- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên - Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài.. HĐ2: Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật.[r]
Trang 11
LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 18
Từ ngày 24/12/2012 đến 28/12/2012
THỨ
NGÀY
Chào cờ 18 Tuần thứ 18
T Việt 01 Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (T1)
T Việt 02 Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (T2)
Toán 86 Chu vi hinh chữ nhật
THỨ HAI
24/12/2012
Toán 87 Chu vi hinh vuông
T Việt 03 Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (T3)
T Việt 04 Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (T4)
TNXH 35 Ôn tập kiểm tra HKI
THỨ BA
25/12/2012
T Việt 05 Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (T5)
T Việt 06 Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (T6)
Đạo đức 18 Kiểm tra đinh kỳ CHKI
THỨ TƯ
26/12/2012
Toán 89 Luyện tập chung
Thủ công 18 Cắt, dán chữ VUI VẺ (T2)
T Việt 07 Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (T7)
THỨ NĂM
27/12/2012
T Việt 08 Kiểm tra học kỳ I (tiết 8)
Toán 90 Kiểm tra học kỳ I
TNXH 36 Vê sinh môi trường
Sinh hoạt 18 Sinh hoạt lớp
THỨ SÁU
28/12/2012
Trang 22
Thứ hai, ngày 24 tháng 12 năm 2012
Môn: TIẾNG VIỆT Bài: ÔN TẬP CUỐI KÌ I
( Tiết 1)
I Mục tiêu:
Ở tiết học này, HS:
- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI
- Nghe - viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài CT (tốc độ viết khoảng
60 chữ / 15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài
- HS khá, giỏi đọc lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng/ phút) Viết đúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 60 chữ/ phút)
II Đồ dùng dạy học:
- 17 Phiếu viết tên từng bài thơ, văn và mức độ yêu cầu thuộc lòng từ tuần 1 đến
tuần 18 Ba đến bốn tờ phiếu viết nội dung bài tập 2
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số, HS hát tập thể
2 Kiểm tra:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên
bảng
HĐ2: Kiểm tra tập đọc
- Kiểm tra số HS cả lớp
4 1
- Yêu cầu từng HS lên bốc thăm để chọn
bài đọc
- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ
định trong phiếu học tập
- Nêu câu hỏi về nội dung đoạn HS vừa
đọc
- Nhận xét ghi điểm
- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu
về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
HĐ3: Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài tập 2:
a) Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- Đọc một lần đoạn văn “Rừng cây trong
nắng”
- Yêu cầu 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
trong SGK
- Giải nghĩa một số từ khó: uy nghi , tráng
- Hát đầu giờ
- Hợp tác cùng GV
- Lắng nghe, điều chỉnh
- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài
- Lên bảng bốc thăm, chọn bài và chuẩn bị đọc bài
- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu
- Trả lời câu hỏi
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc
- Lắng nghe, thực hiện
- Lắng nghe GV đọc bài
- 2 em đọc lại bài chính tả, cả lớp đọc thầm
- Tìm hiểu nghĩa của một số từ khó
Trang 33
lệ,
- Giúp HS nắm nội dung bài chính tả
+ Đoạn văn tả cảnh gì?
-Yêu cầu HS đọc thầm bài phát hiện những
từ dễ viết sai viết ra nháp để ghi nhớ
- Lưu ý HS về tư thế ngồi viết, quy tắc viết
hoa và cách trình bày,
- Đọc cho HS nghe - viết bài
- Đọc soát lỗi
- Chấm, chữa bài
- Nhận xét, đánh giá
4 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà tiếp tục luyện đọc các bài tập đọc
và học thuộc lòng đã học
- Nhận xét tiết học
+ Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng
- Đọc thầm lại bài, viết những từ hay viết sai ra nháp để ghi nhớ: uy nghi, vươn thẳng, xanh thẳm
- Lắng nghe, thực hiện
- Nghe - viết bài vào vở
- Soát lỗi bằng bút chì
- Lắng nghe, điều chỉnh
- Lắng nghe, thực hiện
Môn: TIẾNG VIỆT Bài: ÔN TẬP CUỐI KÌ I
( Tiết 2)
I Mục tiêu:
Ở tiết học này, HS:
- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI
- HS khá, giỏi đọc lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng/ phút) Viết đúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 60 chữ/ phút)
- Tìm được hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
- Chuyển tiết
2 Kiểm tra:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên
bảng
HĐ2: Kiểm tra tập đọc
- Kiểm tra số HS trong lớp
4 1
- Yêu cầu từng em lên bốc thăm để chọn
bài đọc
- Hợp tác cùng GV
- Lắng nghe, điều chỉnh
- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài
- Lần lượt từng em khi nghe gọi tên lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm
Trang 44
- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ
định trong phiếu học tập Nêu câu hỏi về
nội dung đoạn HS vừa đọc
- Theo dõi, nhận xét, ghi điểm
- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu
về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
HĐ3: Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài tập 2:
- Yêu cầu một em nêu yêu cầu bài tập 2
- Giải nghĩa từ “nến”
- Yêu cầu lớp làm vào vở bài tập
- Gọi nhiều em tiếp nối nhau nêu lên các sự
vật được so sánh
- Cùng HS bình chọn lời giải đúng Yêu
cầu HS chữa bài trong vở bài tập
Bài tập 3:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập 3
- Yêu cầu cả lớp suy nghĩ và nêu nhanh
cách hiểu của mình về các từ được nêu ra
- Cùng HS nhận xét, bình chọn HS có lời
giải thích đúng
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc HS về nhà tiếp tục đọc lại các bài
TĐ đã học từ tuần 1 đến tuần 18 để tiết sau
tiếp tục kiểm tra
- Nhận xét đánh giá tiết học
tra Về chỗ mở sách giáo khoa đọc lại bài trong vòng 2 phút và chuẩn bị lên bảng đọc bài
- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu
- Lớp lắng nghe, cùng GV nhận xét bạn đọc
- Lắng nghe, thực hiện
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Cả lớp thực hiện làm bài vào vở bài tập
- Nhiều em nối tiếp phát biểu ý kiến
- Lớp nhận xét chọn lời giải đúng và chữa bài vào vở Các sự vật so sánh là:
a Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời như những cây nến khổng lồ
B Đước mọc san sát thẳng đuột như hằng hà sa số cây dù cắm trên bãi.
1 HS nêu yêu cầu bài tập 3
- Cả lớp suy nghĩ và nêu cách hiểu
nghĩa của từng từ : “Biển” trong câu:
Từ trong biển lá xanh rờn …không phải là vùng nước mặn mà “biển” lá
ý nói lá rừng rất nhiều trên vùng đất rất rộng lớn
- Lớp lắng nghe bình chọn câu giải thích đúng nhất
- Lắng nghe, thực hiện
Môn: TOÁN Tiết 86 Bài: CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I Mục tiêu:
Ở tiết học này, HS:
Trang 55
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)
- Giải toán có nội dung liên quan đến chu vi hình chữ nhật
- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
- KNS: Tư duy lo gic, tư duy sáng tạo, hợp tác, quản lý thời gian
II Đồ dùng dạy - học:
- Vẽ sẵn hình chữ nhật có kích thước 3 dm và 4 dm
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
- Chuyển tiết
2 Kiểm tra:
- 1 HS nêu miệng những hiểu biết về hình
vuông Nêu một số đồ dùng có dạng hình
vuông
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên
bảng
HĐ2: Xây dựng quy tắc tính chu vi hình
chữ nhật.
- Vẽ tứ giác MNPQ lên bảng:
M 2dm
N
4dm 3dm
Q
5dm P
- Yêu cầu HS tính chu vi hình tứ giác
MNPQ
- Treo tiếp hình chữ nhật có số đo 4 dm và
3 dm vẽ sẵn lên bảng
4dm
3dm
- Yêu cầu HS tính chu vi của HCN
- Gọi HS nêu miệng kết quả, GV ghi bảng
Từ đó hướng dẫn HS đưa về phép tính:
(4 + 3) x 2 = 14 (dm)
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Lắng nghe, điều chỉnh
- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài
- Quan sát hình vẽ
- HS tự tính chu vi hình tứ giác MNPQ
- HS nêu miệng kết quả, lớp bổ sung
2 + 3 + 5 + 4 = 14 ( dm )
- Tiếp tục quan sát và tìm cách tính chu vi hình chữ nhật
- Thực hiện
- 2 em nêu miệng kết quả, lớp nhận xét bổ sung
4 + 3 + 4 + 3 = 14 ( dm )
Trang 66
+ Muốn tính chu vi HCN ta làm thế nào?
- Ghi quy tắc lên bảng
HĐ3: Luyện tập.
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi hình
chữ nhật rồi tự làm bài
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để kiểm tra bài
cho nhau
- Gọi 1HS trình bày bài trên bảng lớp
- Nhận xét, đánh giá
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một em lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3:
- Gọi HS đọc bài tập 3
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở Gọi 1
HS lên bảng giải
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Theo dõi GV hướng dẫn để đưa về phép tính:
( 4 + 3 ) x 2 = 14 ( dm ) + Muốn tính chu vi HCN ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị
đo ) rồi nhân với 2
- Học thuộc quy tắc
- 1HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 em nêu cách tính chu vi hình chữ nhật
- Cả lớp làm bài vào vở rồi đổi vở để kiểm tra bài cho nhau
- 1 em lên bảng trình bày bài làm, lớp
bổ sung:
a) Chu vi hình chữ nhật là:
(10 + 5) x 2 = 30 (cm) b) Đổi 2 dm = 20 cm Chu vi hình chữ nhật là:
(20 + 13) x 2 = 66 (cm )
- Lắng nghe, điều chỉnh
- Một em đọc đề bài 2
- Cả lớp làm vào vở
- Một HS lên bảng tính, lớp bổ sung
Bài giải:
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật: ( 35 + 20 ) x 2 = 110 (m) Đáp số: 110 m
- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài
- Lắng nghe, điều chỉnh
- 1 HS nêu yêu cầu bài 3
- Cả lớp tự làm bài vào vở 1 HS lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung:
Bài giải:
Chu vi hình chữ nhật ABCD là: ( 63 + 31 ) x 2 = 188 (m Chu vi hình chữ nhật MNPQ là: ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m )
Vậy chu vi hai hình chữ nhật đó bằng
nhau
- Lắng nghe, điều chỉnh
Trang 77
- Gọi HS nhắc lại cách tính chu vi hình chữ
nhật
- Xem lại bài ở nhà, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Lắng nghe, thực hiện
Thứ ba, ngày 25 tháng 12 năm 2012
Môn: TOÁN
Tiết 87 Bài: CHU VI HÌNH VUÔNG
I Mục tiêu:
Ở tiết học này, HS:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh x 4 cm).
- Vận dụng quy tắc để tình được chu vi hình vuông và giải toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông
- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4
- KNS: Tư duy lo gic, tư duy sáng tạo, hợp tác, quản lý thời gian
II.Đồ dùng day học:
- Vẽ sẵn hình chữ nhật có kích thước 3 dm
III Các hoạt đông dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số, HS hát tập thể
2 Kiểm tra:
- Gọi 2 em lên bảng làm lại BT2
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài
lên bảng
HĐ2: Xây dựng quy tắc.
- Vẽ hình vuông ABCD cạnh 3dm
- Yêu cầu tính chu vi hình vuông đó
3dm
- Gọi HS nêu lên kết quả, GV ghi bảng:
Chu vi hình vuông ABCD là:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)
- Yêu cầu HS viết sang phép nhân
3 x 4 = 12 (dm)
- Muốn tính chu vi hình vuông ta làm
như thế nào?
- Ghi quy tắc lên bảng
- Hát đầu giờ
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Lắng nghe, điều chỉnh
- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài
- Quan sát
- Thực hiện
- Tự tính chu vi hình vuông, nêu kết quả:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 ( dm )
- Viết thành phép nhân:
3 x 4 = 12 (dm)
- Lấy số đo của 1 cạnh nhân với 4
- Nhắc lại quy tắc về tính chu vi hình vuông
Trang 88
HĐ3: Luyện tập.
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1
- Yêu cầu nêu lại cách tính chu vi hình
vuông
- Yêu cầu tự làm vào vở
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài
- Nhận xét, đánh giá
Bài 2
- Gọi HS nêu bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở 1 HS lên
bảng giải bài
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 3
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở 1 HS
lên bảng giải
- Nhận xét, đánh giá
Bài 4:
- Gọi 1 HS nêu bài tập 4
- Yêu cầu đo độ dài cạnh hình vuông rồi
tính chu vi hình vuông
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở 1 HS lên
bảng giải bài
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Muốn tính chu vi hình vuông ta làm thế
nào?
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 1
- Nêu cách tính chu vi hình vuông
- Cả lớp thực hiện làm vào vở 1 HS lên bảng tính kết quả, lớp bổ sung
Chu vi 32cm 48 cm 124
m
- Đổi chéo vở để kiểm tra bài bạn
- Lắng nghe, điều chỉnh
- 1 HS nêu bài tập 2
- Cả lớp làm vào vở 1 HS lên bảng trình bày bài làm, cả lớp nhận xét bổ sung:
Bài giải:
Độ dài đoạn dây là:
10 x 4 = 40 (cm) Đáp số: 40 cm
- Lắng nghe, điều chỉnh
- 1 HS nêu yêu cầu bài 3
- Nêu dữ kiện và yêu cầu của bài toán
- Tự làm bài vào vở 1HS lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung:
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là :
20 x 3 = 60 (cm ) Chu vi hình chữ nhật là : ( 60 + 20 ) x 2 = 160 ( cm )
Đáp số: 160 cm
- Lắng nghe, điều chỉnh
- 1 HS nêu bài tập 4
-Thực hiện đo độ dài cạnh hình vuông (3 cm) rồi tính chu vi hình vuông
- Cả lớp làm vào vở 1 HS lên bảng trình bày bài giải
Bài giải:
Chu vi hình vuông MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm
- Lắng nghe, điều chỉnh
Trang 99
- Dặn về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài
sau
- Nhận xét tiết học
- Vài HS nhắc lại cách tính chu vi hình vuông
- Lắng nghe, thực hiện
Môn: Môn: TIẾNG VIỆT Bài: ÔN TẬP CUỐI KÌ I
(tiết 3)
I Mục tiêu:
Ở tiết học này, HS:
- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI
- HS khá, giỏi đọc lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng/ phút) Viết đúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 60 chữ/ phút)
- Điền đúng nội dung vào giấy mời theo mẫu (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc ở học kì I
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
- Chuyển tiết
2 Kiểm tra:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên
bảng
HĐ2: Kiểm tra đọc
- Kiểm tra số HS trong lớp (lượt gọi thứ
4 1
3)
- Yêu cầu từng HS lên bốc thăm để chọn
bài đọc
-Yêu cầu HS đọc một đoạn hay cả bài theo
chỉ định trong phiếu học tập
- Nêu câu hỏi về một đoạn HS vừa đọc
- Theo dõi, nhận xét và ghi điểm
- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu
về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
HĐ3: Thực hành.
Bài tập 2:
- Gọi 1 HS nêu bài tập 2
- Nhắc nhở mỗi HS đều phải đóng vai lớp
trưởng viết giấy mời
- Yêu cầu HS điền vào mẫu giấy mời đã in
- Hợp tác cùng GV
- Lắng nghe, điều chỉnh
- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài
- Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra
- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe, điều chỉnh
- Lắng nghe, thực hiện
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2
- Lắng nghe, thực hiện
- Cả lớp thực hiện làm bài vào mẫu
Trang 1010
sẵn
- Gọi HS đọc lại giấy mời
- Cùng HS nhận xét, đánh giá
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc HS về nhà tiếp tục đọc lại các bài
TĐ đã học từ đầu năm đến nay nhiều lần
để tiết sau tiếp tục kiểm tra
- Nhận xét đánh giá tiết học
giấy mời in sẵn
- 3 em đọc lại giấy mời trước lớp
- Cùng GV nhận xét, đánh giá, bình chọn
- Lắng nghe, thực hiện
Môn: TIẾNG VIỆT Bài: ÔN TẬP CUỐI KÌ I
(tiết 4)
I Mục tiêu:
Ở tiết học này, HS:
- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI
- HS khá, giỏi đọc lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng/ phút) Viết đúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 60 chữ/ phút)
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn (BT2).
II Đồ dùng dạy học:
- 17 Phiếu viết tên từng bài thơ văn và mức độ yêu cầu thuộc lòng từ tuần 1 đến
tuần 18
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
- Chuyển tiết
2 Kiểm tra:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên
bảng
HĐ2: Kiểm tra tập đọc
- Kiểm tra số HS trong lớp
3 1
- Yêu cầu lần lượt từng HS lên bốc thăm để
chọn bài đọc
- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ
định trong phiếu học tập
- Nêu câu hỏi về một đoạn HS vừa đọc
- Theo dõi, nhận xét và ghi điểm
- Yêu cầu những HS đọc chưa đạt yêu cầu
về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
- Hợp tác cùng GV
- Lắng nghe, điều chỉnh
- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài
- Lớp theo dõi lắng nghe GV để nắm
về yêu cầu của tiết học
- Lần lượt từng HS khi nghe gọi tên lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra Về chỗ mở sách giáo khoa đọc lại bài trong vòng 2
- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe, điều chỉnh
- Lắng nghe, thực hiện