1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 3 Tuần học 18 năm 2012

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 223,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên - Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài.. HĐ2: Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật.[r]

Trang 1

1

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 18

Từ ngày 24/12/2012 đến 28/12/2012

THỨ

NGÀY

Chào cờ 18 Tuần thứ 18

T Việt 01 Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (T1)

T Việt 02 Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (T2)

Toán 86 Chu vi hinh chữ nhật

THỨ HAI

24/12/2012

Toán 87 Chu vi hinh vuông

T Việt 03 Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (T3)

T Việt 04 Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (T4)

TNXH 35 Ôn tập kiểm tra HKI

THỨ BA

25/12/2012

T Việt 05 Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (T5)

T Việt 06 Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (T6)

Đạo đức 18 Kiểm tra đinh kỳ CHKI

THỨ TƯ

26/12/2012

Toán 89 Luyện tập chung

Thủ công 18 Cắt, dán chữ VUI VẺ (T2)

T Việt 07 Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (T7)

THỨ NĂM

27/12/2012

T Việt 08 Kiểm tra học kỳ I (tiết 8)

Toán 90 Kiểm tra học kỳ I

TNXH 36 Vê sinh môi trường

Sinh hoạt 18 Sinh hoạt lớp

THỨ SÁU

28/12/2012

Trang 2

2

Thứ hai, ngày 24 tháng 12 năm 2012

Môn: TIẾNG VIỆT Bài: ÔN TẬP CUỐI KÌ I

( Tiết 1)

I Mục tiêu:

Ở tiết học này, HS:

- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI

- Nghe - viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài CT (tốc độ viết khoảng

60 chữ / 15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài

- HS khá, giỏi đọc lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng/ phút) Viết đúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 60 chữ/ phút)

II Đồ dùng dạy học:

- 17 Phiếu viết tên từng bài thơ, văn và mức độ yêu cầu thuộc lòng từ tuần 1 đến

tuần 18 Ba đến bốn tờ phiếu viết nội dung bài tập 2

III Hoạt động dạy - học:

1 Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số, HS hát tập thể

2 Kiểm tra:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên

bảng

HĐ2: Kiểm tra tập đọc

- Kiểm tra số HS cả lớp

4 1

- Yêu cầu từng HS lên bốc thăm để chọn

bài đọc

- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ

định trong phiếu học tập

- Nêu câu hỏi về nội dung đoạn HS vừa

đọc

- Nhận xét ghi điểm

- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu

về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại

HĐ3: Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài tập 2:

a) Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- Đọc một lần đoạn văn “Rừng cây trong

nắng”

- Yêu cầu 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi

trong SGK

- Giải nghĩa một số từ khó: uy nghi , tráng

- Hát đầu giờ

- Hợp tác cùng GV

- Lắng nghe, điều chỉnh

- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài

- Lên bảng bốc thăm, chọn bài và chuẩn bị đọc bài

- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu

- Trả lời câu hỏi

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc

- Lắng nghe, thực hiện

- Lắng nghe GV đọc bài

- 2 em đọc lại bài chính tả, cả lớp đọc thầm

- Tìm hiểu nghĩa của một số từ khó

Trang 3

3

lệ,

- Giúp HS nắm nội dung bài chính tả

+ Đoạn văn tả cảnh gì?

-Yêu cầu HS đọc thầm bài phát hiện những

từ dễ viết sai viết ra nháp để ghi nhớ

- Lưu ý HS về tư thế ngồi viết, quy tắc viết

hoa và cách trình bày,

- Đọc cho HS nghe - viết bài

- Đọc soát lỗi

- Chấm, chữa bài

- Nhận xét, đánh giá

4 Củng cố - dặn dò:

- Về nhà tiếp tục luyện đọc các bài tập đọc

và học thuộc lòng đã học

- Nhận xét tiết học

+ Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng

- Đọc thầm lại bài, viết những từ hay viết sai ra nháp để ghi nhớ: uy nghi, vươn thẳng, xanh thẳm

- Lắng nghe, thực hiện

- Nghe - viết bài vào vở

- Soát lỗi bằng bút chì

- Lắng nghe, điều chỉnh

- Lắng nghe, thực hiện

Môn: TIẾNG VIỆT Bài: ÔN TẬP CUỐI KÌ I

( Tiết 2)

I Mục tiêu:

Ở tiết học này, HS:

- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI

- HS khá, giỏi đọc lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng/ phút) Viết đúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 60 chữ/ phút)

- Tìm được hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

- Chuyển tiết

2 Kiểm tra:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên

bảng

HĐ2: Kiểm tra tập đọc

- Kiểm tra số HS trong lớp

4 1

- Yêu cầu từng em lên bốc thăm để chọn

bài đọc

- Hợp tác cùng GV

- Lắng nghe, điều chỉnh

- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài

- Lần lượt từng em khi nghe gọi tên lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm

Trang 4

4

- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ

định trong phiếu học tập Nêu câu hỏi về

nội dung đoạn HS vừa đọc

- Theo dõi, nhận xét, ghi điểm

- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu

về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại

HĐ3: Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài tập 2:

- Yêu cầu một em nêu yêu cầu bài tập 2

- Giải nghĩa từ “nến”

- Yêu cầu lớp làm vào vở bài tập

- Gọi nhiều em tiếp nối nhau nêu lên các sự

vật được so sánh

- Cùng HS bình chọn lời giải đúng Yêu

cầu HS chữa bài trong vở bài tập

Bài tập 3:

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập 3

- Yêu cầu cả lớp suy nghĩ và nêu nhanh

cách hiểu của mình về các từ được nêu ra

- Cùng HS nhận xét, bình chọn HS có lời

giải thích đúng

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc HS về nhà tiếp tục đọc lại các bài

TĐ đã học từ tuần 1 đến tuần 18 để tiết sau

tiếp tục kiểm tra

- Nhận xét đánh giá tiết học

tra Về chỗ mở sách giáo khoa đọc lại bài trong vòng 2 phút và chuẩn bị lên bảng đọc bài

- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu

- Lớp lắng nghe, cùng GV nhận xét bạn đọc

- Lắng nghe, thực hiện

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2

- Lắng nghe, ghi nhớ

- Cả lớp thực hiện làm bài vào vở bài tập

- Nhiều em nối tiếp phát biểu ý kiến

- Lớp nhận xét chọn lời giải đúng và chữa bài vào vở Các sự vật so sánh là:

a Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời như những cây nến khổng lồ

B Đước mọc san sát thẳng đuột như hằng hà sa số cây dù cắm trên bãi.

1 HS nêu yêu cầu bài tập 3

- Cả lớp suy nghĩ và nêu cách hiểu

nghĩa của từng từ : “Biển” trong câu:

Từ trong biển lá xanh rờn …không phải là vùng nước mặn mà “biển” lá

ý nói lá rừng rất nhiều trên vùng đất rất rộng lớn

- Lớp lắng nghe bình chọn câu giải thích đúng nhất

- Lắng nghe, thực hiện

Môn: TOÁN Tiết 86 Bài: CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

I Mục tiêu:

Ở tiết học này, HS:

Trang 5

5

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)

- Giải toán có nội dung liên quan đến chu vi hình chữ nhật

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3

- KNS: Tư duy lo gic, tư duy sáng tạo, hợp tác, quản lý thời gian

II Đồ dùng dạy - học:

- Vẽ sẵn hình chữ nhật có kích thước 3 dm và 4 dm

III Hoạt động dạy - học:

1 Ổn định tổ chức:

- Chuyển tiết

2 Kiểm tra:

- 1 HS nêu miệng những hiểu biết về hình

vuông Nêu một số đồ dùng có dạng hình

vuông

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên

bảng

HĐ2: Xây dựng quy tắc tính chu vi hình

chữ nhật.

- Vẽ tứ giác MNPQ lên bảng:

M 2dm

N

4dm 3dm

Q

5dm P

- Yêu cầu HS tính chu vi hình tứ giác

MNPQ

- Treo tiếp hình chữ nhật có số đo 4 dm và

3 dm vẽ sẵn lên bảng

4dm

3dm

- Yêu cầu HS tính chu vi của HCN

- Gọi HS nêu miệng kết quả, GV ghi bảng

Từ đó hướng dẫn HS đưa về phép tính:

(4 + 3) x 2 = 14 (dm)

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- Lắng nghe, điều chỉnh

- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài

- Quan sát hình vẽ

- HS tự tính chu vi hình tứ giác MNPQ

- HS nêu miệng kết quả, lớp bổ sung

2 + 3 + 5 + 4 = 14 ( dm )

- Tiếp tục quan sát và tìm cách tính chu vi hình chữ nhật

- Thực hiện

- 2 em nêu miệng kết quả, lớp nhận xét bổ sung

4 + 3 + 4 + 3 = 14 ( dm )

Trang 6

6

+ Muốn tính chu vi HCN ta làm thế nào?

- Ghi quy tắc lên bảng

HĐ3: Luyện tập.

Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi hình

chữ nhật rồi tự làm bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để kiểm tra bài

cho nhau

- Gọi 1HS trình bày bài trên bảng lớp

- Nhận xét, đánh giá

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 2

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời một em lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài

- Nhận xét, đánh giá

Bài 3:

- Gọi HS đọc bài tập 3

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở Gọi 1

HS lên bảng giải

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

4 Củng cố, dặn dò:

- Theo dõi GV hướng dẫn để đưa về phép tính:

( 4 + 3 ) x 2 = 14 ( dm ) + Muốn tính chu vi HCN ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị

đo ) rồi nhân với 2

- Học thuộc quy tắc

- 1HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 em nêu cách tính chu vi hình chữ nhật

- Cả lớp làm bài vào vở rồi đổi vở để kiểm tra bài cho nhau

- 1 em lên bảng trình bày bài làm, lớp

bổ sung:

a) Chu vi hình chữ nhật là:

(10 + 5) x 2 = 30 (cm) b) Đổi 2 dm = 20 cm Chu vi hình chữ nhật là:

(20 + 13) x 2 = 66 (cm )

- Lắng nghe, điều chỉnh

- Một em đọc đề bài 2

- Cả lớp làm vào vở

- Một HS lên bảng tính, lớp bổ sung

Bài giải:

Chu vi mảnh đất hình chữ nhật: ( 35 + 20 ) x 2 = 110 (m) Đáp số: 110 m

- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài

- Lắng nghe, điều chỉnh

- 1 HS nêu yêu cầu bài 3

- Cả lớp tự làm bài vào vở 1 HS lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung:

Bài giải:

Chu vi hình chữ nhật ABCD là: ( 63 + 31 ) x 2 = 188 (m Chu vi hình chữ nhật MNPQ là: ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m )

Vậy chu vi hai hình chữ nhật đó bằng

nhau

- Lắng nghe, điều chỉnh

Trang 7

7

- Gọi HS nhắc lại cách tính chu vi hình chữ

nhật

- Xem lại bài ở nhà, chuẩn bị bài sau

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- Lắng nghe, thực hiện

Thứ ba, ngày 25 tháng 12 năm 2012

Môn: TOÁN

Tiết 87 Bài: CHU VI HÌNH VUÔNG

I Mục tiêu:

Ở tiết học này, HS:

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh x 4 cm).

- Vận dụng quy tắc để tình được chu vi hình vuông và giải toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

- KNS: Tư duy lo gic, tư duy sáng tạo, hợp tác, quản lý thời gian

II.Đồ dùng day học:

- Vẽ sẵn hình chữ nhật có kích thước 3 dm

III Các hoạt đông dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số, HS hát tập thể

2 Kiểm tra:

- Gọi 2 em lên bảng làm lại BT2

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài

lên bảng

HĐ2: Xây dựng quy tắc.

- Vẽ hình vuông ABCD cạnh 3dm

- Yêu cầu tính chu vi hình vuông đó

3dm

- Gọi HS nêu lên kết quả, GV ghi bảng:

Chu vi hình vuông ABCD là:

3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)

- Yêu cầu HS viết sang phép nhân

3 x 4 = 12 (dm)

- Muốn tính chu vi hình vuông ta làm

như thế nào?

- Ghi quy tắc lên bảng

- Hát đầu giờ

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- Lắng nghe, điều chỉnh

- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài

- Quan sát

- Thực hiện

- Tự tính chu vi hình vuông, nêu kết quả:

3 + 3 + 3 + 3 = 12 ( dm )

- Viết thành phép nhân:

3 x 4 = 12 (dm)

- Lấy số đo của 1 cạnh nhân với 4

- Nhắc lại quy tắc về tính chu vi hình vuông

Trang 8

8

HĐ3: Luyện tập.

Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1

- Yêu cầu nêu lại cách tính chu vi hình

vuông

- Yêu cầu tự làm vào vở

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài

- Nhận xét, đánh giá

Bài 2

- Gọi HS nêu bài tập 2

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở 1 HS lên

bảng giải bài

- Nhận xét, đánh giá

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài 3

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở 1 HS

lên bảng giải

- Nhận xét, đánh giá

Bài 4:

- Gọi 1 HS nêu bài tập 4

- Yêu cầu đo độ dài cạnh hình vuông rồi

tính chu vi hình vuông

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở 1 HS lên

bảng giải bài

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

4 Củng cố, dặn dò:

- Muốn tính chu vi hình vuông ta làm thế

nào?

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 1

- Nêu cách tính chu vi hình vuông

- Cả lớp thực hiện làm vào vở 1 HS lên bảng tính kết quả, lớp bổ sung

Chu vi 32cm 48 cm 124

m

- Đổi chéo vở để kiểm tra bài bạn

- Lắng nghe, điều chỉnh

- 1 HS nêu bài tập 2

- Cả lớp làm vào vở 1 HS lên bảng trình bày bài làm, cả lớp nhận xét bổ sung:

Bài giải:

Độ dài đoạn dây là:

10 x 4 = 40 (cm) Đáp số: 40 cm

- Lắng nghe, điều chỉnh

- 1 HS nêu yêu cầu bài 3

- Nêu dữ kiện và yêu cầu của bài toán

- Tự làm bài vào vở 1HS lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung:

Bài giải:

Chiều dài hình chữ nhật là :

20 x 3 = 60 (cm ) Chu vi hình chữ nhật là : ( 60 + 20 ) x 2 = 160 ( cm )

Đáp số: 160 cm

- Lắng nghe, điều chỉnh

- 1 HS nêu bài tập 4

-Thực hiện đo độ dài cạnh hình vuông (3 cm) rồi tính chu vi hình vuông

- Cả lớp làm vào vở 1 HS lên bảng trình bày bài giải

Bài giải:

Chu vi hình vuông MNPQ là:

3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm

- Lắng nghe, điều chỉnh

Trang 9

9

- Dặn về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài

sau

- Nhận xét tiết học

- Vài HS nhắc lại cách tính chu vi hình vuông

- Lắng nghe, thực hiện

Môn: Môn: TIẾNG VIỆT Bài: ÔN TẬP CUỐI KÌ I

(tiết 3)

I Mục tiêu:

Ở tiết học này, HS:

- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI

- HS khá, giỏi đọc lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng/ phút) Viết đúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 60 chữ/ phút)

- Điền đúng nội dung vào giấy mời theo mẫu (BT2)

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc ở học kì I

III Các hoạt động dạy - học:

1 Ổn định tổ chức:

- Chuyển tiết

2 Kiểm tra:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên

bảng

HĐ2: Kiểm tra đọc

- Kiểm tra số HS trong lớp (lượt gọi thứ

4 1

3)

- Yêu cầu từng HS lên bốc thăm để chọn

bài đọc

-Yêu cầu HS đọc một đoạn hay cả bài theo

chỉ định trong phiếu học tập

- Nêu câu hỏi về một đoạn HS vừa đọc

- Theo dõi, nhận xét và ghi điểm

- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu

về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại

HĐ3: Thực hành.

Bài tập 2:

- Gọi 1 HS nêu bài tập 2

- Nhắc nhở mỗi HS đều phải đóng vai lớp

trưởng viết giấy mời

- Yêu cầu HS điền vào mẫu giấy mời đã in

- Hợp tác cùng GV

- Lắng nghe, điều chỉnh

- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài

- Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra

- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc

- Trả lời câu hỏi

- Lắng nghe, điều chỉnh

- Lắng nghe, thực hiện

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2

- Lắng nghe, thực hiện

- Cả lớp thực hiện làm bài vào mẫu

Trang 10

10

sẵn

- Gọi HS đọc lại giấy mời

- Cùng HS nhận xét, đánh giá

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc HS về nhà tiếp tục đọc lại các bài

TĐ đã học từ đầu năm đến nay nhiều lần

để tiết sau tiếp tục kiểm tra

- Nhận xét đánh giá tiết học

giấy mời in sẵn

- 3 em đọc lại giấy mời trước lớp

- Cùng GV nhận xét, đánh giá, bình chọn

- Lắng nghe, thực hiện

Môn: TIẾNG VIỆT Bài: ÔN TẬP CUỐI KÌ I

(tiết 4)

I Mục tiêu:

Ở tiết học này, HS:

- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI

- HS khá, giỏi đọc lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng/ phút) Viết đúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 60 chữ/ phút)

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn (BT2).

II Đồ dùng dạy học:

- 17 Phiếu viết tên từng bài thơ văn và mức độ yêu cầu thuộc lòng từ tuần 1 đến

tuần 18

III Các hoạt động dạy - học:

1 Ổn định tổ chức:

- Chuyển tiết

2 Kiểm tra:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên

bảng

HĐ2: Kiểm tra tập đọc

- Kiểm tra số HS trong lớp

3 1

- Yêu cầu lần lượt từng HS lên bốc thăm để

chọn bài đọc

- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ

định trong phiếu học tập

- Nêu câu hỏi về một đoạn HS vừa đọc

- Theo dõi, nhận xét và ghi điểm

- Yêu cầu những HS đọc chưa đạt yêu cầu

về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại

- Hợp tác cùng GV

- Lắng nghe, điều chỉnh

- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài

- Lớp theo dõi lắng nghe GV để nắm

về yêu cầu của tiết học

- Lần lượt từng HS khi nghe gọi tên lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra Về chỗ mở sách giáo khoa đọc lại bài trong vòng 2

- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu

- Trả lời câu hỏi

- Lắng nghe, điều chỉnh

- Lắng nghe, thực hiện

Ngày đăng: 31/03/2021, 00:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w