Tập viết Bài: NHÀ TRƯỜNG, BUÔN LÀNG, HIỀN LÀNH, ĐÌNH LÀNG, BỆNH VIỆN I.Mục tiêu : Kiến thức : Viết đúng các chữ: nhà trường , buôn làng , hiền lành , đình làng , bệnh viện ...kiểu chữ vi[r]
Trang 1TUẦN 15
- -Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010
TIÕNG VIÖT: BÀI : OM -AM
I.Mục tiêu :
Kiến thức : Đọc được : om, am , làng xóm, rừng tràm ; từ và câu ứng dụng ; Viết được : om , am , làng
xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Nói lời cảm ơn
Kĩ năng : Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu
Thái độ : Giáo dục các em biết nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ mình
II.Chuẩn bị Tranh minh hoạ từ khóa., câu ứng dụng ,phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Viết các từ : bình minh,nhà rông, dòng kênh
Đoc câu ứng dụng
2.Bài mới:
Ghi bảng vần om , đọc mẫu
Gọi 1 HS phân tích vần om
Cài vần om
So sánh vần om với vần on ?
Hướng dẫn đánh vần om
H: Có vần om, muốn có tiếng xóm ta làm thế nào?
- Cài tiếng xóm
Nhận xét và ghi bảng tiếng xóm
- Gọi phân tích tiếng xóm
Hướng dẫn đánh vần tiếng xóm
Dùng tranh giới thiệu từ “làng xóm ”
Đọc trơn từ làng xóm
Đọc toàn bài trên bảng
Vần am (dạy tương tự)
So sánh 2 vần om, am
- Luyện viết
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
- Đọc từ ứng dụng:
Chòm râu , quả trám, trái cam , đom đóm
Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ
trên ?yêu cầu các em phân tích các tiếng đó
Đọc mẫu Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2
3em lên bảng viết , cả lớp viết bảng con 2em đọc
Đồng thanh
HS phân tích âm o đứng trước , âm m đứng sau
Cả lớp cài vần om
- Giống nhau: bắt đầu bằng âm o Khác nhau: Vần om kết thúc âm m
- 4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm
- Thêm âm x đứng trước vần om ,thanh sắc trên âm o
- Toàn lớp cài tiếng xóm
- 2em phân tích
4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm
Đọc trơn, cá nhân , tổ , lớp Hai em đọc
Giống nhau:kết thúc âm m Khác nhau: vần om bắt đầu âm o
Toàn lớp viết trên không , viết bảng con
HS đánh vần, đọc trơn cá nhân nhiều em Chòm, trám
2em phân tích Lắng nghe 2em đọc lại
Cả lớp tìm tiếng có vần vừa học
Trang 2- Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện đọc câu : Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bồng
Đọc mẫu , gọi các em đọc
- Luyện viết
Quan sát: om, am , làng xóm, rừng tràm Nhận xét độ cao,
khoảng cách, vị trí dấu thanh ?
Yêu cầu các em viết vào vở
- Luyện nói: Chủ đề: Nói lời cảm ơn
Bức tranh vẽ gì?
Tại sao em bé lại cảm ơn chị ?
Em đã bao giờ nói : Em xin cảm ơn chưa?
Khi nào ta phải cảm ơn ?
Yêu cầu các em nhìn vào tranh luyện nói theo tranh
4.Củng cố: Hôm nay học vần gì ?
5.Nhận xét, dặn dò: Gọi đọc bài.
Về nhà đọc lại bài nhiều lần
Tiết sau :ăm , âm
Đọc cá nhân nhiều em Nhiều em đọc
Lắng nghe 4em đọc chữ cao 5l : l ,g chữ cao 2 li : o, m ,a
Cả lớp viết vào vở Chị ,em
Liên hệ thực tế trả lời Hai em luyện nói theo tranh Nhắc lại nội dung vừa học 2em đọc bài
Thực hành ở nhà
Đạo đức
BÀI : ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 2) I.Mục tiêu:
-Học sinh lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học của
mình
II.Các KNS cơ bản được giáo dục
Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ
Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ
III.Phương pháp /kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
Thảo luận nhóm
IV.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
V Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Em hãy kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?
2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa.
Hoạt động 1 :
Sắm vai tình huống trong bài tập 4:
GV chia nhóm và phân công mỗi nhóm đóng vai một
tình huống trong BT 4
Nhận xét đóng vai của các nhóm
- Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
GV kết luận:Đi học đều và đúng giờ giúp em được nghe
giảng đầy đủ
Hoạt động 2:
HS thảo luận nhóm (BT 5)
2 Học sinh trả lời
Học sinh sắm vai theo tình huống bài tập
- Các nhóm phân vai, đóng vai theo tình huống trong tranh
Các nhóm thảo luận, đóng vài
- Lớp nhận xét
- Đi học đều và đúng giờ giúp em nghe giảng đầy đủ, học sẽ tốt hơn
Học sinh thảo luận nhóm
Trang 3GV nờu yờu cầu thảo luận.
Gọi đại diện nhúm trỡnh bày trước lớp
GV kết luận:Trời mưa cỏc bạn vẫn đội mũ, mặc ỏo mưa
vượt khú khăn đi học
Hoạt động 3
Tổ chức cho HS thảo luận
- Đi học đều cú lợi gỡ? Cần phải làm gỡ để đi học đều và
đỳng giờ?
- Chỳng ta chỉ nghỉ học khi nào? Nếu nghỉ học cần làm
gỡ?
Gọi học sinh đọc 2 cõu thơ cuối bài
Giỏo viờn kết luận: Đi học đều và đỳng giờ giỳp cỏc em
học tập tốt, thực hiện tốt quyền được học của mỡnh
3.Củng cố: Gọi nờu nội dung bài.
Nhận xột, tuyờn dương
4.Dặn dũ :Học bài, xem bài mới.
Cần thực hiện: Đi học đều đỳng giờ, khụng la cà dọc
đường, nghỉ học phải xin phộp
- Đại diện cỏc nhúm trả lời
- Cỏc nhúm thảo luận
- Đại diện cỏc nhúm trả lời
- Lớp nhận xột bổ sung
Học sinh nờu nội dung bài học
Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
Thứ ba ngày7 thỏng12 năm 2010
Toán
Luyện tập I) Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về các phép tính cộng, phép trừ trong phạm vi 9
- Cỏc BT cần làm : Bài 1, 2( cột 1), 3 ( cột 1, 3 ), 4
II) Đồ dùng:
- GV: Tranh vẽ bài tập 4, 5; bảng phụ
- Học sinh: 9 que tính
III) Các hoạt động dạy học:
A)Bài cũ
GV nhận xét
B)Bài luyện tập:
1)Giới thiệu bài:
2)HĐ 1 :Củng cố bảng cộng , trừ trong phạm vi 9.
GV cho HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 9
GVQS nhận xét sửa sai cho HS
3)HĐ2: Luyện tập.
GVhướng dẫn HS làm các BT
Bài 1: GV yêu cầu HS làm bài ( lưu ý dựa vào bảng
cộng, trừ trong phạm vi 9 để tính)
Nhận xét về các phép tính trong 1 cột Phép trừ là
phép tính ngược của phép cộng
Bài 2: Số?
GV làm mẫu và HD cách làm cho HS
2 – 3HS đọc bảng công , trừ trong phạm vi 9
HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 9
HS nêu yêu cầuBT,và làm bài vào vở ôli
8 + 1 = 9 7 + 2 = 9
1 + 8 = 9 2 +7 = 9
9 – 8 = 1 9 – 7 = 2
9 – 1 = 8 9 – 2 = 7
5 + 4 = 9 9 – 6 = 3 3 + 6 = 9
4 + 4 = 8 7 – 2 = 5 0 + 9 = 9
Trang 4Bài 3: Điền dấu <, >, = vào ô trống.
Bài 4: Viết các phép tính thích hợp, HDHS xem
tranh,nêu bài toán và viết phép tính thích hợp
Bài 5: Hình vẽ có mấy hình vuông
4)Chấm bài,chữa bài:
C) Củng cố,dặn dò:
Hôm nay ta ôn lại bài gì ?
Về nhà các em tiếp tục ôn bài cũ và chuẩn bị bài sau
2 + 7 = 9 5 + 3 = 8 9 – 0 = 9 -HS tính kết quả của mõi phép tính rồi nối với kết quả phù hợp
5 +4 = 9 6 < 5+3 9 – 0 > 8
9 - 2 < 8 9 > 5+1 4 + 5 = 5 + 4 -Xem tranh,nêu bài toán và viết phép tính thích hợp: 9 – 6 = 3
-Có :5 hình vuông
TIếNG VIệT: BÀI : ĂM - ÂM
I) Mục tiêu: Giúp HS:
- Học sinh đọc và viết được: ăm, âm, nuôi tằm,hái nấm
- Đọc được câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “ Thứ, ngày, tháng, năm”
II) Đồ dùng:
Giáo viên: - Tranh minh hoạ SGK Bộ đồ dùng TV
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III)Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra: HS đọc và viết bài 60
GV nhận xét ,ghi điểm
B)Bài mới:
1)Giới thiệu bài:
Chúng ta học các vần ăm âm
2) Dạy vần:
Vần ăm
a)Nhận diện vần:
Vần ăm được tạo nên từ mấy âm?
GVtô lại vần ăm và nói:vần ăm gồm: 2 âm :ă, m
- So sánh ăm với ăn ?
b)Đánh vần:
- GVHD HS đánh vần á-mờ-ăm
Đã có vần ăm muốn có tiếng tằm ta thêm âm, dấu
gì?
- Đánh vần: tờ-ăm-tăm-huyền-tằm
Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng tằm?
GV cho HS quan sát tranh và hỏi trong tranh vẽ gì?
GV ghi bảng
Chỉnh sửa cho HS
Vần âm :
(QT tương tự vần ăm )
c)Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV xuất hiện từ ngữ ứng dụng
Tăm tre mầm non
3 tổ 3 đại diện lên bảng,3 tổ viết bảng con 3 từ ứng dụng bài 60
1 HS đọc bài 60
-Đọc trơn :ăm âm
-gồm 2 âm đó là âm ă, m -HS nhìn bảng đọc trơn:ăm
- Giống nhau: cùng mở đầu bằng ă
- Khác nhau: ăm kết thúc bằng m, ăn kết thúc bằng n
-HS cài vần ăm
HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
-Thêm âm t, dấu huyền
HS cài tiếng tằm -HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
-tđứng trước ăm đứng sau, dấu huyền trên vần
ăm
- HS đọc trơn : ăm - tằm
HSQS tranh trả lời(Người nuôi tằm )
HS cài + đọc
HS nhìn bảng đọc(ĐT–N– CN) ăm -tằm - nuôi tằm
So sánh vần ăm - âm
Trang 5Đỏ thăm đường hầm
-GV giải thích từ ngữ
-GV đọc mẫu
-GV nhân xét HS đọc từ ngữ ứng dụng
d) HD viết:
GV viết mẫu,Hdquy trình viết:
Lưu ý vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con chữ
Tiết 2.
3)Luyện tập.
a)Luyện đọc:
*GV yêu cầu HS luyện đọc lại các âm ở tiết 1
*Từ ƯD:
- GVnhận xét chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng:
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến khích đọc
trơn
b) Luyện nói:
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo tranh
với gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì?
-Trong tuần có những ngày nào?
-Trong tuần,em đi học vào những ngày nào?Em nghỉ
học vào những ngày nào?
-Em thích ngày nào nhất trong tuần?
-Ngày nghỉ ,ở nhà em làm những gì?
c) Luyện viết +làm BT
Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế,cầm bút đúng
cách,giữ VSCĐ
4)Củng cố dặn dò:
- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?
- GV nhận xét tiết học
-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau./
-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
Tìm tiếng mới trong từ ứng dụng ,gạch chân
-Đọc trơn tiếng,từ
HS đọc CN – N - ĐT
-Theo dõi GV viết
-HS viết bảng con
-Tìm tiếng trong thực tế có ăm , âm?
- HS lần lượt đọc
-HS đọc trơn cá nhân,nhóm,lớp
- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh
-HS đọc câu ứng dụng :CN – N - ĐT
- HSQS tranh vào luyện nói theo tranh
-Tờ lịch ghi thứ ,ngày,tháng,năm
-Thứ hai,ba,tư,năm,sáu,bảy,chủ nhật
-Thứ hai,ba,tư,năm,sáu
-Thứ bảy,chủ nhật
-HS nêu
-HS luyện viết vào vở Tập viết.Bài 61
-Làm BT(nếu còn thời gian)
- ăm âm
- HS tìm chữ có vần vừa học trong sách, báo
Sỏng thứ tư ngày 8 thỏng 12 năm 2010
Toán:
PHẫP CỘNG,TRỪ TRONG PHẠM VI 9+BD&PĐHS I.Mục tiờu :
Sau bài học, học sinh được nõng cao về:
Thực hiện cỏc phộp tớnh cộng,trừ trong phạm vi 9
Thực hiện được cỏc BT GV đưa ra
II Đồ dựng dạy học:Mụ hỡnh bài tập biờn soạn, vở BT
IV.Cỏc hoạt động dạy học :
Trang 6Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC:
Đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 9
HS làm một số phép tính bảng cộng 9
2.Bài mới:
Hướng dẫn học sinh làm BT
Bài 1 S ố?
a) 9 - 2 < 6 +
5 + = + 0
b) 3 + 5 < + 1
9 + 0 > 6 +
- Làm thế nào để thực hịên BT này?
Bài 2 : T ính
2 + 4 + 2 = ;3 + 4 + 2 = ; 7 + 1 - 1 =
1+ 5 + 2 = ; 5 + 2 - 1 = ; 0 + 6 - 2 =
Bài 3: Số
2 + + 2= 9 3+ 3 + = 9 7 + + 1 = 9
Bài 4 Cĩ 6 HS ,cơ giáo chia thành 3 nhĩm khơng đều
nhau.Hỏi mỗi nhĩm cĩ mấy em?
Bài 5: Trên cành mít cao cĩ 2 quả mít Cành giữa có 3 quả
mít Gốc mít có 4 quả Hỏi cây mít đó có bao nhiêu quả?
4.Củng cố – dặn dị:
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dị : học bài, xem bài mới.
3 HS Lớp bảng con, 3 HS làm bảng lớp
Dành cho HS giỏi Tính kết quả ở vế cĩ phép tính đầy đủ để lựa chọn số thích hợp điền vào Thực hiện
vở tốn và nêu kết quả
Kiểm tra vở chéo
3 HS lên bảng chữa bài
Dành cho HS TB, khá, giỏi Thực hiện vở tốn và nêu kết quả
Dành cho khá, giỏi
HS làm vở tốn và đọc kết quả Dành cho đối tượng HS giỏi
Cĩ thể chia thành 3 nhĩm như sau:
N1 cĩ1HS, N2 cĩ 2Hsvà N3 cĩ 3 HS
HS viết ph ép tính Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà
Tiếng Việt
ƠN VẦN OM-AM
I Mục tiêu:
Đọc viết thành thạo tiếng được tạo bởi vần om-am
Viết chính xác và tiến bộ, hồn thành VBT bài om-am
II Chuẩn bị:Vở rèn chữ viết, bảng
III Các hoạt động dạy học
1.KTBC: Kiểm tra vở rèn chữ viết bài 59
HS viết bảng om, am chỏm núi, đám cưới,
2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa.
Hoạt động 1
Làm vở bài tập bài 60
Hướng dẫn HS nối tranh, nối câu và điền vần vào vở
BTTV :số tám, ống nhịm,
Nối?
chỏm mía
đám núi
khĩm cưới
Viết 3 từ:
6 học sinh Học sinh viết bảng con
3 HS lên bảng Nhắc lại Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Thực hiện ở vở BTTV
Trang 7-Có vần om: ………
-Có vần am: ………
Hoạt động 2: Luyện viết
Đom đóm, trái cam
HS viết bảng con
Viết vào vở BT phần luyện viết
HS viết vào vở Rèn chữ viết bài 60 mỗi bài 3 dòng
GV tập cho HS khoảng cách, chú ý các nét đúng mẫu
,nhắc nhở tư thế ngồi viết
Chấm chữa
3 Nhận xét tiết học, tuyên dương.
4.Dặn dò :Tập viết ở bảng,xem bài mới.
HS làm bài
Thực hiện ở nhà
HÁT NHẠC Giáo viên bộ môn dạy
Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2010
To¸n
BÀI : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10.
I.Mục tiêu :
Kiến thức : Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép cộng trong phạm vi 10
Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài
Ghi chú :bài tập cần làm bài 1, bài 2 , bài 3
II.Chuẩn bị : Nhóm vật mẫu có số lượng là 10, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 10
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ :
Điền dấu < , > , =
5+4 9 6 5 + 3 9 5+1
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học
Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 10
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập công thức 9 + 1
= 10 và 1 + 9 = 10
Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình đính trên bảng
và trả lời câu hỏi:
Sau đó cho học sinh đọc lại 2 phép tính
9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập các phép tính
còn lại : 8 + 2 = 2 + 8 = 10; 7 + 3 = 3 + 7 = 10, 6 + 4 =
4 + 6 = 10;
5 + 5 = 10 tương tự như trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ bảng
3em lên bảng làm , cả lớp làm bảng con
HS nhắc tựa
Học sinh quan sát trả lời câu hỏi
Vài em đọc lại
9 + 1 = 10
1 + 9 = 10, vài em đọc lại, nhóm đồng thanh
8 + 2 = 10
2 + 8 = 10 cho đến 5 + 5 = 10 Học sinh đọc lại bảng cộng vài em, nhóm
Trang 8cộng trong phạm vi 10 và cho học sinh đọc lại bảng
cộng
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: HD HS sử dụng bảng cộng trong phạm vi 10 để
tỡm ra kết qủa của phộp tớnh
Lưu ý Hs viết cỏc số phải thật thẳng cột
Bài 2: Học sinh nờu YC bài tập.
Cho học sinh nờu cỏch làm
Cho học sinh làm vào phiếu
Bài 3:
Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi nờu bài toỏn.Tổ
chức cho cỏc em thi đua đặt đề toỏn theo 2 nhúm Cựng
cỏc em chữa bài
4.Củng cố : Hỏi tờn bài.
Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng cộng trong
phạm vi 10
Nhận xột, tuyờn dương những em tớch cực xõy dựng bài
5.Dặn dũ : Về nhà xem lại cỏc bài tập đó làm , học
thuộc cỏc phộp cộng trong PV10
Xem bài mới.: Luyện tập
Tớnh Học sinh thực hiện theo cột dọc ở bảng và nờu kết qủa
Tớnh Tớnh kết qủa viết vào hỡnh trũn, hỡnh vuụng
Thi đua nờu đề toỏn
Cú 6 con cỏ , thờm 2 con cỏ nữa Hỏi cú tất
cả bao nhiờu con cỏ ? Học sinh làm vào vở : 6 + 4 = 10 Học sinh nờu tờn bài
Đại diện 2 nhúm cử người thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 10
Học sinh lắng nghe
TIếNG VIệT: Bài 62: ôm ơm
I) Mục tiêu: Giúp HS:
- Học sinh đọc và viết được: ôm, ơm, con tôm,đống rơm
- Đọc được câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “ Bữa cơm”
II) Đồ dùng: Giáo viên: - Tranh minh hoạ SGK Bộ đồ dùng TV
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III)Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra:3 tổ 3 đại diện lên bảng,3 tổ viết bảng con 3
từ ứng dụng bài 61
1 HS đọc bài 61
GV nhận xét ,ghi điểm
B)Bài mới:
1)Giới thiệu bài:
Chúng ta học các vần ôm ơm
2) Dạy vần:
Vần ôm
a)Nhận diện vần:
Vần ăm được tạo nên từ mấy âm?
- GV tô lại vần ôm và nói: vần ôm gồm: 2 âm :ô, m
- So sánh ôm với ôn ?
b)Đánh vần:
- GVHD HS đánh vần: ô-mờ-ôm
Đã có vần ôm muốn có tiếng tôm ta thêm âm, dấu gì?
3 tổ 3 đại diện lên bảng,3 tổ viết bảng con 3
từ ứng dụng bài 61
1 HS đọc bài 61
-Đọc trơn :ôm ơm
-gồm 2 âm ô, m -HS nhìn bảng đọc trơn: ôm
- Giống nhau: cùng mở đầu bằng ô
- Khác nhau: ôm kết thúc bằng m, ôn kết thúc bằng n
-HS cài vần ôm
Trang 9- Đánh vần: tờ-ôm-tôm.
- Đọc và phân tích tiếng tôm?
-GV cho HS quan sát tranh
Trong tranh vẽ gì?
Ta đã có tiếng tôm muốn có từ con tôm ta thêm tiếng gì ?
GV ghi bảng
Chỉnh sửa cho HS
Vần ơm
(QT tương tự vần ôm )
-Vần ơm được tạo nên từ mấy âm ?
-So sánh ôm với ơm?
c)Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV xuất hiện từ ngữ ứng dụng
Chó đốm sáng sớm
Chôm chôm mùi thơm
-GV giải thích từ ngữ
-GV đọc mẫu
-GV nhân xét HS đọc từ ngữ ứng dụng
d) HD viết:
GV viết mẫu , HD quy trình viết:
Lưu ý vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con chữ
Tiết 2.
3)Luyện tập.
a)Luyện đọc:
GVyêu cầuHS luyện đọc lại các âm ởT1
*Từ ƯD:
* Đọc câu ứng dụng:
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến khích đọc trơn
b) Luyện nói:
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo tranh với
gợi ý:
- Trong tranh vẽ gì?
-Gia đình em ăn mấy bữa cơm trong 1 ngày?
-Mỗi bữa thường có những món gì?
-Ai thường hay đi chợ mua thức ăn và nấu cơm cho em
ăn?
-Trước giờ ăn cơm,em thường làm những công việc gì?
-Bữa cơm của gia đình đông con có khác bữa cơm của
gia đình ít con không?Vì sao?
c) Luyện viết +làm BT
Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế,cầm bút đúng
cách,giữ VSCĐ
4)Củng cố dặn dò:
-HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
-Thêm âm t vào trước vần ôm
-HS cài tiếng tôm
-HS đánh vần lớp,nhóm,cá nhân
-t đứng trước vần ôm đứng sau
- HS đọc trơn : ôm, tôm
-HS QS tranh
Con tôm Thêm tiếng con vào trước tiếng tôm Cài:con tôm
HS ĐT: con tôm
HS đọc CN–N - ĐT:ôm,tôm,con tôm
- 2 âm :ơ và m
- Giống nhau: cùng kết thúc bằng m
- Khác nhau: ơm bắt đầu bằng ơ
-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
Tìm tiếng mới trong từ ứng dụng, gạch chân
- Đọc trơn tiếng,từ ĐT – N – CN -Theo dõi GV viết
-HS viết bảng con
Lưu ý vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con chữ
-Tìm tiếng trong thực tế có ôm , ơm?
- HS lần lượt đọc
-HS đọc trơn cá nhân,nhóm,lớp
- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh
-Đọc câu ứng dụng : CN – N - ĐT
-Đọc chủ đề luyện nói : Bữa cơm
HS QS tranh vào luyện nói theo tranh
-Bữa cơm
-HS trả lời và tự nói về bữa cơm của gia
đình mình
-Rửa tay trước khi ăn.Khi ngồi vào mâm cơm,em chào mời những người trong gia
đình ăn cơm
Trang 10- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?
- GV nhận xét tiết học
-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau./
-Khác Vì gia đình có ít con sẽ có điều kiện chăm sóc đầy đủ hơn
-HS luyện viết vào vở Tập viết.Bài 62
-Làm BT(nếu còn thời gian)
- ôm ơm
- HS tìm chữ có vần vừa học trong sách, báo
Bài 15: Vẽ cây.
I/ Mục tiêu:- Hs nhận biết hình dáng màu sắc,vẻ đẹp của cây và nhà
- HS biết cách vẽ cây,vẽ nhà
-Hs vẽ một bức tranh có cây,có nhà đơn giản theo ý thích.Hs khá giỏi vẽ được bức tranh có cây
có nhà hình vẽ sắp xếp cân đối,vẽ màu phù hợp
- HS có ý thức bảo vệ thiên nhiên, cây cối
II/ Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: + Một số tranh, ảnh về cây.
+ Tranh vẽ cây và nhà của thiếu nhi
+ Hình gợi ý cách vẽ
* Học sinh: + VTV1, bút chì, màu vẽ.
III/ Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ
B.Bài mới
- Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.
- Gv giới thiệu 1 số cây và nhà qua tranh
- Cây thường có những bộ phận nào?
- Em hãy tả đặc điểm 1 vài loại cây mà em biết?
- Em yêu thích cây nào nhất? Tạo sao?
- Nhà thường có những phần nào?
- Mái nhà hình gì? Thân nhà hình gì? Cửa hình
như thế nào?
* Hoạt động 2: Cách vẽ.
- Gv giới thiệu hình gợi ý cách vẽ
- Gv vẽ minh hoạ trên bảng
- Gv hướng cách vẽ cây và nhà
\
* Hoạt động 3: Thực hành.
- Gv theo dõi động viên khuyến khích HS
vẽ bài
* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá.
- Gv cùng HS nhận xét bài vẽ
- Gv nhận xét giờ học
* Dặn dò: chuẩn bị bài 16.
+ HS quan sát, nhận biết cây
+ HS Rễ, gốc, thân, cành, tán lá, hoa, quả
+ HS trả lời +Hs: nhà gồm có: mái, thân cửa chính, cửa sổ
+ Hs: Mái hình tam giác, thân nhà, cửa có thể là h
vuông hoặc hình chữ nhật
+ HS quan sát và tự tìm ra cách vẽ
- Vẽ phác hình các bộ phần chính, trước, phần phụ sau.( vẽ thêm trời mây, chim…)
- Vẽ bố cục cân đối
- Vẽ màu theo ý thích
+ HS xem 1 số bài vẽ của HS năm trước
+ HS thực hành vẽ cây và nhà mà em thích rồi vẽ màu
+ HS vẽ màu theo ý thích
+ HS nhận xét bài đẹp và chưa đẹp
Thứ năm ngày9 thỏng12 năm 2010