Hoạt động 1: Céng hai ®a thøc 10 phót Hoạt động của thầy Hoạt động của trò -GV nªu vÝ dô 1, yªu cÇu Häc sinh ngiªn cøu SGK vÒ häc sinh tù nghiªn cøu c¸ch c¸ch lµm tÝnh céng hai ®a lµm tr[r]
Trang 1CHủ Đề 1: cáC PHéP TOáN Về Số HữU Tỉ
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 1 cộng, trừ số hữu tỉ
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: HS phát biểu được quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số
hữu tỉ
2 Kĩ năng: Thực hiện được thành thạo phép cộng, trừ số hữu tỉ, biết vận dụng được quy tắc
chuyển vế vào làm bài tập
3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác khi tính toán và trình bày lời giải
II/ Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ ví dụ
- HS: Ôn lại quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, cộng trừ phân số học ở lớp 6
III/ Phương pháp dạy học
- Dạy học tích cực, trực quan
IV/ Tổ chức giờ học
1 ổn định tổ chức:
2 Khởi động mở bài: ( 5 phút) Kiểm tra HS về khái niệm số hữu tỉ, so sánh hai số hữu tỉ.
Số hữu tỉ là gì ? Cho ví dụ về 3 số hữu tỉ âm và
3 số hữu tỉ dương
Làm bài tập 3a
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số với a, b Z, b 0
a
Bài 3a
2 -2 -22
-7 7 77 -3 -21 y= =
11 77
Vì -21 > -22 nên -21 -22
77 77 Hay y > x
3 Các hoạt động dạy học
3.1 Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ ( 10 phút)
- Mọi số hữu tỉ đều viết dưới
dạng phân số với a, b Z, ba
0
? Vậy để cộng trừ hai số hữu tỉ
ta làm như thế nào
? Nêu quy tắc cộng hai phân
số cùng mẫu và khác mẫu
? Vậy với x Q, y Q ta tính
x +y như thế nào
với x = a , y =
m
b m
a, b, m Z, m > 0
? Hoàn thành công thức
- Yêu cầu HS tự nghiên cứu ví
dụ trong SGK hoặc bảng phụ
và nêu lại cách làm
- Gọi HS trình bày
- Có thể viết chúng dưới dạng
ps có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng trừ hai phân số
- Phát biểu quy tắc
- HS trả lời
- Cá nhân nghiên cứu VD và nêu lại cách làm
- HS trình bày
1 Cộng, trừ số hữu tỉ a) QT:
x= a ;y= b ; a, b, m Z, m
>0
a b a-b x-y= - =
b)VD: Tính
Trang 2- GV nhấn mạnh lại các bước
làm
- Yêu cầu HS đọc và làm bài
tập 1
? Tương tự như VD, thực hiện
phép tính này như thế nào
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt lại
- HS làm bài tập 1
- Chuyển thành phân số rút gọn
có mẫu dương
- Thực hiện phép cộng, trừ
- 2 HS lên bảng làm
- HS ghi bài
-7 4 -49 12 -37
b) -3- - =-3+
-12 3 -9
a
Bài 1 Tính
a)
-3 10 3 5 3
9 -10 -1
15 15 15 b)
1 -(-0,4)= + 1 4 1 2 = +
15 15 15
3.2 Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế( 15 phút)
3.3 Hoạt động 3: Củng cố – luyện tập ( 10 phút)
- Yêu cầu HS làm bài 6
? Phần a tính như thế nào
? Các phân số ở phần b đã rút
- HS làm bài 6
- Quy đồng hai phân số rồi thực hiện phép cộng
+ Chưa rút gọn
3 Luyện tập Bài 6 ( SGK – 10)
- Xét biểu thức sau:
Tìm x Z biết: x + 5 = 17
? Nhắc lại quy tắc chuyển vế
trong Z
- Tương tự trong Q ta cũng có
quy tắc chuyển vế
- GV treo bảng phụ VD, yêu
cầu HS nghiên cứu và nêu
cách làm
- Gọi HS nêu lại cách làm
- Yêu cầu HS làm bài tập 2
? Tương tự như VD trên, làm
thế nào để tìm x
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, sửa sai
- GV giói thiệu chú ý
x + 5 = 17
x = 17 - 5
x = 2
- HS phát biểu quy tắc
- 2 HS đọc quy tắc
- Cá nhân nghiên cứu và nêu cách làm
- HS trả lời
- HS làm bài tập 2
- Chuyển phân số sang VP và
đổi dấu
- Cộng trừ hai phân số
2 HS lên bảng làm
- HS ghi bài
- HS ghi nhớ
2 Quy tắc chuyển vế
* Quy tắc ( SGK – 9)
Với mọi x, y, z Q
x + y =z
x = z - y
VD: Tìm x biết
3
1 7
3
1 3
3 7 16 21
x
x
Bài 2 Tìm x, biết
a) x-
-2 1 x= +
3 2 -4+3 x=
6 -1 x=
6
b) -x=
2 3+ =x
7 4 8+21 x=
28 29 x=
28
Trang 3gọn chưa, làm như thế nào
? Thực hiện phép trừ như thế
nào
- Gọi 1 HS làm phần a, phần b
gọi HS trình bày
- GV nhận xét sửa sai, kết
luận
+ Rút gọn phân số, quy đồng, thực hiện phép tính
( )
b d b = d
- 1 HS lên bảng làm HS ghi bài
-1 -1 -1 -3
21 28 84 84 -4 -1
84 21 -8 15 -2 5
-28 27 7 9 -18 35 -53
63 63 63
4 Hướng dẫn về nhà( 5 Phút)
- Học thuộc quy tắc chuyển vế, cách cộng trừ hai số hữu tỉ
- Làm BT: 6 c,d; 8,9 ( SGK – 10)
Hướng dẫn : Bài6c,d
+ Chuyến số hữu tỉ thành phân số
+ Cộng trừ hai phân số
Bài8 + Đưa hai PS vào 1 nhóm thực hiện phép tính
Bài 9: áp dụng quy tắ chuyển vế
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 2 nhân, chia số hữu tỉ
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: HS phát biểu được quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ.
2 Kĩ năng: Nhân chia hai số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác khi tính toán và trình bày lời giải.
II/ Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ ví dụ, tính chất của phép nhân trong Q
- HS: Ôn lại quy tắc nhân, chia hai phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số
III/ Phương pháp dạy học
- Dạy học tích cực, trực quan
IV/ Tổ chức giờ học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ.
? Viết công thức tổng quát của phép nhân, chia
hai số hữu tỉ
áp dụng: Tính 1 -2+
5 3
? Phát biểu quy tắc chuyển vế
áp dụng: Tìm x, biết x+ =1 3
3 4
HS Trả lời
1 -2+ = 3 -10 -7+ =
5 3 15 15 15
Vậy x =
1 3 x+ =
3 4
3 1 x=
-4 3
12 12 12
5 12
3 Các hoạt động dạy học
3.1 Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ( 8 phút)
- Mọi số hữu tỉ đều viết dưới
dạng phân số với a, b Z, ba
1 Nhân hai số hữu tỉ a) QT:
Trang 4
? Tương tự như cộng, trừ hai
số hữu tỉ để nhân hai số hữu tỉ
ta làm như thế nào
? Nêu quy tắc nhân hai phân số
? Vậy với x Q, y Q ta tính
x y như thế nào
với x = , y = a
b
c d
- Yêu cầu HS tự nghiên cứu ví
dụ trong SGK hoặc bảng phụ
và nêu lại cách làm
- Gọi HS trình bày
- GV nhấn mạnh lại các bước
làm
? Phép nhân phân số có tính
chất gì
- GV khẳng định phép nhân hai
số hữu tỉ cũng có các tính chất
như vậy
- Treo bảng phụ có ghi t/c của
phép nhân số hữu tỉ
- Có thể viết chúng dưới dạng
ps rồi áp dụng quy tắc nhân hai phân số
- Phát biểu quy tắc
- HS trả lời
- Cá nhân nghiên cứu VD và nêu lại cách làm
- HS trình bày
- HS ghi nhớ
- 1 HS trả lời
- HS ghi vào vở
x=a ;y= c
x.y= =a c a.c
b d b.d
b)VD: Tính
-3 1 -3 5 -3.5 -15.2 = = =
4 2 4 2 4.2 8
* Tính chất của phép nhân
số hữu tỉ
Với x, y, z Q x.y = y.x (x.y).z = x (y.z) x.1=1.x=x
x 1 =1 ( )
x x 0
3.2 Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ( 17phút)
3.3 Hoạt động 3: Luyện tập ( 10 phút)
? Muốn chia hai phân số ta
làm như thế nào
? Với x = , y = (a ),
b
c
d y 0
áp dụng quy tắc chia phân số,
hãy viết công thức chia x cho
y
- GV giới thiệu chú ý
- Yêu cầu HS tự nghiên cứu
VD trong SGK
? Lấy 1 VD về tỉ số cỉa hai số
hửu tỉ
- GV treo bảng phụ VD, yêu
cầu HS nghiên cứu và nêu
cách làm
- Gọi HS nêu lại cách làm
- GV nhấn mạnh lại các bước
làm
- Yêu cầu HS làm bài tập 1
? Tương tự như VD trên, thực
hiện phép tính như thế nào
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, sửa sai
- HS phát biểu quy tắc
- 1 Hs lên bảng viết
- HS ghi nhớ
- HS tự nghiên cứu VD
- HS lấy VD
- Cá nhân nghiên cứu và nêu cách làm
- HS trả lời
- HS ghi nhớ
- HS Làm bài tập 1 + Chuyển số hữu tỉ thành phân số
+ Nhân, chia hai phân số
2 HS lên bảng làm
- HS ghi bài
2 Chia hai số hữu tỉ
a) TQ
Với x = , y = (a )
b
c
d y 0
a c a d a.d
b d b c b.c
* Chú ý ( SGK – 11)
Với x, y ( y 0)
Tỉ số của x và y là hoặc x
y x:y
b) Ví dụ: Tính
-2 -4 -2
-2 3 (-2).3 3 = =
5 -2 5.(-2) 5
Bài tập 1: Tính
2 35 -7 a) 3,5.-1 =
5 10 5
7 -7 -49 9
b) :(-2)= =
Trang 5- Yêu cầu HS làm bài 2
? Phần a tính như thế nào
? Thực hiện phép tính phần d
như thế nào
- Gọi 1 HS làm phần a, phần b
gọi HS trình bày
- GV nhận xét sửa sai, kết
luận
- HS làm bài 2
- áp dụng quy tắc nhân 2 phân số
- Viết 6 dưới dạng phân số, thực hiện phép chia
- 1 HS lên bảng làm
- HS ghi bài
3 Luyện tập Bài tập 2: Tính.
-2 21 -2.21 -3
-3 -3 1 -3.1 -1
25 25 6 25.6 50
4 Hướng dẫn về nhà(2 Phút)
- Học thuộc quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Làm BT: 11b, c; 12;14 ( SGK – 12)
Hướng dẫn: Bài11c,d
+ Chuyến số hữu tỉ thành phân số
+ Nhân hai phân số
- Xem lại cách cộng, trừ , nhân, chia hai số thập phân
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 3 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
HS nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ; các phép toán nhân chia số thập phân
2 Kỹ năng: - Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, phân số một cách thành thạo
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
II/ Đồ dùng- chuẩn bị.
- GV: Bảng phụ giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân thông qua phân số
- HS: + Ôn tập về giá trị tuyệt đối của một số nguyên
+ Ôn lại qui tắc cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân dưới dạng phân số và ngược lại
III/ Phương pháp dạy học
- Dạy học tích cực, trực quan
IV/ Tổ chức giờ học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5phút )
? Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu
tỉ: 3,5; -1
; -2
2
- GV nhận xét và cho điểm
- HS trả lời
3,5 1
0
- 1 2 -2
3 Các hoạt động dạy học:
3.1 Họat động 1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ( 6phút )
? Giá trị tuyệt đối của số
nguyên a là gì
? Tìm: 15 ; -3 ; 0
? Tìm x biết: x 2
- Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ
điểm a đến điểm 0 trên trục số + 15 =15; -3 =3; 0 0 + x 2 x 2
1 Giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ
* Định nghĩa (SGK - 13)
- Giá trị tuyệt đối của số hữu
Trang 6? Giá trị tuyệt đối của số hữu
tỉ x là gì
? Tìm: -1
2,5 ; ; 0 ; -2
2
- Yêu cầu HS làm bài 1
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS làm bài tập phần
b
- GV đưa ra công thức xác
định giá trị tuyệt đối của số
hữu tỉ
? Tìm: 2
; -5,75
3
- GV đưa ra nhân xét
- Yêu cầu HS làm bài tập 2
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt lại
- Giá trị tuyệt đối của số hữu
tỉ x là khoảng cách từ điểm x
đến điểm 0 trên trục số
-1 1 2,5 2,5; ; 0 0;
-2 2
- HS làm bài 1
- 1 HS lên bảng làm
- HS làm bài tập phần b
- HS ghi vào vở
2 2
=
3 3 -5,75 ( 5,75) 5,75
- HS lắng nghe
- HS làm bài tập 2
- 2 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
tỉ x kí hiệu: x
-1 1 2,5 2,5; ; 0 0;
-2 2
Bài 1: Tính
a) 3,5 3,5
4 4
b)Nếu x > 0 thì x x Nếu x = 0 thì x 0 Nếu x < 0 thì x x
* Công thức:
x nếu x 0 x
-x nếu x < 0
* Nhận xét: (SGK - 14)
Bài 2: Tìm x, biết
( 3 ) 3
3.2 Hoạt động2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ( 7phút )
- GV đưa ra ví dụ
? Muốn thực hiện phép tính
trên làm thế nào
- Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ
thực hiện
? Ngoài cách làm trên ta có
cách nào khác không
- Trong khi cộng hai số hữu tỉ
- Viết các số thập phân dưới dạng phân số rồi thực hiện phép cộng hai phân số
- 1 HS đứng tại chỗ thực hiện
- HS đưa ra cách làm
- HS lắng nghe
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
* Ví dụ:
C1:
a) (-1,13) + (-0,264)
113 264
100 1000
1130 ( 264) 1000 1394
1,394 1000
C2:
a) (-1,13) + (-0,264)
= -(1,13+0,264) = -1,394
Trang 7ta áp dụng qui tắc tương tự
như đối với số nguyên
- GV đưa lên bảng phụ: Viết
các số thập phân dưới dạng
phân số rồi thực hiện phần b
và c
? Tương tự như phần a có cách
nào làm nhanh hơn không
- GV đưa ra qui tắc chia hai số
thập phân
- Yêu cầu HS áp dụng vào làm
bài tập phân d
- Yêu cầu HS làm bài tập 3
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV đánh giá nhận xét và bổ
sung
- HS quan sát
- 2 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
- HS áp dụng qui tắc vào làm
- HS làm bài tập 3
- 2 HS lên bảng làm va cùng nhận xét
b) 0,245 - 2,134
= 0,245 + (-2,134)
= -(2,134 - 0,245) = -1,889 c) (-5,2) 3,14
=-(5,2 3,14) = -16,328
* Quy tắc: ( SGK - 14)
d) (-0,408) : (-0,34)
= +(0,408:0,34) = 1,2 (-0,408) : 0,34
= -(0,408 : 0,34) = -1,2
Bài tập 3: Tính
a) -3,116 + 0,263
=- (3,116 - 0,263) = -2,853 b) (-3,7) (-2,16)
= +(3,7 2,16) = 7,992
4 Hướng dẫn về nhà ( 2phút )
- Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ, so sánh hai số hữu tỉ
- Làm bài 21, 22, 24;26 (SGK - 15; 16);
Hướng dẫn: bài 26: Thực hiện như mẫu
Trang 8Chủ đề 2 : cộng trừ đa thức
Ngày dạy:
Tiết 1 Cộng, trừ đa thức
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết cách cộng, trừ các đa thức
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “+” hoặc dấu “-“, thu gọn đa thức, chuyển vế đa thức
3 Thái độ: Học tập tích cực, cẩn thận
II.Đồ dùng
GV: SGK-bảng phụ-phấn màu
HS: Ôn quy tắc dấu ngoặc, các tính chất của phép cộng
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Khởi động mở bài: Kiểm tra (10 phút)
HS1: Thu gọn đa thức rồi tính giá trị của đa thức tại x0,5;y1
5
P x y xy xy xy xy x y
HS2: Viết đa thức x52x43x2x3 1 x thành
a) Tổng của 2 đa thức b) Hiệu của 2 đa thức
3 Các hoạt đông dạy học:
3 1 Hoạt động 1: Cộng hai đa thức (10 phút)
-GV nêu ví dụ 1, yêu cầu
học sinh tự nghiên cứu cách
làm trong SGK
-Gọi một học sinh lên bảng
trình bày bài làm
-Hãy giải thích các bước
làm ?
-GV yêu cầu học sinh làm
bài tập 33a, (SGK)
GV kết luận
Học sinh ngiên cứu SGK về cách làm tính cộng hai đa thức
-Một học sinh lên bảng trình bày bài làm
HS giải thích các bước làm +Bỏ ngoặc
+AD tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng +Thu gọn các hạng tử đồng dạng
-Học sinh làm bài tập 33a, -Một học sinh lên bảng làm
1 Cộng hai đa thức:
Ví dụ: Cho 2 đa thức:
2
M x y x
2
N xyz x y x
Tính M + N = ? Giải:
Ta có: M + N =
2
x y x xyz x y x
2
x y x xyz x y x
5x y2 4x y2 5x 5x xyz
3 1
2
2
x y x xyz
Bài 33a, Tính tổng 2 đa thức:
0,5 7,5
3,5 2
M x y xy x y x
N xy x y x y
M N xy x y x
3.2 Hoạt động 2: Trừ hai đa thức (13 phút)
-GV nêu ví dụ (SGK) Học sinh đọc đề bài của VD 2 Trừ hai đa thức:
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Trang 9Hãy tính P Q ?
-Nêu cách làm của bài tập?
-Nêu rõ các bước làm của
bài tập ?
-GV yêu cầu học sinh hoạt
động nhóm làm bài tập 31
-Gọi đại diện các nhóm lên
bảng trình bày bài
GV kết luận
-Học sinh nêu cách làm của bài tập
HS: +Bỏ ngoặc +AD tính chất giao hoán của phép cộng
+Thu gọn các hạng tử đồng dạng
Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 31 (SGK) -Đại diện các nhóm lên bảng trình bày bài giải
-HS lớp nhận xét, góp ý
P x y xy x
2
Q xyz x y xy x
Tính P Q ?
Giải:
P Q x y xy x
2
xyz x y xy x
2 1
5 2
xy x
2
x y xy xyz
Bài 31 Cho hai đa thức:
2 2
2 2 2
3.3 Hoạt động 3: Củng cố (10 phút)
-GV yêu cầu học sinh làm
bài tập 29 (SGK)
-Gọi một HS lên bảng làm
-GV yêu cầu HS làm tiếp
bài 32 (SGK)
-Nêu cách tìm đa thức P ở
phần a, ?
-GV gọi 2 HS lên bảng làm
bài tập 32
GV kết luận
Học sinh làm bài tập 29-sgk -Một HS lên bảng làm
Học sinh làm bài tập 32-sgk
Học sinh nêu cách tìm đa thức P và đa thức Q
-Hai HS lên bảng làm bài -HS lớp nhận xét, góp ý
Bài 29 (SGK) Tính:
a) x y x y x y x y 2x
b) x y x y x y x y 2y
Bài 32 Tìm đa thức P và Q
a) Px2 2y2x2 y2 3y2 1
b)Q5x2 xyzxy 2x2 3xyz 5
2
4 Hướng dẫn về nhà (2 phút)
1 Học bài theo SGK và vở ghi Lưu ý khi phá ngoặc, đằng trước ngoặc có dấu “-“ thì các hạng tử phải đổi dấu
2 BTVN: 32b, 30, 33b, (SGK) và 29, 30 (SBT)
3 Ôn lại cách cộng trừ các số hữu tỉ
Ngày dạy:
Tiết 2 đa thức một biến
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết ký hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức một biến theo lũy thừa giảm dần hoặc tăng dần của biến
2 Kĩ năng: Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến
Biết ký hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến
3 Thái độ: Học tập tích cực, cẩn thận
Trang 10II) Đồ dùng
GV: SGK-bảng phụ
HS: Ôn khái niệm đa thức, bậc của đa thức, cộng trừ đơn thức
III) Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Khởi động mở bài: Kiểm tra (5 phút)
HS1: Tính tổng của hai đa thức sau:
a) 5x y2 5xy2xy và xy x y 2 25xy2
b) x2y2z2 và x2y2z2
3 Các hoạt đông dạy học
3.1 Hoạt động 1: Đa thức một biến (15 phút)
-GV nêu ví dụ về đa thức
một biến
H: Mỗi đa thức trên có mấy
biến?
-Thế nào là đa thức một biến
-Hãy lấy ví dụ về đa thức
một biến ?
-Hãy giải thích ở đa thức A
tại sao lại coi là đơn thức 1
2
của biến y ?
-GV giới thiệu chú ý (SGK)
-GV cho học sinh làm ?1
Tính A(5), B(-2) ?`
-Tìm bậc của mỗi đa thức
trên ?
-Bậc của đa thức một biến là
gì?
-GV yêu cầu học sinh làm
bài tập 43 (SGK)
GV kết luận
Học sinh quan sát các ví dụ
và trả lời câu hỏi của GV
HS phát biểu định nghĩa đa thức một biến và lấy VD về
đa thứ một biến
HS: Ta có: 1 1 0 nên
2 2 y 1
2 cũng được coi là đơn thức của biến y
Học sinh thực hiện ?1 (SGK) -Một HS lên bảng làm BT
-HS xác định bậc của mỗi đa thức trên
HS: Là số mũ cao nhất của biến trong đa thức
HS làm bài tập 43 (SGK) -Hai HS lên bảng làm, mỗi
HS làm 2 phần
1 Đa thức một biến:
7 3
2
A y y
B x x x x
*Định nghĩa: SGK
*Chú ý: Mỗi số cũng được coi là
một đa thức một biến -Viết A(y): Đa thức biến y B(x): Đa thức biến x
?1: Tính:
2 (5) 160,5
A A
*B6x53x7x35
B B
*Bậc của đa thức một biến là số
mũ lớn nhất của biến trong đa thức
Bài 43 (SGK)
a) 5x22x3x43x25x51
có bậc 5
b) 15 2x có bậc 1
*3x5x33x5 1 x31 có bậc 3 d) 1 có bậc 0
3 2 Hoạt động 2: Sắp xếp một đa thức (10 phút)
-GV yêu cầu các nhóm HS
tự đọc SGK, rồi trả lời câu
hỏi
-Để sắp xếp các hạng tử của
1 đa thức trước hết ta thường
phải làm gì ?
-Có mấy cách sắp xếp một
đa thức ? Nêu cụ thể ?
-GV yêu cầu học sinh làm
Các nhóm nghiên cứu SGK
và trả lời các câu hỏi của GV
Học sinh thực hiện ?3 và ?4 vào vở
2 Sắp xếp một đa thức:
Ví dụ: Sắp xếp đa thức:
P x( ) 6 x 3 6x2x32x4
-Theo lũy thừa giảm của biến
P x( ) 2 x4x36x26x3
-Theo lũy thừa tăng của biến
P x( ) 3 6 x6x2x32x4
?3: Sắp xếp B(x) theo lũy thừa tăng của biến