_GT câu ứng dụng: +Tìm tiếng mang vần vừa học +Đánh vần tiếng +Đọc câu _ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS _GV đọc mẫu b Luyeän vieát: _ Cho HS tập viết vào vở _ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi họ[r]
Trang 1Tuần 14
2 120 Tiếng Việt // (tiết2)
4 14 Đạo đức Đi học đều đúng giờ( T1) KNS
Hai
15/11/2010
1 53 Toán Phép trừ trong phạm vi 8
2 121 Tiếng Việt Bài 56: uông –ương (tiết 1)
4 122 Tiếng Việt Bài 56 : uông – ương (tiết 2)
Ba
16/11
2 123 Tiếng việt Bài 53: ang - anh
3 124 Tiếng việt //
4 14 Mỹ thuật
Tư
17/11
1 55 Toán Phép cộng trong phạm vi 9
2 125 Tiếng Việt Bài49 : inh-ênh
3 126 Tiếng Việt //
4 14 Thủ công Gấp các đoạn thẳng cách đều
Năm
18/11
1 56 Toán Phép trừ trong phạm vi 9
2 127 Tiếng Việt Oân tập
3 128 Tiếng Việt //
Sáu
19/11/2010
Trang 2Ngày soạn: 9/11/2010
Ngày dạy :Thứ hai, ngày 15/11/2010
Tiết 1 - 2: Môn Tiếng Việt
PPCT119 + 120: eng- iêng
I.MỤC TIÊU:
_ HS đọc và viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng Đọc được các từ và câu ứng dụng
_ Hs đọc trơi chảy, viết liền nét, đúng cỡ chữ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Ao hồ giếng”
_ Yêu thích môn học Có ý thức giữ gìn và bảo vệ nguồn nước.
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
_ Hộp đdtv, bảng con, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết:
2.Bài mới:
_ Hôm nay, chúng ta học vần eng, iêng GV viết
lên bảng eng, iêng.
a) Dạy vần:
eng
Nhận diện vần:
- Phân tích vần eng
- So sánh vần eng và vần en
- Cho hs ghép vần eng
Đánh vần, đọc trơn:
* Vần:
-Cho HS đánh vần.
-Đoc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
_ Hs ghép tiếng: xẻng
_ Phân tích tiếng xẻng
+2-4 HS đọc các từ: ung, ưng, bông súng, sừng
hươu, cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng
+Đọc câu ứng dụng:
_Viết: ung, ưng, bông súng, sừng hươu
_ Đọc theo GV
_e và ng
-Giống: Đều bắt đầu bằng en Khác: vần eng có thêm âm g
-Hs ghép vần
_Đánh vần: e-ng-eng
-Đọc: eng -Hs ghép tiếng -Aâm x đứng trước vần eng đứng sau,dấu hỏi
Trang 3_Cho HS đánh vần tiếng :
xờ-eng-xeng-hỏi-xẻng
- Cho HS đọc trơn
- Giới thiệu tranh rút ra từ khóa
-Hs đọc : lưỡi xẻng
-Hs đọc lại sơ đồ 1
iêâng
Nhận diện vần:
-Phân tích vần iêng
_So sánh vần iêâng và vần eng ?
-Cho hs ghép vần iêng
Đánh vần, đọc trơn:
* Vần:
-Cho HS đánh vần
-Đoc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
-HS ghép tiếng chiêng
_Phân tích tiếng chiêng?
_Cho HS đánh vần tiếng : chờ-iêâng-chiêng
_Cho HS đọc trơn
-Giới thiệu tranh rút ra từ khóa
-Hs đọc : trống, chiêâng
-HS đọc lại sơ đồ 2
-Hs đọc lại toàn bài
b) Viết:
_GV viết mẫu, hướng dẫn viết:
eng : Điểm đặt bút trên dòng kẻ ngang 1 viết
chữ cái e nối liền với chữ ng
iêâng: Hd tương tự vần iêng
lưỡi xẻng:Viết liền nét chữ l cao 5 ô li với vần
ươi, lia bút lên trên đánh dấu phụ Viết nối liền
chữ cái x với vần eng đén điểm dừng bút chữ cái
g lia bút lên viết dấu hỏi trên đầu chữ cái e
trống, chiêng: Điểm đặt viết trên dòng kẻ
ngang2 viết chữ cái tr cao liền nét với vần ông,
lia bút lên đầu chữ cái o viết dấu phụ Điểm đặt
bút tiếp theo dưới dòng kẻ ngang 3 viết nối liiền
chữ ch liền bút viết vần iêng (Lưu ý hs độ cao
của các con chữ)
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
trên đầu âm e _CN, nhóm,lớp đánh vần
_Đọc: xẻng
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Hs phân tích -Giống: âm ng: Khác vần iêng bắt đầu bằng iê -Hs ghép vần
-Cn, tổ, nhóm đánh vần: i-ê-ngờ -iêng -Đọc trơn: iêng
-Hs ghép tiếng -Aâm ch đứng trước, vần iêng đứng sau
-Cn, tổ, nhóm đánh vần -Đọc trơn: chiêng -CN, nhóm, lớp
_Hs viết bảng con
Trang 4+Đánh vần tiếng.
+Đọc từ
_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho
HS dễ hình dung
_GV đọc mẫu
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV nêu nhận xét chung
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc câu
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng,
cầm bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: Ao, hồ, giếng
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Trong tranh vẽ những gì?
+Chỉ đâu là giếng?
+Những tranh này nói về cái gì?
+Làng em (nơi em ở) có ao, hồ, giếng không?
+Ao, hồ, giếng có gì giống và khác nhau?
+Nhà em thường lấy nước giếng ở đâu để ăng?
+Để giữ vệ sinh nước ăn, sinh hoạt mọi người
cần làm gì?
Không xả rác, vứt xác súc vật chết xuống ao, hồ,
giếng để nguồn nước hợp vệ sinh Sử dụng tiết
kiệm nguồn nước sạch
_CN, nhóm, lớp đọc từ ngữ ứng dụng
_ Lần lượt phát âm: ung, ưng, bông súng, sừng hươu
_Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá nhân,
cả lớp
_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng
_CN, nhóm, lớp đọc
_Tập viết: eng, iêng, cái xẻng, trống chiêng
_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời
+Nước
+Giống: chứa nước Khác: kích thước, địa điểm, những thứ cây,… +Nước mưa, nước máy, nước ao, nước hồ, nước giếng, nước sông, …
Trang 5*Hướng dẫn hs làm vào vở bài tập Tiếng Việt
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
_Dặn dò:
-Hs làm bài
+HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …
_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà _ Xem trước bài 56
Tiết 4: Môn Đạo đức
PPCT 14 : ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
– HS biết được đi học đều và đúng giờ Biết nhiệm vụ của người hs là phải đi học đều đúng giờ _ HS thực hiện việc đi học đều và đúng giờ Tự nhận thức về việc đi học của bản thân Biết giải quyết vấn đề, quản lý thời gian để đi học đều đúng giờ
_ Hs có ý thức tự giác đi học đều và đúng giờ để đảm bảo quyền được học tập của mình
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
_Vở bài tập Đạo đức 1
_Tranh bài tập 1 (nếu có thể)
_Điều 28 Công ước quốc tế về quyền trẻ em
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ: -Tiết trước em học
bài đạo đức nào?
-Y/c hs làm động tác chào cờ
- Khi chào cờ phải ntn? Vì sao?
-GV nhận xét
2 Bài mới:
a Khám phá.
-GV nêu câu hỏi động não:
+Đã khi nào em nghỉ học chưa? Vì sao em
nghỉ học?
+Đã khi nào em đi học muộn chưa? Khi đi
học muộn em cảm thấy thế nào?
GV nêu: Đi học đều đúng giờ có lợi ích gì?
Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu thế
-HS trả lời
-Hs suy nghĩ và trả lời
Trang 6nào là đi học đều, đúng giờ Cần làm gì để đi
học đều đúng giờ
b Kết nối:
Hoạt động 1: Kể chuyện theo tranh (bài tập
1)
Mục tiêu: Hs biết vì sao thỏ nhanh nhẹn hơn
rùa nhưng vẫn đi học muộn Rèn cho hs kĩ
năng quản lý thời gian để đi học đúng giờ
_GV giới thiệu tranh bài tập 1: Thỏ và Rùa
là hai bạn học cùng lớp Thỏ thì nhanh nhẹn
còn Rùa vốn tính chậm chạp Chúng ta hãy
đón xem chuyện gì xảy ra với hai bạn?
_Cho HS thảo luận nội dung tranh
-Đại diện nhóm trình bày
_GV hỏi:
+Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn,
còn Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ?
+Qua câu chuyện, em thấy bạn nào đáng
khen? Vì sao?
Kết luận:
_Thỏ đang la cà nên đi học muộn
_Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng đi
học đúng giờ
_Bạn Rùa đáng khen
Hoạt động 2: Kể về việc cần làm để đi đúng
giờ
Mục tiêu: Hs biết được những việc cần làm
để đi học đều đúng giờ Học sinh có kĩ năng
trình bày suy nghĩ của mình về việc đi học,
đúng giờ
_GV nêu câu hỏi gợi ý:
+Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng giờ?
+Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ?
GV kết luận:
_HS làm việc theo nhóm 4
_HS kể (kết hợp chỉ tranh)
“Đến giờ vào học, bác Gấu đánh trống vào lớp Rùa đã ngồi vào bàn học Thỏ đang la cà, nhở nhơ ngoài đường hái hoa, bắt bướm chưa vào lớp học”
+Thỏ đang la cà nên đi học muộn Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng đi học đúng giờ
+Bạn Rùa đáng khen…
-HS suy nghỉ trả lời
Trang 7_Được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi học
đúng giờ giúp các em thực hiện tốt quyền
được đi học của mình.
_Để đi học đúng giờ cần phải:
+ Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ từ tối
hôm trước.
+ Không thức khuya.
+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi
dậy đúng giờ
c) Thực hành.
Hoạt động 3: HS đóng vai theo tình huống
“Trước giờ đi học”
Mục tiêu:Học sinh biết cần phải làm gì trước
giờ đi học
_GV phân vai
_Thực hành:
.GV hỏi: Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói gì
với bạn? Vì sao?
GV chốt lại cách ứng xử đúng: Khi được mẹ
gọi dậy đi học cần nhanh chóng rời khỏi
giường, tránh ngủ thêm dẫn đến muộn giờ
học
Kết luận chung: Đi học đều đúng giờ giúp
các em học tập, tiếp thu bài tốt Cần sắp xếp
công việc để đi học đúng giờ
*Hoạt động nối tiếp :
+HS nêu lại tên bài học
+Em cần làm gì để đi học đều đúng giờ?
-Về nhà xem lại bài
-Nhận xét tiết học
_Hai HS ngồi cạnh nhau làm thành một nhóm đóng vai hai nhân vật trong tình huống
+HS đóng vai trước lớp
_HS nhận xét
_HS trả lời
Ngày soạn : 19/11/2010
Ngày dạy : Thứ ba, ngày 16 /11/2010
Tiết 1: Môn Toán
Trang 8PPCT 53: Phép trừ trong phạm vi 8
I.MỤC TIÊU:
-Củng cố cho hs khái niệm về phép trừ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 9 Viết được phép tính thích hợp với hìn vẽ
_Giáo dục các em ham thích học toán, tính toán chính xác cẩn thận
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
_Các mẫu vật trong bộ đồ dùng học toán lớp 1 (8 hình vuông, 8 hình tam giác, 8 ngôi sao …)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm
vi 8
a) Hướng dẫn HS thành lập công thức
8 – 1 = 7, 8 – 7 = 1
Bước1:
_Hướng dẫn HS xem tranh (quan sát bảng lớp),
tự nêu bài toán
Bước 2:
_Cho HS đếm số ngôi sao ở cả hai nhóm và trả
lời câu hỏi của bài toán
_Cho HS nêu
_GV hỏi: Tám trừ một bằng mấy?
GV viết bảng: 8 – 1 = 7
Bước 3:
_Cho HS quan sát hình vẽ (bảng lớp) và nêu kết
quả của phép tính:
8 - 7
_GV ghi bảng: 8 – 7 = 1
_Cho HS đọc lại cả 2 công thức
b) Hướng dẫn HS lập các công thức
8 – 6 = 2 ; 8– 2 = 6 ; 8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 –
4 = 4
Tiến hành tương tự phần b)
d) Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi
8
_Đọc lại bảng trừ
_Tiến hành xóa dần bảng nhằm giúp HS ghi nhớ
_HS nêu lại bài toán
Tất cả có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao?
_8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn 7 ngôi sao _8 bớt 1 còn 7
Tám trừ một bằng bảy
_HS đọc: 8 trừ 7 bằng 1
_HS đọc:
8 – 1 = 7 8 – 5 = 3
8 – 7 = 1 8 – 3 = 5
Trang 92 Hướng dẫn HS thực hành:
Bài 1: Tính
_Cho HS nêu yêu cầu bài toán
* Nhắc HS viết các số phải thật thẳng cột
Bài 2: Tính
_Cho HS nêu cách làm bài
_Hướng dẫn HS: Làm theo từng cột
Bài 3: Tính(làm cột 1)
_Cho HS nêu cách làm bài
_Cho HS làm bài
_Cho HS nhận xét về kết quả làm bài ở cột nào
đó
Bài 4: Viết phép tính thích hợp (viết 1 phép tính)
_Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
_Sau đó cho HS nêu phép tính tương ứng với bài
toán
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 49: Luyện tập
8 – 2 = 6 8 – 4 = 4
8 – 6 = 2
_Tính _HS làm bài và chữa bài
_Tính rồi viết kết quả vào chỗ chấm _HS làm bài và chữa bài
_Tính rồi viết kết quả vào chỗ chấm
_Có 8 quả lê, đã ăn heat 4 quả Hỏi còn lại mấy quả lê?
_Phép tính: 8 – 4 = 4
Tiết 2-4 : Môn Tiếng Việt
PPCT 121+122 : uông- ương
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ HS đọc và viết được: uông, ương, quả chuông, con đường Đọc được các từ và câu ứng dụng _ Đọc trôi chảy, viết liền nét, đúng cỡ chữ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng _ Yêu thích môn học, tự tin trong giao tiếp.
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
_ Hộp hvtv, bảng con, vở tập viết, vở bài tập tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 101 Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết:
2.Bài mới:
_ Hôm nay, chúng ta học vần uông, ương GV
viết lên bảng uông, ương.
a) Dạy vần:
uông
Nhận diện vần:
- Phân tích vần uông
- So sánh vần uông và vần uôn
- Cho hs ghép vần uông
Đánh vần, đọc trơn:
* Vần:
-Cho HS đánh vần.
-Đoc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
_ Hs ghép tiếng: chuông
_ Phân tích tiếng chuông
_Cho HS đánh vần tiếng : chờ-uông-chuông
- Cho HS đọc trơn
- Giới thiệu tranh rút ra từ khóa
-Hs đọc : quả chuông
-Hs đọc lại sơ đồ 1
ương
Nhận diện vần:
-Phân tích vần iêng
_So sánh vần ương và vần uông ?
-Cho hs ghép vần ương
Đánh vần, đọc trơn:
* Vần:
-Cho HS đánh vần
-Đoc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
-HS ghép tiếng đường
_Phân tích tiếng đường?
_Cho HS đánh vần tiếng :
đờ-ương-đương-+2-4 HS đọc các từ: eng, iêng, cái xẻng, trống
chiêng, cái kẻng, xà bẻng, củ riềng, bay liệng
+Đọc câu ứng dụng:
_Viết: eng, iêng, cái xẻng, trống chiêng
_ Đọc theo GV
_u, ô và ng
-Khác: vần uông có thêm âm g -Hs ghép vần
_Đánh vần: u-ô-ngờ-uông
-Đọc: uông
-Hs ghép tiếng -Aâm ch đứng trước vần uông đứng sau
_CN, nhóm,lớp đánh vần
_Đọc: chuông
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Hs phân tích -Giống: âm ng: Khác ươ,uô -Hs ghép vần
-Cn, tổ, nhóm đánh vần: ư-ơ-ngờ-ương -Đọc trơn: ương
-Hs ghép tiếng -Aâm ch đứng trước, vần iêng đứng sau
Trang 11_Cho HS đọc trơn
-Giới thiệu tranh rút ra từ khóa
-Hs đọc : con đường
-HS đọc lại sơ đồ 2
-Hs đọc lại toàn bài
b) Viết:
_GV viết mẫu, hướng dẫn viết:
uông: Điểm đặt bút nằm giữa dòng kẻ ngang1 và
2 viết chữ cái u nối liền với chữ cái ô, ng, đến
điểm dừng bút của chữ cái g lia bút lên viết dấu
phụ trên đầu chữ cái o
ương: Hd tương tự vần uông
quả chuông:Viết chữ cái q lối liền với vần ua lia
bút lên trên dầu âm a đánh dấu phụ Viết nối liền
chữ cái ch với vần uông đén điểm dừng bút chữ
cái g lia bút lên viết dấu phụ trên đầu chữ cái o
con đường: Điểm đặt viết trên dòng kẻ ngang 3
viết chữ cái c lối liền với vần on Điểm đặt bút
tiếp theo dưới dòng kẻ ngang 3 viết nối liiền chữ
cái đ cao 4 ô liền bút viết vần ương (Lưu ý hs độ
cao của các con chữ)
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho
HS dễ hình dung
_GV đọc mẫu
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV nêu nhận xét chung
-Cn, tổ, nhóm đánh vần -Đọc trơn: đường -CN, nhóm, lớp
_Hs viết bảng con
_CN, nhóm, lớp đọc từ ngữ ứng dụng
_ Lần lượt phát âm: uông, ương, quả chuông, con đường
_Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá nhân,
cả lớp
Trang 12_GT câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc câu
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng,
cầm bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: Đồng ruộng
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Trong tranh vẽ những gì?
+Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?
+Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
+Trên đồng ruộng, các bác nông dân đang làm
gì?
+Ngoài những việc như bức tranh đã vẽ, em còn
biết bác nông dân có những việc gì khác?
+Em ở nông thôn hay thành phố? Em được thấy
các bác nông dân làm việc trên cánh đồng bao
giờ chưa?
+Nếu không có các bác nông dân làm ra lúa,
ngô, khoai … chúng ta có cái gì để ăn không?
* Hướng dẫn Hs làm vào vở bài tập Tiếng Việt
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
_Dặn dò:
_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng
_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
_Tập viết: uông, ương, quả chuông, con đường
_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời
-Hs làm vào tập
+HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …
_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà _ Xem trước bài 57