TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LẬP A aLuyện đọc: Cho HS đọc SGK, chia nhóm hướng dẫn HS luyện đọc chỉnh sửa Hướng dẫn HSluyện đọc theo nhóm , mỗi nhóm có đủ 4 đối tượng Yêu cầu đọc trơn trong 5 p[r]
Trang 1TUẦN 20
- -Thứ hai ngày 10 thỏng 1 năm 2011
Tiếng Việt
Bài 81: ach I) Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được : ach, cuốn sách
- Đọc được câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
II) Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ SGK.Bộ đồ dùng Tiếng Việt
-Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III)Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc bài 80.
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
Chúng ta học vần ach
2)Dạy vần:
Vần ach :
a)Nhận diện vần:
Vần ach được tạo nên từ những âm nào?
- GV tô lại vần ach và nói: vần ach gồm có âm: a và
ch
b) Đánh vần:
- GVHD HS đánh vần: a-chờ-ách
- Đã có vần ach muốn có tiếng “sách” ta thêm âm, dấu
gì?
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng “ sách”?
- Đánh vần:sờ-ách-sách-sắc-sách
- Giơ cuốn sách và hỏi:Đây là cái gì?
Cô có từ :cuốn sách GV ghi bảng
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
c)Đọc các từ ngữ ứng dụng:
Viên gạch kênh rạch
Sạch sẽ cây bạch đàn
-GV đọc mẫu.Giải thích
-GV nhận xét
d) HD viết :
- GV viết mẫu HD QT :
Tiết 2 3)Luyện tập:
2 HS đọc bài 80
-Đọc trơn: ach
-gồm : a và ch
-Đọc trơn: ach
-HS cài vần ach
-ĐV: a-chờ- ách -Thêm âm s vào trước vần ach, dấu sắc trên vần ach -HS cài tiếng “ sách”
-sđứng trước,ach đứng sau,dấusắc trên vần ach -ĐV: sờ-ách-sách-sắc-sách
-cuốn sách
Cài “cuốn sách”
- HS đọc trơn: cuốn sách -ĐV+ĐT: ach,sách,cuốn sách
-2, 3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
-Tìm tiếng mới trong từ ứng dụng ,gạch chân
Đọc trơn tiếng,từ
-HSQS quy trình viết
- HS thực hiện trên bảng con Lưu ý: nét nối giữa các con chữ
-Tìm tiếng trong thực tế có ach
Trang 2a)Luyện đọc:
*GV yêu cầu HS luyện đọc lại các vần , từ , ở tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến khích đọc trơn
- GVQS giúp đỡ HS
b)Luyện nói:
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo tranh với
gợi ý:
GV cho HS quan sát 1 số sách vở đẹp
- Em đã làm gì để giữ gìn sách vở?
c)Luyện viết + Làm BT:
-HDHS viết vào vở Tập viết
-Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế,cầm bút đúng
cách,giữ VSCĐ
C)Củng cố,dặn dò:
-Chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài
-Nhận xét tiết học.Khen ngợi HS
-Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau./
-HS lần lượt phát âm
-HS đọc trơn cá nhân,nhóm,lớp
-HSQStranhvà nêu nội dung của tranh
Tìm tiếng mới trong câu ứng dụng ( sạch , sách)
-Đọc câu ứng dụng:cánhân,nhóm,lớp
-Đọcchủ đề luyện nói:Giữ gìn sách,vở
- HSQS sách,vở của các bạn, quan sát tranh vào luyện nói theo tranh,
-Bọc bìa,dán nhãn,giữ cẩn thận,không vẽ bậy ra sách,vở,không làm quăn mép vở
-Viết bài vào vở Tập viết Bài 81
ach ,cuốn sách
-Làm BT (nếu còn thời gian)
- HS tìm tiếng,từ có vần vừa học trong sách, báo
-Đọc lại bài
-Về nhà ôn bài và xem trước bài 82
ĐẠO ĐỨC
LỄ PHẫP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, Cễ GIÁO (t2)
I/ MỤC TIấU
- Nờu được một số biểu hiện lễ phộp với thầy giỏo, cụ giỏo
- Biết vỡ sao phải lễ phộp với thầy giỏo, cụ giỏo
- Thực hiện lễ phộp với thầy giỏo, cụ giỏo
* Học sinh khỏ, giỏi hiểu được thề nào là phải lễ phộp thầy giỏo, cụ giỏo
- Biết nhắc nhở cỏc bạn phải lễ phộp với thầy giỏo, cụ giỏo
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng giao tiếp / ứng xử lễ phộp với thầy giỏo, cụ giỏo.
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP:
- Thảo luận nhúm
- Đúng vai
- Động nóo
IV/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK– Tranh minh họa
- HS: SGK – vở bài tập
V/ TIẾN TRèNH DẠY HỌC: TIẾT 2
3 Thực hành
Hoạt động 4.
Trang 3Mục tiêu: HS cĩ kĩ năng ứng xử lễ phép với thầy (cơ) giáo
- GV yêu cầu 1 số học sinh tự liên hệ việc mình
thực hiện hành vi lễ phép
- Em lễ phép vâng lời thầy cô giáo trong trường
hợp nào?
- Em đã làm gì để tỏ ra lễ phép hay vâng lời?
- Tại sao em lại phảii làm như vậy?
- Kết quả đạt được là gì?
- Em nên học tập, noi theo bạn nào? Vì sao?
Kết luận: Khen ngợi những em đã biết lễ
phép, vâng lời thầy cô giáo và nhắc nhở những
học sinh còn vi phạm
- HS lắng nghe
- 1 – 2 HS đại diện trả lời, các HS khác quan sát và nhận xét
- 1 – 2 HS đại diện trả lời
- 1 – 2 HS đại diện trả lời
- 1 – 2 HS đại diện trả lời
Hoạt động 5 TRỊ CHƠI
Mục tiêu: Rèn cho HS cĩ kĩ năng cách ứng xử lễ phép với thầy (cơ) giáo
Bước 1:
- GV yêu cầu học sinh thảo luận cách ứng xử
trong các tình huống rồi phân vai, thể hiện qua
trò chơi sắm vai:
- GV gọi 1 bạn lên đưa cho cô vở, và trình bày
kết quả làm bài tập của mình
- Một học sinh chào cô ra về (sau khi đã chơi ở
nhà cô)
Bước 2:
GV gọi HS lên trình bày
kết luận:
- Giáo viên nhận xét
+ Em học sinh đưa vở cho cô, đưa bằng 2 tay và
nói: “Thưa cô, vở của em đây ạ.”, khi cô trả lại
thì nói: “Cám ơn cô.” và nhận bằng 2 tay
+ Học sinh đứng thẳng và nói: ”Chào cô em về
ạ.”
- Cả lớp lắng nghe
- Hai em ngồi cùng bàn chuẩn bị sắm vai
+ 1 em lên đưa vở
+ 1 em lên làm động tác chào cô
- Lớp nhận xét, góp ý
4 Vận dụng: Thực hiện tốt những điều đã được học
Trang 4Thứ ba ngày 11 thỏng 1 năm 2011
Toán
Phép cộng dạng 14 + 3.
I) Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 14 + 3
- Tập cộng nhẩm ( dạng 14 + 3)
II) Đồ dùng:
- GV: Que tính
- Học sinh: Bộ chữ thực hành Toán
III) Các hoạt động dạy học:
1)Giớithiệubài:Phép cộng dạng 14+3.
HĐ1:Giới thiệu cách thực hiện phép cộng dạng 14+3.
Bước1: HD HS thực hiện bằng que tính
- Lấy 14 que tính ( gồm 1 bó chục và 4 que tính rời)
rồi lấy thêm 3 que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu
que tính? (GV thao tác và nói HS thao tác.)
Bước 2 : Thao tác trên bảng.
GV viết bảng; 14 que tính gồm: 1 bó chục que tính
viết ở cột 1 chục và 4 que tính viết 4 ở cột đơn vị
Thêm 3 que tính nữa viết 3 dưới 4 ở cột đơn vị Muốn
biết có tất cả bao nhiêu que tính ta gộp 4 que tính rời
với 3 que tính rời được 7 que tính rời Có 1 bó chục và
7 que tính rời là 17 que tính
Bước3: HD cách đặt tính
( từ trên xuống dưới)
Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4( ở cột đơn
vị)
HĐ3: Thực hành.
GV cho HS làm bài tập.GV quan sát giúp đỡ HS còn
lúng túng
-Bài 1: Tính Chú ý cộng các phép tính dưới dạng 14 +
3( cộng số có 2 chữ số với số có 1 chữ số, không nhớ)
-Bài 2:Điền số thích hợp vào chỗ chấm Lưu ý 1 cộng
- HS thao tác trên que tính
-Được mười bảy que tính
HS đặt 14 que tính gồm: 1 bó chục que tính ở bên trái và 4 que tính ở bên phải HS thao tác trên que tính
1 + 1
4 3 7
HS thực hiện theo HD của GV( làm vào bảng con)
-Viết số 14 rồi viết 3 dưới số 14 sao cho 3 thẳng cột với 4
14 - Viết dấu cộng ( + ) + - Kẻ vạch ngang dưới 2 sốđó
3 - Tính từ trái qua phải
17 - 4 cộng 3 bằng 7,viết 7
- Hạ 1, viết 1
Vậy 14 cộng 3 bằng 17
HS nêu yêu cầu của bài tập HS làm bài và chữa bài
-HS thực hiện phép cộng vào bảng con.Đọc kết quả
(Lưu ý viết các số sao cho thẳng cột) 16
2
14
18 3 15
18 5
13
17 6
11
17 1
16
-HS nhẩm để ghi đúng kết quả và điền số
Trang 5với 0 bằng chính nó.
-Bài 3: Điền số theo thứ tự vào ô trống GV nhận xét.
HĐ3: Chấm – chữa bài
2)Củng cố,dặn dò:
-Nhắc lại bài học
-Nhận xét tiết học
-Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau./
thích hợp vào chố chấm
12+3=15 13+6=19 12+1=13 14+4=18 12+2=14 16+2=18 13+0=13 10+5=15 15+0=15
14
13
HS nhắc lại nội dung bài học
Tiếng Việt
Bài 82: ich - êch
I) Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Đọc được câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
II)Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ SGK.Bộ đồ dùng Tiếng Việt
-Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III)Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc bài 81,1 HS viết từ “cuốn
sách”
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
Chúng ta học vần ich êch
2) Dạy vần:
Vần ich :
a)Nhận diện vần:
Vần ich được tạo nên từ những âm nào?
- GV tô lại vần ich và nói: vần ich gồm có âm: i và
ch
b) Đánh vần:
- GVHD HS đánh vần: i-chờ-ích
- Đã có vần ich muốn có tiếng “lịch” ta thêm âm, dấu
gì?
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng “ lịch”?
- Đánh vần:lờ-ích-lích-nặng-lịch
- Giơ tờ lịch và hỏi:Đây là cái gì?
Cô có từ :tờ lịch GV ghi bảng
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
2 HS đọc bài 81,1 HS viết từ “cuốn sách”- Lớp viết bảng con
-Đọc trơn: ich êch
-gồm : i và ch
-Đọc trơn: ich
-ĐV: a-chờ- ách -HS cài vần ach
-Thêm âm l vào trước vần ich, dấu nặng dưới vần ich.-HS cài tiếng“ lịch”
-l đứng trước , ich đứng sau, dấu nặng dưới vần ich
- Đánh vần:lờ-ích-lích-nặng-lịch
-tờ lịch
Cài “tờ lịch”
Trang 6Vần êch
(Quy trình tương tự vần ich)
-Vần êch được tạo nên từ ê và ch
-So sánh ich và êch?
c)Đọc các từ ngữ ứng dụng:
Vở kịch mũi hếch
Vui thích chênh chếch
-GV đọc mẫu.Giải thích
-GV nhận xét
d) HD viết :
- GV viết mẫu HD QT :
Tiết 2 3) Luyện tập:
a)Luyện đọc:
*GV yêu cầu HS luyện đọc lại các vần, tiếng , từ ở tiết
1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến khích đọc
trơn
- GVQS giúp đỡ HS
b)Luyện nói:
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo tranh với
gợi ý:
- Tranh vẽ gì?
- Ai được đi du lịch với gia đình?
- Khi đi du lịch các bạn thường mang những gì?
- Kể tên những chuyến du lịch mà em được đi
c)Luyện viết + Làm BT :
-HDHS viết vào vở Tập viết
-Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế,cầm bút đúng
cách,giữ VSCĐ
C)Củng cố,dặn dò:
-Chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài
-Nhận xét tiết học.Khen ngợi HS
-Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau./
- HS đọc trơn: tờ lịch -ĐV+ĐT: ich ,lịch,tờ lịch
-Giống nhau:kết thúc bằng ch
-Khác nhau:ich bắt đầu bằng i
êch bắt đầu bằng ê
-2, 3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
-Tìm tiếng mới trong từ ứng dụng ,gạch chân
Đọc trơn tiếng,từ
-HSQS quy trình viết
- HS thực hiện trên bảng con Lưu ý: nét nối giữa các con chữ
-Tìm tiếng trong thực tế có ich ,êch
-HS lần lượt phát âm
-HS đọc trơn cá nhân,nhóm,lớp
-HSQStranh vànêu nội dung của tranh
-Đọccâu ứng dụng :cá nhân,nhóm,lớp
Tìm tiếng mới trong câu ứng dụng ( chích,rích,ích)
-Đọc chủ đề luyện nói:Chúng em đi du lịch
- HSQS tranh vào luyện nói theo tranh
- Các bạn đang đi du lịch
- em được đi du lịch với gia đình
- Mang túi du lịch,quần,áo ,
- HS trả lời
-Viết bài vào vở Tập viết Bài 82
ich,êch,tờ lịch,cuốn sách
-Làm BT (nếu còn thời gian) -Đọc lại bài
-Về nhà ôn bài và xem trước bài 83
Trang 7Âm nhạc ÔN TẬP BÀI HÁT : BẦU TRỜI XANH
I- Mục tiêu: - Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản
* thuộc lời ca
II- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Hát chuẩn xác lời ca, nhạc cụ
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở tập hát
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a- Giới thiệu bài:
Tiết hôm nay cô hướng dẫn các em ôn lại hát bài: Bầu
trời xanh – Sáng tác của Nguyễn Văn Quý
b- Ôn tập:
HĐ1: Ôn bài hát “Bầu trời xanh”
- GV hát mẫu
- Dạy học sinh hát từng câu
- Gọi học sinh hát theo nhóm
GV theo dõi, sửa sai cho học sinh
HĐ2: Phân biệt âm thanh cao, thấp.
- GV hát phân biệt 3 âm: Mi, Son, Đô
- Khi cô hát âm thấp các em để tay lên đùi, âm trung để
tay lên ngực, âm cao giơ 2 tay lên cao
- GV làm mẫu
- GV hát và yêu cầu học sinh thực hiện
- GV nhận xét, tuyên dương
HĐ3: Hát kết hợp vận động phụ hoạ.
- GV vừa hát vừa kết hợp múa các động tác phụ hoạ theo
bài hát
c- Củng cố, dặn dò (3’)
- GV hát lại nội dung bài hát
- GV nhận xét tiết học
Học sinh lắng nghe
Học sinh hát từng câu, hát cả bài
Luyện hát theo nhóm
Học sinh theo dõi
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh vừa hát vừa múa phụ hoạ
Về ôn lại bài hát nhiều lần
Sáng thứ tư ngày 12 tháng 1 năm 2011
To¸n
On tËp I) Môc tiªu: Gióp HS:
- RÌn kü n¨ng thùc hiÖn phÐp céng vµ tÝnh nhÈm phÐp céng d¹ng 14+3
II)§å dïng:
Trang 8HS : Que tính,bảng con,vở Toán ô li
GV: Hình minh hoạ trò chơi BT 4,bảng cài số
III) Các hoạt động dạy học:
1)Giới thiệu bài:
HĐ1: Củng cố phép cộng dạng 14+3:
GV cho HS nêu lại cách thực hiện phép cộng dạng
14+3
HĐ2: HDHS làm các BT trongSGK
GVgiaoBTvà HD cho HS làm từng bài
-Bài 1: Đặt tính rồi tính.
12+3 11+5 12+7 16+3
13+4 16+2 7+2 13+6
Lưu ý : cộng từ phải sang trái
-Bài 2:Tính nhẩm và viết kết quả
Lưu ý thực hiện bằng cách thuận tiện nhất
-Bài3: Tính
HS lưu ý thực hiện 2 lần tính rồi mới điền kết quả
-Bài4: Nối theo mẫu GV làm mẫu cùng HS trên
bảng
GV nhận xét
HĐ3: Chấm bài,chữa bài:
2)Củng cố,dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Ôn bài và chuẩn bị bài sau./
2-3 HS thực hiện phép cộng và nêu cách cộng lấy
4 cộng 3 bằng 7, viết 7 1 hạ 1, viết 1 thẳng số 1
HS nêu yêu cầu và làm từng bài -HS thực hiện phép tính
17
3
12
16 5
11
19 7
12
19 3
16
17 4
13
18 2
16
HStínhnhẩm theo cách thuận tiện nhất
15+1=16 10+2=12 14+3=17 13+5=18 18+1=19 12+0=12 13+4=17 15+3=18 10+1+3=14 14+2+1=17 16+1+2=19 15+3+1=19
11+2+3=16 12+3+4=19 -HS nhẩm tính kết quả của mỗi phép tính rồi nối với số đã cho
11+7 17 12+2 19
12 15+1 16 13+3 14
17+2 18 14+3
Luyện TViệt : BÀI 82: ICH-ấCH
I Yờu cầu :
1.Kiến thức:Củng cố cho HS cỏch đọc, cỏch viết tiếng , từ , cõu cú cú tiếg chứa vần ich - ờch
2.Kĩ năng:Rốn cho HS khỏ,giỏi cú kĩ năng đọc trơn thành thạo, HS trung bỡnh,yếu đọc đỏnh vần
- Làm đỳng cỏc dạng bài tập nối , điền , viết
II: Chuẩn bị
II Cỏc hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Viết: sạch sẽ, bạch đàn , cuốn sỏch
Đọc bài vần ach và tỡm tiếng cú chứa vần ach trong cõu
Nhận xột , sửa sai
2.Bài mới:
Viết bảng con
2 em
Trang 9a)Luyện đọc:
Cho HS đọc SGK, chia nhúm hướng dẫn HS luyện đọc
chỉnh sửa
Hướng dẫn HSluyện đọc theo nhúm , mỗi nhúm cú đủ 4
đối tượng
Yờu cầu đọc trơn trong 5 phỳt
Cựng HS nhận xột tuyờn dương nhúm đọc tốt
-Đọc cõu ứng dụng:
Đọc mẫu , nhận xột khen em đọc tốt
b)Làm bài tập:
Bài 1: Nối: Hướng dẫn HS đọc cỏc từ ở rồi nối từ ở cột
trỏi với từ ở cột phải tạo thành cõu cú nghĩa
Làm mẫu 1 từ và hướng dẫn HS cỏch làm cỏc bài cũn
lại
Nhận xột sửa sai
Bài 2: Điền ich hay ờch : Hướng dẫn HS quan sỏt tranh ,
điền vần ich hay ờch vào chỗ chấm để cú từ cú nội dung
phự hợp với tranh
Làm mẫu 1 tranh
Nhận xột , sửa sai
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cỏch viết
Theo dừi giỳp đỡ HS viết bài cũn chậm
Chấm 1/3 lớp nhận xột , sửa sai
IV.Củng cố dặn dũ:
Đọc , viết bài vần ich , ờch thành thạo
Xem trước bài ụn tập
Nhận xột giờ học
-Đọc từ ứng dụng:
Luyện đọc theo nhúm Đại diện cỏc nhúm thi đọc
Cỏ nhõn , nhúm , lớp
3 HS lờn bảng vừa chỉ vừa đọc
Cỏ nhõn , nhúm , lớp
Nờu yờu cầu Theo dừi làm mẫu và làm VBT Chị tụi mua chờnh chếch Nắng chiếu phớch nước sụi Anh ấy chạy về đớch đầu tiờn Nờu yờu cầu
Quan sỏt 1 em lờn bảng điền, lớp điền VBT
diễn kịch , đường ngụi lệch , xớch xe
Quan sỏt Viết bảng con Viết VBT
Thực hiện ở nhà
Thứ tư ngày 12 thỏng 1 năm 2011
Toán
Luyện tập I) Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn kỹ năng thực hiện phép cộng và tính nhẩm phép cộng dạng 14+3
II)Đồ dùng:
HS : Que tính,bảng con,vở Toán ô li
GV: Hình minh hoạ trò chơi BT 4,bảng cài số
III) Các hoạt động dạy học:
1)Giới thiệu bài:
HĐ1: Củng cố phép cộng dạng 14+3:
GV cho HS nêu lại cách thực hiện phép cộng dạng
14+3
HĐ2: HDHS làm các BT trongSGK
GVgiaoBTvà HD cho HS làm từng bài
-Bài 1: Đặt tính rồi tính.
12+3 11+5 12+7 16+3
2-3 HS thực hiện phép cộng và nêu cách cộng lấy 4 cộng 3 bằng 7, viết 7 1 hạ 1, viết
1 thẳng số 1
HS nêu yêu cầu và làm từng bài -HS thực hiện phép tính
Trang 1013+4 16+2 7+2 13+6
Lưu ý : cộng từ phải sang trái
-Bài 2:Tính nhẩm và viết kết quả
Lưu ý thực hiện bằng cách thuận tiện nhất
-Bài3: Tính
HS lưu ý thực hiện 2 lần tính rồi mới điền kết quả
-Bài4: Nối theo mẫu GV làm mẫu cùng HS trên bảng.
GV nhận xét
HĐ3: Chấm bài,chữa bài:
2)Củng cố,dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Ôn bài và chuẩn bị bài sau./
17
3
12
16 5
11
19 7
12
19 3
16
17 4
13
18 2
16
HStínhnhẩm theo cách thuận tiện nhất
15+1=16 10+2=12 14+3=17 13+5=18 18+1=19 12+0=12 13+4=17 15+3=18 10+1+3=14 14+2+1=17 16+1+2=19 15+3+1=19
11+2+3=16 12+3+4=19 -HS nhẩm tính kết quả của mỗi phép tính rồi nối với số đã cho
11+7 17 12+2 19
12 15+1 16 13+3 14
17+2 18 14+3
Tiếng Việt
Bài 83: Ôn tập I) Mục tiêu:
- HS đọc và viết được một cách chắc chắn 13 chữ ghi vần vừa học từ bài 76 đến bài 82
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện “Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng”
II)Đồ dùng:
Giáo viên: Bảng ôn.Tranh minh hoạ cho đoạn thơ cho truyện kể
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III)Các hoạt động dạy học:
A)Bài cũ: - HS đọc các TN ứng dụng, câu ứng dụng
bài 82
- GV nhận xét, ghi điểm
B)Bài mới:
1)Giới thiệu bài:
2) Ôn tập:
a)Các chữ và vần vừa học.
-GV viết sẵn bảng ôn vần trong SGK lên bảng
-Trong 13 vần vừa học, vần nào có nguyên âm đôi?
-Cho HS luyện đọc 13 vần
Chỉnh sửa phát âm
2HS viết các TN ứng dụng, câu ứng dụng bài 82 – Lớp viết bảng con
- HS chỉ các chữ vừa học trong tuần
- HS chỉ chữ và đọc âm
- HS đọc: CN, lớp, bàn