Dạy bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a Giới thiệu bài: Nêu MT của tiết học TT b Hoạt động 1: Vẽ sơ đồ mối quan hệ họ hàng * MT: Biết vẽ sơ đồ mối quan hệ họ hàng..[r]
Trang 1Tuần: 11
Thứ ngày Tiết ngày Tiết bài Môn dạy Đầu bài dạy
1 11 Chào cờ
2 21 Tập đọc - Đất quý, đất yêu – GD BVMT
3 11 Kể chuyện - Đất quý, đất yêu
4 51 Toán - Bài toán giải bằng 2 phép tính (TT)
Hai
25 / 10
5 11 Đạo đức - Thực hành kỹ năng giữa HK I
1 21 Thể dục - Động tác bụng của bài thể dục phát triển chung
2 21 TN - XH - Thực hành: Phân tích và vẽ sơ đồ mối quan hệ …
3 21 Chính tả - Nghe – viết: Tiếng hò trên sông – GD BVMT
4 52 Toán - Luyện tập
Ba
26 / 10
5 11 Thủ công - Cắt dán chữ I, T
1 22 Tập đọc - Vẽ quê hương – GD BVMT
2 11 LTVC - Mở rộng vốn từ Quê hương Ôn tập câu Ai làm gì? - GD BVMT
3 11 Mĩ thuật - Vẽ theo mẫu: Vẽ cành lá
Tư
27 / 10
4 53 Toán - Luyện tập
1 22 Thể dục - Động tác toàn thân của bài TD PTC
2 11 Tập viết - Ôn chữ hoa G (TT) – GD BVMT
3 54 Toán - Bảng nhân 8
Năm
28 / 10
4 22 TN - XH - Thực hành: Phân tích và vẽ sơ đồ mối quan hệ …
1 22 Chính tả - Nhớ viết: Vẽ quê hương
2 11 Aâm nhạc - Ôn bài hát: Lớp chung ta đoàn kết
3 11 Tậâp làm văn- Nghe – kể: Tôi có đọc đâu! Nói về quê hương- GD BVMT
4 55 Toán - Nhân số có 3 chữ số … một chữ số
Sáu
29 / 10
5 11 SHL - Sinh hoạt lớp cuối tuần 11
Trang 2Thứù hai ngày 25 tháng 10 năm 2010.
Tập đọc – Kể chuyện Tiết: 21 - 11
Bài: Đất quý, đất yêu
GD BVMT – Gián tiếp
I/ MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
A- Tập đọc:
1/ Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đúng các từ: Ê-ti-ô-pi-a, thiêng liêng,
chiêu đãi, sản vật,…
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời của các nhân vật; biết đọc
truyện với giọng kể giàu cảm xúc
2/ Rèn luyện kỹ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: Ê-ti-ô-pi-a, cung điện, khâm phục,…
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Đất đai, Tổ quốc là thứ thiêng liêng, cao quý nhất.
B- Kể chuyện:
1/ Rèn kỹ năng nói:
- Biết sắp xếp lại các tranh minh hoạ trong SGK theo đúng trình tự và kể lại được từng
đoạn câu chuyện dựa vào tranh minh họa
- HS khá, giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện.
2/ Rèn luyện kỹ năng nghe:
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp lời bạn
- GD BVMT: Giáo dục tình cảm yêu quý, trân trọng từng tấc đất của quê hương.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Câu, đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
- Tranh minh họa truyện trong SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TẬP ĐỌC
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: KT HS về bài Thư gửi bà.
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Đất quý, đất yêu
b) Luyện đọc:
- Đọc toàn bài
- Hướng dẫn HS luyện đọc:
- Nhắc nhở lỗi phát âm, ngắt nghỉ hơi đúng
- Nghe giới thiệu
- Lắng nghe, tập nhận xét giọng đọc
- Đọc nối tiếp từng câu
- Đọc từng đoạn nối tiếp
+ Luyện đọc từ
+ Giải nghĩa các từ: Ê-ti-ô-pi-a, cung
Trang 3- Nhận xét.
c) HD tìm hiểu bài:
+ Hai vị khách được vua Ê-ti-ô-pi-a đón tiếp
như thế nào?
+ Khi khách sắp xuống tàu, có điều gì bất ngờ
xảy ra?
+ GD BVMT: Vì sao người Ê-ti-ô-pi-a không
để khách mang đi dù chỉ là những hạt đất nhỏ
nhất?
+ Theo em, phong tục trên nói lên tình cảm
của người Ê-ti-ô-pi-a với quê hương như thế
nào?
- HD dẫn nêu nội dung
d) Luyện đọc lại:
- Chọn và đọc diễn cảm đoạn 2
- Nhận xét
điện, khâm phục,…
- Đọc từng đoạïn trong nhóm
- Đọc ĐT
- Đọc thầm từng đoạn văn rồi trả lời câu hỏi.
+ Rất tôn trọng và mến khách, vua mời họ vào cung điện mở tiệc chiêu đãi, tặng nhiều vật quý
+ Cạo sạch đất ở đế giày rồi mới để khách xuống tàu
+ Vì đất là thứ thiêng liêng, cao quý nhất đối với họ; gắn bó máu thịt với người dân nên họ không rời xa được
+ Người Ê-ti-ô-pi-a rất yêu quý và trân trọng mảnh đất quê hương,…
- Nêu được nội dung
- Nghe, nhận xét cách đọc
- Thi đọc đoạn và cả bài
- Nhận xét, bình chọn
KỂ CHUYỆN
1 Giáo viên nêu nhiệm vụ: - Quan sát tranh,
sắp xếp lại cho đúng thứ tự rồi kể lại câu chuyện
2 HD kể truyện theo tranh:
a) Bài tập 1:
- Nhận xét, chốt lời giải:
Thứ tự các tranh: 3 – 1 - 4 – 2
b) Bài tập 2:
- HD cho HS nhớ lại và kể theo từng tranh
- Nhận xét cho HS rút kinh nghiệm
- Nhận xét về nội dung và cách thể hiện
- Nghe
- Đọc yêu cầu đề
- Quan sát tranh, trao đổi theo cặp
- Trình bày trước lớp
- Nêu nội dung từng tranh
- 3 HS kể mẫu; cả lớp nhận xét
- Kể trong nhóm đôi
- Thi kể trước lớp
- Nhận xét, bình chọn
4 Củng cố: - Qua câu chuyện, em cảm thấy như thế nào về con người Ê-ti-ô-pi-a?
- Nhậïn xét tiết học
5 Dặn dò: - Kể lại cho người thân nghe
- Yêu quý, trân trọng từng tấc đất của quê hương.
Trang 4Toán Tiết: 51 Bài: Bài toán giải bằng hai phép tính (tiếp theo)
I- MỤC TIÊU:
Giúp HS: - Làm quen với bài toán giải bằng hai phép tính
- Bước đầu biết giải và biết trình bày bài giải
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ viết bài tập 3
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: Nhận xét sự lĩnh hội của HS khi học giải toán với hai phép tính
3 Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) Giới thiệu bài:
Bài toán giải bằng hai phép tính (TT)
b) HD tìm hiểu bài toán:
- Giúp HS hiểu đề toán bằng tóm tắt:
Chủ nhật:
Thứ bảy:
- Nhận xét, khắc sâu chỗ HS thấy khó hiểu
c) Thực hành:
Bài 1:
- HD thêm
- Nhận xét, cho HS sửa bài
Bài 2:
- HD HS tìm hiểu đề
- Đọc yêu cầu đề
- Nêu những từ cần chú ý
- Nêu lại đề toán bằng tóm tắt
- Nêu các bước giải ra nháp
- Trình bày bài giải
- Đọc yêu cầu, nhìn vào sơ đồ tóm tắt trao đổi nhóm đôi về đoạn đường cần tìm và các bước giải
Bài giải:
Quãng đường từ chợ huyện đến bưu điện
tỉnh dài là:
5 x 3 = 15 ( km ) Quãng đường từ nhà đến bưu điện tỉnh dài là:
5 + 15 = 20 ( km )
Đáp số: 20 km
- Đọc yêu cầu đề bài, tự tóm tắt đề
Bài giải:
Số lít mật ong lấy ra là:
24 : 3 = 8 ( l )
Số lít mật ong còn lại là:
24 – 8 = 16 ( l )
Đáp số: 16 l mật ong
Trang 5- Nhaôn xeùt, chaâm moôt soâ vôû.
Baøi 3: Soâ
- HD vaø yeđu caău HS giại doøng 2.
- Treo bạng phú
- Nhaôn xeùt, vieât keât quạ vaøo ođ troâng
- HD HS giại tái lôùp doøng 1 neâu coù ñieău
kieôn; hoaịc cho HS veă nhaø laøm
- Trao ñoơi cheùo vôû KT
- Ñóc yeđu caău ñeă
- Neđu mieông tröôùc lôùp
4 Cụng coâ: - Nhaôn xeùt tieât hóc
5 Daịn doø: - Daịn HS luyeôn taôp theđm
-Ñáo ñöùc Tieât: 1 Baøi: OĐn taôp vaø thöïc haønh kyõ naíng giöõa hóc kyø I
I/ MÚC TIEĐU:
- OĐn taôp caùc chuaơn möïc haønh vi ñáo ñöùc trong caùc moâi quan heô cụa HS vôùi lôøi noùi, vieôc
laøm cụa bạn thađn; vôùi nhöõng ngöôøi thađn trong gia ñình; vôùi bán beø; vôùi Baùc Hoă kính yeđu
- Hình thaønh kyõ naíng löïa chón vaø thöïc hieôn caùc haønh vi öùng xöû phuø hôïp; lieđn quan ñeân
caùc chuaơn möïc ñaõ hóc
- Hình thaønh thaùi ñoô coù traùch nhieôm ñoâi vôùi lôøi noùi, vieôc laøm cụa bạn thađn, töï tin vaøo
khạ naíng cụa bạn thađn
II/ TAØI LIEÔU – PHÖÔNG TIEÔN:
- Vôû BT Ñáo ñöùc 3
- Moôt soẫ cađu chuyeôn coù lieđn quan coù lieđn quan ñeân noôi dung caùc baøi ñaõ hóc
- Phieâu hóc taôp
III/ CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY - HÓC:
1 OƠn ñònh:
2 Kieơm tra: KT HS veă baøi Chia sẹ vui buoăn cuøng bán
3 Dáy baøi môùi:
a)Giôùi thieôu baøi: GV neđu MT cụa tieât hóc
b) Hoát ñoông 1: OĐn taôp caùc baøi ñaõ hóc
- Vieât teđn caùc baøi tređn bạng
- HD ñeơ HS neđu lái caùc yù chính cụa töøng baøi
- Nghe giôùi thieôu
- Neđu teđn caùc baøi ñaõ hóc:
+ Baøi 1: Kính yeđu Baùc Hoă + Baøi 2: Giöõ lôøi höùa + Baøi 3: Töï laøm laây vieôc cụa mình + Baøi 4: Quan tađm, chaím soùc ođng baø,
cha mé, anh chò em
+ Baøi 5: Chia sẹ vui buoăn cuøng bán
Trang 6c) Hoạt động 2: Xử lí tình huống
- HD cách thực hiện
- Nhận xét
d) Hoạt động 3: Trò chơi Phóng viên
- HD cách chơi: Đóng vai là phóng viên đến phỏng
vấn các bạn trong lớp về các vấn đề đã học
- Nhận xét
- Nêu các tình huống đã gặp có liên quan đến nội dung các bài đã học trong nhóm 4 và cách xử lý
- Trình bày trước lớp
- Nhận xét
- Tiến hành chơi
4 Củng cố: - Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Dặn HS tự rèn luyện và thực hiện theo các điều đã học
-Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010 Thể dục Tiết: 21
Bài: Động tác bụng của bài TD PTC
I/ MỤC TIÊU:
- Ôn bốn động tác vươn thở, tay, chân, lườn của bài TD PTC Yêu cầu biết cách thực
hiện động tác
- Học động tác bụng của bài TD PTC Yêu cầu biết cách thực hiện động tác
- Chơi trò chơi “Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau” YC biết cách chơi và tham gia chơi được.
II/ ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn
- Phương tiện: còi, sân chơi trò chơi
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
1 Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
- Khởi động các khớp
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc quanh sân
- Giậm chân tại chỗ
2 Phần cơ bản:
- Ôn 4 động tác Vươn thở và Tay, Chân,
Lườn của bài thể dục phát triển chung
- Học động tác Bụng:
N1: Bước chân trái sang ngang, hai tay đưa
6’
8’
10’
x x x x x
x x x x x (1)
x x x x x
x x x x x (2)
- Như (2)
- GV HD mẫu – HS tập theo
Trang 7thẳng hai tay ra trước, vỗ tay vào nhau,
ngang ngực
N2: Gập thân về phía trước và xuống thấp,
đồng thời vung tay sang hai bên, vỗ vào
nhau phía dưới
N3: Đứng thẳng thân người, hai tay dang
ngang, lòng bàn tay ngửa
N4: Về TTCB.
- Chơi trò chơi “Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau”.
3 Phần kết thúc:
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát
- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét
- Giao bài tập: Ôn 5 động tác
7’
5’
- Tập theo tổ sau đó biểu diễn trước lớp
x x x x
x x
x x
x x
x x x x
- Chơi chú ý phòng tránh chấn thương
- x x x
x x
x x
x x
x x x
Tự nhiên và xã hội Tiết: 21
Bài: Thực hành: Phân tích và vẽ sơ đồ
mối quan hệ họ hàng
I/ MỤC TIÊU: Giúp HS biết:
- Biết mối quan hệ, biết cách xưng hô với những người trong họ hàng
- HS khá, giỏi phân tích mối quan hệ họ hàng của một số trường hợp cụ thể, ví dụ: 2 bạn
Quang và Hương (anh em họ), Quang và mẹ Hương (cháu và cô ruột)…
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Các hình trong sách giáo khoa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: 3 HS giới thiệu về gia đình mình
3 Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) Giới thiệu bài: Nêu MT của tiết học (Tiết 1)
b) Hoạt động 1: Làm việc với phiếu học tập
* MT: Nhận biết được mối quan hệ họ hàng
* TH: - Nêu yêu cầu: Quan sát tranh trang 42
và trả lời các câu hỏi ở dưới
- Nghe giới thiệu bài
- Trao đổi nhóm 4
- Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét
Trang 8- Nhận xét và khẳng định lại các ý đúng.
c) Hoạt động 2: Tự liên hệ
* MT: HS biết phân tích mối quan hệ họ hàng
và cách xưng hô
* TH: - Nêu nhiệm vụ: Kể về họ hàng của
mình
(3 thế hệ)
- Nhận xét
- HS khá, giỏi phân tích được mối quan
hệ họ hàng của một số trường hợp cụ thể, ví dụ: 2 bạn Quang và Hương (anh
em họ), Quang và mẹ Hương (cháu và cô ruột)…
- Làm theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn giới thiệu hay
4 Củng cố: - Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Dặn HS chuẩn bị cho bài sau; yêu thương mọi người trong gia đình
Bài : Nghe - Viết: Tiếng hò trên sông
GD BVMT – Trực tiếp
I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng hình thức văn xuôi bài Tiếng hò trên sông
- Làm đúng BT phân biệt điền tiếng có vần khó ong / oong (BT2)
- Làm đúng BT(3b) viết đúng từ có vần dễ lẫn ươn / ương.
- GD BVMT: HS yêu cảnh đẹp đất nước ta, thêm yêu quý môi trường xung quanh, có ý
thức bảo vệ môi trường.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng lớp viết BT 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: - HS viết lại một số từ khó ở tiết trước
- Nhận xét bài viết tiết trước
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Nghe - viết : Tiếng hò trên sông
b) Hướng dẫn HS nghe – viết:
- GV đọc đoạn văn
- HD tìm hiểu nội dung: + Điệu hò chèo thuyền của
chị Gái gợi cho tác giả nghĩ đến gì?
- GD BVMT: + Cảnh sông nước quê hương có gì đẹp?
- Nghe giới thiệu
- Đọc lại bài CT
+ Đến quê hương
Trang 9
+ Cảnh vật quê hương rất gần gũi với chúng ta Ta
phải biết yêu quý và giữ gìn bảo vệ môi trường.
- HD nhận xét chính tả:
+ Bài chính tả có mấy câu?
+ Nêu các tên riêng
* Đọc cho HS viết
* Chấm, chữa bài
c) HD làm bài tập:
* Bài tập 2: ong / oong.
- Nhận xét, chốt lời giải:
kính coong, đường cong, làm xong việc, cái xoong.
* Bài tập 3b: Tìm từ chứa tiếng mang vần ươn /ương
- Nhận xét, mở rộng:
+ ươn: mượn, vươn, lườn, thuê mướn, sườn,…
+ ương: bướng bỉnh, gương, số lượng, trưởng thành,…
+ 4 câu
+ Gái, Thu Bồn
- Nhận xét chính tả
- Tập viết chữ ghi tiếng khó
- Viết vào vở
- Kiểm tra và sửa lỗi
- Đọc yêu cầu đề
- Thi giải bài tập đúng, nhanh
- Trình bày trước lớp
- Viết vào vở
- Đọc yêu cầu đề
- Thảo luận nhóm
- Các nhóm thi tìm
- Viết vào vở
4 Củng cố: - Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: - Dặn HS luyện viết các tiếng còn sai.
-TOÁN Tiết: 52 Bài: Luyện tập
I- MỤC TIÊU:
Giúp HS: - Biết giải toán có hai phép tính
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ ghi sẵn tóm tắt bài tập 3
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: Nhận xét bài làm của HS tiết trước
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Luyện tập
b) Thực hành:
Bài 1:
- HD thêm để HS hiểu
- Nghe giới thiệu bài
- Đọc đề toán, trao đổi nhóm 4 rồi giải
Bài giải:
Lúc đầu, số ô tô còn lại là:
Trang 10- Kiểm tra, nhận xét cho HS sửa bài.
Bài 2:
- HD và yêu cầu HS về nhà luyện giải thêm
Bài 3:
- HD tìm hiểu tóm tắt
- Chấm một số vở, nhận xét cho HS sửa bài
Bài 4: Tính (theo mẫu)
- HD mẫu: Gấp 15 lên 3 lần, rồi cộng 47
15 x 3 = 45; 45 + 47 = 92
- YC HS giải ý a, b tại lớp.
- HD và yêu cầu HS về nhà luyện giải thêm
các ý còn lại.
- Nhận xét
45 – 18 = 27 ( ô tô ) Lúc sau, số ô tô còn lại là:
27 – 17 = 10 ( ô tô )
Đáp số: 10 ô tô
- Nhận xét, sửa bài
- Đọc đề toán, trao đổi nhóm đôi
- Giải vào vở, 1 em lên bảng giải:
Bài giải:
Số học sinh khá trong lớp:
14 + 8 = 22 (bạn) Số học sinh giỏi và khá là:
14 + 22 = 36 (bạn)
Đáp số: 36 bạn
- Trao đổi chéo vở, kiểm tra
- Quan sát
- Thi làm trong nhóm 4
- Các nhóm nhận xét
4 Củng cố: - Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Dặn HS luyện tập thêm
Thủ công Tiết: 11
Bài: Cắt dán chữ I, T
I/ MỤC TIÊU:
- HS biết cách kẻ, cắt, dán chữ I, T
- Kẻ, cắt, dán được chữ I, T đúng quy trình, các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau
Chữ dán tương đối phẳng
- HS khéo tay kẻ, cắt, dán được chữ I, T Nét chữ thẳng và đều nhau Chữ dán phẳng.
- HS yêu thích cắt, dán chữ
II/ GV CHUẨN BỊ:
- Mẫu chữ I, T tranh quy trình
- Giấy thủ công, kéo, hồ,
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định:
Trang 112 Kiểm tra: Nhận xét phần chương I mà HS đã học.
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Cắt dán chữ I, T (tiết 1)
b) HD quan sát, nhận xét:
- Giới thiệu mẫu chữ I, T và HD quan sát, nhận
xét
c) HD mẫu:
- HD tương tự như ở SGV:
Bước 1: Kẻ chữ I, T
Bước 2: Cắt chữ I, T
Bước 3: Dán chữ I, T.
d) Thực hành:
- Quan sát, giúp đỡ thêm
- Nhận xét, đánh giá
- Nghe giới thiệu
- Quan sát, nhận xét để thấy kích cỡ của con chữ; chữ I, T có nửa bên phải và bên trái giống nhau
- Quan sát
- Nhắc lại quy trình để nhớ lại các thao tác
- 1 em thực hiện lại trước lớp
- Thực hành gấp, cắt dựa vào quy trình và trang trí cho đẹp theo nhóm 4
- Trình bày sản phẩm
- Bình chọn
4 Củng cố: - Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Dặn HS tự luyện tập thêm ở nhà
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010 Tập đọc Tiết: 22
Bài: Vẽ quê hương
GD BVMT – Trực tiếp
I/ MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ: lượn quanh, đỏ chót, Tổ quốc,
- Bước đầu biết đọc đúng nhịp thơ và bộc lộ được tình cảm, niềm vui qua giọng đọc
2 Rèn kỹ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ trong bài
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp của quê hương và thể hiện tình yêu quê hương
tha thiết của một bạn nhỏ.
3 Học thuộc lòng hai khổ thơ trong bài.
HS khá giỏi thuộc cả bài thơ.
- GD BVMT: HS cảm nhận được vẻ đẹp nên thơ của quê hương nơi thôn dã, thêm yêu
quý đất nước ta.