Phương pháp: Thực hành Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: - Neâu teân caùc thaønh phaàn trong caùc pheùp tính sau:.. 4.Cuûng coá – Daën doø - GV nhaän xeùt tieát hoïc - Chuaån bò: [r]
Trang 1Ngày dạy: 3/9/2010 TUẦN 02
TOÁN
I Mục tiêu
-Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
-Biết số hạng, tổng
-Biết số bị trừ, số trừ, hiệu
-Biết làm tính cộng trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
-Biết giải bài tóan bắng một phép trừ
II Chuẩn bị
- GV:Bảng phụ+ thẻ cái + bút dạ
- HS:Vở + SGK
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cũ Luyện tập
3 Bài mới
Giới thiệu:
- Luyện tập chung (tt)
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Thực hành
Mục tiêu: Phân tích số có 2 chữ số, nắm tên gọi của
các thành phần trong phép cộng và trừ
Phương pháp: Thực hành, hỏi đáp
Bài 1: Viết (theo mẫu)
- Nêu cách thực hiện
- GV có thể cho HS sửa bài bằng cách đọc kết qủa
phân tích số
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Nêu cách làm ?
Bài 3:
Tính
- GV lưu ý: Trình bày thẳng các cột với nhau
Bài 4:
- Nêu bài toán
- Để tìm số cam chị hái ta làm ntn?
Hoạt động 2: Trò chơi
Mục tiêu: Hiểu tên gọi các thành phần
- Hát
j
ĐDDH: Bảng phụ
- Số chục cộng số đơn vị -HS làm bài
- Sửa bài: 25 = 20 + 5 đọc là: hai mươi lăm bằng hai mươi cộng năm
a) Tìm tổng: Ta lấy số hạng cộng với nhau
b) Tìm hiệu: Ta lấy số bị trừ trừ cho số trừ
HS làm bài – sửa bài
HS đọc đề
- HS nêu
- Làm tính trừ
Bài giải:
Số cam chị hái được là:
85 – 44 = 41 (quả cam)
Đáp số: 41 quả cam
ĐDDH: Thẻ cài, bút dạ
Lop2.net
Trang 2Ngày dạy: 3/9/2010 TUẦN 02
Phương pháp: Thực hành
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Nêu tên các thành phần trong các phép tính sau:
4.Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Kiểm tra
- HS làm bài – sửa bài
- HS lên bảng lớp điền để sửa bài
78 9 52 -46 +10 +14
32 19 66
Lop2.net