Về nhà ôn bài và xem 6[ bài sau

HS đọc

-HS nêu các vần vừa học trong tuần:

GV đọc vần, HS chỉ chữ

HS chỉ chữ và đọc vần

+HS đọc: CN, lớp, bàn

- HS thực hành trên bảng cài

+GV quan sát nhận xét, sửa sai cho HS

HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ

ở dòng ngang của bảng ôn

-HS đọc các từ ngữ ứng dụng ( cá nhân, nhóm,lớp)

HS viết bảng con: mùa 

HS viết vào vở

HS chơi trò chơi tìm tiếng , từ có chứa vần vừa

ôn

- HS nhắc lại bài ôn ở tiết 1

- HS đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ ngữ

ứng dụng theo nhóm, bàn, cá nhân

HS thảo luận nhóm và nêu nhận xét về cảnh

em bé đang ngủ 6 trong tranh minh hoạ HS

đọc (ĐT-N-CN) -HS đọc tên câu chuyện: “Khỉ và Rùa”

-Nghe kể lần 1 để biết chuyện

-Nghe kể lần 2 để nhớ câu chuyện

+Mỗi nhóm tự thảo luận tranh

-HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài:

HS luyện viết vở Tập viết -Làm BT trong vở BTTV(Bài 31)

Trang 6

Ngày soạn:12 / 10 /2010 Ngày giảng:Sỏng thứ tư ngày13 thỏng 10 năm 2010

LUYệN Toán

luyện tập về phép cộng trong phạm vi 3, 4

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Khái niệm ban đầu về phép cộng trong phạm vi 3, 4

-Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

- Biết so sánh các số trong phạm vi 9

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng dạy – học toán

III Các HĐ dạy học.

Hoạt động của GV

1 KT bài cũ.

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 3,4

2 Dạy bài mới Giới thiệu trực tiếp.

HĐ1: Củng cố lại kiến thức đã học về phép

cộng trong phạm vi 3,4

HĐ2: Thực hành:

Bài 1:Tính :

1+3= 2+1= 2+2=

3+1= 1+2= 1+1=

- Củng cố cho HS về phép cộng trong phạm

vi 3,4

Bài 2:Số?

- GV HD HS chữa bài

Bài 3:Cho các số 5 ,1 ,3 ,4 ,7

a, Điền các số theo thứ tự từ bé đến lớn?

b, Điền các số theo thứ tự từ lớn đến bé ?

-Cũng cố về thứ tự các số trong dãy số từ 0

đến 9

*Bài 4: Khoanh vào số lớn nhất.

a) 0, 1, 5, 9

b) 3, 9, 7, 6

c) 8, 9, 0, 5

*Bài 5: Nối số với ô trống thích hợp.

1 2 3 4

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Xem lại các bài tập

Hoạt động của HS 2HS đọc bảng cộng trong phạm vi 3,4

- HS làm theo yêu cầu của GV

- HS làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5

- HS nêu lại Y/C BT và làm vào vở ôli

1+3=4 2+1=3 2+2=4 3+1=4 1+2=3 1+1=2

- HS làm và chữa bài

HS làm theo HD của GV

• •

• •

• • •

Trang 7

LUYệN Tiếng Việt

ôn tập

1 Mục tiêu:

- Rèn đọc và viết thành thạo vần đã học cũng nh tiếng từ câu có chứa các chữ đó cho HS, đặc biệt là

HS yếu

- Trình bày sạch đẹp

II Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: - Nhắc lại các vần mới học

- 2 HS đọc lại các vần vừa nêu

- Nhận xét

2.Bài mới:

* Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Luyện đọc

- GVyêu cầu HS nêu các vần đã học từ bài 29 đến

bài31

-HS ghép các âm ở cột dọc với vần ở hàng ngang để

tạo thành tiếng mới

-GV rèn đọc cho HS yếu(Túc, Yến, Vũ, Huyền,Dũng

- GV nhận xét, tuyên dJ HS đọc có tiến bộ

-Gạch ới tiếng có ia, ua,  trong các câu sau:

+ Bà mua  cho bé

+ Mẹ $ ngủ

+ Mẹ  bé đi nhà trẻ

+ Bé trĩa đỗ cho mẹ

-HS nhắc lại các vần mới học

-2 HS đọc lại các vần đó

- HS nêu: ia , ua , 

- HS luyện đọc theo nhóm, thi đọc giữa các nhóm

- HS ghép và đọc to các âm ở cột dọc với vần

ở hàng ngang để tạo thành tiếng

tr tria trua 6

ngh nghia

th thia thua $

ch chia chua $

- HS tìm và nêu:

+ Bà mua  cho bé

+ Mẹ chưa ngủ + Mẹ đưa bé đi nhà trẻ

+ Bé trĩa đỗ cho mẹ

- HS luyện đọc các từ vừa tìm theo lớp

- HS đọc đồng thanh các câu trên

Hoạt động 2: Luyện viết:

- GV viết mẫu và HD quy trình viết: ia, ua,  thìa,

thua, thửa ,ngựa , chua

- GV nhận xét, nhắc nhở nét viết liền mạch và khoảng

cách

- Yêu cầu HS luyện viết vào vở ô li, mỗi chữ 3 dòng

*HS khá, giỏi viết thêm các câu ứng dụng sau:

Mẹ đưa bé đi nhà trẻ

- GV chấm bài, tuyên dJ HS viết có tiến bộ

3.Củng cố

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại bài

-HS quan sát nhận biết quy trình viết

- HS luyện viết bảng con

- HS luyện viết vào vở ô li

- Chú ý cách cầm bút, khoảng cách mắt tới vở

- HS viết đúng khoảng cách giữa các tiếng, từ trong câu

HÁT NHẠC Giỏo viờn bộ mụn dạy

Trang 8

Ngày soạn:12 /10 /2010 Ngày giảng:Thứ tư ngày 13 thỏng 10 năm 2010

Toán

Phép cộng trong phạm vi 5.

I/Mục tiêu:

-Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

-Biết làm tính cộng trong phạm vi 5

-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

- Cỏc BT ' làm: Bài: 1, 2, 4( a )

II/Đồ dùng:

- Bộ đồ dùng dạy-học Toán 1

III/Các hoạt động dạy-học:

A)Kiểm tra bài cũ :

3HS đại diện lên bảng làm

2 2 3

+ + +

2 1 1

… … …

GV nhận xét – ghi điểm B)Bài mới: Giới thiệu bài: Hoạtđộng1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5: a)Giới thiệu phép tính:4+1=5. -Có 4 con [%$9% 1 con [% nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu con [%M Ta viết: 4+1=5 Vậy 4 cộng 1 bằng mấy? b)Giới thiệu phép tính:1+4=5. -Có 1 chấm tròn,thêm 4 chấm tròn nữa Có tất cả bao nhiêu chấm tròn? Ta viết phép tính $ thế nào? c)Giới thiệu phép tính:3+2=5 2+3=5 Y:J tự $ 2 phép tính 6[ Z GV đã ghi: 4+1=5 1+4=5 3+2=5 2+3=5 Cho HS xem lại sơ đồ trong phần bài học.Nhận ra:4+1=5 ; 1+4=5 Vậy:4+1=1+4 Hoạt động 2: Thực hành: Bài 1: HDHS đọc đề bài:Tính:(ngang) 4+1= 2+3= 2+2= 4+1= 3 em đại diện lên bảng làm – lớp làm bảng con 2 2 3

+ + +

2 1 1

4 3 4

- 4 con [%$9% 1 con [% là 5 con [%

Đọc: bốn cộng một bằng năm

-Có 1 chấm tròn,thêm 4 chấm tròn là năm chấm tròn

1+4=5 -Vài HS nêu lại

“Một cộng bốn bằng năm”

-Đọc đồng thanh,cá nhân

GV xoá từng phần và toàn bộ cho HS Lập lại công thức

-Đọc lại: 4+1=1+4 2+3=3+2

-Nêu cách làm và làm bài

+Làm bảng con mỗi dãy 1 cột

4+1=5 2+3=5 2+2=4 4+1=5

Trang 9

3+2= 1+4= 2+3= 3+1=

Bài 2: Tính (Theo cột dọc)

4

1

3

2

2

4

3

Bài4a: Chuyển thành trò chơi,2 nhóm tiếp

sức

Nhận xét tuyên J đội thắng

*Bài 3(HS khá giỏi): Số ?

5)Củng cố,dặn dò:

+Hôm nay chúng ta học bài gì?

+Cho HS đọc lại các công thức trên bảng

+Nhận xét tiết học

Dặn:Về nhà ôn bài và xem 6[ bài sau./

3+2=5 1+4=5 2+3=5 3+1=4 -Tính (theo cột dọc)

Làm bảng con,yêu cầu viết các số phải thẳng cột

4 1 5

3 5

2 4

2 5

4 5

3 4

-HS chơi trò chơi theo 2 nhóm tiếp sức

-Nêu bài toán và viết phép tính thích hợp

HS khá,giỏi làm 4+1=5 5=4+1 3+2=5 5=3+2 1+4=5 2+3=5 2+3=5 5=2+3

Tiếng Việt

Bài 32: oi ai I) Mục tiêu:

- Đọc và viết  oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Đọc  từ câu ứng dụng trong bài:

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Sẻ, Ri, Bói cá, le le

II)Đồ dùng:

GV: - Tranh minh hoạ trong SGK.Bộ đồ dùng TV

HS : - Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III) Các hoạt động dạy học:

A)KT Bài cũ:

HS đọc và viết bảng con: mua mía, mùa dừa

GV nhận xét, ghi điểm

B) Bài mới:

Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Dạy vần:

Vần oi :

a) Nhận diện vần:

-Vần oi  tạo nên từ mấy con chữ?

-Đánh vần: o-i-oi

-Phân tích vần oi?

b) Đánh vần

Đánh vần: o- i - oi

-Đã có vần oi muốn có tiếng “ngói” ta thêm

âm gì, dấu gì?

- Đánh vần ng- oi- ngoi- sắc - ngói

-Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng ngói?

GV giơ tranh và hỏi :Trong tranh vẽ gì?

-Đã có tiếng ngói muốn có từ “ nhà ngói” ta

2HS lên bảng – lớp viết bảng con: mua mía, mùa dừa

-gồm 2 con chữ o và i -HS nhìn bảng phát âm:(ĐT-N-CN)

-Cài vần : oi

-Thêm âm ng vào 6[ và dấu sắc trên vần oi

ĐV: ngờ –oi- ngoi- sắc –ngói

-Ng đứng 6[ ) đứng sau,dấu sắc trên oi.(trên chữo)

-Trong tranh vẽ nhà ngói

Trang 10

thêm tiếng gì?

GV ghi bảng: “nhà ngói”

- GV chỉnh sửa cho HS

Vần ai (Qui trình J tự oi)

Vần ai  tạo nên từ: a, i

-So sánh oi và ai?

Giải lao

c)Đọc từ ngữ ứng dụng:

Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng

Giải thích

GV đọc mẫu

d) HD viết:

GV viết mẫu,HDQT viết:

GV nhận xét

GV cho HS tổ chức thi tìm tiếng, từ mới có

chứa vần vừa học

Tiết 2 HĐ 2 : Luyện tập.

a) Luyện đọc:

- Cho HS luyện đọc các âm ở tiết 1

- GVQS, chỉnh sửa cho HS

b) Đọc câu ứng dụng:

- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của

tranh

- GV đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến khích

đọc trơn

c) Luyện nói:

- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo

tranh với gợi ý:

- Trong tranh vẽ những con gì?

- Em biết con chim nào trong số các con vật

này?

- Chim bói cá và le le sống ở đâu và thích ăn

gì?

- Chim sẻ và chim ri thích ăn gì? Chúng sống

ở đâu?

- Trong số này có con chim nào hót hay

không?

d) Luyện viết, làm các BT

- GVQS giúp đỡ HS

-Chấm bài

Trò chơi

Thêm tiếng nhà -HS cài tiếng ngói

-Đọc :nhà ngói

- HS ĐV-đọc trơn: oi, ngói,nhà ngói

HS nhìn bảng phát âm: lớp- nhóm- cá nhân

ĐV+ĐT: ai,gái,bé gái

-Giống nhau: kết thúc bằng i

Khác nhau: ai bắt đầu bằng a

-2, 3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng

- HS luyện đọc (cá nhân-nhóm - lớp)

HS phát âm.Tìm các tiếng có vần mới

-Đọc trơn tiếng,từ

-HSQS quy trình viết

- HS thực hiện trên bảng con + ý: nét nối giữa n, g, o, i -HS thi tìm tiếng, từ mới có chứa vần vừa học

-Lần G phát âm

oi ,ngói ,nhà ngói

Ai ,gái ,bé gái

- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh

- Đọc câu ứng dụng( lớp,nhóm,cá nhân)

- HSQS tranh vào luyện nói theo tranh

-Các con chim -Con chim sẻ, bói cá, ri, le le

-Chim bói cá sống ở gần sông, thích ăn cá

-Chim sẻ sống ở trên cây, thích ăn hạt kê

-Chim sẻ hót rất hay …

HS khá, giỏi luyện nói 2-3 câu

- HS viết và vở Tập viết oi, ai, nhà ngói, bé gái

+ ý :Ngồi viết đúng  thế,cầm bút đúng cách, giữ VSCĐ

- HS làm BT vào vở BT TV -HS thực hiện thi đọc bài vừa học

...

-

- Cỏc BT '' làm: Bài 1, 2( dũng 1) ,

Trang 4

II- Đồ dựng dạy - học:

-GV... mụn dạy< /b>

Trang 8< /span>

Ngày soạn :12 /10 /2 010 Ngày giảng:Thứ tư ngày 13 thỏng 10 năm 2 010 ... viết -Làm BT BTTV (Bài 31)

Trang 6

Ngày soạn :12 / 10 /2 010 Ngày giảng:Sỏng thứ tư ngày13 thỏng 10

Ngày đăng: 31/03/2021, 00:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w