Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - 5 HS đọc thuộc bảng * ổn định tổ chức: nh©n 6.. Phần b lưu ý: Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích - Ch÷a miÖng [r]
Trang 1Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 6
- Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị của biểu thức và giải toán
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
sinh
* ổn định tổ chức:
A/ kiểm tra bài cũ:
- Học thuộc lòng bảng nhân 6
- 5 HS đọc thuộc bảng nhân 6
Bài 1: Tính nhẩm:
Phần b /4 ý: Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích
thì tích không thay đổi.
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- Chữa miệng nối tiếp
- HS nhận xét đặc điểm các phép tính phần b
Bài 2: Tính:
a) 6 x 9 + 6 = 54 + 6
= 60 c) 6 x 6 + 6 = 36 + 6 = 42
- 4 HS lên bảng làm bài
- Chữa bài, giải thích cách làm
Bài 3: Tóm tắt:
1 học sinh: 6 quyển
4 học sinh: quyển?
Bài giải:
4 học sinh mua số quyển vở là
6 x 4 = 24 ( số quyển)
Đáp số: 24 số quyển.
- 2 HS đọc đề bài
- HS nêu tóm tắt, GV ghi bảng
- Cả lớp làm bài
- 1 HS lên bảng làm bài
- Chữa bài, HS nêu các câu lời giải khác nhau
Bài 4: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12,18; 24; 30; 36; 42; 48; 54; 60
b) 18,21,24,27,30,33,36,39,
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- HS nêu đặc điểm của từng dãy số
Bài 5: Xếp các hình tam giác để có hình bên - GV nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài trên bộ mô hinh
Trang 2sinh
Trang 3Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố cách tính cộng trừ các số có ba chữ số, cách tính nhân, chia trong bảng đã học Củng cố kỹ năng tìm thừa số, số bị chia ch4a biết
- Củng cố cách giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh hai số hơn kém nhau một số đơn vị)
- Vẽ hình theo mẫu
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
* ổn định tổ chức:
A/Giới thiệu bài:
B/ Luyện tập:
- 3 HS làm bài trên bảng
- Đổi vở chữa bài
- Nhận xét, nêu cách tính 3 phép tính
Bài 2 Tìm x:
a) x x 4 = 32
x = 32 : 4
x = 8
b) x : 8 = 4
x = 8 x 4
x = 32
HS nêu cách tìm thừa số, số bị chia, số bị trừ
- Cả lớp làm bài
- 2 HS làm bài trên bảng
- Chữa bài, giải thích cách làm
Bài 3 Tính:
a) 5 x 9 + 27 = 45+ 27
= 72 80 : 2 – 13 = 40 – 13 = 27
HS nêu thứ tự thực hiện phép tính ở từng dãy tính
- Cả lớp làm bài
- Chữa miệng, GV ghi kết quả lên bảng, HS giải thích cách làm
Bài 4
Bài giải:
Thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất số l dầu
là:
160-125 = 35 (l)
Đáp số: 35 l dầu
- 2 HS đọc đề bài
- Cả lớp tóm tắt nháp, 1 HS lên tóm tắt sơ đồ trên bảng
- Chữa tóm tắt
- Cả lớp làm bài
- Chữa miệng
Bài 5 Vẽ hình theo mẫu
cho thẳng )
- GV nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- 1 HS lên bảng làm bảng phụ
- Chữa bài
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Trang 4kiểm tra
I Mục tiêu:
- Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của HS, tập trung vào:
+ Kỹ năng thực hiện phép cộng, trừ (có nhớ một lần) các số có ba chữ số + Nhận xét số phần bằng nhau của đơn vị (dạng , , , )
2
1 3
1 4
1 5 1
+ Giải bài toán đơn về ý nghĩa phép tính
+ Kĩ năng tính độ dài đ4ờng gấp khúc
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán
III Các hoạt động dạy học:
Bài 1 Đặt tính rồi tính: (4 điểm)
327+ 416 561- 244 462+ 354 627 - 363
327 561 462 627
-416 244 354 363
- Mỗi phép tính đúng )4p 1
điểm.
Bài 2: Khoanh vào số bông hoa có trong mỗi
4 1
hình: (1 điểm)
- Khoanh vào đúng mỗi câu )4p 0,5 điểm.
Bài 3 Mỗi hộp cốc có 4 cái cốc Hỏi 8 hộp cốc Y
thế có bao nhiêu cái cốc ?
Một hộp :4 cái Tám hộp có số cốc là
Tám hộp : …?cái 4 x 8 = 32 (cái )
Đáp số : 32 cái
- Lời giải đúng: 1 điểm.
- Phép tính đúng: 1điểm.
- Đáp số đúng: 0,5 điểm.
Bài 4 a) Tính độ dài Y\ gấp khúc ABCD (2,5
điểm)
Bài giải:
Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
35+ 25+40 = 100 (cm) Đáp số: 100 cm
b)
Bài giải:
Đổi 100cm = 1m
Đường gấp khúc trên có độ dài là 1m
Đáp số: 1m
- Tính độ dài )4O gấp khúc:
2 điểm.
+ Lời giải đúng: 1 điểm + Phép tính đúng: 1điểm
- Đổi độ dài )4O gấp khúc
ra mét )4p 0,5 điểm.
Trang 5Bảng nhân 6
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Tự lập đ4ợc và học thuộc bảng nhân 6
- Củng cố ý nghĩa của phép nhân và giải bài toán bằng phép nhân
II Đồ dùng dạy học:
- GV và HS: Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn,Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học:
* ổn định tổ chức:
A/Kiểm tra bài cũ
- Tính:
6 + 6 = ?
6 + 6 + 6 = ?
- 1 HS lên bảng làm bài
- GV kiểm tra HS 4 lớp
đọc thuộc các bảng nhân đã học
- Chữa bài trên bảng
B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: Bảng nhân 6
2/ Lập bảng nhân 6:
*Lấy một tấm bìa có 6
chấm tròn.
- 6 chấm tròn )4p lấy
mấy lần? (1 lần).
- Ta )4p mấy chấm tròn?
(6 chấm tròn).
- Nêu phép nhân 4]
ứng.( 6 x 1)
- 6 x 1 bằng mấy?
(bằng 6).
Đây là kết quả của phép
nhân thứ nhất trong bảng
nhân 6.
*Lấy hai tấm bìa có 6
chấm tròn.
- 6 chấm tròn )4p lấy
mấy lần? (2 lần).
- Nêu phép nhân 4]
ứng.( 6 x 2)
- 6 x 2 bằng baonhiêu?
(bằng 12).
- Vì sao con tìm ra kết quả
đó?
(Vì 6 x 2 = 6 + 6 = 12)
*Hai tích tiếp liền nhau
trong bảng nhân 6 hơn
kém nhau mấy đơn vị?(6
đơn vị)
*Muốn tìm tích liền sau
con làm như thế nào?(Lấy
tích liền trước cộng thêm
6)
6 Y> lấy 1 lần.
Ta viết: 6 x 1 = 6
6 Y> lấy 2 lần.
Ta có: 6 x 2 = 6 + 6 = 12 Vậy: 6 x 2 = 12
6 x 1 = 6
6 x 2 = 12
6 x 3 = 18
6 x 4 = 24
6 x 5 = 30
6 x 6 = 36
6 x 7 = 42
6 x 8 = 48
6 x 9 = 54
6 x 10= 60
*GV, HS cùng lấy 6 chấm tròn: GV đính bảng 6 chấm tròn,vừa hỏi vừa kết hợp
đính bảng:
6 được lấy 1 lần.
Ta viết: 6 x 1 = 6
-GV treo bảng nhân 6(đã che cột tích)lên bảng, mở tích thứ nhất.
*GV, HS cùng lấy hai lần 6 chấm tròn: GV đính
bảng,vừa hỏi vừa kết hợp
đính bảng phần:
6 được lấy 2 lần.
Ta có:
6 x 2 = 6 + 6 = 12 Vậy: 6 x 2 = 12
- GVmở tích thứ hai,2HS
đọc phép tính
-Cả lớp ghi kết quả của phép nhân thứ hai vào SGK
*Cả lớp tự lập các phép nhân còn lại và điền kết quả vào SGK
-Mỗi HS đọc 1 phép tính trong bảng nhân 6,GV lần /4p mở nốt các tích còn lại
*
khôi phục lại,đọc nối
Trang 6Bài tập 1 Tính nhẩm:
Lưu ý: Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- Chữa miệng
Bài tập 2: Một thùng có 6 lít dầu Hỏi 5 thùng
Tóm tắt:
Mỗi thùng: 6 lít dầu
5 thùng : lít dầu?
Bài giải:
6 x 5 = 30 (l)
Đáp số: 30 (l)
- 2 HS đọc đề bài
- 1 HS tóm tắt miệng, GV ghi bảng
- Cả lớp làm bài
- Chữa bài HS trên bảng
Bài tập 3: Đếm thêm 6 rồi viết số thích hợp vào
4 mỗi vạch:
6 12 18 24 30 36 42 48 54 60
-Đặc điểm của dãy số trên tia số này là kết quả
trong bảng nhân 6,đếm thêm 6 từ 6 đến 60
-42 là tích của phép nhân: 6 x7 trong bảng nhân 6
-Đọc xuôi,đọc 4p dãy số này
- 2 HS đọc đề bài
- Cả lớp làm bài
- Chữa bài HS trên bảng -Trả lời câu hỏi
C Củng cố ,dặn dò:
- Học thuộc bảng nhân 6
- Nhận xét tiết học
Trang 7Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
(không nhớ)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết đặt tính rồi tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ)
- Củng cố về ý nghĩa của phép nhân
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Phấn màu, bảng phụ
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
sinh
* ổn định tổ chức:
A/Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bảng nhân 6
- HS ở 4 đọc nối tiếp
B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2/ YI dẫn HS thực hiện phép nhân:
12 x 3 = ?
12 + 12 + 12 = 36
Vậy 12 x 3 = 36
- Đặt tính rồi tính:
12 3 nhân 2 bằng 6, viết 6
x 3 nhân 1 bằng 3, viết 3
3
36
*Lưu ý: + Khi đặt tính, viết thừa số 12 ở một dòng,
thừa số 3 ở dòng 4& sao cho 3 thẳng cột với 2; viết
dấu nhân ở giữa hai dòng trên, rồi kẻ vạch ngang
+ Khi tính phải lấy 3 nhân lần /4p với từng
chữ số của thừa số 12, kể từ phải sang trái Các chữ số
ở tích nên viết sao cho: 6 thẳng cột với 3 và 2, 3 thẳng
cột với 1
- GV viễt phép tính, nêu yêu cầu HS tìm kết quả
- HS nêu cách tìm tích tính rồi tính
- Một số HS nêu lại cách nhân
- 2 HS lên bảng làm bài
- Chữa bài, nêu cách tính
Bài tập 2:Đặt tính rồi tính.
- Chữa bài, nêu /4 ý khi đặt tính
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài
Bài tập 3
Tóm tắt:
Một hộp : 12 chiếc bút chì màu
4 hộp : chiếc bút chì màu?
- 2 HS đọc đề bài
- Nêu tóm tắt miệng,GV ghi bảng
- Cả lớp làm bài
- 1 HS lên bảng làm bài
Trang 8sinh